Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Quy định về việc cung cấp và sử dụng chữ ký điện tử chuyên dùng, chứng thư ký điện tử chuyên dùng Ngân hàng Nhà nước
59/2025/TT-NHNN
Right document
Quy định về việc quản lý, sử dụng chữ ký số, chứng thư số và dịch vụ chứng thực chữ ký số của Ngân hàng Nhà nước
28/2015/TT-NHNN
Aligned sections
Cross-check map
This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.
Left
Tiêu đề
Quy định về việc cung cấp và sử dụng chữ ký điện tử chuyên dùng, chứng thư ký điện tử chuyên dùng Ngân hàng Nhà nước
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương I
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Thông tư này quy định việc cung cấp và sử dụng chữ ký điện tử chuyên dùng, chứng thư chữ ký điện tử chuyên dùng của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam (sau đây gọi là Ngân hàng Nhà nước).
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Các đơn vị thuộc Ngân hàng Nhà nước; các tổ chức tín dụng; chi nhánh ngân hàng nước ngoài; tổ chức cung ứng dịch vụ trung gian thanh toán; công ty thông tin tín dụng; Kho bạc Nhà nước Việt Nam; Bảo hiểm tiền gửi Việt Nam. 2. Tổ chức khác sử dụng chữ ký điện tử chuyên dùng, chứng thư chữ ký điện tử chuyên dù...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. Giải thích từ ngữ Trong Thông tư này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: Chứng thư chữ ký điện tử gốc là chứng thư do Ngân hàng Nhà nước tự cấp cho mình trong quá trình khởi tạo hệ thống chứng thực chữ ký điện tử của Ngân hàng Nhà nước. Hệ thống chứng thực chữ ký điện tử của Ngân hàng Nhà nước là hệ thống thông tin cung cấp...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Các đơn vị thuộc Ngân hàng Nhà nước; các tổ chức tín dụng; chi nhánh ngân hàng nước ngoài; Kho bạc Nhà nước. 2. Tổ chức khác sử dụng dịch vụ chứng thực chữ ký số của Ngân hàng Nhà nước trong các hoạt động giao dịch điện tử do Ngân hàng Nhà nước tổ chức.
Open sectionThis section explicitly points to `Điều 2.` in the comparison document.
- Điều 3. Giải thích từ ngữ
- Trong Thông tư này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:
- Chứng thư chữ ký điện tử gốc là chứng thư do Ngân hàng Nhà nước tự cấp cho mình trong quá trình khởi tạo hệ thống chứng thực chữ ký điện tử của Ngân hàng Nhà nước.
- Điều 2. Đối tượng áp dụng
- 2. Tổ chức khác sử dụng dịch vụ chứng thực chữ ký số của Ngân hàng Nhà nước trong các hoạt động giao dịch điện tử do Ngân hàng Nhà nước tổ chức.
- Điều 3. Giải thích từ ngữ
- Trong Thông tư này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:
- Chứng thư chữ ký điện tử gốc là chứng thư do Ngân hàng Nhà nước tự cấp cho mình trong quá trình khởi tạo hệ thống chứng thực chữ ký điện tử của Ngân hàng Nhà nước.
- Left: Tổ chức quản lý thuê bao là các đơn vị thuộc Ngân hàng Nhà nước, các tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài, tổ chức cung ứng dịch vụ trung gian thanh toán, công ty thông tin tín dụng, Kh... Right: 1. Các đơn vị thuộc Ngân hàng Nhà nước; các tổ chức tín dụng; chi nhánh ngân hàng nước ngoài; Kho bạc Nhà nước.
Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Các đơn vị thuộc Ngân hàng Nhà nước; các tổ chức tín dụng; chi nhánh ngân hàng nước ngoài; Kho bạc Nhà nước. 2. Tổ chức khác sử dụng dịch vụ chứng thực chữ ký số của Ngân hàng Nhà nước tro...
