Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Quy định hồ sơ, thủ tục chấp thuận thay đổi của tổ chức tài chính vi mô
56/2025/TT-NHNN
Right document
Sửa đổi, bổ sung một số điều của các Thông tư liên quan đến việc nộp, xuát trình, cung cấp thông tin, giấy tờ về dân cư khi thực hiện thủ tục hành chính trong lĩnh vực thành lập và hoạt động ngân hàng
24/2023/TT-NHNN
Aligned sections
Cross-check map
This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.
Left
Tiêu đề
Quy định hồ sơ, thủ tục chấp thuận thay đổi của tổ chức tài chính vi mô
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương I
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh 1. Thông tư này quy định về hồ sơ, thủ tục chấp thuận thay đổi của tổ chức tài chính vi mô, bao gồm: a) Tên, địa điểm đặt trụ sở chính; b) Tăng mức vốn điều lệ; c) Nội dung hoạt động; d) Gia hạn thời hạn hoạt động; đ) Mua bán, chuyển nhượng toàn bộ phần vốn góp của chủ sở hữu; mua bán, chuyển nhượng phần vốn...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Tổ chức tài chính vi mô. 2. Tổ chức, cá nhân có liên quan đến việc chấp thuận thay đổi của tổ chức tài chính vi mô quy định tại Thông tư này.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. Nguyên tắc lập, gửi, tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả 1. Văn bản đề nghị chấp thuận những thay đổi của tổ chức tài chính vi mô do người đại diện theo pháp luật hoặc người được người đại diện theo pháp luật của tổ chức tài chính vi mô ủy quyền ký (sau đây gọi là người đại diện hợp pháp). Trường hợp người đại diện theo ủy quyền ký,...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4.
Điều 4. Thẩm quyền chấp thuận thay đổi và hình thức văn bản chấp thuận 1. Thẩm quyền chấp thuận thay đổi: a) Thống đốc Ngân hàng Nhà nước chấp thuận những thay đổi của tổ chức tài chính vi mô quy định tại các Điều 7, 8, 9, 10, 11, 12, 13 của Thông tư này; b) Cục trưởng Cục Quản lý, giám sát tổ chức tín dụng chấp thuận những thay đổi củ...
Open sectionRight
Điều 7.
Điều 7. Sửa đổi, bổ sung, thay thế một số điểm, phụ lục của Thông tư 25/2017/TT-NHNN ngày 29 tháng 12 năm 2017 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam quy định về hồ sơ, trình tự, thủ tục chấp thuận những thay đổi của tổ chức tín dụng phi ngân hàng 1. Sửa đổi, bổ sung điểm đ(i) và điểm đ(ii) khoản 1 Điều 9 như sau: “(i) Đối với cá nh...
Open sectionThis section appears to amend `Điều 7.` in the comparison document.
- Điều 4. Thẩm quyền chấp thuận thay đổi và hình thức văn bản chấp thuận
- 1. Thẩm quyền chấp thuận thay đổi:
- a) Thống đốc Ngân hàng Nhà nước chấp thuận những thay đổi của tổ chức tài chính vi mô quy định tại các Điều 7, 8, 9, 10, 11, 12, 13 của Thông tư này;
- Sửa đổi, bổ sung, thay thế một số điểm, phụ lục của Thông tư 25/2017/TT-NHNN ngày 29 tháng 12 năm 2017 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam quy định về hồ sơ, trình tự, thủ tục chấp thuận nhữn...
- 1. Sửa đổi, bổ sung điểm đ(i) và điểm đ(ii) khoản 1 Điều 9 như sau:
- “(i) Đối với cá nhân: Họ và tên
- Điều 4. Thẩm quyền chấp thuận thay đổi và hình thức văn bản chấp thuận
- 1. Thẩm quyền chấp thuận thay đổi:
- a) Thống đốc Ngân hàng Nhà nước chấp thuận những thay đổi của tổ chức tài chính vi mô quy định tại các Điều 7, 8, 9, 10, 11, 12, 13 của Thông tư này;
Điều 7. Sửa đổi, bổ sung, thay thế một số điểm, phụ lục của Thông tư 25/2017/TT-NHNN ngày 29 tháng 12 năm 2017 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam quy định về hồ sơ, trình tự, thủ tục chấp thuận những thay đổi c...
Left
Chương II
Chương II QUY ĐỊNH CỤ THỂ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 1
Mục 1 THAY ĐỔI TÊN, ĐỊA ĐIỂM ĐẶT TRỤ SỞ CHÍNH; TĂNG MỨC VỐN ĐIỀU LỆ; THAY ĐỔI NỘI DUNG HOẠT ĐỘNG; GIA HẠN THỜI HẠN HOẠT ĐỘNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5.
