Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Quy định về hồ sơ, trình tự cấp Giấy phép, tổ chức và hoạt động của tổ chức tài chính vi mô
54/2025/TT-NHNN
Right document
Nghị định về điều kiện cấp giấy phép đối với quỹ tín dụng nhân dân, tổ chức tài chính vi mô và điều kiện đối với chủ sở hữu của tổ chức tín dụng là công ty TNHH một thành viên, cổ đông sáng lập, thành viên sáng lập
162/2024/NĐ-CP
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Quy định về hồ sơ, trình tự cấp Giấy phép, tổ chức và hoạt động của tổ chức tài chính vi mô
Open sectionRight
Tiêu đề
Nghị định về điều kiện cấp giấy phép đối với quỹ tín dụng nhân dân, tổ chức tài chính vi mô và điều kiện đối với chủ sở hữu của tổ chức tín dụng là công ty TNHH một thành viên, cổ đông sáng lập, thành viên sáng lập
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Nghị định về điều kiện cấp giấy phép đối với quỹ tín dụng nhân dân, tổ chức tài chính vi mô và điều kiện đối với chủ sở hữu của tổ chức tín dụng là công ty TNHH một thành viên, cổ đông sáng lập, th...
- Quy định về hồ sơ, trình tự cấp Giấy phép, tổ chức và hoạt động của tổ chức tài chính vi mô
Left
Chương I
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionRight
Chương I
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionThe aligned sections are materially the same in the current local corpus.
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Thông tư này quy định về: 1. Hồ sơ, trình tự cấp Giấy phép. 2. Nguyên tắc, hồ sơ, trình tự cấp đổi Giấy phép; trình tự cấp bản sao Giấy phép từ sổ gốc. 3. Thông báo thông tin về cấp, cấp đổi Giấy phép và các thông tin liên quan cho cơ quan đăng ký kinh doanh. 4. Tên, trụ sở chính. 5. Nhiệm vụ, quyền hạn của Ủ...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Nghị định này quy định về điều kiện đối với chủ sở hữu của tổ chức tín dụng là công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên, cổ đông sáng lập, thành viên sáng lập quy định tại điểm b khoản 1 Điều 29 Luật Các tổ chức tín dụng và điều kiện cấp Giấy phép đối với quỹ tín dụng nhân dân, tổ chức tài chính vi mô.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Nghị định này quy định về điều kiện đối với chủ sở hữu của tổ chức tín dụng là công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên, cổ đông sáng lập, thành viên sáng lập quy định tại điểm b khoản 1 Điều 29...
- Thông tư này quy định về:
- 1. Hồ sơ, trình tự cấp Giấy phép.
- 2. Nguyên tắc, hồ sơ, trình tự cấp đổi Giấy phép; trình tự cấp bản sao Giấy phép từ sổ gốc.
Left
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Tổ chức tài chính vi mô. 2. Tổ chức, cá nhân khác có liên quan đến các nội dung quy định tại Điều 1 Thông tư này.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Ngân hàng thương mại cổ phần, ngân hàng liên doanh, ngân hàng 100% vốn nước ngoài (sau đây gọi tắt là ngân hàng thương mại). 2. Chi nhánh ngân hàng nước ngoài. 3. Tổ chức tín dụng phi ngân hàng. 4. Quỹ tín dụng nhân dân. 5. Tổ chức tài chính vi mô. 6. Cổ đông sáng lập, thành viên sáng lập, chủ sở hữu của tổ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Ngân hàng thương mại cổ phần, ngân hàng liên doanh, ngân hàng 100% vốn nước ngoài (sau đây gọi tắt là ngân hàng thương mại).
- 2. Chi nhánh ngân hàng nước ngoài.
- 3. Tổ chức tín dụng phi ngân hàng.
- 2. Tổ chức, cá nhân khác có liên quan đến các nội dung quy định tại Điều 1 Thông tư này.
Left
Điều 3.
Điều 3. Giải thích từ ngữ Trong Thông tư này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Giấy phép là Giấy phép thành lập và hoạt động của tổ chức tài chính vi mô do Ngân hàng Nhà nước Việt Nam (sau đây gọi là Ngân hàng Nhà nước) cấp. Giấy phép thành lập và hoạt động của tổ chức tài chính vi mô đồng thời là Giấy chứng nhận đăng ký doanh...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Giải thích từ ngữ Trong Nghị định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Ngân hàng 100% vốn nước ngoài là ngân hàng thương mại được thành lập tại Việt Nam với 100% vốn điều lệ thuộc sở hữu của tổ chức tín dụng nước ngoài; là pháp nhân Việt Nam, có trụ sở chính tại Việt Nam. Ngân hàng 100% vốn nước ngoài được thành lập,...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Ngân hàng 100% vốn nước ngoài là ngân hàng thương mại được thành lập tại Việt Nam với 100% vốn điều lệ thuộc sở hữu của tổ chức tín dụng nước ngoài
- là pháp nhân Việt Nam, có trụ sở chính tại Việt Nam. Ngân hàng 100% vốn nước ngoài được thành lập, tổ chức dưới hình thức công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên có chủ sở hữu là một ngân hàng n...
- 2. Ngân hàng liên doanh là ngân hàng thương mại được thành lập tại Việt Nam, bằng vốn góp của Bên Việt Nam (gồm tối thiểu một ngân hàng Việt Nam và tối đa một doanh nghiệp Việt Nam không phải ngân...
