Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 3
Explicit citation matches 3
Instruction matches 3
Left-only sections 42
Right-only sections 3

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Quy định về hồ sơ, trình tự cấp Giấy phép, tổ chức và hoạt động của tổ chức tài chính vi mô

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Thông tư này quy định về: 1. Hồ sơ, trình tự cấp Giấy phép. 2. Nguyên tắc, hồ sơ, trình tự cấp đổi Giấy phép; trình tự cấp bản sao Giấy phép từ sổ gốc. 3. Thông báo thông tin về cấp, cấp đổi Giấy phép và các thông tin liên quan cho cơ quan đăng ký kinh doanh. 4. Tên, trụ sở chính. 5. Nhiệm vụ, quyền hạn của Ủ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 targeted reference

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Tổ chức tài chính vi mô. 2. Tổ chức, cá nhân khác có liên quan đến các nội dung quy định tại Điều 1 Thông tư này.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Các tổ chức tín dụng 1. Sửa đổi, bổ sung khoản 1 Điều 193 như sau: “1. Ngân hàng Nhà nước quyết định cho vay đặc biệt có tài sản bảo đảm, không có tài sản bảo đảm đối với tổ chức tín dụng trong trường hợp quy định tại khoản 1 Điều 192 của Luật này. Tài sản bảo đảm của khoản vay đặc biệt từ...

Open section

This section explicitly points to `Điều 1.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 2. Đối tượng áp dụng
  • 1. Tổ chức tài chính vi mô.
  • 2. Tổ chức, cá nhân khác có liên quan đến các nội dung quy định tại Điều 1 Thông tư này.
Added / right-side focus
  • Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Các tổ chức tín dụng
  • 1. Sửa đổi, bổ sung khoản 1 Điều 193 như sau:
  • Ngân hàng Nhà nước quyết định cho vay đặc biệt có tài sản bảo đảm, không có tài sản bảo đảm đối với tổ chức tín dụng trong trường hợp quy định tại khoản 1 Điều 192 của Luật này.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Đối tượng áp dụng
  • 1. Tổ chức tài chính vi mô.
  • 2. Tổ chức, cá nhân khác có liên quan đến các nội dung quy định tại Điều 1 Thông tư này.
Target excerpt

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Các tổ chức tín dụng 1. Sửa đổi, bổ sung khoản 1 Điều 193 như sau: “1. Ngân hàng Nhà nước quyết định cho vay đặc biệt có tài sản bảo đảm, không có tài sản bảo đảm đối với...

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Giải thích từ ngữ Trong Thông tư này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Giấy phép là Giấy phép thành lập và hoạt động của tổ chức tài chính vi mô do Ngân hàng Nhà nước Việt Nam (sau đây gọi là Ngân hàng Nhà nước) cấp. Giấy phép thành lập và hoạt động của tổ chức tài chính vi mô đồng thời là Giấy chứng nhận đăng ký doanh...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Thẩm quyền quyết định cấp, cấp đổi Giấy phép, cấp bản sao Giấy phép từ sổ gốc, chấp thuận danh sách dự kiến những người được bầu, bổ nhiệm làm thành viên Hội đồng thành viên, thành viên Ban kiểm soát, Tổng giám đốc (Giám đốc) của tổ chức tài chính vi mô 1. Thống đốc Ngân hàng Nhà nước quyết định cấp, cấp đổi Giấy phép đối với t...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Lệ phí cấp, cấp đổi Giấy phép 1. Tổ chức tài chính vi mô được cấp, cấp đổi Giấy phép phải nộp lệ phí cấp, cấp đổi Giấy phép tại Ngân hàng Nhà nước (Sở Giao dịch) hoặc thanh toán trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công quốc gia trong thời hạn 15 ngày kể từ ngày được cấp, cấp đổi Giấy phép. 2. Mức lệ phí cấp, cấp đổi Giấy phép theo quy...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Nguyên tắc lập, gửi, tiếp nhận hồ sơ và trả hồ sơ 1. Hồ sơ phải được lập bằng tiếng Việt, trong đó bản sao giấy tờ, văn bằng, bản dịch tài liệu từ tiếng nước ngoài sang tiếng Việt phải được chứng thực theo quy định của pháp luật. 2. Trường hợp giấy tờ trong hồ sơ là bản sao mà không phải là bản sao được chứng thực, bản sao được...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương II

