Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 6
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 5

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
6 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Quy định mức chi phí thanh toán cho các tổ chức cung cấp dịch vụ chi trả chế độ, chính sách từ ngân sách nhà nước cho các đối tượng trên địa bàn thành phố Đà Nẵng

Open section

Tiêu đề

Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 24/2019/TT-NHNN quy định về tái cấp vốn dưới hình thức cho vay lại theo hồ sơ tín dụng đối với tổ chức tín dụng

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 24/2019/TT-NHNN
  • quy định về tái cấp vốn dưới hình thức cho vay lại theo hồ sơ tín dụng
  • đối với tổ chức tín dụng
Removed / left-side focus
  • Quy định mức chi phí thanh toán cho các tổ chức cung cấp dịch vụ chi trả chế độ, chính sách từ ngân sách nhà nước cho các đối tượng trên địa bàn thành phố Đà Nẵng
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định mức chi phí thanh toán cho các tổ chức cung cấp dịch vụ chi trả chế độ, chính sách từ ngân sách nhà nước cho các đối tượng trên địa bàn thành phố Đà Nẵng. 2. Đối tượng áp dụng a) Tổ chức cung cấp dịch vụ thực hiện chi trả chế độ, chính sách từ ngân sách nhà...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung điểm c khoản 2 Điều 1 “c) Công ty tài chính tổng hợp, công ty tài chính chuyên ngành.”.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Sửa đổi, bổ sung điểm c khoản 2 Điều 1
  • “c) Công ty tài chính tổng hợp, công ty tài chính chuyên ngành.”.
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
  • 1. Phạm vi điều chỉnh
  • Quy định mức chi phí thanh toán cho các tổ chức cung cấp dịch vụ chi trả chế độ, chính sách từ ngân sách nhà nước cho các đối tượng trên địa bàn thành phố Đà Nẵng.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Mức chi phí thanh toán cho tổ chức dịch vụ chi trả 1. Đối với phương thức chi trả trực tiếp bằng tiền mặt a) Bằng 1,6% trên tổng số tiền chi trả bằng tiền mặt cho các đối tượng quy định tại điểm c khoản 2 Điều 1 Nghị quyết này, áp dụng đối với địa bàn khu vực Vùng IV của thành phố Đà Nẵng (theo Phụ lục kèm theo Nghị định số 293...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Sửa đổi, bổ sung một số khoản của Điều 15 1. Sửa đổi, bổ sung khoản 2 như sau: “2. Trong thời hạn 02 ngày làm việc kể từ ngày nhận được đầy đủ hồ sơ của tổ chức tín dụng theo quy định tại khoản 1 Điều này, Vụ Chính sách tiền tệ gửi lấy ý kiến Cục Quản lý, giám sát tổ chức tín dụng, Vụ Tín dụng các ngành kinh tế, Ngân hàng Nhà...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Sửa đổi, bổ sung một số khoản của Điều 15
  • 1. Sửa đổi, bổ sung khoản 2 như sau:
  • Trong thời hạn 02 ngày làm việc kể từ ngày nhận được đầy đủ hồ sơ của tổ chức tín dụng theo quy định tại khoản 1 Điều này, Vụ Chính sách tiền tệ gửi lấy ý kiến Cục Quản lý, giám sát tổ chức tín dụ...
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Mức chi phí thanh toán cho tổ chức dịch vụ chi trả
  • 1. Đối với phương thức chi trả trực tiếp bằng tiền mặt
  • a) Bằng 1,6% trên tổng số tiền chi trả bằng tiền mặt cho các đối tượng quy định tại điểm c khoản 2 Điều 1 Nghị quyết này, áp dụng đối với địa bàn khu vực Vùng IV của thành phố Đà Nẵng (theo Phụ lục...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Kinh phí thực hiện Nguồn chi thường xuyên ngân sách nhà nước theo phân cấp quản lý ngân sách hiện hành.

Open section

Điều 3.

