Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 4
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 65
Right-only sections 5

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
4 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Ban hành Quy chế về khai thác gỗ và lâm sản khác

Open section

Tiêu đề

V/v phê duyệt Đề án “Đào tạo nghề cho lao động nông thôn tỉnh Đăk Nông đến năm 2020”

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • V/v phê duyệt Đề án “Đào tạo nghề cho lao động nông thôn tỉnh Đăk Nông đến năm 2020”
Removed / left-side focus
  • Ban hành Quy chế về khai thác gỗ và lâm sản khác
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1

Điều 1: Ban hành kèm theo quyết định này "Quy chế về khai thác gỗ và lâm sản khác".

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Đề án “Đào tạo nghề cho lao động nông thôn tỉnh Đăk Nông đến năm 2020”.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: Điều 1: Ban hành kèm theo quyết định này "Quy chế về khai thác gỗ và lâm sản khác". Right: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Đề án “Đào tạo nghề cho lao động nông thôn tỉnh Đăk Nông đến năm 2020”.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2

Điều 2: Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày kể từ ngày đăng Công báo Chính phủ và thay thế Quyết định số 02/1999/QĐ-BNN-PTLN ngày 05/01/1999, bổ sung khoản 3 điều 15 Quyết định số 69/2001/QĐ-BNN-KL ngày 26/6/2001 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Chỉ thị số 15/LS-CNR ngày...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Giao Sở Lao động - Thương binh và Xã hội (cơ quan Thường trực Ban Chỉ đạo Đề án) chủ trì, phối hợp với các Sở, Ban, ngành có liên quan, UBND các huyện, thị xã có trách nhiệm tổ chức, triển khai thực hiện việc đào tạo nghề cho lao động nông thôn theo mục tiêu và các nội dung ghi trong Đề án này.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Giao Sở Lao động
  • Thương binh và Xã hội (cơ quan Thường trực Ban Chỉ đạo Đề án) chủ trì, phối hợp với các Sở, Ban, ngành có liên quan, UBND các huyện, thị xã có trách nhiệm tổ chức, triển khai thực hiện việc đào tạo...
Removed / left-side focus
  • Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày kể từ ngày đăng Công báo Chính phủ và thay thế Quyết định số 02/1999/QĐ-BNN-PTLN ngày 05/01/1999, bổ sung khoản 3 điều 15 Quyết định số 69/2001/QĐ-BN...
  • Những quy định trước đây trái với quyết định này đều bãi bỏ.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3

Điều 3: Các ông Chánh Văn phòng Bộ, Thủ trưởng các Cục, Vụ, Viện, Trường có liên quan, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Chi cục trưởng Chi cục Kiểm lâm, Giám đốc Tổng công ty, Công ty, Doanh nghiệp và các chủ rừng có hoạt động khai thác gỗ và lâm sản khác chịu trách nhiệm thi hành quyết định này. QUY CHẾ KHAI THÁC GỖ vÀ...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở: Tài chính, Lao động - Thương binh và Xã hội; Trưởng Ban Chỉ đạo Đề án “Đào tạo nghề cho lao động nông thôn tỉnh Đăk Nông đến năm 2020”; Thủ trưởng các Sở, Ban, ngành và Chủ tịch UBND các huyện, thị xã chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh
  • Giám đốc các Sở: Tài chính, Lao động
  • Thương binh và Xã hội
Removed / left-side focus
  • Các ông Chánh Văn phòng Bộ, Thủ trưởng các Cục, Vụ, Viện, Trường có liên quan, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Chi cục trưởng Chi cục Kiểm lâm, Giám đốc Tổng công ty, Công ty, Doan...
  • KHAI THÁC GỖ vÀ LÂM SẢN KHÁC
  • của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn)
Rewritten clauses
  • Left: (Ban hành kèm theo Quyết định số 04/2004/QĐ-BNN-LN ngày 02 tháng 2 năm 2004 Right: (Ban hành kèm theo Quyết định số 04/2011/QĐ-UBND
left-only unmatched