Chương II QUY ĐỊNH CỤ THỂ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 1

Mục 1 HỒ SƠ, TRÌNH TỰ CẤP GIẤY PHÉP; NGUYÊN TẮC, HỒ SƠ, TRÌNH TỰ CẤP ĐỔI GIẤY PHÉP; TRÌNH TỰ CẤP BẢN SAO GIẤY PHÉP TỪ SỔ GỐC; THÔNG BÁO THÔNG TIN VỀ CẤP GIẤY PHÉP, CẤP ĐỔI GIẤY PHÉP CHO CƠ QUAN ĐĂNG KÝ KINH DOANH

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 0.62 repeal instruction

Điều 7.

Điều 7. Hồ sơ đề nghị cấp Giấy phép đối với tổ chức tài chính vi mô là công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên 1. Hồ sơ đề nghị chấp thuận nguyên tắc, bao gồm: a) Đơn đề nghị cấp Giấy phép theo mẫu tại Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư này; b) Dự thảo Điều lệ tổ chức tài chính vi mô; c) Đề án thành lập tổ chức tài chính vi mô do...

Open section

Tiêu đề

Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Các tổ chức tín dụng

Open section

This section appears to repeal or replace part of `Tiêu đề` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 7. Hồ sơ đề nghị cấp Giấy phép đối với tổ chức tài chính vi mô là công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên
  • 1. Hồ sơ đề nghị chấp thuận nguyên tắc, bao gồm:
  • a) Đơn đề nghị cấp Giấy phép theo mẫu tại Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư này;
Added / right-side focus
  • Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Các tổ chức tín dụng
Removed / left-side focus
  • Điều 7. Hồ sơ đề nghị cấp Giấy phép đối với tổ chức tài chính vi mô là công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên
  • 1. Hồ sơ đề nghị chấp thuận nguyên tắc, bao gồm:
  • a) Đơn đề nghị cấp Giấy phép theo mẫu tại Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư này;
Target excerpt

Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Các tổ chức tín dụng

left-only unmatched

Điều 8.

Điều 8. Hồ sơ đề nghị cấp Giấy phép đối với tổ chức tài chính vi mô là công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên 1. Hồ sơ đề nghị chấp thuận nguyên tắc, bao gồm: a) Đơn đề nghị cấp Giấy phép theo mẫu tại Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư này; b) Các thành phần hồ sơ quy định tại điểm b, c, d khoản 1 Điều 7 Thông tư này; c)...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 9.

Điều 9. Trình tự cấp Giấy phép 1. Ban trù bị lập 01 bộ Hồ sơ đề nghị chấp thuận nguyên tắc theo quy định tại khoản 1 Điều 7 hoặc khoản 1 Điều 8 Thông tư này gửi Ngân hàng Nhà nước. 2. Trong thời hạn 30 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ đề nghị chấp thuận nguyên tắc, Ngân hàng Nhà nước có văn bản gửi Ban trù bị xác nhận đã nhận đủ hồ sơ h...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 10.

Điều 10. Nguyên tắc, hồ sơ, trình tự cấp đổi Giấy phép 1. Nguyên tắc cấp đổi Giấy phép: a) Ngân hàng Nhà nước không thực hiện cấp đổi Giấy phép đối với các nội dung hoạt động mà tổ chức tài chính vi mô không được phép thực hiện theo quy định của pháp luật tại thời điểm cấp đổi; b) Ngân hàng Nhà nước điều chỉnh tên nội dung hoạt động đư...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 11.

