Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 2
Explicit citation matches 2
Instruction matches 2
Left-only sections 53
Right-only sections 7

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Quy định nội dung và mức hỗ trợ kinh phí thực hiện hoạt động xúc tiến thương mại của thành phố Đà Nẵng

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Nghị quyết này Quy định nội dung và mức hỗ trợ kinh phí thực hiện hoạt động xúc tiến thương mại của thành phố Đà Nẵng.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Hiệu lực thi hành 1. Nghị quyết này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 21 tháng 12 năm 2025. 2. Trong quá trình thực hiện, trường hợp các văn bản quy định viện dẫn tại Nghị quyết này được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế thì thực hiện theo văn bản mới.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Tổ chức thực hiện 1. Ủy ban nhân dân thành phố tổ chức triển khai thực hiện các nội dung Quy định của Nghị quyết này theo đúng quy định của pháp luật và lập dự toán ngân sách hàng năm theo khả năng cân đối ngân sách của thành phố để thực hiện. Trong trường hợp có sự thay đổi, điều chỉnh về nội dung Quy định, Ủy ban nhân dân thà...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh 1. Quy định này quy định nội dung, mức hỗ trợ, kinh phí thực hiện và trình tự, thủ tục thực hiện hỗ trợ hoạt động xúc tiến thương mại thành phố Đà Nẵng. 2. Các nội dung khác không quy định tại Quy định này thực hiện theo các quy định hiện hành.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng Quy định này áp dụng đối với các đơn vị chủ trì, các đơn vị tham gia, các cơ quan tham gia quản lý nhà nước đối với hoạt động xúc tiến thương mại thành phố Đà Nẵng và các cơ quan, đơn vị khác có liên quan.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Giải thích từ ngữ Trong Quy định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Đơn vị chủ trì là Sở Công Thương, Trung tâm Khuyến công và Xúc tiến thương mại thành phố Đà Nẵng (đơn vị trực thuộc Sở Công Thương). Đơn vị chủ trì được tiếp nhận kinh phí hỗ trợ để triển khai thực hiện hoạt động xúc tiến thương mại và có trách nhiệ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương II

Chương II XÚC TIẾN THƯƠNG MẠI PHÁT TRIỂN THỊ TRƯỜNG TRONG NƯỚC

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 targeted reference

Điều 4.

Điều 4. Tổ chức hội chợ, triển lãm thương mại tại thành phố Đà Nẵng 1. Nội dung hỗ trợ a) Tổ chức gian hàng: Mặt bằng/gian hàng, thiết kế, dàn dựng và trang trí (không bao gồm gian hàng chung quy định tại Điều 5). b) Trang trí chung của hội chợ, triển lãm. c) Dịch vụ phục vụ: Điện nước, vệ sinh, an ninh, bảo vệ, phòng cháy chữa cháy, y...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Phụ cấp chức vụ lãnh đạo, quản lý 1. Phụ cấp chức vụ lãnh đạo, quản lý TT Chức danh Hệ số phụ cấp chức vụ Hạng I Hạng II Hạng III Hạng IV 1 Giám đốc 0,7 0,6 0,5 0,3 2 Phó Giám đốc 0,5 0,4 0,3 0,2 3 Trưởng phòng và tương đương 0,3 0,25 0,20 0,15 4 Phó trưởng phòng và tương đương 0,25 0,20 0,15 0,10 2. Đối với đơn vị sự nghiệp th...

