Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Quy định các hạn chế, tỷ lệ đảm bảo an toàn trong hoạt động của tổ chức tài chính vi mô
57/2025/TT-NHNN
Right document
Quy định các tỷ lệ bảo đảm an toàn trong hoạt động của tổ chức tài chính vi mô
33/2015/TT-NHNN
Aligned sections
Cross-check map
This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.
Left
Tiêu đề
Quy định các hạn chế, tỷ lệ đảm bảo an toàn trong hoạt động của tổ chức tài chính vi mô
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương I
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh 1. Thông tư này quy định các hạn chế, tỷ lệ bảo đảm an toàn (sau đây gọi là tỷ lệ bảo đảm an toàn) trong hoạt động của tổ chức tài chính vi mô, bao gồm: a) Tỷ lệ an toàn vốn tối thiểu; b) Tỷ lệ về khả năng chi trả; c) Việc cấp tín dụng đối với người thẩm định, xét duyệt cấp tín dụng theo quy định tại khoản 3...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng Thông tư này áp dụng đối với: 1. Tổ chức tài chính vi mô hoạt động tại Việt Nam, trừ tổ chức tài chính vi mô được kiểm soát đặc biệt. 2. Các tổ chức, cá nhân có liên quan đến hoạt động của tổ chức tài chính vi mô.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. Hệ thống công nghệ thông tin Tổ chức tài chính vi mô phải có dữ liệu đầy đủ và hệ thống thông tin phù hợp để tính tỷ lệ bảo đảm an toàn theo các quy định tại Thông tư này, đảm bảo các yêu cầu tối thiểu sau: 1. Lưu trữ, truy cập, bổ sung cơ sở dữ liệu về khách hàng, bảo đảm quản lý rủi ro theo quy định của Ngân hàng Nhà nước và...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4.
Điều 4. Quy định nội bộ 1. Tổ chức tài chính vi mô phải ban hành quy định nội bộ về quản lý tỷ lệ an toàn vốn tối thiểu, quản lý thanh khoản, cấp tín dụng cho người thẩm định, xét duyệt cấp tín dụng của tổ chức tài chính vi mô theo quy định tại Thông tư này và pháp luật có liên quan. Các văn bản quy định nội bộ và các văn bản sửa đổi,...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương II
Chương II QUY ĐỊNH CỤ THỂ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5.
Điều 5. Giá trị thực của vốn điều lệ 1. Giá trị thực của vốn điều lệ của tổ chức tài chính vi mô là giá trị còn lại của vốn điều lệ được xác định theo nguyên tắc và cách tính quy định tại khoản 2, khoản 3 Điều này. 2. Nguyên tắc xác định giá trị thực của vốn điều lệ: Tổ chức tài chính vi mô tính giá trị còn lại của vốn điều lệ sau khi...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6.
Điều 6. Xử lý khi giá trị thực của vốn điều lệ giảm thấp hơn mức vốn pháp định 1. Khi giá trị thực của vốn điều lệ của tổ chức tài chính vi mô giảm thấp hơn mức vốn pháp định, tổ chức tài chính vi mô phải: a) Xây dựng và tự triển khai thực hiện phương án xử lý để đảm bảo giá trị thực của vốn điều lệ tối thiểu bằng mức vốn pháp định; b)...
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Vốn tự có 1. Vốn tự có của tổ chức tài chính vi mô được xác định bằng Vốn cấp 1 cộng Vốn cấp 2 và trừ đi Khoản phải trừ khỏi vốn tự có tại thời điểm xác định vốn tự có. 2. Vốn cấp 1 bao gồm: a) Vốn điều lệ; b) Quỹ dự trữ bổ sung vốn điều lệ; c) Quỹ đầu tư phát triển nghiệp vụ; d) Lợi nhuận không chia; đ) Vốn của các tổ chức, cá...
Open sectionThis section appears to amend `Điều 5.` in the comparison document.
- Điều 6. Xử lý khi giá trị thực của vốn điều lệ giảm thấp hơn mức vốn pháp định
- 1. Khi giá trị thực của vốn điều lệ của tổ chức tài chính vi mô giảm thấp hơn mức vốn pháp định, tổ chức tài chính vi mô phải:
- a) Xây dựng và tự triển khai thực hiện phương án xử lý để đảm bảo giá trị thực của vốn điều lệ tối thiểu bằng mức vốn pháp định;
- Điều 5. Vốn tự có
- 1. Vốn tự có của tổ chức tài chính vi mô được xác định bằng Vốn cấp 1 cộng Vốn cấp 2 và trừ đi Khoản phải trừ khỏi vốn tự có tại thời điểm xác định vốn tự có.