Điều 11. Hồ sơ, thời hạn cấp bản sao Giấy phép từ sổ gốc 1. Trường hợp Giấy phép bị mất, rách nát, cháy, hư hỏng, tổ chức tài chính vi mô có đơn đề nghị cấp bản sao Giấy phép từ sổ gốc theo mẫu quy định tại Phụ lục X ban hành kèm theo Thông tư này gửi Ngân hàng Nhà nước đề nghị xem xét cấp bản sao Giấy phép từ sổ gốc theo quy định của...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 12.

Điều 12. Thông báo thông tin về cấp, cấp đổi Giấy phép và các thông tin liên quan cho cơ quan đăng ký kinh doanh 1. Trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày cấp Giấy phép, Ngân hàng Nhà nước có trách nhiệm thông báo bằng văn bản kèm Giấy phép, thông tin về người đại diện theo pháp luật của tổ chức tài chính vi mô cho Cơ quan đăng ký...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 2

Mục 2 TÊN, TRỤ SỞ CHÍNH; NHIỆM VỤ, QUYỀN HẠN CỦA ỦY BAN QUẢN LÝ RỦI RO VÀ ỦY BAN NHÂN SỰ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 13.

Điều 13. Tên, trụ sở chính của tổ chức tài chính vi mô 1. Tên của tổ chức tài chính vi mô phải đảm bảo phù hợp với quy định tại Luật Doanh nghiệp và pháp luật có liên quan. Tên của tổ chức tài chính vi mô được đặt phù hợp với hình thức pháp lý, loại hình tương ứng như sau: a) Tổ chức tài chính vi mô trách nhiệm hữu hạn một thành viên v...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 14.

Điều 14. Ủy ban quản lý rủi ro và Ủy ban nhân sự 1. Hội đồng thành viên phải thành lập Ủy ban quản lý rủi ro, Ủy ban nhân sự và ban hành quy chế tổ chức và hoạt động của hai Ủy ban này. Trong thời hạn 10 ngày kể từ ngày ban hành, tổ chức tài chính vi mô phải gửi các quy định nội bộ này cho Ngân hàng Nhà nước. 2. Cơ cấu tổ chức của hai...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 3

Mục 3 TIÊU CHUẨN, ĐIỀU KIỆN ĐỐI VỚI NGƯỜI QUẢN LÝ, NGƯỜI ĐIỀU HÀNH, THÀNH VIÊN BAN KIỂM SOÁT

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 15.

Điều 15. Tiêu chuẩn, điều kiện đối với thành viên Hội đồng thành viên Thành viên Hội đồng thành viên phải có đủ các tiêu chuẩn, điều kiện sau đây: 1. Không thuộc đối tượng quy định tại khoản 1 Điều 42 và Điều 43 Luật Các tổ chức tín dụng. 2. Không phải là người đang quản lý, điều hành của chương trình, dự án tài chính vi mô; của tổ chứ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 16.

Điều 16. Tiêu chuẩn, điều kiện đối với thành viên Ban kiểm soát Thành viên Ban kiểm soát phải có đủ các tiêu chuẩn, điều kiện sau đây: 1. Không thuộc đối tượng quy định tại khoản 1 Điều 42 và Điều 43 Luật Các tổ chức tín dụng. 2. Có đạo đức nghề nghiệp. 3. Có trình độ từ đại học trở lên về một trong các ngành kinh tế, tài chính, kế toá...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 17.

Điều 17. Tiêu chuẩn, điều kiện đối với Tổng giám đốc (Giám đốc) Tổng giám đốc (Giám đốc) phải có đủ các tiêu chuẩn, điều kiện sau đây: 1. Không thuộc đối tượng quy định tại khoản 1 Điều 42 và Điều 43 Luật Các tổ chức tín dụng. 2. Không phải là người đang quản lý, điều hành của chương trình, dự án tài chính vi mô; của tổ chức phi chính...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 18.