Open section

This section explicitly points to `Điều 5.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 4. Tổ chức hội chợ, triển lãm thương mại tại thành phố Đà Nẵng
  • 1. Nội dung hỗ trợ
  • a) Tổ chức gian hàng: Mặt bằng/gian hàng, thiết kế, dàn dựng và trang trí (không bao gồm gian hàng chung quy định tại Điều 5).
Added / right-side focus
  • Điều 5. Phụ cấp chức vụ lãnh đạo, quản lý
  • 1. Phụ cấp chức vụ lãnh đạo, quản lý
  • Hệ số phụ cấp chức vụ
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Tổ chức hội chợ, triển lãm thương mại tại thành phố Đà Nẵng
  • 1. Nội dung hỗ trợ
  • a) Tổ chức gian hàng: Mặt bằng/gian hàng, thiết kế, dàn dựng và trang trí (không bao gồm gian hàng chung quy định tại Điều 5).
Target excerpt

Điều 5. Phụ cấp chức vụ lãnh đạo, quản lý 1. Phụ cấp chức vụ lãnh đạo, quản lý TT Chức danh Hệ số phụ cấp chức vụ Hạng I Hạng II Hạng III Hạng IV 1 Giám đốc 0,7 0,6 0,5 0,3 2 Phó Giám đốc 0,5 0,4 0,3 0,2 3 Trưởng phòn...

left-only unmatched

Điều 5

Điều 5: Tổ chức gian hàng chung của Đà Nẵng trong khuôn khổ hội chợ, triển lãm tại thành phố Đà Nẵng 1. Nội dung hỗ trợ: Tổ chức gian hàng chung của thành phố Đà Nẵng tại hội chợ, triển lãm tại thành phố Đà Nẵng, bao gồm: Thuê gian hàng/mặt bằng, thiết kế, dàn dựng, trang trí; mua hàng mẫu; vận chuyển tư liệu và hàng hóa trưng bày; chi...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Tổ chức, tham gia hội chợ, triển lãm thương mại tại các tỉnh, thành phố trong nước; tham gia trưng bày, giới thiệu các sản phẩm của địa phương bên lề các hội nghị, hội thảo Bộ, ngành và các tỉnh, thành trong nước 1. Tổ chức, tham gia hội chợ, triển lãm thương mại tại các tỉnh, thành phố trong nước a) Nội dung hỗ trợ - Tổ chức g...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. Tổ chức các hội nghị, hội thảo, tọa đàm, diễn đàn, chương trình kết nối giao thương 1. Nội dung hỗ trợ a) Tuyên truyền, quảng bá, mời các tổ chức, doanh nghiệp tham gia. b) Hội trường, thiết bị, trang trí, phiên dịch, biên dịch, in ấn tài liệu, giải khát giữa giờ. c) Báo cáo viên: Thù lao, ăn, ở, đi lại. d) Công tác phí cho ngư...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8.

Điều 8. Tổ chức các hoạt động bán hàng, sự kiện xúc tiến thương mại thị trường trong nước 1. Tổ chức các hoạt động bán hàng: Thực hiện các chương trình đưa hàng Việt về nông thôn, các khu công nghiệp, khu đô thị thông qua các doanh nghiệp kinh doanh theo ngành hàng, hợp tác xã, tổ hợp tác xã cung ứng dịch vụ trên địa bàn. a) Nội dung h...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 9.

Điều 9. Tuyên truyền, quảng bá về hoạt động xúc tiến thương mại và phát triển thương hiệu sản phẩm, dịch vụ thành phố Đà Nẵng tại thị trường trong nước 1. Nội dung hỗ trợ a) Truyền thông, quảng bá trên báo in, báo điện tử, phát thanh, truyền hình, ấn phẩm và các hình thức hợp pháp theo quy định. b) Truyền thông số, quảng bá trên các nề...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 10.

Điều 10. Tổ chức hoạt động tư vấn, thuê chuyên gia tư vấn, hỗ trợ thực hiện thiết kế, phát triển sản phẩm 1. Nội dung hỗ trợ a) Hoạt động tư vấn, thiết kế, phát triển sản phẩm cho sản phẩm/nhóm sản phẩm: - Chuyên gia: Thù lao, ăn, ở, đi lại hoặc hợp đồng trọn gói. - Tổ chức tư vấn: Hội trường, thiết bị, trang trí, phiên dịch, biên dịch...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương III

Chương III XÚC TIẾN THƯƠNG MẠI MIỀN NÚI, BIÊN GIỚI VÀ HẢI ĐẢO

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 11.