Điều 5. Thay đổi tên 1. Hồ sơ đề nghị gồm: a) Văn bản đề nghị chấp thuận thay đổi tên theo mẫu tại Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư này; b) Nghị quyết, quyết định của Hội đồng thành viên thông qua việc thay đổi tên. 2. Trình tự thực hiện thủ tục chấp thuận: a) Tổ chức tài chính vi mô lập hồ sơ theo quy định tại khoản 1 Điều này gửi...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6.
Điều 6. Thay đổi địa điểm đặt trụ sở chính 1. Hồ sơ đề nghị gồm: a) Văn bản đề nghị chấp thuận thay đổi địa điểm đặt trụ sở chính theo mẫu tại Phụ lục II ban hành kèm theo Thông tư này; b) Nghị quyết, quyết định của Hội đồng thành viên thông qua việc thay đổi địa điểm đặt trụ sở chính; c) Văn bản, tài liệu chứng minh tổ chức tài chính...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 7.
Điều 7. Tăng mức vốn điều lệ 1. Hồ sơ đề nghị gồm: a) Văn bản đề nghị chấp thuận tăng mức vốn điều lệ theo mẫu tại Phụ lục IV ban hành kèm theo Thông tư này; b) Nghị quyết, quyết định của Hội đồng thành viên đối với tổ chức tài chính vi mô được thành lập dưới hình thức công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên, Quyết định của...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 8.
Điều 8. Thay đổi nội dung hoạt động 1. Hồ sơ đề nghị gồm: a) Văn bản đề nghị thay đổi nội dung hoạt động theo mẫu tại Phụ lục V ban hành kèm theo Thông tư này; b) Nghị quyết, quyết định của Hội đồng thành viên thông qua việc thay đổi nội dung hoạt động; c) Phương án triển khai nội dung hoạt động, trong đó tối thiểu bao gồm các nội dung...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 9.
Điều 9. Gia hạn thời hạn hoạt động 1. Hồ sơ đề nghị gồm: a) Văn bản đề nghị chấp thuận việc gia hạn thời hạn hoạt động theo mẫu tại Phụ lục VI ban hành kèm theo Thông tư này; b) Báo cáo tổng quan tình hình tổ chức và hoạt động, trong đó bao gồm: (i) Đánh giá kết quả hoạt động trong 05 năm gần nhất, bao gồm các chỉ tiêu hoạt động chính...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 2
Mục 2 MUA BÁN, CHUYỂN NHƯỢNG PHẦN VỐN GÓP
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 10.
Điều 10. Mua bán, chuyển nhượng phần vốn góp giữa các thành viên góp vốn hiện tại của tổ chức tài chính vi mô là công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên 1. Hồ sơ đề nghị gồm: a) Văn bản đề nghị chấp thuận mua bán, chuyển nhượng phần vốn góp theo mẫu tại Phụ lục VII ban hành kèm theo Thông tư này; b) Nghị quyết, quyết định củ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 11.
Điều 11. Mua bán, chuyển nhượng phần vốn góp giữa thành viên góp vốn hiện tại và thành viên góp vốn mới (bên mua, bên nhận chuyển nhượng) của tổ chức tài chính vi mô là công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên 1. Hồ sơ đề nghị gồm: a) Văn bản đề nghị chấp thuận mua bán, chuyển nhượng phần vốn góp theo mẫu tại Phụ lục VII ban...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 12.
Điều 12. Mua bán, chuyển nhượng toàn bộ phần vốn góp của chủ sở hữu của tổ chức tài chính vi mô là công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên 1. Hồ sơ đề nghị gồm: a) Văn bản đề nghị chấp thuận mua bán, chuyển nhượng toàn bộ phần vốn góp của chủ sở hữu theo mẫu tại Phụ lục XIII ban hành kèm theo Thông tư này; b) Nghị quyết, quyết định...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 3
Mục 3 TẠM NGỪNG GIAO DỊCH TỪ 05 NGÀY LÀM VIỆC TRỞ LÊN, TRỪ TRƯỜNG HỢP TẠM NGỪNG GIAO DỊCH DO SỰ KIỆN BẤT KHẢ KHÁNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 13.
Điều 13. Tạm ngừng giao dịch từ 05 ngày làm việc trở lên, trừ trường hợp tạm ngừng giao dịch do sự kiện bất khả kháng 1. Hồ sơ đề nghị gồm: a) Văn bản đề nghị chấp thuận tạm ngừng giao dịch theo mẫu tại Phụ lục XIV ban hành kèm theo Thông tư này; b) Nghị quyết, quyết định của Hội đồng thành viên thông qua việc tạm ngừng giao dịch; c) T...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương III
Chương III TRÁCH NHIỆM CỦA CÁC ĐƠN VỊ LIÊN QUAN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 14.