Điều 18. Tiêu chuẩn, điều kiện đối với Phó Tổng giám đốc (Phó Giám đốc), Kế toán trưởng, Giám đốc chi nhánh 1. Phó Tổng giám đốc (Phó Giám đốc) không thuộc đối tượng quy định tại khoản 1 Điều 42 và Điều 43 Luật Các tổ chức tín dụng; Kế toán trưởng không thuộc đối tượng quy định tại khoản 2, 3 Điều 42 Luật Các tổ chức tín dụng; Giám đốc...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 4

Mục 4 CHẤP THUẬN DANH SÁCH DỰ KIẾN NHỮNG NGƯỜI ĐƯỢC BẦU, BỔ NHIỆM LÀM THÀNH VIÊN HỘI ĐỒNG THÀNH VIÊN, THÀNH VIÊN BAN KIỂM SOÁT, TỔNG GIÁM ĐỐC (GIÁM ĐỐC) TỔ CHỨC TÀI CHÍNH VI MÔ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 19.

Điều 19. Về đánh giá có đạo đức nghề nghiệp đối với nhân sự dự kiến bầu, bổ nhiệm làm thành viên Hội đồng thành viên, thành viên Ban kiểm soát, Tổng giám đốc (Giám đốc) của tổ chức tài chính vi mô 1. Những người thuộc một trong các trường hợp sau đây được coi là không có đạo đức nghề nghiệp: a) Người phải chịu trách nhiệm theo kết luận...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 20.

Điều 20. Hồ sơ đề nghị chấp thuận danh sách dự kiến nhân sự 1. Văn bản của tổ chức tài chính vi mô đề nghị Ngân hàng Nhà nước chấp thuận danh sách dự kiến nhân sự theo mẫu quy định tại Phụ lục XI ban hành kèm theo Thông tư này. 2. Văn bản thông qua danh sách dự kiến nhân sự của tổ chức tài chính vi mô (đối với nhân sự Hội đồng thành vi...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 21.

Điều 21. Trình tự thực hiện 1. Tổ chức tài chính vi mô lập 01 bộ hồ sơ theo quy định tại Điều 20 Thông tư này gửi Ngân hàng Nhà nước đề nghị chấp thuận danh sách dự kiến nhân sự. 2. Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, hợp lệ, trong thời hạn 15 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ, Ngân hàng Nhà nước có văn bản yêu cầu tổ chức tài chính vi mô bổ s...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 22.

Điều 22. Thời hạn hiệu lực của văn bản chấp thuận danh sách dự kiến nhân sự Văn bản của Cục trưởng Cục Quản lý, giám sát tổ chức tín dụng chấp thuận danh sách dự kiến nhân sự của tổ chức tài chính vi mô theo mẫu quy định tại Phụ lục XIV ban hành kèm theo Thông tư này có hiệu lực trong thời hạn 06 tháng kể từ ngày ký.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 5

Mục 5 VỐN ĐIỀU LỆ, TỶ LỆ SỞ HỮU VỐN GÓP, ĐIỀU KIỆN CHUYỂN NHƯỢNG PHẦN VỐN GÓP

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 23.

Điều 23. Vốn điều lệ 1. Vốn điều lệ của tổ chức tài chính vi mô là vốn đã được chủ sở hữu thực cấp hoặc vốn đã được các thành viên góp vốn thực góp và được ghi vào Điều lệ. 2. Chủ sở hữu, thành viên góp vốn không được dùng vốn ủy thác, vốn huy động, vốn vay dưới bất kỳ hình thức nào để góp vốn vào tổ chức tài chính vi mô và phải cam kế...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 24.

Điều 24. Tỷ lệ sở hữu vốn góp 1. Tỷ lệ sở hữu vốn góp của tất cả các thành viên góp vốn là tổ chức chính trị - xã hội phải đạt tỷ lệ tối thiểu 25% vốn điều lệ của tổ chức tài chính vi mô. 2. Tỷ lệ sở hữu vốn góp của các thành viên góp vốn không phải là tổ chức chính trị - xã hội không được vượt quá tỷ lệ sở hữu vốn góp của các tổ chức...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 25.

