Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc ban hành Danh mục hàng tiêu dùng để phục vụ việc xác định thời hạn nộp thuế nhập khẩu
404/2004/QĐ-BTM
Right document
Về việc phê duyệt đề cương và dự toán quy hoạch phát triển điện lực tỉnh Hưng Yên giai đoạn 2005 – 2010 có xét đến 2015
417/2005/QĐ-UB
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về việc ban hành Danh mục hàng tiêu dùng để phục vụ việc xác định thời hạn nộp thuế nhập khẩu
Open sectionRight
Tiêu đề
Về việc phê duyệt đề cương và dự toán quy hoạch phát triển điện lực tỉnh Hưng Yên giai đoạn 2005 – 2010 có xét đến 2015
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Về việc phê duyệt đề cương và dự toán quy hoạch phát triển điện lực tỉnh Hưng Yên giai đoạn 2005 – 2010 có xét đến 2015
- Về việc ban hành Danh mục hàng tiêu dùng để phục vụ việc xác định thời hạn nộp thuế nhập khẩu
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Danh mục hàng tiêu dùng để phục vụ việc xác định thời hạn nộp thuế nhập khẩu.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phê duyệt Đề cương và Dự toán quy hoạch phát triển điện lực tỉnh Hưng Yên giai đoạn 2005-2010 có xét đến năm 2015 với các nội dung chủ yếu sau: - Tên đề cương: Quy hoạch phát triển điện lực tỉnh Hưng Yên giai đoạn 2005 đến 2010, có xét đến 2015. - Chủ đầu tư: Sở Công nghiệp. - Đơn vị tư vấn: Viện năng lượng – Tổng công ty Điện...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Phê duyệt Đề cương và Dự toán quy hoạch phát triển điện lực tỉnh Hưng Yên giai đoạn 2005-2010 có xét đến năm 2015 với các nội dung chủ yếu sau:
- - Tên đề cương: Quy hoạch phát triển điện lực tỉnh Hưng Yên giai đoạn 2005 đến 2010, có xét đến 2015.
- - Chủ đầu tư: Sở Công nghiệp.
- Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Danh mục hàng tiêu dùng để phục vụ việc xác định thời hạn nộp thuế nhập khẩu.
Left
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo và thay thế cho Quyết định số 1655/1998/QĐ-BTM ngày 25/12/1998 của Bộ Thương mại./. Danh mục hàng tiêu dùng để phục vụ việc xác định thời hạn nộp thuế nhập khẩu (Ban hành kèm theo Quyết định số 0404/2004/QĐ-BTM ngày 01 tháng 04 năm 2004 của Bộ trưởng Bộ T...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Chủ đầu tư, đơn vị tư vấn tổ chức thực hiện theo đúng quy định tại Quyết định số 21/2002/QĐ-BCN ngày 04/6/2002 của Bộ trưởng Bộ Công nghiệp.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Chủ đầu tư, đơn vị tư vấn tổ chức thực hiện theo đúng quy định tại Quyết định số 21/2002/QĐ-BCN ngày 04/6/2002 của Bộ trưởng Bộ Công nghiệp.
- Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo và thay thế cho Quyết định số 1655/1998/QĐ-BTM ngày 25/12/1998 của Bộ Thương mại./.