Left
Điều 4.
Điều 4. Tổ chức tạo lập chữ ký điện tử, chứng thư chữ ký điện tử Cục Công nghệ thông tin là đơn vị đầu mối quản lý, vận hành hạ tầng kỹ thuật và tạo lập chữ ký điện tử, chứng thư chữ ký điện tử của Ngân hàng Nhà nước.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5.
Điều 5. Nội dung chứng thư chữ ký điện tử Chứng thư chữ ký điện tử do Ngân hàng Nhà nước cấp bao gồm các nội dung sau: 1. Tên của Ngân hàng Nhà nước. 2. Tên của thuê bao. 3. Định danh của thuê bao. 4. Số hiệu của chứng thư chữ ký điện tử. 5. Thời hạn có hiệu lực của chứng thư chữ ký điện tử. 6. Dữ liệu để kiểm tra chữ ký điện tử của cơ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6.
Điều 6. Gửi, nhận hồ sơ cấp phát chứng thư chữ ký điện tử 1. Phương thức gửi, nhận hồ sơ Tổ chức quản lý thuê bao gửi hồ sơ đến Ngân hàng Nhà nước (Cục Công nghệ thông tin) thông qua một trong các phương thức sau: a) Hồ sơ điện tử nộp trực tuyến tại Cổng Dịch vụ công quốc gia; b) Hồ sơ giấy nộp trực tiếp tại Bộ phận Một cửa của Ngân hà...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 7.
Điều 7. Thiết bị lưu khóa của thuê bao 1. Cục Công nghệ thông tin có trách nhiệm công bố trên cổng thông tin điện tử Ngân hàng Nhà nước hướng dẫn về chủng loại, thông số kỹ thuật thiết bị lưu khóa của thuê bao. 2. Cục Công nghệ thông tin cung cấp thiết bị lưu khóa cho các đơn vị hành chính thuộc Ngân hàng Nhà nước. Các đơn vị sự nghiệp...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương II
Chương II QUẢN LÝ, CẤP PHÁT CHỨNG THƯ CHỮ KÝ ĐIỆN TỬ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 8.
Điều 8. Các hoạt động quản lý, cấp phát chứng thư chữ ký điện tử 1. Cấp, bổ sung nghiệp vụ chứng thư chữ ký điện tử. 2. Thay đổi nội dung thông tin chứng thư chữ ký điện tử. 3. Thay đổi mã kích hoạt chứng thư chữ ký điện tử. 4. Gia hạn chứng thư chữ ký điện tử. 5. Tạm dừng chứng thư chữ ký điện tử. 6. Khôi phục chứng thư chữ ký điện tử...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 9.
Điều 9. Cấp, bổ sung nghiệp vụ chứng thư chữ ký điện tử 1. Cấp, bổ sung nghiệp vụ chứng thư chữ ký điện tử cho cá nhân Hồ sơ đề nghị cấp hoặc bổ sung nghiệp vụ chứng thư chữ ký điện tử cho cá nhân bao gồm: a) Giấy đề nghị cấp, bổ sung nghiệp vụ chứng thư chữ ký điện tử cho cá nhân theo Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư này; b) Văn b...
Open sectionRight
Điều 6.
Điều 6. Gia hạn chứng thư số 1. Chứng thư số đề nghị gia hạn phải đảm bảo còn hiệu lực. 2. Tổ chức quản lý thuê bao gửi Giấy đề nghị gia hạn chứng thư số theo Mẫu biểu 03 đính kèm Thông tư này qua mạng, nộp trực tiếp hoặc theo đường bưu điện đến tổ chức cung cấp dịch vụ chữ ký số. 3. Giấy đề nghị gia hạn chứng thư số phải được gửi tới...
Open sectionThis section appears to repeal or replace part of `Điều 6.` in the comparison document.