Điều 25. Chuyển nhượng phần vốn góp 1. Việc chuyển nhượng phần vốn góp phải tuân thủ các quy định của Điều 24 Thông tư này, Luật Doanh nghiệp và các quy định của pháp luật có liên quan. 2. Trong thời hạn 05 năm kể từ ngày được cấp Giấy phép, thành viên sáng lập chỉ được chuyển nhượng phần vốn góp cho thành viên sáng lập khác với điều k...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 6

Mục 6 HOẠT ĐỘNG CỦA TỔ CHỨC TÀI CHÍNH VI MÔ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.77 targeted reference

Điều 26.

Điều 26. Nội dung hoạt động 1. Tổ chức tài chính vi mô được thực hiện các hoạt động huy động vốn sau: a) Nhận tiền gửi bằng đồng Việt Nam dưới các hình thức sau: Tiết kiệm bắt buộc; tiền gửi của tổ chức, cá nhân bao gồm cả tiền gửi tự nguyện của khách hàng tài chính vi mô, trừ tiền gửi nhằm mục đích thanh toán; b) Vay, nhận tiền gửi vớ...

Open section

Điều 3

Điều 3 . Quy định chuyển tiếp 1. Khoản vay đặc biệt của tổ chức tín dụng từ Ngân hàng Nhà nước đã được Thủ tướng Chính phủ quyết định trước ngày Luật này có hiệu lực thi hành được thực hiện như sau: a) Các bên tiếp tục thực hiện theo Quyết định cho vay đặc biệt của Thủ tướng Chính phủ, hợp đồng cho vay đặc biệt đã ký; b) Ngân hàng Nhà...

Open section

This section explicitly points to `Điều 3` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 26. Nội dung hoạt động
  • 1. Tổ chức tài chính vi mô được thực hiện các hoạt động huy động vốn sau:
  • a) Nhận tiền gửi bằng đồng Việt Nam dưới các hình thức sau: Tiết kiệm bắt buộc; tiền gửi của tổ chức, cá nhân bao gồm cả tiền gửi tự nguyện của khách hàng tài chính vi mô, trừ tiền gửi nhằm mục đíc...
Added / right-side focus
  • Điều 3 . Quy định chuyển tiếp
  • 1. Khoản vay đặc biệt của tổ chức tín dụng từ Ngân hàng Nhà nước đã được Thủ tướng Chính phủ quyết định trước ngày Luật này có hiệu lực thi hành được thực hiện như sau:
  • a) Các bên tiếp tục thực hiện theo Quyết định cho vay đặc biệt của Thủ tướng Chính phủ, hợp đồng cho vay đặc biệt đã ký;
Removed / left-side focus
  • Điều 26. Nội dung hoạt động
  • 1. Tổ chức tài chính vi mô được thực hiện các hoạt động huy động vốn sau:
  • a) Nhận tiền gửi bằng đồng Việt Nam dưới các hình thức sau: Tiết kiệm bắt buộc; tiền gửi của tổ chức, cá nhân bao gồm cả tiền gửi tự nguyện của khách hàng tài chính vi mô, trừ tiền gửi nhằm mục đíc...
Target excerpt

Điều 3 . Quy định chuyển tiếp 1. Khoản vay đặc biệt của tổ chức tín dụng từ Ngân hàng Nhà nước đã được Thủ tướng Chính phủ quyết định trước ngày Luật này có hiệu lực thi hành được thực hiện như sau: a) Các bên tiếp tụ...

left-only unmatched

Điều 27.

Điều 27. Quy định nội bộ có nội dung về cho vay Tổ chức tài chính vi mô phải xây dựng quy định nội bộ có nội dung về cho vay đối khách hàng quy định tại khoản 4, 5 Điều 26 Thông tư này, bao gồm tối thiểu các nội dung sau: 1. Các tiêu chí để xác định khách hàng là người lao động khác theo quy định tại điểm b(iii) khoản 4 Điều 3 Thông tư...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 28.

Điều 28. Thời hạn hoạt động và địa bàn hoạt động 1. Thời hạn hoạt động của tổ chức tài chính vi mô được ghi trong Giấy phép tối đa không quá 50 năm. 2. Địa bàn hoạt động của tổ chức tài chính vi mô được quy định trong Giấy phép. 3. Tổ chức tài chính vi mô thực hiện mở rộng mạng lưới hoạt động ra ngoài tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ư...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương III

Chương III TRÁCH NHIỆM CỦA CÁC ĐƠN VỊ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 29.