Chương I

Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Đối tượng áp dụng và phạm vi điều chỉnh. 1. Đối tượng áp dụng: Việc thiết kế khai thác và khai thác gỗ, lâm sản khác chỉ được tiến hành đối với các khu rừng đã có chủ được pháp luật thừa nhận, bao gồm: a - Các tổ chức, hộ gia đình, cá nhân (gọi chung là chủ rừng) được Nhà nước giao rừng, đất rừng để trồng, quản lý bảo vệ và sản...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2

Điều 2: Giải thích từ ngữ. Trong quy chế này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Luân kỳ khai thác: Khoảng thời gian giữa 2 lần khai thác chọn kế tiếp nhau. 2. Rừng thuần loài: Rừng tổ thành chỉ có một loài cây hoặc tổ thành 1 loài cây chiếm trên 90% trữ lượng rừng. 3. Rừng hỗn loài khác tuổi: Rừng có nhiều loài cây ở nhiều cấp...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Những quy định khác. 1. Các khu rừng chưa đến kỳ khai thác và rừng trồng thuộc rừng phòng hộ, đặc dụng được tiến hành chặt nuôi dưỡng, tỉa thưa; các khu rừng được tuyển chọn chuyển hoá thành rừng giống thì phải thực hiện theo các quy định trong quy phạm các giải pháp kỹ thuật lâm sinh áp dụng cho rừng sản xuất gỗ và tre nứa (QP...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương II

Chương II XÂY DỰNG PHƯƠNG ÁN ĐIỀU CHẾ RỪNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Mục đích xây dựng phương án điều chế rừng. 1. Xây dựng một phương án tổ chức rừng nhằm đảm bảo được nguyên tắc cao nhất là sản xuất lâu dài, liên tục với năng suất cao, trên cơ sở sử dụng hợp lý tài nguyên ổn định phát triển vốn rừng, bảo đảm khả năng cung cấp và phòng hộ của rừng. 2. Xây dựng được một kế hoạch tác nghiệp cụ th...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Đối tượng rừng đưa vào điều chế. Là rừng tự nhiên thuộc rừng sản xuất và rừng phòng hộ đã được cấp có thẩm quyền giao cho các tổ chức, hộ gia đình, cá nhân để sản xuất kinh doanh theo quy định của Luật pháp. Rừng của hộ gia đình, cá nhân được giao để quản lý, bảo vệ và được hưởng lợi theo Quyết định số 178/2001/QĐ-TTg ngày 12/4...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Các tài liệu cần thiết để xây dựng phương án. 1. Bản đồ của lâm trường, trong bản đồ phải thể hiện được vị trí địa lý, ranh giới hành chính, hệ thống đường xá, sông suối chính, hiện trạng rừng và đất rừng của chủ rừng. 2. Quyết định phê duyệt phương án quy hoạch 3 loại rừng của tỉnh. 3. Quyết định thành lập lâm trường, xí nghiệ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. Điều tra ngoại nghiệp. 1. Xác định, điều chỉnh ranh giới lâm phần, tiểu khu đảm bảo phù hợp giữa bản đồ và thực địa. 2. Xác định diện tích, trữ lượng, trạng thái rừng cho từng khoảnh, tiểu khu. Phúc tra tài nguyên rừng của các khơảnh, tiểu khu dự kiến đưa vào khai thác trong giai đoạn 5 năm đầu theo quy định tại các quy trình đ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8.

Điều 8. Nội dung phương án điều chế. 1. Những đặc điểm cơ bản của đơn vị a. Vị trí địa lý, đặc điểm cơ bản về điều kiện tự nhiên, kinh tế xã hội trong phạm vi đơn vị. b. Hiện trạng đất đai tài nguyên (số hiệu tiểu khu, diện tích tự nhiên, diện tích các loại trạng thái rừng, diện tích không có rừng). 2. Xác định phương thức khai thác và...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 9.