- Giấy phép là Giấy phép thành lập và hoạt động của tổ chức tài chính vi mô do Ngân hàng Nhà nước Việt Nam (sau đây gọi là Ngân hàng Nhà nước) cấp.
- Giấy phép thành lập và hoạt động của tổ chức tài chính vi mô đồng thời là Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp.
- Văn bản của Ngân hàng Nhà nước về sửa đổi, bổ sung Giấy phép là một bộ phận không tách rời của Giấy phép.
- Left: Trong Thông tư này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: Right: Trong Nghị định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:
- Left: a) Thông qua dự thảo Điều lệ của tổ chức tài chính vi mô, Đề án thành lập tổ chức tài chính vi mô và danh sách dự kiến những người được bầu, bổ nhiệm làm thành viên Hội đồng thành viên, thành viên... Right: 7. Thành viên góp vốn của tổ chức tài chính vi mô là pháp nhân trong nước góp vốn vào tổ chức tài chính vi mô là công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên.
Left
Điều 4.
Điều 4. Thẩm quyền quyết định cấp, cấp đổi Giấy phép, cấp bản sao Giấy phép từ sổ gốc, chấp thuận danh sách dự kiến những người được bầu, bổ nhiệm làm thành viên Hội đồng thành viên, thành viên Ban kiểm soát, Tổng giám đốc (Giám đốc) của tổ chức tài chính vi mô 1. Thống đốc Ngân hàng Nhà nước quyết định cấp, cấp đổi Giấy phép đối với t...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Điều kiện đối với cổ đông sáng lập của ngân hàng thương mại cổ phần 1. Không phải là cổ đông sáng lập, chủ sở hữu, thành viên sáng lập, cổ đông chiến lược của tổ chức tín dụng khác. 2. Các cổ đông sáng lập phải cùng nhau sở hữu tối thiểu 50% vốn điều lệ khi thành lập ngân hàng thương mại cổ phần, trong đó các cổ đông sáng lập l...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Điều kiện đối với cổ đông sáng lập của ngân hàng thương mại cổ phần
- 1. Không phải là cổ đông sáng lập, chủ sở hữu, thành viên sáng lập, cổ đông chiến lược của tổ chức tín dụng khác.
- Các cổ đông sáng lập phải cùng nhau sở hữu tối thiểu 50% vốn điều lệ khi thành lập ngân hàng thương mại cổ phần, trong đó các cổ đông sáng lập là pháp nhân phải cùng nhau sở hữu tối thiểu 50% tổng...
- Thẩm quyền quyết định cấp, cấp đổi Giấy phép, cấp bản sao Giấy phép từ sổ gốc, chấp thuận danh sách dự kiến những người được bầu, bổ nhiệm làm thành viên Hội đồng thành viên, thành viên Ban kiểm so...
- 1. Thống đốc Ngân hàng Nhà nước quyết định cấp, cấp đổi Giấy phép đối với tổ chức tài chính vi mô.
- 2. Cục trưởng Cục Quản lý, giám sát tổ chức tín dụng quyết định cấp bản sao Giấy phép từ sổ gốc đối với tổ chức tài chính vi mô
Left
Điều 5.
Điều 5. Lệ phí cấp, cấp đổi Giấy phép 1. Tổ chức tài chính vi mô được cấp, cấp đổi Giấy phép phải nộp lệ phí cấp, cấp đổi Giấy phép tại Ngân hàng Nhà nước (Sở Giao dịch) hoặc thanh toán trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công quốc gia trong thời hạn 15 ngày kể từ ngày được cấp, cấp đổi Giấy phép. 2. Mức lệ phí cấp, cấp đổi Giấy phép theo quy...
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Điều kiện đối với chủ sở hữu là tổ chức tín dụng nước ngoài của ngân hàng 100% vốn nước ngoài 1. Không vi phạm nghiêm trọng các quy định về hoạt động ngân hàng và các quy định pháp luật khác của nước nơi tổ chức tín dụng đặt trụ sở chính trong vòng 05 năm liên tiếp liền kề trước năm nộp hồ sơ đề nghị cấp Giấy phép và đến thời đ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 5. Điều kiện đối với chủ sở hữu là tổ chức tín dụng nước ngoài của ngân hàng 100% vốn nước ngoài
- Không vi phạm nghiêm trọng các quy định về hoạt động ngân hàng và các quy định pháp luật khác của nước nơi tổ chức tín dụng đặt trụ sở chính trong vòng 05 năm liên tiếp liền kề trước năm nộp hồ sơ...
- 2. Có kinh nghiệm hoạt động quốc tế, được các tổ chức xếp hạng tín nhiệm quốc tế xếp hạng như sau:
- Điều 5. Lệ phí cấp, cấp đổi Giấy phép
- Tổ chức tài chính vi mô được cấp, cấp đổi Giấy phép phải nộp lệ phí cấp, cấp đổi Giấy phép tại Ngân hàng Nhà nước (Sở Giao dịch) hoặc thanh toán trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công quốc gia trong thờ...
- 2. Mức lệ phí cấp, cấp đổi Giấy phép theo quy định của pháp luật về phí và lệ phí.
Left
Điều 6.