- 2. Vốn cấp 1 bao gồm:
- Điều 6. Xử lý khi giá trị thực của vốn điều lệ giảm thấp hơn mức vốn pháp định
- 1. Khi giá trị thực của vốn điều lệ của tổ chức tài chính vi mô giảm thấp hơn mức vốn pháp định, tổ chức tài chính vi mô phải:
- a) Xây dựng và tự triển khai thực hiện phương án xử lý để đảm bảo giá trị thực của vốn điều lệ tối thiểu bằng mức vốn pháp định;
Điều 5. Vốn tự có 1. Vốn tự có của tổ chức tài chính vi mô được xác định bằng Vốn cấp 1 cộng Vốn cấp 2 và trừ đi Khoản phải trừ khỏi vốn tự có tại thời điểm xác định vốn tự có. 2. Vốn cấp 1 bao gồm: a) Vốn điều lệ; b)...
Left
Điều 7.
Điều 7. Tỷ lệ an toàn vốn tối thiểu 1. Tổ chức tài chính vi mô phải thường xuyên duy trì tỷ lệ an toàn vốn tối thiểu 10%. 2. Tỷ lệ an toàn vốn được xác định bằng công thức sau đây: Trong đó: a) Vốn tự có được xác định theo quy định tại Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư này. b) Tổng tài sản Có rủi ro là tổng giá trị các tài sản Có đư...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 8.
Điều 8. Tỷ lệ về khả năng chi trả, trường hợp tổ chức tài chính vi mô có nguy cơ mất khả năng chi trả, mất khả năng chi trả 1. Tổ chức tài chính vi mô phải duy trì thường xuyên tỷ lệ về khả năng chi trả tối thiểu bằng 20%. 2. Tỷ lệ về khả năng chi trả được xác định bằng công thức sau đây: Trong đó: Tài sản có tính thanh khoản cao bao g...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 9.
Điều 9. Cấp tín dụng đối với người thẩm định, xét duyệt cấp tín dụng tại tổ chức tài chính vi mô 1. Tổ chức tài chính vi mô thực hiện cấp tín dụng đối với người thẩm định, xét duyệt cấp tín dụng tại tổ chức tài chính vi mô theo quy định nội bộ của tổ chức tài chính vi mô. 2. Thực hiện báo cáo cho chủ sở hữu, thành viên góp vốn khi phát...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương III
Chương III TRÁCH NHIỆM CỦA CÁC ĐƠN VỊ CÓ LIÊN QUAN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 10.
Điều 10. Trách nhiệm của Cục Quản lý, giám sát tổ chức tín dụng 1. Tiếp nhận báo cáo của Thanh tra Ngân hàng Nhà nước theo quy định tại khoản 3 Điều 11 Thông tư này. 2. Tiếp nhận quy định nội bộ, các văn bản của tổ chức tài chính vi mô gửi Ngân hàng Nhà nước theo quy định tại khoản 6 Điều 4, khoản 1 Điều 6, khoản 6 Điều 8, khoản 3 Điều...
Open sectionRight
Điều 11.
Điều 11. Trách nhiệm của các đơn vị có liên quan 1. Cơ quan Thanh tra, giám sát ngân hàng có trách nhiệm: a) Chủ trì, phối hợp với các Vụ, Cục có liên quan trình Thống đốc Ngân hàng Nhà nước xem xét, yêu cầu tổ chức tài chính vi mô thực hiện các tỷ lệ cụ thể theo quy định tại khoản 2 Điều 1 Thông tư này; b) Cục Thanh tra, giám sát ngân...
Open sectionThis section explicitly points to `Điều 11.` in the comparison document.
- Điều 10. Trách nhiệm của Cục Quản lý, giám sát tổ chức tín dụng
- 1. Tiếp nhận báo cáo của Thanh tra Ngân hàng Nhà nước theo quy định tại khoản 3 Điều 11 Thông tư này.