Điều 9. Nội dung, trình tự thẩm định và phê duyệt phương án điều chế. 1. Nội dung thẩm định và phê duyệt phương án điều chế: a. Địa điểm, vị trí, ranh giới. b. Diện tích do chủ rừng quản lý (đất tự nhiên, đất lâm nghiệp có rừng và không có rừng, đất khác). c. Tài nguyên hiện có (rừng tự nhiên và rừng trồng phân theo trạng thái và trữ l...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương III

Chương III THIẾT KẾ KHAI THÁC; KHAI THÁC GỖ TRE NỨA VÀ LÂM SẢN KHÁC TRONG RỪNG SẢN XUẤT

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục l. Thiết kế khai thác và khai thác chính gỗ rừng tự nhiên

Mục l. Thiết kế khai thác và khai thác chính gỗ rừng tự nhiên (gọi tắt là khai thâc gỗ rìmg tụ nhiên)

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 11.

Điều 11. Những căn cứ để tiến hành thiết kế khai thác. 1. Địa danh, sản lượng đã hoạch định trong phương án điều chế được Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn phê duyệt. Trường hợp có thay đổi địa danh so với phương án điều chế, nếu xét thấy hợp lý thì Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn làm văn bản trình Cục Lâm nghiệp đề nghị bổ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 12.

Điều 12. Đối tượng rừng được phép thiết kế khai thác. 1. Rừng gỗ tự nhiên thuần loại hoặc hỗn loại khác tuổi, chưa qua khai thác hoặc qua khai thác nhưng đã được nuôi đưỡng đủ thời gian quy định của luân kỳ khai thác đã và phải đảm bảo tiêu chuẩn trữ lượng sau: a. Rừng lá rộng thường xanh và nửa rụng lá có trữ lượng: Đối với các tỉnh t...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 13.

Điều 13. Trách nhiệm của cơ quan được phép thiết kế khai thác. 1. Đơn vị được phép thiết kế khaỉ thác: Việc lập hồ sơ thiết kế khai thác và phương án sản xuất phải do cơ quan Chuyên môn về lâm nghiệp, có đủ tư cách pháp nhân đảm nhiệm, gồm: a. Các tổ chức thiết kế khai thác chuyên ngành của địa phương do Uỷ ban nhân tỉnh quyết định. b....

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 14.

Điều 14. Các chỉ tiêu kỹ thuật chủ yếu trong thiết kế khai thác 1. Phương thức khai thác a. Khai thác chọn đối với rừng được quy định tại khoản 1 Điều 12 b. Khai thác trắng hoặc khai thác chọn để chuyển thành rừng không đồng tuổi đối với rừng được quy định tại khoản 2 Điều 12. 2. Luân kỳ khai thác được chia theo các cấp luân kỳ sau: a....

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 15.

Điều 15. Nội dung chủ yếu của công tác thiết kế khai thác. 1. Xác minh rừng: Trước khi thiết kế khai thác phải tiến hành xác minh rừng theo các nội dung sau: a. Sơ thám: Khảo sát địa hình mô tả cụ thể về độ cao, độ dốc, hệ thống sông suối vv. xác định vị trí tiểu khu được phép đưa vào khai thác trong phương án điều chế xác định trạng t...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 16.

Điều 16. Thẩm định thiết kế ngoại nghiệp. Việc thẩm định thiết kế ngoại nghiệp do Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn hoặc uỷ quyền Chi cục Phát triển lâm nghiệp chủ trì, cùng với chủ rừng và đơn vị thiết kế thực hiện theo nội dung chính như sau: 1. Đối tượng rừng được phép khai thác theo quy định tại Điều 12 và các chỉ tiêu kỹ thuậ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 17.

Điều 17. Phê duyệt hồ sơ thiết kế khai thác cho chủ rừng. Căn cứ hồ sơ thiết kế khai thác đã xây dựng và biên bản thẩm định ngơại nghiệp quy định tại Điều 16 và các quy định tại quy chế này, Sở Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn tổ chức xét duyệt và phê duyệt hồ sơ thiết kế khai thác cho từng chủ rừng theo các nội dung chủ yếu sau: l....

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 18.