Điều 6. Nguyên tắc lập, gửi, tiếp nhận hồ sơ và trả hồ sơ 1. Hồ sơ phải được lập bằng tiếng Việt, trong đó bản sao giấy tờ, văn bằng, bản dịch tài liệu từ tiếng nước ngoài sang tiếng Việt phải được chứng thực theo quy định của pháp luật. 2. Trường hợp giấy tờ trong hồ sơ là bản sao mà không phải là bản sao được chứng thực, bản sao được...
Open sectionRight
Điều 6.
Điều 6. Điều kiện đối với thành viên sáng lập của ngân hàng liên doanh 1. Thành viên sáng lập của ngân hàng liên doanh là tổ chức tín dụng nước ngoài phải đáp ứng các điều kiện quy định tại khoản 1, 2, 3, 4, 5, 6 Điều 5 Nghị định này. 2. Thành viên sáng lập của ngân hàng liên doanh là ngân hàng thương mại Việt Nam phải đáp ứng các điều...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 6. Điều kiện đối với thành viên sáng lập của ngân hàng liên doanh
- 1. Thành viên sáng lập của ngân hàng liên doanh là tổ chức tín dụng nước ngoài phải đáp ứng các điều kiện quy định tại khoản 1, 2, 3, 4, 5, 6 Điều 5 Nghị định này.
- 2. Thành viên sáng lập của ngân hàng liên doanh là ngân hàng thương mại Việt Nam phải đáp ứng các điều kiện đối với ngân hàng thương mại quy định tại khoản 1, 4 Điều 4 Nghị định này.
- Điều 6. Nguyên tắc lập, gửi, tiếp nhận hồ sơ và trả hồ sơ
- 1. Hồ sơ phải được lập bằng tiếng Việt, trong đó bản sao giấy tờ, văn bằng, bản dịch tài liệu từ tiếng nước ngoài sang tiếng Việt phải được chứng thực theo quy định của pháp luật.
- Trường hợp giấy tờ trong hồ sơ là bản sao mà không phải là bản sao được chứng thực, bản sao được cấp từ sổ gốc thì khi nộp hồ sơ phải xuất trình bản chính để đối chiếu.
Left
Chương II
Chương II QUY ĐỊNH CỤ THỂ
Open sectionRight
Chương II.
Chương II. QUY ĐỊNH VỀ ĐIỀU KIỆN ĐỐI VỚI CHỦ SỞ HỮU CỦA TỔ CHỨC TÍN DỤNG LÀ CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN MỘT THÀNH VIÊN, CỔ ĐÔNG SÁNG LẬP, THÀNH VIÊN SÁNG LẬP
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- QUY ĐỊNH VỀ ĐIỀU KIỆN ĐỐI VỚI CHỦ SỞ HỮU CỦA TỔ CHỨC TÍN DỤNG LÀ CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN MỘT THÀNH VIÊN, CỔ ĐÔNG SÁNG LẬP, THÀNH VIÊN SÁNG LẬP
- QUY ĐỊNH CỤ THỂ
Left
Mục 1
Mục 1 HỒ SƠ, TRÌNH TỰ CẤP GIẤY PHÉP; NGUYÊN TẮC, HỒ SƠ, TRÌNH TỰ CẤP ĐỔI GIẤY PHÉP; TRÌNH TỰ CẤP BẢN SAO GIẤY PHÉP TỪ SỔ GỐC; THÔNG BÁO THÔNG TIN VỀ CẤP GIẤY PHÉP, CẤP ĐỔI GIẤY PHÉP CHO CƠ QUAN ĐĂNG KÝ KINH DOANH
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 7.
Điều 7. Hồ sơ đề nghị cấp Giấy phép đối với tổ chức tài chính vi mô là công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên 1. Hồ sơ đề nghị chấp thuận nguyên tắc, bao gồm: a) Đơn đề nghị cấp Giấy phép theo mẫu tại Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư này; b) Dự thảo Điều lệ tổ chức tài chính vi mô; c) Đề án thành lập tổ chức tài chính vi mô do...
Open sectionRight
Điều 7.
Điều 7. Điều kiện đối với ngân hàng mẹ của chi nhánh ngân hàng nước ngoài 1. Đáp ứng các điều kiện quy định tại khoản 1, 2, 5 Điều 5 Nghị định này. 2. Ngoài các điều kiện quy định tại khoản 1 Điều này, ngân hàng mẹ của chi nhánh ngân hàng nước ngoài phải đáp ứng các điều kiện về tổng tài sản có và tình hình tài chính theo quy định của...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 7. Điều kiện đối với ngân hàng mẹ của chi nhánh ngân hàng nước ngoài
- 1. Đáp ứng các điều kiện quy định tại khoản 1, 2, 5 Điều 5 Nghị định này.
- 2. Ngoài các điều kiện quy định tại khoản 1 Điều này, ngân hàng mẹ của chi nhánh ngân hàng nước ngoài phải đáp ứng các điều kiện về tổng tài sản có và tình hình tài chính theo quy định của Ngân hàn...
- Điều 7. Hồ sơ đề nghị cấp Giấy phép đối với tổ chức tài chính vi mô là công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên
- 1. Hồ sơ đề nghị chấp thuận nguyên tắc, bao gồm:
- a) Đơn đề nghị cấp Giấy phép theo mẫu tại Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư này;
Left
Điều 8.