Điều 11. Tổ chức phiên chợ hàng Việt, phát triển hệ thống phân phối hàng Việt tại miền núi, biên giới, vùng sâu, vùng xa, vùng đồng bào dân tộc, hải đảo, khu vực biên giới giáp với CHDCND Lào 1. Nội dung hỗ trợ a) Chi phí vận chuyển. b) Tổ chức gian hàng: Mặt bằng/gian hàng, thiết kế, dàn dựng và trang trí. c) Dịch vụ phục vụ: Điện nướ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 12.

Điều 12. Xây dựng và cung cấp thông tin thị trường biên giới, cửa khẩu của Việt Nam và CHDCND Lào 1. Nội dung hỗ trợ a) Mua tư liệu; điều tra, khảo sát và tổng hợp tư liệu; phiên dịch, biên soạn, phát hành. b) Công tác phí cho người của đơn vị chủ trì. 2. Mức hỗ trợ: Hỗ trợ 100% kinh phí thực hiện các nội dung quy định tại khoản 1 Điều...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương IV

Chương IV XÚC TIẾN THƯƠNG MẠI PHÁT TRIỂN NGOẠI THƯƠNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 13.

Điều 13. Tổ chức, tham gia hội chợ triển lãm ở nước ngoài 1. Nội dung hỗ trợ a) Tổ chức gian hàng chung của thành phố: Mặt bằng/gian hàng, thiết kế, dàn dựng và trang trí. b) Dịch vụ phục vụ: Điện nước, vệ sinh, an ninh, bảo vệ, phòng cháy chữa cháy, y tế (nếu chưa bao gồm trong chi phí thuê mặt bằng/gian hàng). c) Tuyên truyền, quảng...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 14.

Điều 14. Hỗ trợ đơn vị tham gia gian hàng riêng tại hội chợ triển lãm tại nước ngoài 1. Nội dung hỗ trợ: Chi phí thuê mặt bằng/gian hàng; chi phí vận chuyển tư liệu, hàng hóa trưng bày tại hội chợ, triển lãm. 2. Điều kiện để đơn vị tham gia được hỗ trợ a) Không nhận hỗ trợ từ bất kỳ nguồn kinh phí khác của Nhà nước cho cùng một nội dun...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 15.

Điều 15. Tổ chức hội chợ triển lãm định hướng xuất khẩu tại thành phố Đà Nẵng 1. Nội dung hỗ trợ a) Thuê mặt bằng, thiết kế và dàn dựng gian hàng. b) Trang trí chung của hội chợ triển lãm. c) Dịch vụ phục vụ: Điện nước, vệ sinh, an ninh, bảo vệ, phòng cháy chữa cháy, y tế. d) Tuyên truyền, quảng bá hội chợ trên các phương tiện thông ti...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 16.

Điều 16. Tổ chức đoàn giao dịch thương mại ở nước ngoài 1. Nội dung hỗ trợ a) Tuyên truyền, quảng bá, mời các tổ chức, doanh nghiệp nước ngoài đến giao thương; tuyên truyền sự kiện trên các phương tiện thông tin đại chúng, trực quan; giới thiệu, thông tin về đoàn doanh nghiệp. b) Tổ chức hội nghị, hội thảo, diễn đàn và kết nối giao thư...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 17.

Điều 17. Tổ chức đoàn doanh nghiệp nước ngoài vào thành phố Đà Nẵng giao dịch để mua hàng 1. Nội dung hỗ trợ a) Tổ chức hội nghị, hội thảo, tọa đàm, diễn đàn và kết nối giao thương: Hội trường, thiết bị, trang trí, phiên dịch, biên dịch, in ấn tài liệu, giải khát giữa giờ. b) Tuyên truyền, quảng bá và mời các tổ chức, doanh nghiệp nước...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 18.

