Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 6
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 14

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
6 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Quy định mức chi phí thanh toán cho các tổ chức cung cấp dịch vụ chi trả chế độ, chính sách từ ngân sách nhà nước cho các đối tượng trên địa bàn thành phố Đà Nẵng

Open section

Tiêu đề

Ban hành các Quy định về một số nội dung, mức chi xây dựng Đề án phát triển kinh tế - xã hội; bồi dưỡng các lực lượng tham gia đảm bảo an ninh, trật tự, hỗ trợ tại các sự kiện; hỗ trợ chế độ thai sản cho đối tượng nữ là người hoạt động không chuyên trách phường, xã trên địa bàn thành phố Đà Nẵng

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Ban hành các Quy định về một số nội dung, mức chi xây dựng Đề án phát triển kinh tế
  • bồi dưỡng các lực lượng tham gia đảm bảo an ninh, trật tự, hỗ trợ tại các sự kiện
  • hỗ trợ chế độ thai sản cho đối tượng nữ là người hoạt động không chuyên trách phường, xã trên địa bàn thành phố Đà Nẵng
Removed / left-side focus
  • Quy định mức chi phí thanh toán cho các tổ chức cung cấp dịch vụ chi trả chế độ, chính sách từ ngân sách nhà nước cho các đối tượng trên địa bàn thành phố Đà Nẵng
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định mức chi phí thanh toán cho các tổ chức cung cấp dịch vụ chi trả chế độ, chính sách từ ngân sách nhà nước cho các đối tượng trên địa bàn thành phố Đà Nẵng. 2. Đối tượng áp dụng a) Tổ chức cung cấp dịch vụ thực hiện chi trả chế độ, chính sách từ ngân sách nhà...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành các quy định về một số nội dung, mức chi xây dựng Đề án phát triển kinh tế - xã hội; bồi dưỡng các lực lượng tham gia đảm bảo an ninh, trật tự, hỗ trợ tại các sự kiện; hỗ trợ chế độ thai sản cho đối tượng nữ là người hoạt động không chuyên trách phường, xã trên địa bàn thành phố Đà Nẵng, cụ thể: 1. Quy định một số nội...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Ban hành các quy định về một số nội dung, mức chi xây dựng Đề án phát triển kinh tế
  • bồi dưỡng các lực lượng tham gia đảm bảo an ninh, trật tự, hỗ trợ tại các sự kiện
  • hỗ trợ chế độ thai sản cho đối tượng nữ là người hoạt động không chuyên trách phường, xã trên địa bàn thành phố Đà Nẵng, cụ thể:
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
  • 1. Phạm vi điều chỉnh
  • Quy định mức chi phí thanh toán cho các tổ chức cung cấp dịch vụ chi trả chế độ, chính sách từ ngân sách nhà nước cho các đối tượng trên địa bàn thành phố Đà Nẵng.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Mức chi phí thanh toán cho tổ chức dịch vụ chi trả 1. Đối với phương thức chi trả trực tiếp bằng tiền mặt a) Bằng 1,6% trên tổng số tiền chi trả bằng tiền mặt cho các đối tượng quy định tại điểm c khoản 2 Điều 1 Nghị quyết này, áp dụng đối với địa bàn khu vực Vùng IV của thành phố Đà Nẵng (theo Phụ lục kèm theo Nghị định số 293...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Điều khoản thi hành 1. Nghị quyết này có hiệu lực từ ngày 01 tháng 01 năm 2024. 2. Trường hợp văn bản được dẫn chiếu tại Nghị quyết này được sửa đổi, bổ sung, thay thế thì được thực hiện theo văn bản mới ban hành.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Điều khoản thi hành
  • 1. Nghị quyết này có hiệu lực từ ngày 01 tháng 01 năm 2024.
  • 2. Trường hợp văn bản được dẫn chiếu tại Nghị quyết này được sửa đổi, bổ sung, thay thế thì được thực hiện theo văn bản mới ban hành.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Mức chi phí thanh toán cho tổ chức dịch vụ chi trả
  • 1. Đối với phương thức chi trả trực tiếp bằng tiền mặt
  • a) Bằng 1,6% trên tổng số tiền chi trả bằng tiền mặt cho các đối tượng quy định tại điểm c khoản 2 Điều 1 Nghị quyết này, áp dụng đối với địa bàn khu vực Vùng IV của thành phố Đà Nẵng (theo Phụ lục...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Kinh phí thực hiện Nguồn chi thường xuyên ngân sách nhà nước theo phân cấp quản lý ngân sách hiện hành.