- Điều 9. Cấp, bổ sung nghiệp vụ chứng thư chữ ký điện tử
- 1. Cấp, bổ sung nghiệp vụ chứng thư chữ ký điện tử cho cá nhân
- Hồ sơ đề nghị cấp hoặc bổ sung nghiệp vụ chứng thư chữ ký điện tử cho cá nhân bao gồm:
- Điều 6. Gia hạn chứng thư số
- 1. Chứng thư số đề nghị gia hạn phải đảm bảo còn hiệu lực.
- 2. Tổ chức quản lý thuê bao gửi Giấy đề nghị gia hạn chứng thư số theo Mẫu biểu 03 đính kèm Thông tư này qua mạng, nộp trực tiếp hoặc theo đường bưu điện đến tổ chức cung cấp dịch vụ chữ ký số.
- Điều 9. Cấp, bổ sung nghiệp vụ chứng thư chữ ký điện tử
- 1. Cấp, bổ sung nghiệp vụ chứng thư chữ ký điện tử cho cá nhân
- Hồ sơ đề nghị cấp hoặc bổ sung nghiệp vụ chứng thư chữ ký điện tử cho cá nhân bao gồm:
Điều 6. Gia hạn chứng thư số 1. Chứng thư số đề nghị gia hạn phải đảm bảo còn hiệu lực. 2. Tổ chức quản lý thuê bao gửi Giấy đề nghị gia hạn chứng thư số theo Mẫu biểu 03 đính kèm Thông tư này qua mạng, nộp trực tiếp...
Left
Điều 10.
Điều 10. Gia hạn, thay đổi nội dung thông tin chứng thư chữ ký điện tử 1. Điều kiện gia hạn, thay đổi nội dung thông tin chứng thư chữ ký điện tử a) Chứng thư chữ ký điện tử phải đảm bảo còn hiệu lực; b) Tổ chức quản lý thuê bao có hồ sơ đề nghị gia hạn hoặc thay đổi nội dung thông tin chứng thư chữ ký điện tử trước thời điểm hết hiệu...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 11.
Điều 11. Tạm dừng chứng thư chữ ký điện tử 1. Các trường hợp tạm dừng chứng thư chữ ký điện tử của thuê bao a) Tổ chức quản lý thuê bao có hồ sơ đề nghị tạm dừng chứng thư chữ ký điện tử của thuê bao; b) Theo yêu cầu bằng văn bản của cơ quan tiến hành tố tụng, cơ quan công an hoặc Bộ Khoa học và công nghệ phù hợp quy định của pháp luật...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 12.
Điều 12. Khôi phục chứng thư chữ ký điện tử 1. Chứng thư chữ ký điện tử đề nghị khôi phục phải đảm bảo đang trong thời gian tạm dừng. 2. Các trường hợp khôi phục chứng thư chữ ký điện tử của thuê bao a) Tổ chức quản lý thuê bao có hồ sơ đề nghị khôi phục chứng thư chữ ký điện tử đã đề nghị tạm dừng theo quy định tại điểm a khoản 1 Điều...
Open sectionRight
Điều 11.
Điều 11. Thay đổi cặp khóa 1. Thuê bao có yêu cầu thay đổi cặp khóa phải đảm bảo chứng thư số còn hiệu lực. Trường hợp chứng thư số hết hiệu lực, thuê bao có nhu cầu tiếp tục sử dụng chứng thư số thực hiện các thủ tục theo Điều 5 Thông tư này. 2. Tổ chức quản lý thuê bao gửi Giấy đề nghị thay đổi cặp khóa theo Mẫu biểu 07 đính kèm Thôn...
Open sectionThis section explicitly points to `Điều 11.` in the comparison document.
- Điều 12. Khôi phục chứng thư chữ ký điện tử
- 1. Chứng thư chữ ký điện tử đề nghị khôi phục phải đảm bảo đang trong thời gian tạm dừng.