Điều 18. Kết nối giao thương tại Việt Nam giữa nhà cung cấp với các doanh nghiệp xuất khẩu và tổ chức xúc tiến thương mại 1. Nội dung hỗ trợ a) Tuyên truyền, quảng bá, mời các tổ chức, doanh nghiệp đến giao dịch. b) Tổ chức gian hàng, khu vực trưng bày giới thiệu sản phẩm: mặt bằng, thiết kế, dàn dựng và trang trí. c) Tổ chức hội nghị...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 19.

Điều 19. Tổ chức các hội nghị, hội thảo, tọa đàm, diễn đàn quốc tế về ngành hàng xuất khẩu tại thành phố Đà Nẵng 1. Nội dung hỗ trợ a) Tuyên truyền, quảng bá sự kiện trên các phương tiện thông tin đại chúng, trực quan; mời các tổ chức, doanh nghiệp nước ngoài vào Việt Nam và các hình thức khác theo quy định. b) Hội trường, thiết bị, tr...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 20.

Điều 20. Tổ chức tuyên truyền, quảng bá ngành hàng, chỉ dẫn địa lý, nhãn hiệu tập thể, nhãn hiệu chứng nhận của thành phố Đà Nẵng ở nước ngoài 1. Nội dung hỗ trợ a) Thuê tư vấn xây dựng nội dung và kế hoạch, chiến lược tuyên truyền, quảng bá. b) Thực hiện sản phẩm tuyên truyền, quảng bá: - Xây dựng sản phẩm tuyên truyền, quảng bá: Thiế...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương V

Chương V HỖ TRỢ PHÁT TRIỂN DỊCH VỤ LOGISTICS PHỤC VỤ HOẠT ĐỘNG NGOẠI THƯƠNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 21.

Điều 21. Tổ chức tham gia hội chợ triển lãm về logistics tại nước ngoài Nội dung hỗ trợ và mức hỗ trợ theo quy định tại Điều 13 Quy định này.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 22.

Điều 22. Tổ chức hội chợ, triển lãm quốc tế về logistics tại thành phố Đà Nẵng 1. Nội dung hỗ trợ và mức hỗ trợ theo quy định tại khoản 1 và khoản 3 Điều 15 của Quy định này. 2. Quy mô: Tối thiểu 25 gian hàng tiêu chuẩn.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 23.

Điều 23. Mời đoàn doanh nghiệp nước ngoài vào thành phố Đà Nẵng trao đổi về cơ hội đầu tư, hợp tác về phát triển dịch vụ logistics, trung tâm logistics phục vụ hoạt động ngoại thương Nội dung hỗ trợ và mức hỗ trợ theo quy định tại Điều 17 Quy định này.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 24.

Điều 24. Tổ chức hội nghị, hội thảo, tọa đàm, diễn đàn quốc tế về logistics tại thành phố Đà Nẵng 1. Nội dung hỗ trợ và mức hỗ trợ theo quy định tại Điều 19 Quy định này. 2. Quy mô: Tối thiểu 50 doanh nghiệp Việt Nam, 05 doanh nghiệp và tổ chức nước ngoài hoạt động trong lĩnh vực logistics.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương VI

Chương VI XÚC TIẾN THƯƠNG MẠI TRÊN MÔI TRƯỜNG MẠNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 25.

Điều 25. Xây dựng khu vực trưng bày, giới thiệu hàng hóa xuất khẩu trên các sàn giao dịch thương mại điện tử 1. Nội dung hỗ trợ a) Duy trì tư cách thành viên cơ bản cho tài khoản của đơn vị tham gia tối đa 12 tháng; duy trì tư cách thành viên đặc biệt cho đơn vị chủ trì tối đa 12 tháng để khai thác thông tin khách hàng cung cấp cho đơn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 26.

Điều 26. Tổ chức hội nghị, hội thảo, tọa đàm, diễn đàn cung cấp thông tin về phát triển sản phẩm, ngành hàng, thị trường trên môi trường mạng 1. Nội dung hỗ trợ a) Tuyên truyền, quảng bá, mời các đơn vị tham gia. b) Thuê nền tảng trực tuyến, đường truyền mạng. c) Thuê hội trường, thiết bị, trang trí, phiên dịch, biên dịch. d) Thuê báo...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 27.