- 2. Tiếp nhận quy định nội bộ, các văn bản của tổ chức tài chính vi mô gửi Ngân hàng Nhà nước theo quy định tại khoản 6 Điều 4, khoản 1 Điều 6, khoản 6 Điều 8, khoản 3 Điều 9 Thông tư này.
- 1. Cơ quan Thanh tra, giám sát ngân hàng có trách nhiệm:
- b) Cục Thanh tra, giám sát ngân hàng có trách nhiệm:
- (i) Thanh tra, giám sát và xử lý hành vi vi phạm của tổ chức tài chính vi mô trong việc thực hiện các tỷ lệ bảo đảm an toàn quy định tại Thông tư này theo thẩm quyền;
- 1. Tiếp nhận báo cáo của Thanh tra Ngân hàng Nhà nước theo quy định tại khoản 3 Điều 11 Thông tư này.
- Thực hiện giám sát, áp dụng các biện pháp xử lý theo thẩm quyền hoặc kiến nghị, đề xuất cơ quan, tổ chức, cá nhân có thẩm quyền thực hiện các biện pháp xử lý theo quy định của pháp luật đối với tổ...
- Thực hiện các biện pháp xử lý tổ chức tài chính vi mô theo chức năng, nhiệm vụ được giao trong trường hợp giá trị thực của vốn điều lệ của tổ chức tài chính vi mô giảm thấp hơn mức vốn pháp định qu...
- Left: Điều 10. Trách nhiệm của Cục Quản lý, giám sát tổ chức tín dụng Right: Điều 11. Trách nhiệm của các đơn vị có liên quan
- Left: 2. Tiếp nhận quy định nội bộ, các văn bản của tổ chức tài chính vi mô gửi Ngân hàng Nhà nước theo quy định tại khoản 6 Điều 4, khoản 1 Điều 6, khoản 6 Điều 8, khoản 3 Điều 9 Thông tư này. Right: b) Tiếp nhận quy định nội bộ, văn bản sửa đổi, bổ sung quy định nội bộ của tổ chức tài chính vi mô trên địa bàn theo quy định tại Thông tư này;
- Left: 5. Đầu mối trình Thống đốc Ngân hàng Nhà nước quyết định xử lý trường hợp giá trị thực của vốn điều lệ của tổ chức tài chính vi mô giảm thấp hơn mức vốn pháp định theo quy định tại điểm d khoản 2 Đ... Right: a) Chủ trì, phối hợp với các Vụ, Cục có liên quan trình Thống đốc Ngân hàng Nhà nước xem xét, yêu cầu tổ chức tài chính vi mô thực hiện các tỷ lệ cụ thể theo quy định tại khoản 2 Điều 1 Thông tư này;
Điều 11. Trách nhiệm của các đơn vị có liên quan 1. Cơ quan Thanh tra, giám sát ngân hàng có trách nhiệm: a) Chủ trì, phối hợp với các Vụ, Cục có liên quan trình Thống đốc Ngân hàng Nhà nước xem xét, yêu cầu tổ chức t...
Left
Điều 11.
Điều 11. Trách nhiệm của Thanh tra Ngân hàng Nhà nước 1. Thực hiện thanh tra, kiểm tra, xử lý hành vi vi phạm đối với tổ chức tài chính vi mô theo chức năng, nhiệm vụ được giao trong việc thực hiện các tỷ lệ bảo đảm an toàn quy định tại Thông tư này. 2. Phối hợp với Cục Quản lý, giám sát tổ chức tín dụng trong việc thực hiện các biện p...
Open sectionRight
Điều 6.
Điều 6. Tài sản “Có” rủi ro Tài sản “Có” của tổ chức tài chính vi mô được phân nhóm theo các mức độ rủi ro như sau: 1. Nhóm tài sản “Có” có hệ số rủi ro 0% bao gồm: a) Tiền mặt; b) Tiền gửi tại Ngân hàng Nhà nước; c) Dư nợ cho vay có bảo đảm toàn bộ bằng tiền gửi (tiền gửi tự nguyện, tiết kiệm bắt buộc) tại chính tổ chức tài chính vi m...
Open sectionThis section explicitly points to `Điều 6.` in the comparison document.
- Điều 11. Trách nhiệm của Thanh tra Ngân hàng Nhà nước
- 1. Thực hiện thanh tra, kiểm tra, xử lý hành vi vi phạm đối với tổ chức tài chính vi mô theo chức năng, nhiệm vụ được giao trong việc thực hiện các tỷ lệ bảo đảm an toàn quy định tại Thông tư này.
