Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 1
Explicit citation matches 1
Instruction matches 1
Left-only sections 26
Right-only sections 5

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Quy định về việc cung cấp và sử dụng chữ ký điện tử chuyên dùng, chứng thư ký điện tử chuyên dùng Ngân hàng Nhà nước

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Thông tư này quy định việc cung cấp và sử dụng chữ ký điện tử chuyên dùng, chứng thư chữ ký điện tử chuyên dùng của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam (sau đây gọi là Ngân hàng Nhà nước).

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Các đơn vị thuộc Ngân hàng Nhà nước; các tổ chức tín dụng; chi nhánh ngân hàng nước ngoài; tổ chức cung ứng dịch vụ trung gian thanh toán; công ty thông tin tín dụng; Kho bạc Nhà nước Việt Nam; Bảo hiểm tiền gửi Việt Nam. 2. Tổ chức khác sử dụng chữ ký điện tử chuyên dùng, chứng thư chữ ký điện tử chuyên dù...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 targeted reference

Điều 3.

Điều 3. Giải thích từ ngữ Trong Thông tư này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: Chứng thư chữ ký điện tử gốc là chứng thư do Ngân hàng Nhà nước tự cấp cho mình trong quá trình khởi tạo hệ thống chứng thực chữ ký điện tử của Ngân hàng Nhà nước. Hệ thống chứng thực chữ ký điện tử của Ngân hàng Nhà nước là hệ thống thông tin cung cấp...

Open section

Điều 2

Điều 2 . Điều khoản thi hành 1. Luật này có hiệu lực thi hành từ ngày 15 tháng 10 năm 2025. 2. Chính phủ hướng dẫn thực hiện Luật này.

Open section

This section explicitly points to `Điều 2` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 3. Giải thích từ ngữ
  • Trong Thông tư này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:
  • Chứng thư chữ ký điện tử gốc là chứng thư do Ngân hàng Nhà nước tự cấp cho mình trong quá trình khởi tạo hệ thống chứng thực chữ ký điện tử của Ngân hàng Nhà nước.
Added / right-side focus
  • 1. Luật này có hiệu lực thi hành từ ngày 15 tháng 10 năm 2025.
  • 2. Chính phủ hướng dẫn thực hiện Luật này.
Removed / left-side focus
  • Trong Thông tư này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:
  • Chứng thư chữ ký điện tử gốc là chứng thư do Ngân hàng Nhà nước tự cấp cho mình trong quá trình khởi tạo hệ thống chứng thực chữ ký điện tử của Ngân hàng Nhà nước.
  • Hệ thống chứng thực chữ ký điện tử của Ngân hàng Nhà nước là hệ thống thông tin cung cấp hạ tầng và dịch vụ phục vụ việc cấp, quản lý, xác thực chứng thư chữ ký điện tử và bảo đảm việc tạo lập, kiể...
Rewritten clauses
  • Left: Điều 3. Giải thích từ ngữ Right: Điều 2 . Điều khoản thi hành
Target excerpt

Điều 2 . Điều khoản thi hành 1. Luật này có hiệu lực thi hành từ ngày 15 tháng 10 năm 2025. 2. Chính phủ hướng dẫn thực hiện Luật này.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Tổ chức tạo lập chữ ký điện tử, chứng thư chữ ký điện tử Cục Công nghệ thông tin là đơn vị đầu mối quản lý, vận hành hạ tầng kỹ thuật và tạo lập chữ ký điện tử, chứng thư chữ ký điện tử của Ngân hàng Nhà nước.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Nội dung chứng thư chữ ký điện tử Chứng thư chữ ký điện tử do Ngân hàng Nhà nước cấp bao gồm các nội dung sau: 1. Tên của Ngân hàng Nhà nước. 2. Tên của thuê bao. 3. Định danh của thuê bao. 4. Số hiệu của chứng thư chữ ký điện tử. 5. Thời hạn có hiệu lực của chứng thư chữ ký điện tử. 6. Dữ liệu để kiểm tra chữ ký điện tử của cơ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Gửi, nhận hồ sơ cấp phát chứng thư chữ ký điện tử 1. Phương thức gửi, nhận hồ sơ Tổ chức quản lý thuê bao gửi hồ sơ đến Ngân hàng Nhà nước (Cục Công nghệ thông tin) thông qua một trong các phương thức sau: a) Hồ sơ điện tử nộp trực tuyến tại Cổng Dịch vụ công quốc gia; b) Hồ sơ giấy nộp trực tiếp tại Bộ phận Một cửa của Ngân hà...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. Thiết bị lưu khóa của thuê bao 1. Cục Công nghệ thông tin có trách nhiệm công bố trên cổng thông tin điện tử Ngân hàng Nhà nước hướng dẫn về chủng loại, thông số kỹ thuật thiết bị lưu khóa của thuê bao. 2. Cục Công nghệ thông tin cung cấp thiết bị lưu khóa cho các đơn vị hành chính thuộc Ngân hàng Nhà nước. Các đơn vị sự nghiệp...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương II

Chương II QUẢN LÝ, CẤP PHÁT CHỨNG THƯ CHỮ KÝ ĐIỆN TỬ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8.