- 2. Các trường hợp khôi phục chứng thư chữ ký điện tử của thuê bao
- Điều 11. Thay đổi cặp khóa
- 1. Thuê bao có yêu cầu thay đổi cặp khóa phải đảm bảo chứng thư số còn hiệu lực. Trường hợp chứng thư số hết hiệu lực, thuê bao có nhu cầu tiếp tục sử dụng chứng thư số thực hiện các thủ tục theo Đ...
- 2. Tổ chức quản lý thuê bao gửi Giấy đề nghị thay đổi cặp khóa theo Mẫu biểu 07 đính kèm Thông tư này qua mạng, nộp trực tiếp hoặc theo đường bưu điện đến tổ chức cung cấp dịch vụ chữ ký số.
- Điều 12. Khôi phục chứng thư chữ ký điện tử
- 1. Chứng thư chữ ký điện tử đề nghị khôi phục phải đảm bảo đang trong thời gian tạm dừng.
- 2. Các trường hợp khôi phục chứng thư chữ ký điện tử của thuê bao
Điều 11. Thay đổi cặp khóa 1. Thuê bao có yêu cầu thay đổi cặp khóa phải đảm bảo chứng thư số còn hiệu lực. Trường hợp chứng thư số hết hiệu lực, thuê bao có nhu cầu tiếp tục sử dụng chứng thư số thực hiện các thủ tục...
Left
Điều 13.
Điều 13. Thu hồi, hủy bỏ nghiệp vụ chứng thư chữ ký điện tử 1. Tổ chức quản lý thuê bao có thể đề nghị thu hồi hoặc hủy bỏ một hoặc một số nghiệp vụ chứng thư chữ ký điện tử của thuê bao. Trường hợp thu hồi chứng thư chữ ký điện tử, toàn bộ nghiệp vụ chứng thư chữ ký điện tử của thuê bao bị hủy bỏ. 2. Các trường hợp thu hồi chứng thư c...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 14.
Điều 14. Thay đổi mã kích hoạt chứng thư chữ ký điện tử 1. Trường hợp thay đổi mã kích hoạt chứng thư chữ ký điện tử a) Mã kích hoạt bị lộ, nghi bị lộ; b) Mã kích hoạt hết thời hạn hiệu lực, thuê bao chưa kích hoạt được chứng thư chữ ký điện tử và có nhu cầu tiếp tục sử dụng chứng thư chữ ký điện tử. 2. Tổ chức quản lý thuê bao gửi 01...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 15.
Điều 15. Cập nhật và công bố thông tin Cục Công nghệ thông tin công bố, cập nhật và duy trì 24 giờ trong ngày và 7 ngày trong tuần trên Cổng thông tin điện tử của Ngân hàng Nhà nước những thông tin sau: 1. Chứng thư chữ ký điện tử gốc của Ngân hàng Nhà nước. 2. Quy chế chứng thực của Ngân hàng Nhà nước. 3. Danh sách chứng thư chữ ký đi...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương III
Chương III TRÁCH NHIỆM CỦA CÁC BÊN THAM GIA CUNG CẤP VÀ SỬ DỤNG CHỮ KÝ ĐIỆN TỬ, CHỨNG THƯ CHỮ KÝ ĐIỆN TỬ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 16.
Điều 16. Trách nhiệm của Cục Công nghệ thông tin 1. Cấp, gia hạn, tạm dừng, thu hồi, khôi phục, bổ sung nghiệp vụ, hủy bỏ nghiệp vụ, thay đổi mã kích hoạt, thay đổi thông tin chứng thư chữ ký điện tử của thuê bao khi có yêu cầu. 2. Quản lý, vận hành hạ tầng kỹ thuật và có phương án đảm bảo hoạt động liên tục, an toàn và bảo mật của hệ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 17.