Điều 27. Hỗ trợ tham gia các sàn thương mại điện tử quốc tế 1. Nội dung hỗ trợ: Thuê tư vấn, phí tài khoản người bán, phí giới thiệu, phí hoàn thiện đơn hàng, phí lưu kho, chi phí đăng ký mã vạch sản phẩm, chi phí thiết kế và chụp ảnh sản phẩm, chi phí quảng cáo trên sàn thương mại điện tử. 2. Mức hỗ trợ: Hỗ trợ 50% kinh phí thực hiện...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương VII

Chương VII ĐÀO TẠO, NÂNG CAO NĂNG LỰC, ĐIỀU TRA, KHẢO SÁT XÚC TIẾN THƯƠNG MẠI, PHÁT TRIỂN THỊ TRƯỜNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 28.

Điều 28. Các hoạt động đào tạo, tập huấn, nâng cao năng lực về lĩnh vực xúc tiến thương mại, phát triển thị trường, thương mại điện tử, logistics Nội dung và mức hỗ trợ: Áp dụng theo Nghị quyết của Hội đồng nhân dân thành phố quy định về công tác phí, chi tổ chức hội nghị đối với các cơ quan, đơn vị trên địa bàn thành phố Đà Nẵng; Nghị...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 29.

Điều 29. Tổ chức đoàn nghiên cứu thị trường, liên kết hợp tác, phát triển sản xuất trong và ngoài nước Nội dung và mức hỗ trợ: Áp dụng theo Thông tư số 102/2012/TT-BTC ngày 21 tháng 6 năm 2012 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định chế độ công tác phí cho cán bộ, công chức Nhà nước đi công tác ngắn hạn ở nước ngoài do ngân sách nhà nước b...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 30.

Điều 30. Điều tra, khảo sát tìm hiểu thông tin, nghiên cứu đánh giá nhu cầu về sản phẩm, ngành hàng, thị trường Nội dung và mức hỗ trợ: Áp dụng tại Thông tư số 109/2016/TT-BTC ngày 30 tháng 6 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định lập dự toán, quản lý, sử dụng và quyết toán kinh phí thực hiện các cuộc Điều tra thống kê, Tổng Điều...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương VIII

Chương VIII TRÌNH TỰ, THỦ TỤC HỖ TRỢ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.92 guidance instruction

Điều 31.

Điều 31. Đối tượng thụ hưởng nội dung hỗ trợ xúc tiến thương mại 1. Hỗ trợ trực tiếp cho đơn vị tham gia a) Đơn vị tham gia được quy định tại điểm a khoản 2 Điều 3 Quy định này được thụ hưởng trực tiếp từ các nội dung hỗ trợ quy định tại Điều 14 Quy định này. b) Trình tự, thủ tục hỗ trợ được quy định chi tiết tại Điều 33 và 34 Quy định...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Tiêu chí xếp hạng 1. Các nhóm tiêu chí xếp hạng: a) Nhóm tiêu chí I về vị trí, chức năng, nhiệm vụ; b) Nhóm tiêu chí II về hiệu quả, chất lượng công việc; c) Nhóm tiêu chí III về cơ sở vật chất, trang thiết bị; d) Nhóm tiêu chí IV về trình độ chuyên môn, nghiệp vụ. 2. Tiêu chí cụ thể và mức điểm quy định tại các phụ lục ban hàn...

Open section

This section appears to guide or implement `Điều 3.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 31. Đối tượng thụ hưởng nội dung hỗ trợ xúc tiến thương mại
  • 1. Hỗ trợ trực tiếp cho đơn vị tham gia
  • a) Đơn vị tham gia được quy định tại điểm a khoản 2 Điều 3 Quy định này được thụ hưởng trực tiếp từ các nội dung hỗ trợ quy định tại Điều 14 Quy định này.
Added / right-side focus
  • Điều 3. Tiêu chí xếp hạng
  • 1. Các nhóm tiêu chí xếp hạng:
  • a) Nhóm tiêu chí I về vị trí, chức năng, nhiệm vụ;
Removed / left-side focus
  • Điều 31. Đối tượng thụ hưởng nội dung hỗ trợ xúc tiến thương mại
  • 1. Hỗ trợ trực tiếp cho đơn vị tham gia
  • a) Đơn vị tham gia được quy định tại điểm a khoản 2 Điều 3 Quy định này được thụ hưởng trực tiếp từ các nội dung hỗ trợ quy định tại Điều 14 Quy định này.
Target excerpt