Điều 3. Sửa đổi, bổ sung khoản 2 Điều 16 “2. Tuân thủ các tỷ lệ bảo đảm an toàn theo quy định tại khoản 1 Điều 138 Luật Các tổ chức tín dụng số 32/2024/QH15 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 96/2025/QH15 và hướng dẫn của Ngân hàng Nhà nước trong thời gian 12 tháng liên tục trước ngày có Giấy đề nghị vay tái cấp vốn”.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Sửa đổi, bổ sung khoản 2 Điều 16
  • Tuân thủ các tỷ lệ bảo đảm an toàn theo quy định tại khoản 1 Điều 138 Luật Các tổ chức tín dụng số 32/2024/QH15 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 96/2025/QH15 và hướng dẫn của Ngân hàng Nhà nước tr...
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Kinh phí thực hiện
  • Nguồn chi thường xuyên ngân sách nhà nước theo phân cấp quản lý ngân sách hiện hành.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Hiệu lực thi hành 1. Nghị quyết này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2026. 2. Nghị quyết này thay thế Nghị quyết số 08/2025/NQ-HĐND ngày 12 tháng 3 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Nam quy định mức chi cho tổ chức cung cấp dịch vụ thực hiện chi trả trợ giúp xã hội cho các đối tượng bảo trợ xã hội trên đị...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Sửa đổi, bổ sung một số khoản của Điều 20 1. Sửa đổi, bổ sung khoản 2 như sau: “2. Trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được đầy đủ hồ sơ của tổ chức tín dụng theo quy định tại khoản 1 Điều này, Vụ Chính sách tiền tệ gửi lấy ý kiến Cục Quản lý, giám sát tổ chức tín dụng, Thanh tra Ngân hàng Nhà nước, Vụ Tín dụng các...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Sửa đổi, bổ sung một số khoản của Điều 20
  • 1. Sửa đổi, bổ sung khoản 2 như sau:
  • Trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được đầy đủ hồ sơ của tổ chức tín dụng theo quy định tại khoản 1 Điều này, Vụ Chính sách tiền tệ gửi lấy ý kiến Cục Quản lý, giám sát tổ chức tín dụ...
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Hiệu lực thi hành
  • 1. Nghị quyết này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2026.
  • Nghị quyết này thay thế Nghị quyết số 08/2025/NQ-HĐND ngày 12 tháng 3 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Nam quy định mức chi cho tổ chức cung cấp dịch vụ thực hiện chi trả trợ giúp xã hội c...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Tổ chức thực hiện 1. Giao Ủy ban nhân dân thành phố chỉ đạo, tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết đảm bảo đúng các quy định của pháp luật. 2. Đối với các đối tượng quy định tại tiết 3 điểm c khoản 2 Điều 1 Nghị quyết này: Ủy ban nhân dân các cấp quyết định việc lựa chọn tổ chức cung cấp dịch vụ chi trả phù hợp điều kiện thực...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Sửa đổi, bổ sung một số điểm, khoản của Điều 21 1. Sửa đổi, bổ sung điểm c khoản 6 như sau: “c) Theo dõi, đánh giá tiêu chuẩn của khoản cho vay trong bảng kê hồ sơ tín dụng để vay tái cấp vốn, gia hạn vay tái cấp vốn; trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày không còn khoản cho vay hoặc dư nợ gốc của khoản cho vay giảm hoặc...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 5. Sửa đổi, bổ sung một số điểm, khoản của Điều 21
  • 1. Sửa đổi, bổ sung điểm c khoản 6 như sau:
  • “c) Theo dõi, đánh giá tiêu chuẩn của khoản cho vay trong bảng kê hồ sơ tín dụng để vay tái cấp vốn, gia hạn vay tái cấp vốn
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Tổ chức thực hiện
  • 1. Giao Ủy ban nhân dân thành phố chỉ đạo, tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết đảm bảo đúng các quy định của pháp luật.
  • 2. Đối với các đối tượng quy định tại tiết 3 điểm c khoản 2 Điều 1 Nghị quyết này: Ủy ban nhân dân các cấp quyết định việc lựa chọn tổ chức cung cấp dịch vụ chi trả phù hợp điều kiện thực tiễn tại...

Only in the right document

Điều 6. Điều 6. Sửa đổi, bổ sung một số điểm, khoản của Điều 22 1. Sửa đổi, bổ sung điểm c khoản 1 như sau: “c) Tổng hợp số liệu tái cấp vốn dưới hình thức cho vay lại theo hồ sơ tín dụng tại Sở Giao dịch, Ngân hàng Nhà nước chi nhánh Khu vực và báo cáo Thống đốc Ngân hàng Nhà nước trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được đầy đủ bá...
Điều 7. Điều 7. Sửa đổi, bổ sung Điều 24 như sau: “ Điều 24. Tổ chức thực hiện Chánh Văn phòng, Vụ trưởng Vụ Chính sách tiền tệ, Thủ trưởng các đơn vị thuộc Ngân hàng Nhà nước, Giám đốc Ngân hàng Nhà nước chi nhánh Khu vực, Chủ tịch Hội đồng quản trị, Chủ tịch Hội đồng thành viên, Tổng Giám đốc (Giám đốc) tổ chức tín dụng chịu trách nhiệm tổ c...
Điều 8. Điều 8. Sửa đổi, bổ sung một số Phụ lục 1. Thay thế cụm từ “Sở Giao dịch Ngân hàng Nhà nước” bằng cụm từ “Sở Giao dịch” tại Phụ lục số 01, Phụ lục số 02, Phụ lục số 07, Phụ lục số 09. 2. Thay thế cụm từ “Ngân hàng Nhà nước chi nhánh tỉnh, thành phố” bằng cụm từ “Ngân hàng Nhà nước chi nhánh Khu vực” tại Phụ lục số 01, Phụ lục số 02, Ph...
Điều 9. Điều 9. Trách nhiệm tổ chức thực hiện Thủ trưởng các đơn vị thuộc Ngân hàng Nhà nước, tổ chức tín dụng chịu trách nhiệm tổ chức thực hiện Thông tư này.
Điều 10. Điều 10. Điều khoản thi hành Thông tư này có hiệu lực từ ngày 31 tháng 12 năm 2025./.