Điều 17. Trách nhiệm của tổ chức quản lý thuê bao 1. Chỉ định cá nhân hoặc bộ phận trực thuộc đầu mối phụ trách đăng ký, quản lý danh sách thuê bao của tổ chức, quản lý hồ sơ, văn bản, báo cáo liên quan đến việc quản lý, sử dụng chữ ký điện tử, chứng thư chữ ký điện tử của Ngân hàng Nhà nước. 2. Đăng ký và chịu hoàn toàn trách nhiệm về...
Open sectionRight
Điều 9.
Điều 9. Thu hồi chứng thư số 1. Chứng thư số của thuê bao bị thu hồi trong các trường hợp sau: a) Theo yêu cầu bằng văn bản của cơ quan tiến hành tố tụng, cơ quan an ninh hoặc Bộ Thông tin và Truyền thông; b) Theo yêu cầu bằng văn bản của tổ chức quản lý thuê bao; c) Tổ chức quản lý thuê bao giải thể hoặc phá sản theo quy định của pháp...
Open sectionThis section appears to repeal or replace part of `Điều 9.` in the comparison document.
- Điều 17. Trách nhiệm của tổ chức quản lý thuê bao
- Chỉ định cá nhân hoặc bộ phận trực thuộc đầu mối phụ trách đăng ký, quản lý danh sách thuê bao của tổ chức, quản lý hồ sơ, văn bản, báo cáo liên quan đến việc quản lý, sử dụng chữ ký điện tử, chứng...
- 2. Đăng ký và chịu hoàn toàn trách nhiệm về tính chính xác của các thông tin tại văn bản, hồ sơ, báo cáo liên quan đến chứng thư chữ ký điện tử của thuê bao thuộc tổ chức quản lý gửi Cục Công nghệ...
- Điều 9. Thu hồi chứng thư số
- 1. Chứng thư số của thuê bao bị thu hồi trong các trường hợp sau:
- a) Theo yêu cầu bằng văn bản của cơ quan tiến hành tố tụng, cơ quan an ninh hoặc Bộ Thông tin và Truyền thông;
- Chỉ định cá nhân hoặc bộ phận trực thuộc đầu mối phụ trách đăng ký, quản lý danh sách thuê bao của tổ chức, quản lý hồ sơ, văn bản, báo cáo liên quan đến việc quản lý, sử dụng chữ ký điện tử, chứng...
- 2. Đăng ký và chịu hoàn toàn trách nhiệm về tính chính xác của các thông tin tại văn bản, hồ sơ, báo cáo liên quan đến chứng thư chữ ký điện tử của thuê bao thuộc tổ chức quản lý gửi Cục Công nghệ...
- Quản lý, thống kê, cập nhật danh sách thuê bao trong tổ chức.
- Left: Điều 17. Trách nhiệm của tổ chức quản lý thuê bao Right: b) Theo yêu cầu bằng văn bản của tổ chức quản lý thuê bao;
Điều 9. Thu hồi chứng thư số 1. Chứng thư số của thuê bao bị thu hồi trong các trường hợp sau: a) Theo yêu cầu bằng văn bản của cơ quan tiến hành tố tụng, cơ quan an ninh hoặc Bộ Thông tin và Truyền thông; b) Theo yêu...
Left
Điều 18.
Điều 18. Trách nhiệm của thuê bao 1. Cung cấp đầy đủ, chính xác thông tin, dữ liệu cá nhân (đối với thuê bao là cá nhân) phục vụ cấp chứng thư chữ ký điện tử của Ngân hàng Nhà nước. 2. Sử dụng chứng thư chữ ký điện tử đúng phạm vi, mục đích đã được cấp. Tuân thủ quy định về trách nhiệm của người ký khi sử dụng chứng thư chữ ký điện tử...
Open sectionRight
Điều 19.
Điều 19. Hiệu lực thi hành Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 02 năm 2016 và thay thế Thông tư 12/2011/TT-NHNN ngày 17/5/2011 quy định về việc quản lý, sử dụng chữ ký số, chứng thư số và dịch vụ chứng thực chữ ký số của Ngân hàng Nhà nước.
