Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 4
Explicit citation matches 1
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 16

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
4 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về việc áp dụng quy định về giá đất và bảng giá các loại đất trên địa bàn thành phố Đà Nẵng

Open section

Tiêu đề

Quy định Bảng giá các loại đất trên địa bàn thành phố Đà Nẵng giai đoạn 2020-2024

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: Về việc áp dụng quy định về giá đất và bảng giá các loại đất trên địa bàn thành phố Đà Nẵng Right: Quy định Bảng giá các loại đất trên địa bàn thành phố Đà Nẵng giai đoạn 2020-2024
explicit-citation Similarity 1.0 rewritten

Điều 1

Điều 1 . Thống nhất tiếp tục áp dụng quy định về giá đất và bảng giá các loại đất theo từng địa bàn thành phố Đà Nẵng (cũ) và tỉnh Quảng Nam (cũ) từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 cho đến khi Ủy ban nhân dân thành phố trình nội dung liên quan đến giá đất và bảng giá đất và được Hội đồng nhân dân thành phố ban hành Nghị quyết mới, cụ thể: 1....

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định giá các loại đất trên địa bàn thành phố Đà Nẵng giai đoạn 2020-2024.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định giá các loại đất trên địa bàn thành phố Đà Nẵng giai đoạn 2020-2024.
Removed / left-side focus
  • Thống nhất tiếp tục áp dụng quy định về giá đất và bảng giá các loại đất theo từng địa bàn thành phố Đà Nẵng (cũ) và tỉnh Quảng Nam (cũ) từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 cho đến khi Ủy ban nhân dân thà...
  • 1. Đối với địa bàn thành phố Đà Nẵng (cũ)
  • a) Về quy định giá đất: Tiếp tục áp dụng quy định về giá đất ban hành kèm theo Quyết định số 09/2020/QĐ-UBND ngày 07/4/2020 của Ủy ban nhân dân thành phố Đà Nẵng (được sửa đổi, bổ sung tại Quyết đị...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2

Điều 2 . Hiệu lực thi hành Nghị quyết này có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2026.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Tổ chức thực hiện Sở Tài nguyên và Môi trường chịu trách nhiệm chủ trì, tổ chức triển khai, hướng dẫn, kiểm tra và đôn đốc việc thực hiện Quyết định này.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Sở Tài nguyên và Môi trường chịu trách nhiệm chủ trì, tổ chức triển khai, hướng dẫn, kiểm tra và đôn đốc việc thực hiện Quyết định này.
Removed / left-side focus
  • Nghị quyết này có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2026.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 2 . Hiệu lực thi hành Right: Điều 2. Tổ chức thực hiện
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Tổ chức thực hiện 1. Giao Ủy ban nhân dân thành phố a) Tổ chức quán triệt, tuyên truyền và triển khai thực hiện Nghị quyết theo đúng quy định pháp luật. b) Chỉ đạo các sở, ban, ngành có liên quan tiếp thu đầy đủ ý kiến của Ban Thường vụ Thành uỷ tại Công văn số 456-CV/TU ngày 10/12/2025 để hoàn thiện quy định về giá đất và bản...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Hiệu lực thi hành 1. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 05 tháng 5 năm 2020. 2. Quyết định số 46/2016/QĐ-UBND ngày 20 tháng 12 năm 2016 của Ủy ban nhân dân thành phố về Ban hành giá các loại đất trên địa bàn thành phố và Quyết định số 06/2019/QĐ-UBND ngày 31 tháng 01 năm 2019 của Ủy ban nhân dân thành phố Sửa đổi, bổ sung mộ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 05 tháng 5 năm 2020.
  • Quyết định số 46/2016/QĐ-UBND ngày 20 tháng 12 năm 2016 của Ủy ban nhân dân thành phố về Ban hành giá các loại đất trên địa bàn thành phố và Quyết định số 06/2019/QĐ-UBND ngày 31 tháng 01 năm 2019...
Removed / left-side focus
  • 1. Giao Ủy ban nhân dân thành phố
  • a) Tổ chức quán triệt, tuyên truyền và triển khai thực hiện Nghị quyết theo đúng quy định pháp luật.
  • b) Chỉ đạo các sở, ban, ngành có liên quan tiếp thu đầy đủ ý kiến của Ban Thường vụ Thành uỷ tại Công văn số 456-CV/TU ngày 10/12/2025 để hoàn thiện quy định về giá đất và bảng giá các loại đất tr...
Rewritten clauses
  • Left: Điều 3. Tổ chức thực hiện Right: Điều 3. Hiệu lực thi hành