Điều 8. Hồ sơ đề nghị cấp Giấy phép đối với tổ chức tài chính vi mô là công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên 1. Hồ sơ đề nghị chấp thuận nguyên tắc, bao gồm: a) Đơn đề nghị cấp Giấy phép theo mẫu tại Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư này; b) Các thành phần hồ sơ quy định tại điểm b, c, d khoản 1 Điều 7 Thông tư này; c)...
Open sectionRight
Điều 8.
Điều 8. Điều kiện đối với cổ đông sáng lập của tổ chức tín dụng phi ngân hàng 1. Không phải là cổ đông chiến lược, cổ đông sáng lập, chủ sở hữu, thành viên sáng lập của tổ chức tín dụng khác được thành lập và hoạt động tại Việt Nam. 2. Không được dùng vốn huy động, vốn vay của tổ chức, cá nhân khác để góp vốn, không được sử dụng nguồn...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 8. Điều kiện đối với cổ đông sáng lập của tổ chức tín dụng phi ngân hàng
- 1. Không phải là cổ đông chiến lược, cổ đông sáng lập, chủ sở hữu, thành viên sáng lập của tổ chức tín dụng khác được thành lập và hoạt động tại Việt Nam.
- 2. Không được dùng vốn huy động, vốn vay của tổ chức, cá nhân khác để góp vốn, không được sử dụng nguồn vốn do phát hành trái phiếu doanh nghiệp để góp vốn.
- Điều 8. Hồ sơ đề nghị cấp Giấy phép đối với tổ chức tài chính vi mô là công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên
- 1. Hồ sơ đề nghị chấp thuận nguyên tắc, bao gồm:
- a) Đơn đề nghị cấp Giấy phép theo mẫu tại Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư này;
Left
Điều 9.
Điều 9. Trình tự cấp Giấy phép 1. Ban trù bị lập 01 bộ Hồ sơ đề nghị chấp thuận nguyên tắc theo quy định tại khoản 1 Điều 7 hoặc khoản 1 Điều 8 Thông tư này gửi Ngân hàng Nhà nước. 2. Trong thời hạn 30 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ đề nghị chấp thuận nguyên tắc, Ngân hàng Nhà nước có văn bản gửi Ban trù bị xác nhận đã nhận đủ hồ sơ h...
Open sectionRight
Điều 9.
Điều 9. Điều kiện đối với chủ sở hữu, thành viên sáng lập của tổ chức tín dụng phi ngân hàng 1. Thành viên sáng lập là doanh nghiệp Việt Nam (trừ ngân hàng thương mại Việt Nam) phải tuân thủ các quy định sau đây: a) Các quy định tại khoản 1, 2 Điều 8 và các điểm a, b, c, d khoản 4 Điều 8 Nghị định này; b) Có vốn chủ sở hữu tối thiểu 1....
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 9. Điều kiện đối với chủ sở hữu, thành viên sáng lập của tổ chức tín dụng phi ngân hàng
- 1. Thành viên sáng lập là doanh nghiệp Việt Nam (trừ ngân hàng thương mại Việt Nam) phải tuân thủ các quy định sau đây:
- a) Các quy định tại khoản 1, 2 Điều 8 và các điểm a, b, c, d khoản 4 Điều 8 Nghị định này;
- Điều 9. Trình tự cấp Giấy phép
- 1. Ban trù bị lập 01 bộ Hồ sơ đề nghị chấp thuận nguyên tắc theo quy định tại khoản 1 Điều 7 hoặc khoản 1 Điều 8 Thông tư này gửi Ngân hàng Nhà nước.
- 2. Trong thời hạn 30 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ đề nghị chấp thuận nguyên tắc, Ngân hàng Nhà nước có văn bản gửi Ban trù bị xác nhận đã nhận đủ hồ sơ hợp lệ
Left
Điều 10.
Điều 10. Nguyên tắc, hồ sơ, trình tự cấp đổi Giấy phép 1. Nguyên tắc cấp đổi Giấy phép: a) Ngân hàng Nhà nước không thực hiện cấp đổi Giấy phép đối với các nội dung hoạt động mà tổ chức tài chính vi mô không được phép thực hiện theo quy định của pháp luật tại thời điểm cấp đổi; b) Ngân hàng Nhà nước điều chỉnh tên nội dung hoạt động đư...
Open sectionRight
Điều 10.
Điều 10. Điều kiện để được cấp Giấy phép đối với quỹ tín dụng nhân dân 1. Có vốn điều lệ tối thiểu bằng mức vốn pháp định theo quy định của Chính phủ tại thời điểm đề nghị cấp Giấy phép. 2. Có tối thiểu 30 thành viên đáp ứng điều kiện theo quy định tại Điều 1 Nghị định này, có đủ năng lực tài chính để tham gia góp vốn thành lập quỹ tín...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 10. Điều kiện để được cấp Giấy phép đối với quỹ tín dụng nhân dân
- 1. Có vốn điều lệ tối thiểu bằng mức vốn pháp định theo quy định của Chính phủ tại thời điểm đề nghị cấp Giấy phép.
- 2. Có tối thiểu 30 thành viên đáp ứng điều kiện theo quy định tại Điều 1 Nghị định này, có đủ năng lực tài chính để tham gia góp vốn thành lập quỹ tín dụng nhân dân.