Điều 14. Trách nhiệm của các đơn vị thuộc Ngân hàng Nhà nước 1. Trách nhiệm của Cục Quản lý, giám sát tổ chức tín dụng: a) Đầu mối tiếp nhận, thẩm định hồ sơ và xem xét, quyết định sửa đổi, bổ sung Giấy phép đối với các nội dung thay đổi của tổ chức tài chính vi mô quy định tại Điều 5, 6 Thông tư này; b) Đầu mối tiếp nhận hồ sơ và thẩm...
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Thay thế, bãi bỏ một số cụm từ, phụ lục của Thông tư số 10/2018/TT-NHNN ngày 09 tháng 4 năm 2018 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam quy định hồ sơ, trình tự, thủ tục chấp thuận những thay đổi của tổ chức tài chính vi mô 1. Thay thế cụm từ “Bản sao Giấy chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân hoặc hộ chiếu của ngườ...
Open sectionThis section appears to amend `Điều 5.` in the comparison document.
- Điều 14. Trách nhiệm của các đơn vị thuộc Ngân hàng Nhà nước
- 1. Trách nhiệm của Cục Quản lý, giám sát tổ chức tín dụng:
- a) Đầu mối tiếp nhận, thẩm định hồ sơ và xem xét, quyết định sửa đổi, bổ sung Giấy phép đối với các nội dung thay đổi của tổ chức tài chính vi mô quy định tại Điều 5, 6 Thông tư này;
- Thay thế, bãi bỏ một số cụm từ, phụ lục của Thông tư số 10/2018/TT-NHNN ngày 09 tháng 4 năm 2018 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam quy định hồ sơ, trình tự, thủ tục chấp thuận những thay đổ...
- Thay thế cụm từ “Bản sao Giấy chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân hoặc hộ chiếu của người đại diện hợp pháp của tổ chức và người đại diện vốn góp tại tổ chức tài chính vi mô” bằng cụm từ...
- 2. Bãi bỏ cụm từ “Bản sao Giấy chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân hoặc hộ chiếu” tại điểm đ(ii) khoản 1 Điều 11.
- Điều 14. Trách nhiệm của các đơn vị thuộc Ngân hàng Nhà nước
- 1. Trách nhiệm của Cục Quản lý, giám sát tổ chức tín dụng:
- a) Đầu mối tiếp nhận, thẩm định hồ sơ và xem xét, quyết định sửa đổi, bổ sung Giấy phép đối với các nội dung thay đổi của tổ chức tài chính vi mô quy định tại Điều 5, 6 Thông tư này;
Điều 5. Thay thế, bãi bỏ một số cụm từ, phụ lục của Thông tư số 10/2018/TT-NHNN ngày 09 tháng 4 năm 2018 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam quy định hồ sơ, trình tự, thủ tục chấp thuận những thay đổi của tổ chứ...
Left
Điều 15.
Điều 15. Trách nhiệm của Ngân hàng Nhà nước chi nhánh Khu vực 1. Trong thời hạn 07 ngày làm việc kể từ ngày nhận được báo cáo của tổ chức tài chính vi mô theo quy định tại khoản 3 Điều 16 Thông tư này, Ngân hàng Nhà nước chi nhánh Khu vực: a) Kiểm tra việc đáp ứng các điều kiện của trụ sở chính của tổ chức tài chính vi mô theo quy định...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 16.
Điều 16. Trách nhiệm của tổ chức tài chính vi mô 1. Chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính chính xác và đầy đủ của thông tin cung cấp tại hồ sơ. 2. Khi được chấp thuận thay đổi một hoặc một số nội dung quy định tại khoản 1 Điều 1 Thông tư này, tổ chức tài chính vi mô phải thực hiện: a) Sửa đổi, bổ sung Điều lệ của tổ chức tài chính v...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ, thay thế một số điểm, phụ lục của Thông tư số 31/2012/TT-NHNN ngày 26 tháng 11 năm 2012 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam quy định về ngân hàng hợp tác xã 1. Sửa đổi, bổ sung điểm a khoản 5 Điều 9 như sau: “a) Danh sách các thành viên tham gia góp vốn vào ngân hàng hợp tác xã, trong đó có các n...
Open sectionThis section appears to amend `Điều 1.` in the comparison document.
- Điều 16. Trách nhiệm của tổ chức tài chính vi mô
- 1. Chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính chính xác và đầy đủ của thông tin cung cấp tại hồ sơ.