- Phối hợp với Cục Quản lý, giám sát tổ chức tín dụng trong việc thực hiện các biện pháp xử lý tổ chức tài chính vi mô theo chức năng, nhiệm vụ được giao trong trường hợp giá trị thực của vốn điều lệ...
- Điều 6. Tài sản “Có” rủi ro
- Tài sản “Có” của tổ chức tài chính vi mô được phân nhóm theo các mức độ rủi ro như sau:
- 1. Nhóm tài sản “Có” có hệ số rủi ro 0% bao gồm:
- 1. Thực hiện thanh tra, kiểm tra, xử lý hành vi vi phạm đối với tổ chức tài chính vi mô theo chức năng, nhiệm vụ được giao trong việc thực hiện các tỷ lệ bảo đảm an toàn quy định tại Thông tư này.
- Phối hợp với Cục Quản lý, giám sát tổ chức tín dụng trong việc thực hiện các biện pháp xử lý tổ chức tài chính vi mô theo chức năng, nhiệm vụ được giao trong trường hợp giá trị thực của vốn điều lệ...
- 3. Cung cấp thông tin về thanh tra, kiểm tra cho Cục Quản lý, giám sát tổ chức tín dụng theo quy định tại điểm a, c khoản 2 Điều 6 Thông tư này.
- Left: Điều 11. Trách nhiệm của Thanh tra Ngân hàng Nhà nước Right: b) Tiền gửi tại Ngân hàng Nhà nước;
Điều 6. Tài sản “Có” rủi ro Tài sản “Có” của tổ chức tài chính vi mô được phân nhóm theo các mức độ rủi ro như sau: 1. Nhóm tài sản “Có” có hệ số rủi ro 0% bao gồm: a) Tiền mặt; b) Tiền gửi tại Ngân hàng Nhà nước; c)...
Left
Chương IV
Chương IV ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 12.
Điều 12. Trách nhiệm tổ chức thi hành Thủ trưởng các đơn vị thuộc Ngân hàng Nhà nước, tổ chức tài chính vi mô chịu trách nhiệm tổ chức thực hiện Thông tư này.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 13.
Điều 13. Điều khoản thi hành 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 09 tháng 02 năm 2026. 2. Thông tư này bãi bỏ: a) Thông tư số 33/2015/TT-NHNN của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam quy định các tỷ lệ bảo đảm an toàn trong hoạt động của tổ chức tài chính vi mô; b) Thông tư số 24/2024/TT-NHNN sửa đổi, bổ sung một số điều c...
Open sectionRight
Điều 13.
Điều 13. Tổ chức thực hiện Chánh Văn phòng, Chánh Thanh tra, giám sát ngân hàng, Thủ trưởng các đơn vị thuộc Ngân hàng Nhà nước, Giám đốc Ngân hàng Nhà nước chi nhánh tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, Chủ tịch Hội đồng thành viên, Tổng giám đốc (Giám đốc) tổ chức tài chính vi mô chịu trách nhiệm tổ chức thực hiện Thông tư này.
Open sectionThis section appears to repeal or replace part of `Điều 13.` in the comparison document.
- Điều 13. Điều khoản thi hành
- 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 09 tháng 02 năm 2026.
- 2. Thông tư này bãi bỏ:
- Chánh Văn phòng, Chánh Thanh tra, giám sát ngân hàng, Thủ trưởng các đơn vị thuộc Ngân hàng Nhà nước, Giám đốc Ngân hàng Nhà nước chi nhánh tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, Chủ tịch Hội đồng...
- 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 09 tháng 02 năm 2026.
- 2. Thông tư này bãi bỏ:
- a) Thông tư số 33/2015/TT-NHNN của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam quy định các tỷ lệ bảo đảm an toàn trong hoạt động của tổ chức tài chính vi mô;
- Left: Điều 13. Điều khoản thi hành Right: Điều 13. Tổ chức thực hiện
Điều 13. Tổ chức thực hiện Chánh Văn phòng, Chánh Thanh tra, giám sát ngân hàng, Thủ trưởng các đơn vị thuộc Ngân hàng Nhà nước, Giám đốc Ngân hàng Nhà nước chi nhánh tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, Chủ tịch Hộ...
Unmatched right-side sections