Điều 8. Các hoạt động quản lý, cấp phát chứng thư chữ ký điện tử 1. Cấp, bổ sung nghiệp vụ chứng thư chữ ký điện tử. 2. Thay đổi nội dung thông tin chứng thư chữ ký điện tử. 3. Thay đổi mã kích hoạt chứng thư chữ ký điện tử. 4. Gia hạn chứng thư chữ ký điện tử. 5. Tạm dừng chứng thư chữ ký điện tử. 6. Khôi phục chứng thư chữ ký điện tử...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 9.

Điều 9. Cấp, bổ sung nghiệp vụ chứng thư chữ ký điện tử 1. Cấp, bổ sung nghiệp vụ chứng thư chữ ký điện tử cho cá nhân Hồ sơ đề nghị cấp hoặc bổ sung nghiệp vụ chứng thư chữ ký điện tử cho cá nhân bao gồm: a) Giấy đề nghị cấp, bổ sung nghiệp vụ chứng thư chữ ký điện tử cho cá nhân theo Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư này; b) Văn b...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 10.

Điều 10. Gia hạn, thay đổi nội dung thông tin chứng thư chữ ký điện tử 1. Điều kiện gia hạn, thay đổi nội dung thông tin chứng thư chữ ký điện tử a) Chứng thư chữ ký điện tử phải đảm bảo còn hiệu lực; b) Tổ chức quản lý thuê bao có hồ sơ đề nghị gia hạn hoặc thay đổi nội dung thông tin chứng thư chữ ký điện tử trước thời điểm hết hiệu...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 11.

Điều 11. Tạm dừng chứng thư chữ ký điện tử 1. Các trường hợp tạm dừng chứng thư chữ ký điện tử của thuê bao a) Tổ chức quản lý thuê bao có hồ sơ đề nghị tạm dừng chứng thư chữ ký điện tử của thuê bao; b) Theo yêu cầu bằng văn bản của cơ quan tiến hành tố tụng, cơ quan công an hoặc Bộ Khoa học và công nghệ phù hợp quy định của pháp luật...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 12.

Điều 12. Khôi phục chứng thư chữ ký điện tử 1. Chứng thư chữ ký điện tử đề nghị khôi phục phải đảm bảo đang trong thời gian tạm dừng. 2. Các trường hợp khôi phục chứng thư chữ ký điện tử của thuê bao a) Tổ chức quản lý thuê bao có hồ sơ đề nghị khôi phục chứng thư chữ ký điện tử đã đề nghị tạm dừng theo quy định tại điểm a khoản 1 Điều...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 13.

Điều 13. Thu hồi, hủy bỏ nghiệp vụ chứng thư chữ ký điện tử 1. Tổ chức quản lý thuê bao có thể đề nghị thu hồi hoặc hủy bỏ một hoặc một số nghiệp vụ chứng thư chữ ký điện tử của thuê bao. Trường hợp thu hồi chứng thư chữ ký điện tử, toàn bộ nghiệp vụ chứng thư chữ ký điện tử của thuê bao bị hủy bỏ. 2. Các trường hợp thu hồi chứng thư c...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 14.

Điều 14. Thay đổi mã kích hoạt chứng thư chữ ký điện tử 1. Trường hợp thay đổi mã kích hoạt chứng thư chữ ký điện tử a) Mã kích hoạt bị lộ, nghi bị lộ; b) Mã kích hoạt hết thời hạn hiệu lực, thuê bao chưa kích hoạt được chứng thư chữ ký điện tử và có nhu cầu tiếp tục sử dụng chứng thư chữ ký điện tử. 2. Tổ chức quản lý thuê bao gửi 01...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 15.

Điều 15. Cập nhật và công bố thông tin Cục Công nghệ thông tin công bố, cập nhật và duy trì 24 giờ trong ngày và 7 ngày trong tuần trên Cổng thông tin điện tử của Ngân hàng Nhà nước những thông tin sau: 1. Chứng thư chữ ký điện tử gốc của Ngân hàng Nhà nước. 2. Quy chế chứng thực của Ngân hàng Nhà nước. 3. Danh sách chứng thư chữ ký đi...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương III

Chương III TRÁCH NHIỆM CỦA CÁC BÊN THAM GIA CUNG CẤP VÀ SỬ DỤNG CHỮ KÝ ĐIỆN TỬ, CHỨNG THƯ CHỮ KÝ ĐIỆN TỬ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 16.