Open sectionThis section appears to guide or implement `Điều 19.` in the comparison document.
- Điều 18. Trách nhiệm của thuê bao
- 1. Cung cấp đầy đủ, chính xác thông tin, dữ liệu cá nhân (đối với thuê bao là cá nhân) phục vụ cấp chứng thư chữ ký điện tử của Ngân hàng Nhà nước.
- 2. Sử dụng chứng thư chữ ký điện tử đúng phạm vi, mục đích đã được cấp. Tuân thủ quy định về trách nhiệm của người ký khi sử dụng chứng thư chữ ký điện tử được cấp quy định tại khoản 1 Điều 19 Thôn...
- Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 02 năm 2016 và thay thế Thông tư 12/2011/TT-NHNN ngày 17/5/2011 quy định về việc quản lý, sử dụng chữ ký số, chứng thư số và dịch vụ chứng thực...
- 1. Cung cấp đầy đủ, chính xác thông tin, dữ liệu cá nhân (đối với thuê bao là cá nhân) phục vụ cấp chứng thư chữ ký điện tử của Ngân hàng Nhà nước.
- 2. Sử dụng chứng thư chữ ký điện tử đúng phạm vi, mục đích đã được cấp. Tuân thủ quy định về trách nhiệm của người ký khi sử dụng chứng thư chữ ký điện tử được cấp quy định tại khoản 1 Điều 19 Thôn...
- 3. Quản lý, sử dụng thiết bị lưu khóa
- Left: Điều 18. Trách nhiệm của thuê bao Right: Điều 19. Hiệu lực thi hành
Điều 19. Hiệu lực thi hành Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 02 năm 2016 và thay thế Thông tư 12/2011/TT-NHNN ngày 17/5/2011 quy định về việc quản lý, sử dụng chữ ký số, chứng thư số và dịch vụ chứ...
Left
Điều 19.
Điều 19. Trách nhiệm của người ký, người nhận 1. Trách nhiệm của người ký Không thực hiện ký chữ ký điện tử lên thông điệp dữ liệu trên các hệ thống thông tin khi hệ thống thông báo trạng thái chứng thư chữ ký điện tử của mình không còn hiệu lực. 2. Trách nhiệm của người nhận Người nhận chỉ chấp nhận chữ ký điện tử của người ký trên th...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương IV
Chương IV ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 20.
Điều 20. Hiệu lực thi hành 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 03 năm 2026. 2. Thông tư số 28/2015/TT-NHNN của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước quy định về việc quản lý, sử dụng chữ ký số, chứng thư số và dịch vụ chứng thực chữ ký số của Ngân hàng Nhà nước và Thông tư số 16/2023/TT-NHNN của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước sử...
Open sectionRight
Điều 20.
Điều 20. Tổ chức thực hiện 1. Cục Công nghệ tin học có trách nhiệm: a) Hướng dẫn việc quản lý, sử dụng chữ ký số, chứng thư số và dịch vụ chứng thực chữ ký số; b) Theo dõi và kiểm tra việc thực hiện Thông tư này. 2. Cơ quan Thanh tra, giám sát ngân hàng có trách nhiệm phối hợp với Cục Công nghệ tin học kiểm tra việc chấp hành Thông tư...
Open sectionThis section appears to amend `Điều 20.` in the comparison document.
- Điều 20. Hiệu lực thi hành
- 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 03 năm 2026.
- Thông tư số 28/2015/TT-NHNN của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước quy định về việc quản lý, sử dụng chữ ký số, chứng thư số và dịch vụ chứng thực chữ ký số của Ngân hàng Nhà nước và Thông tư số 16/2023/...
- 1. Cục Công nghệ tin học có trách nhiệm:
- b) Theo dõi và kiểm tra việc thực hiện Thông tư này.
