Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 1
Explicit citation matches 1
Instruction matches 1
Left-only sections 7
Right-only sections 7

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Quy định một số nội dung, mức chi xây dựng Đề án phát triển kinh tế - xã hội trên địa bàn thành phố Đà Nẵng

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh a) Quy định một số nội dung, mức chi xây dựng Đề án phát triển kinh tế - xã hội (sau đây viết tắt là Đề án), có sử dụng ngân sách nhà nước thuộc phạm vi quản lý của thành phố Đà Nẵng; không thuộc nhiệm vụ khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo theo quy định của Luật...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Giải thích từ ngữ 1. Chức danh thực hiện xây dựng Đề án là người trực tiếp thực hiện các nội dung nghiên cứu, xây dựng các chuyên đề, báo cáo trong Đề án (do đơn vị được giao nhiệm vụ xây dựng Đề án phê duyệt trước khi thực hiện) bao gồm: a) Chủ nhiệm Đề án là người chịu trách nhiệm trước cơ quan quản lý Đề án trong việc: Xây d...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 targeted reference

Điều 3.

Điều 3. Nội dung chi và mức chi đối với các Đề án phát triển kinh tế - xã hội do các cơ quan, đơn vị thành phố xây dựng 1. Chi nghiên cứu, xây dựng các chuyên đề, báo cáo a) Chi tiền thù lao cho các chức danh hoặc nhóm chức danh thực hiện xây dựng Đề án: Tiền thù lao được tính theo số tháng quy đổi tham gia thực hiện xây dựng Đề án. Tr...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Mức học phí giáo dục mầm non và giáo dục phổ thông công lập 1. Mức học phí từ năm học 2025 - 2026 đối với giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông, giáo dục thường xuyên công lập chưa tự đảm bảo chi thường xuyên như sau: ĐVT: đồng/học sinh/tháng Cấp học Phường Xã Mầm non 95.000 50.000 Tiểu học 95.000 50.000 Trung học cơ sở 60.000 5...

Open section

This section explicitly points to `Điều 2.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 3. Nội dung chi và mức chi đối với các Đề án phát triển kinh tế - xã hội do các cơ quan, đơn vị thành phố xây dựng
  • 1. Chi nghiên cứu, xây dựng các chuyên đề, báo cáo
  • a) Chi tiền thù lao cho các chức danh hoặc nhóm chức danh thực hiện xây dựng Đề án:
Added / right-side focus
  • Điều 2. Mức học phí giáo dục mầm non và giáo dục phổ thông công lập
  • 1. Mức học phí từ năm học 2025 - 2026 đối với giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông, giáo dục thường xuyên công lập chưa tự đảm bảo chi thường xuyên như sau:
  • ĐVT: đồng/học sinh/tháng
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Nội dung chi và mức chi đối với các Đề án phát triển kinh tế - xã hội do các cơ quan, đơn vị thành phố xây dựng
  • 1. Chi nghiên cứu, xây dựng các chuyên đề, báo cáo
  • a) Chi tiền thù lao cho các chức danh hoặc nhóm chức danh thực hiện xây dựng Đề án:
Target excerpt

Điều 2. Mức học phí giáo dục mầm non và giáo dục phổ thông công lập 1. Mức học phí từ năm học 2025 - 2026 đối với giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông, giáo dục thường xuyên công lập chưa tự đảm bảo chi thường xuyên n...

left-only unmatched

Điều 4

Điều 4: Nội dung chi và mức chi đối với Đề án phát triển kinh tế - xã hội do các đơn vị thuộc cấp xã xây dựng Tùy thuộc khả năng cân đối ngân sách của các địa phương: Áp dụng mức chi tối đa bằng 60% mức xây dựng đề án cấp thành phố.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Nguồn kinh phí thực hiện 1. Ngân sách nhà nước bố trí theo quy định của pháp luật về ngân sách nhà nước và phân cấp ngân sách nhà nước hiện hành. 2. Nguồn kinh phí hợp pháp khác theo quy định (nếu có).

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Hiệu lực thi hành 1. Nghị quyết này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2026. 2. Quy định một số nội dung, mức chi xây dựng Đề án phát triển kinh tế - xã hội trên địa bàn thành phố (Quy định số 01) ban hành kèm theo Nghị quyết số 85/2023/NQ-HĐND ngày 14 tháng 12 năm 2023 của Hội đồng nhân dân thành phố Đà Nẵng (cũ)...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. Tổ chức thực hiện 1. Ủy ban nhân dân thành phố tổ chức quán triệt, tuyên truyền và triển khai thực hiện Nghị quyết theo đúng quy định pháp luật. 2. Giao Ủy ban nhân dân thành phố chỉ đạo, chịu trách nhiệm trong việc phê duyệt danh mục, xác định tính cần thiết, đơn vị thực hiện, quy mô kinh phí của Đề án đảm bảo hiệu quả, thiết...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Quy định mức học phí giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập và mức hỗ trợ học phí đối với trẻ em mầm non, học sinh phổ thông, người học chương trình giáo dục phổ thông tại cơ sở giáo dục dân lập, tư thục từ năm học 2025 - 2026 trên địa bàn thành phố Đà Nẵng
Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh a) Quy định mức học phí giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông, giáo dục thường xuyên công lập chưa tự đảm bảo chi thường xuyên; b) Quy định mức hỗ trợ học phí đối với trẻ em mầm non, học sinh phổ thông; người học chương trình giáo dục phổ thông tại các cơ sở giáo dục dâ...
Điều 3. Điều 3. Quy định về khu vực áp dụng mức học phí theo địa bàn nơi cơ sở giáo dục hoạt động 1. Khu vực phường: Bao gồm các phường thuộc thành phố Đà Nẵng. 2. Khu vực xã: Bao gồm các xã thuộc thành phố Đà Nẵng.
Điều 4. Điều 4. M ức hỗ trợ học phí đối với trẻ em mầm non, học sinh phổ thông, người học chương trình giáo dục phổ thông tại các cơ sở giáo dục dân lập, tư thục , cơ sở giáo dục mầm non và giáo dục phổ thông thuộc các trường đại học, cao đẳng, viện nghiên cứu từ năm học 2025 - 2026 trên địa bàn thành phố Đà Nẵng 1. Mức hỗ trợ bằng với mức học...
Điều 5 Điều 5 . Nguồn kinh phí và thời gian áp dụng 1. Nguồn kinh phí thực hiện: Kinh phí thực hiện chính sách miễn, giảm, hỗ trợ học phí do ngân sách nhà nước bảo đảm theo phân cấp ngân sách hiện hành và được bố trí dự toán chi thường xuyên hằng năm theo quy định của pháp luật về ngân sách nhà nước hiện hành. 2. Thời gian áp dụng: Từ năm học...
Điều 6. Điều 6. Hiệu lực thi hành 1. Nghị quyết này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 9 năm 2025. 2. Khi các văn bản quy định về địa bàn, khu vực áp dụng mức thu học phí tại Nghị quyết này được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế bằng văn bản mới thì áp dụng theo các văn bản sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế đó. 3. Những nội dung khác li...
Điều 7 Điều 7 . Tổ chức thực hiện 1. Giao Ủy ban nhân dân thành phố căn cứ nội dung Nghị quyết tổ chức quán triệt, tuyên truyền và triển khai thực hiện theo đúng quy định của pháp luật. 2. Giao Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban của Hội đồng nhân dân, các Tổ đại biểu và đại biểu Hội đồng nhân dân thành phố giám sát việc triển khai thực hi...