- Điều 10. Nguyên tắc, hồ sơ, trình tự cấp đổi Giấy phép
- 1. Nguyên tắc cấp đổi Giấy phép:
- a) Ngân hàng Nhà nước không thực hiện cấp đổi Giấy phép đối với các nội dung hoạt động mà tổ chức tài chính vi mô không được phép thực hiện theo quy định của pháp luật tại thời điểm cấp đổi;
- Left: b) Ngân hàng Nhà nước điều chỉnh tên nội dung hoạt động được phép thực hiện phù hợp với quy định của Luật Các tổ chức tín dụng. Right: 4. Cơ cấu tổ chức của Hội đồng quản trị, Ban kiểm soát phù hợp với quy định của Luật Các tổ chức tín dụng.
Left
Điều 11.
Điều 11. Hồ sơ, thời hạn cấp bản sao Giấy phép từ sổ gốc 1. Trường hợp Giấy phép bị mất, rách nát, cháy, hư hỏng, tổ chức tài chính vi mô có đơn đề nghị cấp bản sao Giấy phép từ sổ gốc theo mẫu quy định tại Phụ lục X ban hành kèm theo Thông tư này gửi Ngân hàng Nhà nước đề nghị xem xét cấp bản sao Giấy phép từ sổ gốc theo quy định của...
Open sectionRight
Điều 11.
Điều 11. Điều kiện đối với thành viên sáng lập quỹ tín dụng nhân dân 1. Đối với cá nhân: a) Công dân Việt Nam đủ 18 tuổi trở lên, có năng lực hành vi dân sự đầy đủ, đăng ký thường trú hoặc đăng ký tạm trú trên địa bàn hoạt động của quỹ tín dụng nhân dân. Trường hợp đăng ký tạm trú, cá nhân phải có hoạt động sản xuất, kinh doanh hoặc là...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 11. Điều kiện đối với thành viên sáng lập quỹ tín dụng nhân dân
- 1. Đối với cá nhân:
- a) Công dân Việt Nam đủ 18 tuổi trở lên, có năng lực hành vi dân sự đầy đủ, đăng ký thường trú hoặc đăng ký tạm trú trên địa bàn hoạt động của quỹ tín dụng nhân dân.
- Điều 11. Hồ sơ, thời hạn cấp bản sao Giấy phép từ sổ gốc
- Trường hợp Giấy phép bị mất, rách nát, cháy, hư hỏng, tổ chức tài chính vi mô có đơn đề nghị cấp bản sao Giấy phép từ sổ gốc theo mẫu quy định tại Phụ lục X ban hành kèm theo Thông tư này gửi Ngân...
- 2. Thời hạn cấp bản sao Giấy phép từ sổ gốc thực hiện theo quy định của pháp luật về cấp bản sao từ sổ gốc.
Left
Điều 12.
Điều 12. Thông báo thông tin về cấp, cấp đổi Giấy phép và các thông tin liên quan cho cơ quan đăng ký kinh doanh 1. Trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày cấp Giấy phép, Ngân hàng Nhà nước có trách nhiệm thông báo bằng văn bản kèm Giấy phép, thông tin về người đại diện theo pháp luật của tổ chức tài chính vi mô cho Cơ quan đăng ký...
Open sectionRight
Điều 12.
Điều 12. Điều kiện cấp Giấy phép đối với tổ chức tài chính vi mô 1. Có vốn điều lệ tối thiểu bằng mức vốn pháp định theo quy định của Chính phủ tại thời điểm đề nghị cấp Giấy phép. 2. Có chủ sở hữu, thành viên sáng lập theo quy định tại Điều 13 Nghị định này. 3. Có người quản lý, người điều hành, thành viên Ban kiểm soát đủ tiêu chuẩn,...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 12. Điều kiện cấp Giấy phép đối với tổ chức tài chính vi mô
- 1. Có vốn điều lệ tối thiểu bằng mức vốn pháp định theo quy định của Chính phủ tại thời điểm đề nghị cấp Giấy phép.
- 2. Có chủ sở hữu, thành viên sáng lập theo quy định tại Điều 13 Nghị định này.
- Điều 12. Thông báo thông tin về cấp, cấp đổi Giấy phép và các thông tin liên quan cho cơ quan đăng ký kinh doanh
- Trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày cấp Giấy phép, Ngân hàng Nhà nước có trách nhiệm thông báo bằng văn bản kèm Giấy phép, thông tin về người đại diện theo pháp luật của tổ chức tài chính vi...
- Trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày cấp đổi Giấy phép, Ngân hàng Nhà nước có trách nhiệm thông báo bằng văn bản kèm Giấy phép cấp đổi cho cơ quan đăng ký kinh doanh cấp tỉnh nơi tổ chức tài...
Left
Mục 2
Mục 2 TÊN, TRỤ SỞ CHÍNH; NHIỆM VỤ, QUYỀN HẠN CỦA ỦY BAN QUẢN LÝ RỦI RO VÀ ỦY BAN NHÂN SỰ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 13.
Điều 13. Tên, trụ sở chính của tổ chức tài chính vi mô 1. Tên của tổ chức tài chính vi mô phải đảm bảo phù hợp với quy định tại Luật Doanh nghiệp và pháp luật có liên quan. Tên của tổ chức tài chính vi mô được đặt phù hợp với hình thức pháp lý, loại hình tương ứng như sau: a) Tổ chức tài chính vi mô trách nhiệm hữu hạn một thành viên v...