Điều 3. Tiêu chí xếp hạng 1. Các nhóm tiêu chí xếp hạng: a) Nhóm tiêu chí I về vị trí, chức năng, nhiệm vụ; b) Nhóm tiêu chí II về hiệu quả, chất lượng công việc; c) Nhóm tiêu chí III về cơ sở vật chất, trang thiết bị...

left-only unmatched

Điều 32.

Điều 32. Xây dựng và triển khai kế hoạch thực hiện 1. Trước ngày 30 tháng 6 hàng năm, căn cứ Kế hoạch thực hiện Chương trình xúc tiến thương mại giai đoạn đã được Ủy ban nhân dân thành phố phê duyệt và trên cơ sở tình hình thực tế, Sở Công Thương (tổng hợp nội dung đăng ký của Trung tâm Khuyến công và Xúc tiến thương mại) xây dựng dự t...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 33.

Điều 33. Trình tự, thủ tục thông báo chấp thuận hỗ trợ đơn vị tham gia tham gia gian hàng riêng tại hội chợ triển lãm tại nước ngoài 1. Phạm vi áp dụng thủ tục Hỗ trợ đơn vị tham gia theo Điều 14 Quy định này. 2. Trình tự thực hiện a) Sở Công Thương thành phố Đà Nẵng có thông báo tiếp nhận hồ sơ hỗ trợ hằng năm: Đợt 1 trước ngày 20/12...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 34.

Điều 34. Trình tự, thủ tục thanh toán kinh phí hỗ trợ đơn vị tham gia tham gia gian hàng riêng tại hội chợ triển lãm tại nước ngoài 1. Phạm vi áp dụng thủ tục Thanh toán kinh phí cho các đơn vị tham gia được phê duyệt hỗ trợ theo Điều 33 Quy định này. 2. Trình tự thực hiện a) Tối thiểu trong vòng 10 (mười) ngày sau khi hoàn thành, đơn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 35.

Điều 35. Trình tự, thủ tục thông báo chấp thuận hỗ trợ tham gia sàn thương mại điện tử quốc tế 1. Phạm vi áp dụng thủ tục : Hỗ trợ cho đơn vị tham gia theo Điều 27 Quy định này. 2. Trình tự thực hiện a) Sở Công Thương thành phố Đà Nẵng có thông báo tiếp nhận hồ sơ hỗ trợ hằng năm: Đợt 1 trước ngày 20/12 năm trước liền kề và đợt 2 trước...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương IX

Chương IX KINH PHÍ THỰC HIỆN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 36.

Điều 36. Nguồn kinh phí Nguồn ngân sách nhà nước bố trí theo quy định của pháp luật về ngân sách nhà nước và khả năng cân đối ngân sách, các nguồn kinh phí hợp pháp khác theo quy định của pháp luật.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 37.

Điều 37. Nguyên tắc sử dụng kinh phí 1. Kinh phí hỗ trợ hoạt động xúc tiến thương mại của thành phố Đà Nẵng được bố trí từ nguồn ngân sách thành phố, đảm bảo phù hợp với dự toán được giao và sử dụng cho các nội dung xúc tiến thương mại thuộc phạm vi quản lý của Ủy ban nhân dân thành phố. 2. Việc sử dụng kinh phí phải đúng mục đích, tuâ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương X

Chương X TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 38.