Điều 29. Trách nhiệm của tổ chức tài chính vi mô, tổ chức tín dụng khác, chi nhánh ngân hàng nước ngoài 1. Tổ chức tài chính vi mô có trách nhiệm: a) Thông báo bằng văn bản cho Ngân hàng Nhà nước kết quả bầu, bổ nhiệm các chức danh thành viên Hội đồng thành viên, thành viên Ban kiểm soát, Tổng giám đốc (Giám đốc) theo mẫu tại Phụ lục X...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 30.

Điều 30. Trách nhiệm của các đơn vị thuộc Ngân hàng Nhà nước 1. Cục Quản lý, giám sát tổ chức tín dụng có trách nhiệm: a) Làm đầu mối thẩm định hồ sơ đề nghị cấp Giấy phép, cấp đổi Giấy phép; trình Thống đốc Ngân hàng Nhà nước có văn bản đề nghị cơ quan tư pháp có thẩm quyền cung cấp thông tin liên quan đến án tích của thành viên góp v...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 31.

Điều 31. Ngân hàng Nhà nước chi nhánh Khu vực 1. Thanh tra, giám sát, xử lý đối với các hành vi vi phạm của đơn vị trực thuộc của tổ chức tài chính vi mô trên địa bàn theo quy định của pháp luật. 2. Tham gia ý kiến với Ngân hàng Nhà nước (Cục Quản lý, giám sát tổ chức tín dụng) theo quy định tại điểm c khoản 3 Điều 9 Thông tư này. 3. T...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương IV

Chương IV ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 32.

Điều 32. Điều khoản chuyển tiếp 1. Tổ chức tài chính vi mô đã thành lập và hoạt động theo Giấy phép do Ngân hàng Nhà nước cấp trước ngày Thông tư này có hiệu lực thi hành không phải đề nghị cấp lại Giấy phép và không phải điều chỉnh lại thành viên góp vốn. 2. Đối với các hợp đồng cho vay được ký kết trước ngày 01/7/2024 và phù hợp với...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 33.

Điều 33. Điều khoản thi hành 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 09 tháng 02 năm 2026. 2. Thông tư số 33/2024/TT-NHNN ngày 30/6/2024 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam quy định về hồ sơ, trình tự cấp Giấy phép, tổ chức và hoạt động của tổ chức tài chính vi mô hết hiệu lực thi hành kể từ ngày Thông tư này có hiệu lực...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 34.

Điều 34. Trách nhiệm tổ chức thực hiện Thủ trưởng các đơn vị thuộc Ngân hàng Nhà nước, tổ chức tài chính vi mô chịu trách nhiệm tổ chức thực hiện Thông tư này./.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Điều 198b. Điều 198b. Kê biên tài sản của bên phải thi hành án đang được sử dụng làm tài sản bảo đảm cho khoản nợ xấu Tài sản của bên phải thi hành án đang được sử dụng làm tài sản bảo đảm cho khoản nợ xấu tại tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài, tổ chức mua bán, xử lý nợ bị kê biên, xử lý theo quy định của pháp luật về thi hành án d...
Điều 198c. Điều 198c. Hoàn trả tài sản bảo đảm là vật chứng trong vụ án hình sự 1. Sau khi hoàn tất thủ tục xác định chứng cứ và xét thấy không ảnh hưởng đến việc xử lý vụ án và thi hành án hình sự, cơ quan tiến hành tố tụng hoàn trả vật chứng trong vụ án hình sự là tài sản bảo đảm của khoản nợ xấu theo đề nghị của bên nhận bảo đảm là tổ chức tín...
Điều 2 Điều 2 . Điều khoản thi hành 1. Luật này có hiệu lực thi hành từ ngày 15 tháng 10 năm 2025. 2. Chính phủ hướng dẫn thực hiện Luật này.