Open sectionRight
Điều 13.
Điều 13. Điều kiện đối với chủ sở hữu, thành viên sáng lập tổ chức tài chính vi mô 1. Chủ sở hữu của tổ chức tài chính vi mô được thành lập dưới hình thức công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên phải đảm bảo các điều kiện sau: a) Là tổ chức chính trị - xã hội cấp trung ương; b) Có khả năng về tài chính để góp vốn thành lập tổ chức t...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Chủ sở hữu của tổ chức tài chính vi mô được thành lập dưới hình thức công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên phải đảm bảo các điều kiện sau:
- a) Là tổ chức chính trị - xã hội cấp trung ương;
- b) Có khả năng về tài chính để góp vốn thành lập tổ chức tài chính vi mô và cam kết không dùng vốn ủy thác, vốn huy động, vốn vay của các tổ chức, cá nhân khác để góp vốn
- 1. Tên của tổ chức tài chính vi mô phải đảm bảo phù hợp với quy định tại Luật Doanh nghiệp và pháp luật có liên quan. Tên của tổ chức tài chính vi mô được đặt phù hợp với hình thức pháp lý, loại hì...
- b) Tổ chức tài chính vi mô trách nhiệm hữu hạn và tên riêng.
- 2. Trụ sở chính của tổ chức tài chính vi mô phải đáp ứng các quy định về trụ sở chính của doanh nghiệp theo quy định của Luật Doanh nghiệp và các điều kiện sau:
- Left: Điều 13. Tên, trụ sở chính của tổ chức tài chính vi mô Right: Điều 13. Điều kiện đối với chủ sở hữu, thành viên sáng lập tổ chức tài chính vi mô
- Left: a) Tổ chức tài chính vi mô trách nhiệm hữu hạn một thành viên và tên riêng; Right: 2. Thành viên sáng lập của tổ chức tài chính vi mô là công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên phải đảm bảo các điều kiện sau:
Left
Điều 14.
Điều 14. Ủy ban quản lý rủi ro và Ủy ban nhân sự 1. Hội đồng thành viên phải thành lập Ủy ban quản lý rủi ro, Ủy ban nhân sự và ban hành quy chế tổ chức và hoạt động của hai Ủy ban này. Trong thời hạn 10 ngày kể từ ngày ban hành, tổ chức tài chính vi mô phải gửi các quy định nội bộ này cho Ngân hàng Nhà nước. 2. Cơ cấu tổ chức của hai...
Open sectionRight
Điều 14.
Điều 14. Hiệu lực thi hành 1. Nghị định này có hiệu lực thi hành từ ngày 20 tháng 12 năm 2024. 2. Nghị định số 39/2014/NĐ-CP ngày 07 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ về hoạt động của công ty tài chính và công ty cho thuê tài chính hết hiệu lực thi hành kể từ ngày Nghị định này có hiệu lực thi hành.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 14. Hiệu lực thi hành
- 1. Nghị định này có hiệu lực thi hành từ ngày 20 tháng 12 năm 2024.
- 2. Nghị định số 39/2014/NĐ-CP ngày 07 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ về hoạt động của công ty tài chính và công ty cho thuê tài chính hết hiệu lực thi hành kể từ ngày Nghị định này có hiệu lực thi...
- Điều 14. Ủy ban quản lý rủi ro và Ủy ban nhân sự
- Hội đồng thành viên phải thành lập Ủy ban quản lý rủi ro, Ủy ban nhân sự và ban hành quy chế tổ chức và hoạt động của hai Ủy ban này.
- Trong thời hạn 10 ngày kể từ ngày ban hành, tổ chức tài chính vi mô phải gửi các quy định nội bộ này cho Ngân hàng Nhà nước.
Left
Mục 3
Mục 3 TIÊU CHUẨN, ĐIỀU KIỆN ĐỐI VỚI NGƯỜI QUẢN LÝ, NGƯỜI ĐIỀU HÀNH, THÀNH VIÊN BAN KIỂM SOÁT
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 15.
Điều 15. Tiêu chuẩn, điều kiện đối với thành viên Hội đồng thành viên Thành viên Hội đồng thành viên phải có đủ các tiêu chuẩn, điều kiện sau đây: 1. Không thuộc đối tượng quy định tại khoản 1 Điều 42 và Điều 43 Luật Các tổ chức tín dụng. 2. Không phải là người đang quản lý, điều hành của chương trình, dự án tài chính vi mô; của tổ chứ...
Open sectionRight
Điều 15.
Điều 15. Trách nhiệm thi hành Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam, Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương, Chủ tịch Hội đồng thành viên, Chủ tịch Hội đồng quản trị và Tổng giám đốc các tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngo...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 15. Trách nhiệm thi hành
- Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam, Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương, Chủ tịch Hội đ...
- Điều 15. Tiêu chuẩn, điều kiện đối với thành viên Hội đồng thành viên
- Thành viên Hội đồng thành viên phải có đủ các tiêu chuẩn, điều kiện sau đây:
- 1. Không thuộc đối tượng quy định tại khoản 1 Điều 42 và Điều 43 Luật Các tổ chức tín dụng.
Left
Điều 16.