Điều 18. Thủ tục trình duyệt và ra quyết định mở rừng khai thác. 1. Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tổng hợp và phê duyệt hồ sơ tổng hợp cho toàn tỉnh sau đó lập tờ trình báo cáo Uỷ ban Nhân dân tỉnh trong tháng 11 của năm trước. 2. Căn cứ hồ sơ tổng hợp và tờ trình của Sở, Uỷ ban Nhân dân tỉnh có văn bản đề nghị Bộ Nông nghiệp...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 19.

Điều 19. Những quy định trong quá trình khai thác. l. Điều kiện để tổ chức khai thác: Sau khi có giấy phép khai thác, chủ rừng mới được tiến hành tổ chức khai thác. 2. Các hình thức tổ chức khai thác: Chủ rừng được quyền chủ động tổ chức khai thác theo đúng nội dung giấy phép khai thác của Sở và quyết định mở rừng của Bộ theo các hình...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 20.

Điều 20. Nghiệm thu đóng cửa rừng sau khai thác 1. Kiểm tra rừng sau khai thác: Sau khi hoàn thành khai thác hoặc hết thời hạn khai thác (31/3) Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn hoặc uỷ quyền Chi cục Phát triển lâm nghiệp chủ trì phối hợp với Hạt kiểm lâm sở tại cùng chủ rừng và đơn vị khai thác tiến hành kiểm tra hiện trường, lập...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 2. Khai thác tận dụng.

Mục 2. Khai thác tận dụng.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 21.

Điều 21. Đối tượng rừng khai thác tận dụng. 1. Các khu rừng phải khai thác để chuyển đổi mục đích sử dụng, có đầy đủ các thủ tục theo đúng quy định hiện hành (khai thác mỏ, hồ đập nước, đường xá giao thông, các công trình xây dựng, trồng cây nông nghiệp, cây công nghiệp...). 2. Các khu rừng nghèo kiệt, năng suất chất lượng thấp, cần kh...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 22.

Điều 22. Các bước thiết kế và thủ tục trình duyệt 1. Đối với các đối tượng rừng thuộc khoản 1,2,3, 4 và 5, Điều 21. a. Xác định rõ ranh giới, diện tích theo 1ô, khoảnh, tiểu khu hoặc theo cung đoạn của khu vực khai thác tận dụng đã được cấp có thẩm quyền cho phép. b. Đo đếm và đóng búa bài cây toàn bộ cây có đường kính từ 25cm trở lên...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 23.

Điều 23. Những quy định trong quá trình khai thác tận dụng. 1. Khai thác tận dụng ở đối tượng thuộc Khoản 4,6,7 phải tuân thủ các quy trình quy phạm nhằm đảm bảo tái sinh, hạn chế tối đa ảnh hưởng đến cây còn lại, không mở đường vận xuất, vận chuyển và kho bãi mới mà phải lợi dụng các công trình đã có hoặc đường mòn để vận xuất, vận ch...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 3. Tận thu gỗ nằm các loại trong rừng tự nhiên

Mục 3. Tận thu gỗ nằm các loại trong rừng tự nhiên (gọi tắt là tận thu)

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 24.

Điều 24. Đối tượng và địa điểm tận thu l. Đối tượng tận thu: là các loại gỗ khô lục, lóc lõi, gỗ cháy, gỗ khô thuộc dạng gỗ nằm (bao gồm các loại gỗ thân, cành, ngọn, bìa bãp, hộp, gốc, rễ...) với mọi kích thước chửng loại. 2. Địa điểm tận thu: Là các đối tượng trên hiện còn nằm trên hai loại đất, cụ thể a. Đất Lâm nghiệp: Gỗ còn bỏ lạ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 25.

Điều 25. Thiết kế tận thu, thủ tục trình duyệt và tận thu. 1. Thiết kế tận thu: a. Đối với gỗ nằm trên hiện trường khai thác cũ: Tiến hành thu gom ở từng lô tập kết tại đường phân lô, sau đó thống kê cụ thể số lóng, số khúc, số cây số tấm; đo kích thước, tính khối lượng theo chủng loại gỗ cho từng lô, khoảnh, tiểu khu; đóng búa bài cây...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 4. Khai thác tre nứa và lâm sản ngoài gỗ, tre nứa

Mục 4. Khai thác tre nứa và lâm sản ngoài gỗ, tre nứa thuộc rừng tự nhiên.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 26.