Open section

Điều 3.

Điều 3. Tổ chức thực hiện 1. Ủy ban nhân dân thành phố tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết này theo đúng quy định pháp luật. 2. Thường trực Hội đồng nhân dân thành phố, các Ban Hội đồng nhân dân, các Tổ đại biểu và đại biểu Hội đồng nhân dân thành phố giám sát việc triển khai thực hiện Nghị quyết này. 3. Đề nghị Ủy ban Mặt trận Tổ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Ủy ban nhân dân thành phố tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết này theo đúng quy định pháp luật.
  • 2. Thường trực Hội đồng nhân dân thành phố, các Ban Hội đồng nhân dân, các Tổ đại biểu và đại biểu Hội đồng nhân dân thành phố giám sát việc triển khai thực hiện Nghị quyết này.
  • 3. Đề nghị Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam thành phố phối hợp giám sát việc triển khai thực hiện Nghị quyết.
Removed / left-side focus
  • Nguồn chi thường xuyên ngân sách nhà nước theo phân cấp quản lý ngân sách hiện hành.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 3. Kinh phí thực hiện Right: Điều 3. Tổ chức thực hiện
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Hiệu lực thi hành 1. Nghị quyết này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2026. 2. Nghị quyết này thay thế Nghị quyết số 08/2025/NQ-HĐND ngày 12 tháng 3 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Nam quy định mức chi cho tổ chức cung cấp dịch vụ thực hiện chi trả trợ giúp xã hội cho các đối tượng bảo trợ xã hội trên đị...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Chức danh thực hiện Đề án 1. Chủ nhiệm Đề án là người chịu trách nhiệm trước cơ quan quản lý Đề án trong việc: xây dựng thuyết minh nhiệm vụ; quản lý chung, phân công, điều phối việc thực hiện toàn bộ nội dung nghiên cứu trong Đề án; đánh giá kết quả thực hiện các nội dung nghiên cứu của Đề án; xây dựng báo cáo theo yêu cầu của...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Chức danh thực hiện Đề án
  • 1. Chủ nhiệm Đề án là người chịu trách nhiệm trước cơ quan quản lý Đề án trong việc: xây dựng thuyết minh nhiệm vụ
  • quản lý chung, phân công, điều phối việc thực hiện toàn bộ nội dung nghiên cứu trong Đề án
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Hiệu lực thi hành
  • 1. Nghị quyết này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2026.
  • Nghị quyết này thay thế Nghị quyết số 08/2025/NQ-HĐND ngày 12 tháng 3 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Nam quy định mức chi cho tổ chức cung cấp dịch vụ thực hiện chi trả trợ giúp xã hội c...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Tổ chức thực hiện 1. Giao Ủy ban nhân dân thành phố chỉ đạo, tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết đảm bảo đúng các quy định của pháp luật. 2. Đối với các đối tượng quy định tại tiết 3 điểm c khoản 2 Điều 1 Nghị quyết này: Ủy ban nhân dân các cấp quyết định việc lựa chọn tổ chức cung cấp dịch vụ chi trả phù hợp điều kiện thực...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Nội dung và mức chi 1. Chi nghiên cứu, xây dựng các chuyên đề, báo cáo a) Chi tiền thù lao cho các chức danh hoặc nhóm chức danh thực hiện xây dựng Đề án: Tiền thù lao được tính theo số tháng quy đổi tham gia thực hiện xây dựng Đề án. Trong trường hợp thời gian tham gia thực hiện xây dựng Đề án không đủ một tháng, dự toán chi t...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 5. Nội dung và mức chi
  • 1. Chi nghiên cứu, xây dựng các chuyên đề, báo cáo
  • a) Chi tiền thù lao cho các chức danh hoặc nhóm chức danh thực hiện xây dựng Đề án:
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Tổ chức thực hiện
  • 1. Giao Ủy ban nhân dân thành phố chỉ đạo, tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết đảm bảo đúng các quy định của pháp luật.
  • 2. Đối với các đối tượng quy định tại tiết 3 điểm c khoản 2 Điều 1 Nghị quyết này: Ủy ban nhân dân các cấp quyết định việc lựa chọn tổ chức cung cấp dịch vụ chi trả phù hợp điều kiện thực tiễn tại...