Điều 16. Tiêu chuẩn, điều kiện đối với thành viên Ban kiểm soát Thành viên Ban kiểm soát phải có đủ các tiêu chuẩn, điều kiện sau đây: 1. Không thuộc đối tượng quy định tại khoản 1 Điều 42 và Điều 43 Luật Các tổ chức tín dụng. 2. Có đạo đức nghề nghiệp. 3. Có trình độ từ đại học trở lên về một trong các ngành kinh tế, tài chính, kế toá...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 17.
Điều 17. Tiêu chuẩn, điều kiện đối với Tổng giám đốc (Giám đốc) Tổng giám đốc (Giám đốc) phải có đủ các tiêu chuẩn, điều kiện sau đây: 1. Không thuộc đối tượng quy định tại khoản 1 Điều 42 và Điều 43 Luật Các tổ chức tín dụng. 2. Không phải là người đang quản lý, điều hành của chương trình, dự án tài chính vi mô; của tổ chức phi chính...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 18.
Điều 18. Tiêu chuẩn, điều kiện đối với Phó Tổng giám đốc (Phó Giám đốc), Kế toán trưởng, Giám đốc chi nhánh 1. Phó Tổng giám đốc (Phó Giám đốc) không thuộc đối tượng quy định tại khoản 1 Điều 42 và Điều 43 Luật Các tổ chức tín dụng; Kế toán trưởng không thuộc đối tượng quy định tại khoản 2, 3 Điều 42 Luật Các tổ chức tín dụng; Giám đốc...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 4
Mục 4 CHẤP THUẬN DANH SÁCH DỰ KIẾN NHỮNG NGƯỜI ĐƯỢC BẦU, BỔ NHIỆM LÀM THÀNH VIÊN HỘI ĐỒNG THÀNH VIÊN, THÀNH VIÊN BAN KIỂM SOÁT, TỔNG GIÁM ĐỐC (GIÁM ĐỐC) TỔ CHỨC TÀI CHÍNH VI MÔ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 19.
Điều 19. Về đánh giá có đạo đức nghề nghiệp đối với nhân sự dự kiến bầu, bổ nhiệm làm thành viên Hội đồng thành viên, thành viên Ban kiểm soát, Tổng giám đốc (Giám đốc) của tổ chức tài chính vi mô 1. Những người thuộc một trong các trường hợp sau đây được coi là không có đạo đức nghề nghiệp: a) Người phải chịu trách nhiệm theo kết luận...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 20.
Điều 20. Hồ sơ đề nghị chấp thuận danh sách dự kiến nhân sự 1. Văn bản của tổ chức tài chính vi mô đề nghị Ngân hàng Nhà nước chấp thuận danh sách dự kiến nhân sự theo mẫu quy định tại Phụ lục XI ban hành kèm theo Thông tư này. 2. Văn bản thông qua danh sách dự kiến nhân sự của tổ chức tài chính vi mô (đối với nhân sự Hội đồng thành vi...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 21.
Điều 21. Trình tự thực hiện 1. Tổ chức tài chính vi mô lập 01 bộ hồ sơ theo quy định tại Điều 20 Thông tư này gửi Ngân hàng Nhà nước đề nghị chấp thuận danh sách dự kiến nhân sự. 2. Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, hợp lệ, trong thời hạn 15 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ, Ngân hàng Nhà nước có văn bản yêu cầu tổ chức tài chính vi mô bổ s...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 22.
Điều 22. Thời hạn hiệu lực của văn bản chấp thuận danh sách dự kiến nhân sự Văn bản của Cục trưởng Cục Quản lý, giám sát tổ chức tín dụng chấp thuận danh sách dự kiến nhân sự của tổ chức tài chính vi mô theo mẫu quy định tại Phụ lục XIV ban hành kèm theo Thông tư này có hiệu lực trong thời hạn 06 tháng kể từ ngày ký.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 5
Mục 5 VỐN ĐIỀU LỆ, TỶ LỆ SỞ HỮU VỐN GÓP, ĐIỀU KIỆN CHUYỂN NHƯỢNG PHẦN VỐN GÓP
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 23.
Điều 23. Vốn điều lệ 1. Vốn điều lệ của tổ chức tài chính vi mô là vốn đã được chủ sở hữu thực cấp hoặc vốn đã được các thành viên góp vốn thực góp và được ghi vào Điều lệ. 2. Chủ sở hữu, thành viên góp vốn không được dùng vốn ủy thác, vốn huy động, vốn vay dưới bất kỳ hình thức nào để góp vốn vào tổ chức tài chính vi mô và phải cam kế...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 24.
Điều 24. Tỷ lệ sở hữu vốn góp 1. Tỷ lệ sở hữu vốn góp của tất cả các thành viên góp vốn là tổ chức chính trị - xã hội phải đạt tỷ lệ tối thiểu 25% vốn điều lệ của tổ chức tài chính vi mô. 2. Tỷ lệ sở hữu vốn góp của các thành viên góp vốn không phải là tổ chức chính trị - xã hội không được vượt quá tỷ lệ sở hữu vốn góp của các tổ chức...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 25.