Điều 26. Khai thác tre, nứa 1. Đối tượng: Rừng tre nứa có độ che phủ trên 70% và có số cây già và cây vừa trên 40% tổng số cây. 2. Các chỉ tiêu kỹ thuật: Phải bảo đảm tuân thủ các quy trình quy phạm đã ban hành. a. Luân kỳ khai thác 2 - 4 năm b. Cường độ từ l/4 đến 2/3 số cây c. Đối với loài mọc bụi mỗi bụi để lại ít nhất 10 cây. d. Tu...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 27.

Điều 27. Khai thác, thu hái lâm sản ngoài gỗ, tre nứa. 1. Khai thác lâm sản tập trung trong một số lô liền vùng, liền khoảnh do chủ rừng thực hiện: Chủ rừng phải tiến hành, thống kê theo lô, khoảnh, tiểu khu sau đó trình Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn phê duyệt và cấp phép. 2. Đối với khai thác lâm sản phân tán không liền vùng,...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 5. Khai thác rừng trồng của các chủ rừng và gỗ vườn, gỗ rừng tự

Mục 5. Khai thác rừng trồng của các chủ rừng và gỗ vườn, gỗ rừng tự nhiên Khoanh nuôi tái sinh được giao theo Nghị định sế 02/CP ngày 15/1/1994 và Nghị định số 163/1999/NĐ-CP ngày 16/11/1999 của Chính phủ và rừng thuộc sở hữu của hộ gia đình.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 28.

Điều 28. Khai thác rừng trồng tập trung của tổ chức Nhà nước bằng vốn ngân sách, vốn viện trợ không hoàn lại. 1. Các chỉ tiêu kỹ thuật: a. Tuổi khai thác: Tuổi khai thác rừng trổng được xác định tuỳ theo loài cây, yêu cầu chất lượng, quy cách sản phẩm của rừng trồng và do Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quyết định theo đề nghị c...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 29.

Điều 29. Khai thác rừng trồng, gỗ vườn, cây trồng phân tản do chủ rừng tự đầu tư gây trồng hoăc vay ưu đãi. l. Tuổi khai thác a) Nếu do chủ rừng tự bỏ vốn để trồng rừng thì tuổi khai thác do chủ rừng tự quyết định. Nếu rừng trồng bằng nguổn vốn vay của nhà nước liãi suất thông thường hoặc ưu đãi) hoặc bằng các nguồn vốn vay của các tổ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 30.

Điều 30. Khai thác rừng trồng của hộ gia đình, cá nhân bằng nguồn vốn viện trợ, vốn ngân sách Nhà nước. Đối với rừng trổng bằng nguồn vốn viện trợ, vốn ngân sách Nhà nước: Thực hiện theo quy định cụ thể đối với từng dự án.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 31.

Điều 31. Chặt nuôi dưỡng (tỉa thưa) đối với rừng trồng l . Trường hợp không có tận thu lâm sản do chủ rừng tự quyết định. 2. Trường hợp có tận thu lâm sản. a. Đối với rừng trồng bằng vốn ngân sách, vốn vay ưu đãi theo quy định sau: Các chỉ tiêu kỹ thuật: Phải tôn trọng quy trình quy phạm tỉa thưa rừng Cường độ chặt không quá 50%. Cụ th...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 32.

Điều 32. Khai thác gỗ rừng tự nhiên khoanh nuôi tái sinh được giao theo Nghị định số 02/CP ngày 15/1/1994 và Nghị định số 163/1999-NĐ-CP ngày 16/11/1999 của Chính phủ do chủ rừng tự bỏ vốn; rừng thuộc sở hữu của, hộ gia đình. a. Khai thác để sử dụng cho nhu cầu củi, gỗ gia dụng cho chủ rừng: chủ rừng cần báo cáo với Uỷ ban nhân dân xã...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 6. Quy định về thẩm định hồ sơ thiết kế khai thác

Mục 6. Quy định về thẩm định hồ sơ thiết kế khai thác

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 33.