Điều 16. Trách nhiệm của Cục Công nghệ thông tin 1. Cấp, gia hạn, tạm dừng, thu hồi, khôi phục, bổ sung nghiệp vụ, hủy bỏ nghiệp vụ, thay đổi mã kích hoạt, thay đổi thông tin chứng thư chữ ký điện tử của thuê bao khi có yêu cầu. 2. Quản lý, vận hành hạ tầng kỹ thuật và có phương án đảm bảo hoạt động liên tục, an toàn và bảo mật của hệ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 17.

Điều 17. Trách nhiệm của tổ chức quản lý thuê bao 1. Chỉ định cá nhân hoặc bộ phận trực thuộc đầu mối phụ trách đăng ký, quản lý danh sách thuê bao của tổ chức, quản lý hồ sơ, văn bản, báo cáo liên quan đến việc quản lý, sử dụng chữ ký điện tử, chứng thư chữ ký điện tử của Ngân hàng Nhà nước. 2. Đăng ký và chịu hoàn toàn trách nhiệm về...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 18.

Điều 18. Trách nhiệm của thuê bao 1. Cung cấp đầy đủ, chính xác thông tin, dữ liệu cá nhân (đối với thuê bao là cá nhân) phục vụ cấp chứng thư chữ ký điện tử của Ngân hàng Nhà nước. 2. Sử dụng chứng thư chữ ký điện tử đúng phạm vi, mục đích đã được cấp. Tuân thủ quy định về trách nhiệm của người ký khi sử dụng chứng thư chữ ký điện tử...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 19.

Điều 19. Trách nhiệm của người ký, người nhận 1. Trách nhiệm của người ký Không thực hiện ký chữ ký điện tử lên thông điệp dữ liệu trên các hệ thống thông tin khi hệ thống thông báo trạng thái chứng thư chữ ký điện tử của mình không còn hiệu lực. 2. Trách nhiệm của người nhận Người nhận chỉ chấp nhận chữ ký điện tử của người ký trên th...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương IV

Chương IV ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 20.

Điều 20. Hiệu lực thi hành 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 03 năm 2026. 2. Thông tư số 28/2015/TT-NHNN của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước quy định về việc quản lý, sử dụng chữ ký số, chứng thư số và dịch vụ chứng thực chữ ký số của Ngân hàng Nhà nước và Thông tư số 16/2023/TT-NHNN của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước sử...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 21.

Điều 21. Quy định chuyển tiếp 1. Chứng thư số cấp cho thuê bao trước ngày Thông tư này có hiệu lực thi hành và đến ngày Thông tư này có hiệu lực thi hành vẫn còn hiệu lực thì được tiếp tục sử dụng đến hết thời hạn hiệu lực của chứng thư số hoặc cho đến khi được cấp lại theo quy định tại Thông tư này. 2. Các hồ sơ đề nghị cung cấp dịch...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 22.

Điều 22. Tổ chức thực hiện Thủ trưởng các đơn vị thuộc Ngân hàng Nhà nước, Kho bạc Nhà nước Việt Nam, Bảo hiểm tiền gửi Việt Nam, các tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài, tổ chức cung ứng dịch vụ trung gian thanh toán, công ty thông tin tín dụng chịu trách nhiệm tổ chức thực hiện Thông tư này./.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Các tổ chức tín dụng
Điều 1. Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Các tổ chức tín dụng 1. Sửa đổi, bổ sung khoản 1 Điều 193 như sau: “1. Ngân hàng Nhà nước quyết định cho vay đặc biệt có tài sản bảo đảm, không có tài sản bảo đảm đối với tổ chức tín dụng trong trường hợp quy định tại khoản 1 Điều 192 của Luật này. Tài sản bảo đảm của khoản vay đặc biệt từ...
Điều 198b. Điều 198b. Kê biên tài sản của bên phải thi hành án đang được sử dụng làm tài sản bảo đảm cho khoản nợ xấu Tài sản của bên phải thi hành án đang được sử dụng làm tài sản bảo đảm cho khoản nợ xấu tại tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài, tổ chức mua bán, xử lý nợ bị kê biên, xử lý theo quy định của pháp luật về thi hành án d...
Điều 198c. Điều 198c. Hoàn trả tài sản bảo đảm là vật chứng trong vụ án hình sự 1. Sau khi hoàn tất thủ tục xác định chứng cứ và xét thấy không ảnh hưởng đến việc xử lý vụ án và thi hành án hình sự, cơ quan tiến hành tố tụng hoàn trả vật chứng trong vụ án hình sự là tài sản bảo đảm của khoản nợ xấu theo đề nghị của bên nhận bảo đảm là tổ chức tín...
Điều 3 Điều 3 . Quy định chuyển tiếp 1. Khoản vay đặc biệt của tổ chức tín dụng từ Ngân hàng Nhà nước đã được Thủ tướng Chính phủ quyết định trước ngày Luật này có hiệu lực thi hành được thực hiện như sau: a) Các bên tiếp tục thực hiện theo Quyết định cho vay đặc biệt của Thủ tướng Chính phủ, hợp đồng cho vay đặc biệt đã ký; b) Ngân hàng Nhà...