Điều 25. Chuyển nhượng phần vốn góp 1. Việc chuyển nhượng phần vốn góp phải tuân thủ các quy định của Điều 24 Thông tư này, Luật Doanh nghiệp và các quy định của pháp luật có liên quan. 2. Trong thời hạn 05 năm kể từ ngày được cấp Giấy phép, thành viên sáng lập chỉ được chuyển nhượng phần vốn góp cho thành viên sáng lập khác với điều k...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 6
Mục 6 HOẠT ĐỘNG CỦA TỔ CHỨC TÀI CHÍNH VI MÔ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 26.
Điều 26. Nội dung hoạt động 1. Tổ chức tài chính vi mô được thực hiện các hoạt động huy động vốn sau: a) Nhận tiền gửi bằng đồng Việt Nam dưới các hình thức sau: Tiết kiệm bắt buộc; tiền gửi của tổ chức, cá nhân bao gồm cả tiền gửi tự nguyện của khách hàng tài chính vi mô, trừ tiền gửi nhằm mục đích thanh toán; b) Vay, nhận tiền gửi vớ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 27.
Điều 27. Quy định nội bộ có nội dung về cho vay Tổ chức tài chính vi mô phải xây dựng quy định nội bộ có nội dung về cho vay đối khách hàng quy định tại khoản 4, 5 Điều 26 Thông tư này, bao gồm tối thiểu các nội dung sau: 1. Các tiêu chí để xác định khách hàng là người lao động khác theo quy định tại điểm b(iii) khoản 4 Điều 3 Thông tư...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 28.
Điều 28. Thời hạn hoạt động và địa bàn hoạt động 1. Thời hạn hoạt động của tổ chức tài chính vi mô được ghi trong Giấy phép tối đa không quá 50 năm. 2. Địa bàn hoạt động của tổ chức tài chính vi mô được quy định trong Giấy phép. 3. Tổ chức tài chính vi mô thực hiện mở rộng mạng lưới hoạt động ra ngoài tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ư...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương III
Chương III TRÁCH NHIỆM CỦA CÁC ĐƠN VỊ
Open sectionRight
Chương III
Chương III QUY ĐỊNH VỀ ĐIỀU KIỆN CẤP GIẤY PHÉP ĐỐI VỚI QUỸ TÍN DỤNG NHÂN DÂN, TỔ CHỨC TÀI CHÍNH VI MÔ
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- QUY ĐỊNH VỀ ĐIỀU KIỆN CẤP GIẤY PHÉP ĐỐI VỚI QUỸ TÍN DỤNG NHÂN DÂN, TỔ CHỨC TÀI CHÍNH VI MÔ
- TRÁCH NHIỆM CỦA CÁC ĐƠN VỊ
Left
Điều 29.
Điều 29. Trách nhiệm của tổ chức tài chính vi mô, tổ chức tín dụng khác, chi nhánh ngân hàng nước ngoài 1. Tổ chức tài chính vi mô có trách nhiệm: a) Thông báo bằng văn bản cho Ngân hàng Nhà nước kết quả bầu, bổ nhiệm các chức danh thành viên Hội đồng thành viên, thành viên Ban kiểm soát, Tổng giám đốc (Giám đốc) theo mẫu tại Phụ lục X...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 30.
Điều 30. Trách nhiệm của các đơn vị thuộc Ngân hàng Nhà nước 1. Cục Quản lý, giám sát tổ chức tín dụng có trách nhiệm: a) Làm đầu mối thẩm định hồ sơ đề nghị cấp Giấy phép, cấp đổi Giấy phép; trình Thống đốc Ngân hàng Nhà nước có văn bản đề nghị cơ quan tư pháp có thẩm quyền cung cấp thông tin liên quan đến án tích của thành viên góp v...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 31.
Điều 31. Ngân hàng Nhà nước chi nhánh Khu vực 1. Thanh tra, giám sát, xử lý đối với các hành vi vi phạm của đơn vị trực thuộc của tổ chức tài chính vi mô trên địa bàn theo quy định của pháp luật. 2. Tham gia ý kiến với Ngân hàng Nhà nước (Cục Quản lý, giám sát tổ chức tín dụng) theo quy định tại điểm c khoản 3 Điều 9 Thông tư này. 3. T...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương IV
Chương IV ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Open sectionRight
Chương IV
Chương IV ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Open sectionThe aligned sections are materially the same in the current local corpus.
Left
Điều 32.
Điều 32. Điều khoản chuyển tiếp 1. Tổ chức tài chính vi mô đã thành lập và hoạt động theo Giấy phép do Ngân hàng Nhà nước cấp trước ngày Thông tư này có hiệu lực thi hành không phải đề nghị cấp lại Giấy phép và không phải điều chỉnh lại thành viên góp vốn. 2. Đối với các hợp đồng cho vay được ký kết trước ngày 01/7/2024 và phù hợp với...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 33.
Điều 33. Điều khoản thi hành 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 09 tháng 02 năm 2026. 2. Thông tư số 33/2024/TT-NHNN ngày 30/6/2024 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam quy định về hồ sơ, trình tự cấp Giấy phép, tổ chức và hoạt động của tổ chức tài chính vi mô hết hiệu lực thi hành kể từ ngày Thông tư này có hiệu lực...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 34.
Điều 34. Trách nhiệm tổ chức thực hiện Thủ trưởng các đơn vị thuộc Ngân hàng Nhà nước, tổ chức tài chính vi mô chịu trách nhiệm tổ chức thực hiện Thông tư này./.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.