Điều 33. Hồ sơ thiết kế khai thác gởi về Bộ thẩm định 1. Văn bản của Uỷ ban nhân dân tỉnh đề nghị Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn thẩm định hồ sơ thiết kế khai thác của địa phương. 2. Biên bản thẩm định rừng của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn hoặc Chi cục phát triển lâm nghiệp theo quy định tại Điều 16. 3. Hồ sơ thiết kế...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 34.

Điều 34. Nội dung thẩm định hồ sơ thiết kế khai thác. 1. Cục lâm nghiệp thẩm định hồ sơ thiết kế khai thác theo các nội dung sau: a. Kiểm tra hồ sơ thiết kế khai thác theo quy định tại Điều 33 b. Kiểm tra tính chính xác của hồ sơ thiết kế khai thác và phiếu thẩm định thiết kế ngoại nghiệp. c. Thẩm định các chỉ tiêu trong hồ sơ thiết kế...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương IV

Chương IV KHAI THÁC GỖ, LÂM SẢN NGOÀI GỖ TRONG RỪNG PHÒNG HỘ.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 35.

Điều 35. Những quy định chung 1. Các hoạt động khải thác phải bảo đảm nguyên tắc duy trì và phát triển khả phòng hộ của rừng. Nghiêm cấm mọi hoạt động khai thác lâm sản làm suy giảm vốn rừng và khả nãng phòng hộ của rừng. 2. Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn có thể tạm thời đình chỉ việc khai thác gỗ rừng tự nhiên thuộc rừng phòng...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 36.

Điều 36. Khai thác gỗ, lâm sản khác trong rừng tự nhiên 1. Đối với rừng phòng hộ rất xung yếu: Được phép khai thác những cây khô chết, đổ gẫy, cụt ngọn và tận thu gỗ nằm thuộc các đối tượng quy định tại Điều 24 để tạo điều kiện thuận lợi cho tái sinh tự nhiên. 2. Đối với rừng phòng hộ xung yếu: Ngoài các đối tượng quy định tại Khoản 1...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 37.

Điều 37. Khai thác gỗ dối với rừng khoanh nuôi từ đất không có rừng. 1. Đối với rừng do Nhà nước đầu tư thực hiện theo Điều 36. 2. Đối với rừng do chủ rừng được giao hoặc nhận khoán mà tự bỏ vốn đầu tư: a. Không phân biệt vùng rất xung yếu và xung yếu, khi rừng đạt tiêu chuẩn khai thác như quy định tại Điều 12 thì được phép khai thác c...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 38.

Điều 38. Khai thác tre nứa và lâm sản khác 1. Đối với rừng tre nứa khi rừng đạt độ che phủ trên 80% mới được phép khai thác. 2. Cường độ khai thác tối đa 30% và được khai thác măng. 3. Về thủ tục thiết kế, trình duyệt và tiến hành khai thác thực hiện theo Điều 26. 4. Được phép tận thu các loại lâm sản phụ mà không làm ảnh hưởng đến khả...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 39.

Điều 39. Khai thác rừng trồng. 1. Đối với rừng do Nhà nước đầu tư được phép khai thác cây phù trợ, tỉa thưa rừng có mật độ dày. Cường độ khai thác không qụá 20% và đảm bảơ độ tàn che khi khai thác tỉa thưa là lớn hơn hoặc bằng 0,6. Khi rừng khép tán được phép khai thác cây phù trợ, nhưng phải đảm bảo cây trồng chính còn ít nhất là 600...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 40.

Điều 40. Khai thác tận dụng khi chuyển đổi mục đích sử dụng: 1 . Đối tượng như quy định tại khoản 1 Điều 21. 2. Thủ tục khai thác thực hiện theo các quy định tại Điều 22.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương V

Chương V QUY ĐỊNH VỀ TRÁCH NHIỆM CỦA CHỦ RÙNG VÀ ĐƠN VỊ KHAI THÁC; NHIỆM VỤ, QUYỀN HẠN CỦA CƠ QUAN QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CÁC CẤP

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 1. Đối với chủ rừng và đơn vị khai thác

Mục 1. Đối với chủ rừng và đơn vị khai thác

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 41.