- 2. Cơ quan Thanh tra, giám sát ngân hàng có trách nhiệm phối hợp với Cục Công nghệ tin học kiểm tra việc chấp hành Thông tư này của các tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài.
- 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 03 năm 2026.
- Left: Điều 20. Hiệu lực thi hành Right: Điều 20. Tổ chức thực hiện
- Left: Thông tư số 28/2015/TT-NHNN của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước quy định về việc quản lý, sử dụng chữ ký số, chứng thư số và dịch vụ chứng thực chữ ký số của Ngân hàng Nhà nước và Thông tư số 16/2023/... Right: a) Hướng dẫn việc quản lý, sử dụng chữ ký số, chứng thư số và dịch vụ chứng thực chữ ký số;
Điều 20. Tổ chức thực hiện 1. Cục Công nghệ tin học có trách nhiệm: a) Hướng dẫn việc quản lý, sử dụng chữ ký số, chứng thư số và dịch vụ chứng thực chữ ký số; b) Theo dõi và kiểm tra việc thực hiện Thông tư này. 2. C...
Left
Điều 21.
Điều 21. Quy định chuyển tiếp 1. Chứng thư số cấp cho thuê bao trước ngày Thông tư này có hiệu lực thi hành và đến ngày Thông tư này có hiệu lực thi hành vẫn còn hiệu lực thì được tiếp tục sử dụng đến hết thời hạn hiệu lực của chứng thư số hoặc cho đến khi được cấp lại theo quy định tại Thông tư này. 2. Các hồ sơ đề nghị cung cấp dịch...
Open sectionRight
Tiêu đề
Quy định về việc quản lý, sử dụng chữ ký số, chứng thư số và dịch vụ chứng thực chữ ký số của Ngân hàng Nhà nước
Open sectionThis section appears to guide or implement `Tiêu đề` in the comparison document.
- Điều 21. Quy định chuyển tiếp
- Chứng thư số cấp cho thuê bao trước ngày Thông tư này có hiệu lực thi hành và đến ngày Thông tư này có hiệu lực thi hành vẫn còn hiệu lực thì được tiếp tục sử dụng đến hết thời hạn hiệu lực của chứ...
- Các hồ sơ đề nghị cung cấp dịch vụ chứng thực chữ ký số Ngân hàng nhà nước của tổ chức quản lý thuê bao đã gửi Cục Công nghệ thông tin nhưng đến ngày Thông tư này có hiệu lực thi hành chưa hoàn thà...
- Quy định về việc quản lý, sử dụng chữ ký số, chứng thư số và dịch vụ chứng thực chữ ký số của Ngân hàng Nhà nước
- Điều 21. Quy định chuyển tiếp
- Chứng thư số cấp cho thuê bao trước ngày Thông tư này có hiệu lực thi hành và đến ngày Thông tư này có hiệu lực thi hành vẫn còn hiệu lực thì được tiếp tục sử dụng đến hết thời hạn hiệu lực của chứ...
- Các hồ sơ đề nghị cung cấp dịch vụ chứng thực chữ ký số Ngân hàng nhà nước của tổ chức quản lý thuê bao đã gửi Cục Công nghệ thông tin nhưng đến ngày Thông tư này có hiệu lực thi hành chưa hoàn thà...
Quy định về việc quản lý, sử dụng chữ ký số, chứng thư số và dịch vụ chứng thực chữ ký số của Ngân hàng Nhà nước
Left
Điều 22.
Điều 22. Tổ chức thực hiện Thủ trưởng các đơn vị thuộc Ngân hàng Nhà nước, Kho bạc Nhà nước Việt Nam, Bảo hiểm tiền gửi Việt Nam, các tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài, tổ chức cung ứng dịch vụ trung gian thanh toán, công ty thông tin tín dụng chịu trách nhiệm tổ chức thực hiện Thông tư này./.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Unmatched right-side sections