Only in the right document

Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh 1. Quy định một số nội dung, mức chi xây dựng Đề án phát triển kinh tế - xã hội (sau đây viết tắt là Đề án), có sử dụng ngân sách nhà nước thuộc phạm vi quản lý của địa phương. 2. Những nội dung khác làm căn cứ để xây dựng dự toán của Đề án phát triển kinh tế - xã hội trên địa bàn thành phố không quy định tại...
Điều 2. Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Cơ quan nhà nước, tổ chức chính trị - xã hội. 2. Đơn vị sự nghiệp, các hội đặc thù và các tổ chức chính trị xã hội - nghề nghiệp, tổ chức xã hội, tổ chức xã hội - nghề nghiệp. 3. Các tổ chức sử dụng kinh phí do ngân sách nhà nước hỗ trợ.
Điều 3. Điều 3. Giải thích từ ngữ 1. Chức danh thực hiện xây dựng Đề án là người trực tiếp thực hiện các nội dung nghiên cứu, xây dựng các chuyên đề, báo cáo trong Đề án bao gồm: chủ nhiệm; thư ký; thành viên chính; thành viên; kỹ thuật viên, nhân viên hỗ trợ. 2. Nhóm chức danh thực hiện xây dựng Đề án (sau đây viết tắt là nhóm chức danh) là t...
Điều 5. Điều 5. Nguồn kinh phí thực hiện 1. Ngân sách nhà nước bố trí theo quy định của pháp luật về ngân sách nhà nước và phân cấp ngân sách nhà nước hiện hành. 2. Nguồn kinh phí hợp pháp khác theo quy định.
Điều 6. Điều 6. Tổ chức thực hiện 1. Ủy ban nhân dân thành phố trình Hội đồng nhân dân thành phố xem xét, quyết định tổng dự toán kinh phí để triển khai thực hiện xây dựng Đề án trên cơ sở kế hoạch, nhu cầu cần thiết xây dựng Đề án và khả năng cân đối ngân sách hàng năm. 2. UBND thành phố quyết định, chịu trách nhiệm trong việc: phê duyệt danh...
Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định nội dung, mức chi bồi dưỡng cho lực lượng tham gia bảo đảm an ninh trật tự, hỗ trợ phục vụ tại các sự kiện chính trị, văn hóa, xã hội và các sự kiện khác (sau đây gọi tắt là sự kiện của thành phố) trên địa bàn thành phố theo chỉ đạo của cấp có thẩm quyền.
Điều 2. Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Lực lượng công an, quân đội và các lực lượng phối hợp khác không hưởng lương ngân sách nhà nước. 2. Cán bộ, công chức, viên chức, lao động hợp đồng theo quy định của pháp luật làm việc tại cơ quan nhà nước, đơn vị sự nghiệp công lập, tổ chức chính trị, các tổ chức chính trị - xã hội và các tổ chức hội sử dụ...
Điều 3. Điều 3. Nội dung, mức chi 1. Nội dung chi: Chi bồi dưỡng cho lực lượng tham gia bảo đảm an ninh trật tự, hỗ trợ phục vụ tại các sự kiện của thành phố theo chỉ đạo của cấp có thẩm quyền. 2. Mức chi: 100.000 đồng/người/ngày.