Điều 41. Bàn giao hiện trường khai thác . 1. Sau khi có thông báo kế hoạch khai thác, chủ rừng có quyền lựa chọn đơn vị thiết kế khai thác và bàn giao các tiểu khu dự kiến đưa vào khai thác cho đơn vị thiết kế khai thác, phối hợp, hướng dẫn đơn vị thiết kế khai thác trong quá trình thực hiện.Kiểm tra, xác nhận hồ sơ do đơn vị thiết kế...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 42.

Điều 42. Giám sát quá trình khai thác. 1 . Căn cứ các quy định tại Khoản 4, Khoản 5 Điều 19, chủ rừng có trách nhiệm thường xuyên theo dõi, giám sát bảo đảm khai thác không vượt khối lượng được phép khai thác trơng lô, theo dõi các hoạt động khai thác để kịp thời uốn nắn trong quá trình thực hiện, chỉ đạo khai thác đúng hồ sơ thiết kế...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 43.

Điều 43. Nghiệm thu rừng sau khai thác l. Sau khi kết thúc khai thác ở từng Lô, Khoảnh, chủ rừng cùng đơn vị khai tiến hành kiểm tra hiện trường, đối chiếu với hồ sơ thiết kế khai thác, hợp đồng khai thác hoặc văn bản giao nhiệm vụ khai thác để đánh giá kết quả thực hiện và tình hình rừng sau khai thác theo các nội dung kỹ thuật quy đị...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 44.

Điều 44. Quyền hạn và nhiệm vụ của đơn vị khai thác. l. Những đơn vị được phép khai thác: Việc khai thác gỗ rừng tự nhiên, khai thác tận dụng rừng tự nhiên phải do các tổ chức, đơn vị có đăng ký ngành nghề khai thác gỗ trong giấy phép kinh doanh, có đầy đủ lực lượng lao động, xe máy, thiết bị thực hiện các bước công việc đã quy định tạ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 2. Đối với cơ quan quản lý làm nghiệp các cấp

Mục 2. Đối với cơ quan quản lý làm nghiệp các cấp

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 45.

Điều 45. Đối với Cục Lâm nghiệp . l. Hướng dẫn kịp thời các văn bản chỉ đạo của Chính phủ trong lĩnh vực quản lý Nhà nước về khai thác rừng. 2. Trình Bộ trưởng kế hoạch hàng năm về khai thác gỗ và lâm sản khác. 3. Giao chỉ tiêu sản lượng khai thác gỗ rừng tự nhiên hàng năm cho các tỉnh, thành phố. 4. Tiến hành thẩm định hồ sơ thiết kế...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 46.

Điều 46. Đối với Uỷ ban nhân dân các tỉnh, Thành phố trực thuộc Trung ương 1. Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh, thành phố chịu trách nhiệm về quản 1ý Nhà nước đối với từng loại rừng trên địa bàn của địa phương. Chỉ đạo các cấp chính quyền huyện, xã thực hiện đầy đủ chức năng quản lý Nhà nước toàn diện trên địa bàn. Từng bước khắc phục và...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 47.

Điều 47. Đối với các Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn . 1. Hướng dẫn triển khai tổ chức thực hiện những văn bản chỉ đạo của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn và Uỷ ban nhân dân tỉnh trong lĩnh vực quản lý Nhà nước về khai thác rừng. 2. Căn cứ chỉ tiêu sản lượng khai thác do Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn giao hàng nă...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 48.

Điều 48. Đối với tổ chức kiểm lâm 1. Kiểm tra và giám sát việc khai thác rừng của các chủ rừng, đơn vị khai thác theo luật định. 2. Phát hiện kịp thời các hành vi vi phạm các quy định về khai thác lâm sản của các tổ chức và cá nhân trong việc khai thác rừng để kịp thời sử lý theo quy định hiện hành. 3. Thực hiện việc đóng búa kiểm lâm...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 3. Chế độ báo cáo và nội dung báo cáo

Mục 3. Chế độ báo cáo và nội dung báo cáo

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 49.