Điều 38. Tổ chức thực hiện 1. Ủy ban nhân dân thành phố Đà Nẵng có trách nhiệm như sau: a) Tổ chức triển khai, kiểm tra, giám sát và định kỳ báo cáo kết quả thực hiện hoạt động xúc tiến thương mại với Hội đồng nhân dân thành phố. b) Chỉ đạo Sở Công Thương thành phố Đà Nẵng - Chủ trì tổ chức thực hiện Chương trình và chỉ đạo, hướng dẫn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Hỗ trợ kinh phí thực hiện hoạt động xúc tiến thương mại thành phố Đà Nẵng năm 202… cho (các) Đơn vị tham gia về tham gia hội chợ triển lãm tại nước ngoài với giá trị kinh phí hỗ trợ là đồng (Bằng chữ: ). a) Thông tin đơn vị tham gia ĐVT: 1.000 đồng TT Tên đơn vị tham gia Nội dung Số tiền Trong đó Kinh phí XTTM TPĐN Nguồn xã hội...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Trưởng các phòng ....., các đơn vị tham gia và thủ trưởng các đơn vị liên quan căn cứ quyết định thi hành./. Nơi nhận: - Như Điều 3; - Sở Tài chính TPĐN (để biết); - Ban Giám đốc; - Lưu: VT, QLTM. GIÁM ĐỐC [1] Đối với trường hợp là tổ chức xúc tiến thương mại, đề nghị cung cấp thông tin của các doanh nghiệp có sản phẩm tham gia...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Hướng dẫn xếp hạng một số loại hình đơn vị sự nghiệp công lập thuộc ngành, lĩnh vực lao động, người có công và xã hội
Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng 1. Thông tư này quy định về: a) Xếp hạng một số loại hình đơn vị sự nghiệp công lập thuộc ngành, lĩnh vực lao động, người có công và xã hội bao gồm: khung xếp hạng, tiêu chí xếp hạng, trường hợp, hồ sơ, thẩm quyền xếp hạng đối với đơn vị sự nghiệp công lập thuộc ngành, lĩnh vực lao động, ng...
Điều 2. Điều 2. Khung xếp hạng các đơn vị sự nghiệp công lập thuộc ngành, lĩnh vực lao động, người có công và xã hội Khung xếp hạng đối với các đơn vị sự nghiệp công lập thuộc ngành, lĩnh vực lao động, người có công và xã hội gồm 04 hạng: Hạng I, Hạng II, Hạng III, Hạng IV.
Điều 4. Điều 4. Trường hợp, hồ sơ, thẩm quyền và thời hạn xếp hạng 1. Trường hợp xếp hạng: a) Xếp hạng lần đầu áp dụng đối với đơn vị sự nghiệp công lập thuộc ngành, lĩnh vực lao động, người có công và xã hội mới thành lập hoặc chưa được xếp hạng; b) Xếp lại hạng áp dụng đối với trường hợp: - Hết thời hạn giá trị của quyết định xếp hạng; - Vẫn...
Điều 6. Điều 6. Quy định chuyển tiếp 1. Các đơn vị sự nghiệp công lập thuộc ngành, lĩnh vực lao động, người có công và xã hội đã được xếp hạng, xếp lại hạng theo quy định tại Thông tư số 18/2006/TT-BLĐTBXH ngày 28 tháng 11 năm 2006 của Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội hướng dẫn xếp hạng một số loại hình đơn vị sự nghiệp công lập t...
Điều 7. Điều 7. Hiệu lực thi hành 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 12 năm 2024. Thông tư số 18/2006/TT-BLĐTBXH ngày 28 tháng 11 năm 2006 của Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội hướng dẫn xếp hạng một số loại hình đơn vị sự nghiệp công lập thuộc ngành lao động, thương binh và xã hội hết hiệu lực kể từ ngày Thôn...
Điều 8. Điều 8. Trách nhiệm thực hiện 1. Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương có trách nhiệm chỉ đạo, hướng dẫn, kiểm tra, giám sát việc xếp hạng đối với các đơn vị sự nghiệp công lập thuộc ngành, lĩnh vực lao động, người có công và xã hội thuộc thẩm quyền quản lý. 2. Người đứng...