Only in the right document

Điều 4. Điều 4. Điều khoản chuyển tiếp Các tổ chức, cá nhân đã nộp hồ sơ nhà, đất hợp lệ để thực hiện các khoản thu tài chính từ đất đai theo quy định tại khoản 1 Điều 107 Luật Đất đai 2013 và được các cơ quan Nhà nước có thẩm quyền tiếp nhận trước ngày Quyết định này có hiệu lực thì áp dụng theo Bảng giá các loại đất tại Quyết định số 46/2016...
Điều 5. Điều 5. Trách nhiệm thi hành Chánh Văn phòng Đoàn đại biểu Quốc hội, Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân thành phố; Giám đốc các Sở: Tài nguyên vả Môi trường, Tài chính, Xây dựng; Cục trưởng Cục Thuế; Ban Quản lý Khu công nghệ cao và các Khu công nghiệp Đà Nẵng; Chủ tịch UBND các quận, huyện; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị, cá nhân có...
Điều 1. Điều 1. Phạm vi áp dụng 1. Giá đất ban hành tại Quy định này được sử dụng làm căn cứ trong các trường hợp quy định tại khoản 2 Điều 114 của Luật Đất đai, cụ thể như sau: a) Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân đối với phần diện tích trong hạn mức; cho phép chuyển mục đích sử dụng đất...
Điều 2. Điều 2. Nguyên tắc, phương pháp xây dựng bảng giá đất 1. Căn cứ vào nguyên tắc định giá đất quy định tại Điều 112 của Luật Đất đai; phương pháp định giá đất quy định tại các khoản 1, 2, 3 và 4 Điều 4 Nghị định 44/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định về giá đất; kết quả tổng hợp, phân tích thông tin về giá đất thị...
Điều 3. Điều 3. Các yếu tố để xác định giá đất ở tại đô thị 1. Xác định vị trí đất: a) Căn cứ đất ở mặt tiền đường phố và ven đường kiệt (hoặc hẻm) mà phân loại theo 5 vị trí sau đây: - Vị trí 1: Đất ở mặt tiền đường phố. - Vị trí 2: Đất ở ven các đường kiệt có độ rộng từ 4,5m trở lên. - Vị trí 3: Đất ở ven các đường kiệt có độ rộng từ 3m đến...
Điều 4. Điều 4. Các yếu tố để xác định giá đất tại nông thôn 1. Bảng giá đất tại nông thôn được quy định tại Phụ lục II và Phụ lục III kèm theo Quy định này và áp dụng đối với đất ven đường bê tông hoặc đường nhựa. a) Đối với đất ven đường đá, sỏi, cấp phối thì nhân hệ số 0,9 so với giá đất ven đường bê tông hoặc đường nhựa tương ứng. b) Đối v...
Điều 5. Điều 5. Giá đất tại đô thị và nông thôn đối với những đường chưa được đặt tên tại các khu dân cư: 1. Giá đất tại đô thị và nông thôn đối với những đường chưa được đặt tên tại các khu dân cư được quy định tại Phụ lục III kèm theo quy định này. 2. Trường hợp các đường chưa được quy định giá đất tại Phụ lục III kèm theo quy định này thì x...
Điều 6. Điều 6. Giá đất thương mại dịch vụ, giá đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại dịch vụ tại đô thị và nông thôn 1. Giá đất thương mại dịch vụ, giá đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại dịch vụ tại đô thị và nông thôn được quy định tại Phụ lục I, Phụ lục II và Phụ lục III kèm t...