Điều 49. Hệ thống báo cáo. Để nắm được thông tin về khai thác hàng năm các đơn vị, các cấp phải báo cáo tình hình khai thác theo hệ thống sau: 1. Các chủ rừng thuộc tỉnh báo cáo lên Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, đồng gửi cho huyện sở tại. 2. Các chủ rừng thuộc Công ty hoặc Tổng Công ty không trực thuộc tỉnh báo lên Công ty, T...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 50.

Điều 50. Nội dung báo cáo l. Diện tích khai thác theo các đối tượng và so với hồ sơ thiết kế 2. Khối lượng, chủng loại sản phẩm theo các đối tượng so với hồ sơ thiết kế. 3. Đánh giá tình hình thực hiện quy chế, quy trình, quy phạm. 4. Các vi phạm nếu có và hình thức xử lý đã áp dụng. 5. Các vấn đề khác (giá thành, giá bán, tình hình ch...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương VI

Chương VI ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 51.

Điều 51. Quy chế này áp dụng cho mọi hình thức khai thác đối với rừng tự nhiên, rừng trồng, tận thu gỗ, khai thác lâm sản thuộc khu vực rừng sản xuất và rừng phòng hộ. Quy chế này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày đăng trên công báo Chính phủ và thay thế cho Quy chế khai thác gỗ, lâm sản ban hành kèm theo Quyết định số 02/1999/QĐ-BNN-...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Phần I Phần I QUAN ĐIỂM CHỦ TRƯƠNG VỀ ĐÀO TẠO NGHỀ VÀ THỰC TRẠNG PHÁT TRIỂN KINH TẾ XÃ HỘI CỦA TỈNH I. Quan điểm, chủ trương của Đảng, Nhà nước về dạy nghề 1. Đào tạo nghề cho lao động nông thôn là trách nhiệm của các cấp ủy Đảng, chính quyền, cả hệ thống chính trị, của người lao động và toàn xã hội nhằm nâng cao chất lượng lao động nông thôn...
Phần II Phần II
MỤC TIÊU VÀ ĐỐI TƯỢNG CỦA ĐỀ ÁN MỤC TIÊU VÀ ĐỐI TƯỢNG CỦA ĐỀ ÁN I. Mục tiêu của Đề án 1. Mục tiêu a) Mục tiêu tổng quát: - Nâng cao chất lượng và hiệu quả đào tạo nghề nhằm tạo việc làm, tăng thu nhập cho lao động nông thôn, góp phần chuyển dịch cơ cấu lao động và cơ cấu kinh tế, phục vụ sự nghiệp công nghiệp hóa, hiện đại hóa nông nghiệp nông thôn; thu hút đầu tư. -...
Phần III Phần III GIẢI PHÁP THỰC HIỆN VÀ CÁC HOẠT ĐỘNG CỦA ĐỀ ÁN I. Giải pháp thực hiện 1. Nâng cao nhận thức của các cấp, các ngành và lao động nông thôn về vai trò của đào tạo nghề đối với tạo việc làm, tăng thu nhập và nâng cao chất lượng nguồn nhân lực nông thôn. a) Các Huyện ủy, Thị ủy, Hội đồng nhân dân các huyện, thị xã có Nghị quyết về...
Phần IV Phần IV KINH PHÍ VÀ TỔ CHỨC THỰC HIỆN ĐỀ ÁN I. Kinh phí thực hiện 1. Chia theo giai đoạn và tính chất nguồn kinh phí (có phụ lục số 5 kèm theo) Tổng kinh phí thực hiện Đề án từ năm 2010 đến năm 2020 là: 479.370 triệu đồng (riêng năm 2010 là 45.120 triệu đồng bao gồm cả nguồn vốn trung ương và địa phương); Trong đó: - Kinh phí giai đoạn...