- 2. Khi được chấp thuận thay đổi một hoặc một số nội dung quy định tại khoản 1 Điều 1 Thông tư này, tổ chức tài chính vi mô phải thực hiện:
- Điều 1. Sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ, thay thế một số điểm, phụ lục của Thông tư số 31/2012/TT-NHNN ngày 26 tháng 11 năm 2012 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam quy định về ngân hàng hợp tác xã
- 1. Sửa đổi, bổ sung điểm a khoản 5 Điều 9 như sau:
- “a) Danh sách các thành viên tham gia góp vốn vào ngân hàng hợp tác xã, trong đó có các nội dung chủ yếu sau:
- Điều 16. Trách nhiệm của tổ chức tài chính vi mô
- 1. Chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính chính xác và đầy đủ của thông tin cung cấp tại hồ sơ.
- 2. Khi được chấp thuận thay đổi một hoặc một số nội dung quy định tại khoản 1 Điều 1 Thông tư này, tổ chức tài chính vi mô phải thực hiện:
Điều 1. Sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ, thay thế một số điểm, phụ lục của Thông tư số 31/2012/TT-NHNN ngày 26 tháng 11 năm 2012 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam quy định về ngân hàng hợp tác xã 1. Sửa đổi, bổ sung...
Left
Chương IV
Chương IV ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 17.
Điều 17. Điều khoản thi hành 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 09 tháng 02 năm 2026. 2. Thông tư này bãi bỏ các Thông tư, quy định sau: a) Thông tư số 10/2018/TT-NHNN ngày 09/4/2018 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam quy định hồ sơ, trình tự, thủ tục chấp thuận những thay đổi của tổ chức tài chính vi mô; b) Điều 5...
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Thay thế, bãi bỏ một số cụm từ, phụ lục của Thông tư số 10/2018/TT-NHNN ngày 09 tháng 4 năm 2018 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam quy định hồ sơ, trình tự, thủ tục chấp thuận những thay đổi của tổ chức tài chính vi mô 1. Thay thế cụm từ “Bản sao Giấy chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân hoặc hộ chiếu của ngườ...
Open sectionThis section appears to repeal or replace part of `Điều 5.` in the comparison document.
- Điều 17. Điều khoản thi hành
- 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 09 tháng 02 năm 2026.
- 2. Thông tư này bãi bỏ các Thông tư, quy định sau:
- Thay thế cụm từ “Bản sao Giấy chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân hoặc hộ chiếu của người đại diện hợp pháp của tổ chức và người đại diện vốn góp tại tổ chức tài chính vi mô” bằng cụm từ...
- 2. Bãi bỏ cụm từ “Bản sao Giấy chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân hoặc hộ chiếu” tại điểm đ(ii) khoản 1 Điều 11.
- 3. Thay thế Phụ lục số 01, Phụ lục số 02 bằng Phụ lục số 11, Phụ lục số 12 ban hành kèm theo Thông tư này.
- Điều 17. Điều khoản thi hành
- 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 09 tháng 02 năm 2026.
- 2. Thông tư này bãi bỏ các Thông tư, quy định sau:
- Left: a) Thông tư số 10/2018/TT-NHNN ngày 09/4/2018 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam quy định hồ sơ, trình tự, thủ tục chấp thuận những thay đổi của tổ chức tài chính vi mô; Right: Thay thế, bãi bỏ một số cụm từ, phụ lục của Thông tư số 10/2018/TT-NHNN ngày 09 tháng 4 năm 2018 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam quy định hồ sơ, trình tự, thủ tục chấp thuận những thay đổ...
Điều 5. Thay thế, bãi bỏ một số cụm từ, phụ lục của Thông tư số 10/2018/TT-NHNN ngày 09 tháng 4 năm 2018 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam quy định hồ sơ, trình tự, thủ tục chấp thuận những thay đổi của tổ chứ...
Left
Điều 18.
Điều 18. Tổ chức thực hiện Thủ trưởng các đơn vị thuộc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam, tổ chức tài chính vi mô chịu trách nhiệm tổ chức thực hiện Thông tư này.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 19.
Điều 19. Điều khoản chuyển tiếp Tổ chức tài chính vi mô đã nộp đủ hồ sơ hợp lệ đề nghị chấp thuận thay đổi một hoặc một số nội dung quy định tại khoản 1 Điều 1 Thông tư này trước ngày Thông tư này có hiệu lực thi hành được tiếp tục thực hiện theo quy định tại Thông tư số 10/2018/TT-NHNN ngày 09/4/2018 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước V...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Unmatched right-side sections