- Danh mục hàng tiêu dùng để phục vụ việc xác định thời hạn nộp thuế nhập khẩu
- (Ban hành kèm theo Quyết định số 0404/2004/QĐ-BTM ngày 01 tháng 04 năm 2004
Left
Chương 2
Chương 2 0201 Thịt trâu, bò tươi hoặc ướp lạnh 0202 Thịt trâu, bò đông lạnh 0203 Thịt lợn tươi, ướp lạnh hoặc đông lạnh 0204 Thịt cừu hoặc dê, tươi, ướp lạnh hoặc đông lạnh 0205 00 00 Thịt ngựa, lừa, la, tươi ướp lạnh hoặc đông lạnh 0206 Phụ phẩm ăn được sau giết mổ của lợn, trâu, bò, cừu, dê, ngựa, la, lừa, tươi, ướp lạnh hoặc đông lạ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương 3
Chương 3 0301 Cá sống (trừ loại để làm giống) 0302 Cá tươi hoặc ướp lạnh, trừ phi lê cá (fillets) và các loại thịt các khác thuộc nhóm 03.04 0303 Cá đông lạnh, trừ phi lê cá (fillets) và các loại thịt cá khác thuộc nhóm 03.04 0304 Filê cá (fillets) và các loại thịt cá khác (băm hoặc không băm), tươi, ướp lạnh hoặc đông lạnh 0305 Cá sấy...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương 4
Chương 4 0401 Sữa và kem, chưa cô đặc, chưa pha thêm đường hoặc chất ngọt khác 0402 Sữa và kem cô đặc đã pha thêm đường hoặc chất ngọt khác 0403 Buttermilk (Phụ phẩm thu được từ quá trình làm bơ sữa), sữa đông và kem, sữa chua, kephir và sữa, kem khác đã lên men hoặc axít hoá, đã hoặc chưa cô đặc hoặc pha thêm đường hoặc chất ngọt khác...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương 6
Chương 6 0603 Cành hoa và nụ hoa dùng làm hoa bó hoặc để trang trí, tươi, khô, đã nhuộm, tẩy, thấm tẩm hoặc xử lý cách khác 0604 Tán lá, cành và các phần khác của cây, không có hoa hoặc nụ, các loại cỏ, rêu địa y dùng làm nguyên liệu để làm hoa bó hoặc trang trí, tươi, khô, đã nhuộm tẩy, thấm tẩm hoặc xử lý cách khác
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương 7
Chương 7 0701 Khoai tây, tươi hoặc ướp lạnh 0701 90 00 - Loại khác 0702 00 00 Cà chua tươi hoặc ướp lạnh 0703 Hành, hành tăm, tỏi, tỏi tây các loại rau họ hành, tỏi khác, tươi hoặc ướp lạnh (trừ loại để làm giống) 0704 Bắp cải, hoa lơ, su hào, cải xoăn và các loại rau ăn được tương tự, tươi hoặc ướp lạnh 0705 Rau diếp, xà lách (lactuca...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương 8
Chương 8 0801 -Dừa 0801 11 00 -- Đã làm khô 0801 19 00 -- Loại khác - Quả hạch Brazin 0801 21 00 -- Chưa bóc vỏ 0801 22 00 -- Đã bóc vỏ - Hạt đào lộn hột (hạt điều) 0801 32 00 -- Đã bóc vỏ 0802 Quả hạch khác, tươi hoặc khô, đã hoặc chưa bóc vỏ hoặc lột vỏ 0803 00 00 Chuối, kể cả chuối lá, tươi hoặc khô 0804 Quả chà là, sung, vả, dứa, b...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương 9
Chương 9 0901 Cà phê, rang hoặc chưa rang, đã hoặc chưa khử chất ca-phê-in; vỏ quả và vỏ lụa cà phê; các chất thay thế cà phê có chứa cà phê theo theo tỷ lệ nào đó - Cà phê đã rang 0901 21 -- Chưa khử chất cafein 0901 22 -- Đã khử chất cafein 0902 Chè, đã hoặc chưa pha hương liệu 0903 00 00 Chè Paragoay 0904 Hạt tiêu thuộc chi Piper, c...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương 10
Chương 10 1006 30 - Gạo đã xát toàn bộ hoặc sơ bộ, đã hoặc chưa đánh bóng hạt hoặc hồ 1006 40 00 - Tấm
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương 12
Chương 12 1206 00 00 Hạt hướng dương, đã hoặc chưa vỡ mảnh
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương 15
Chương 15 1501 00 00 Mỡ lợn (kể cả mỡ lá) và mỡ gia cầm trừ các loại mỡ thuộc nhóm 02.09 hoặc 15.03 1507 Dầu đậu tương và các phần phân đoạn của đậu tương, đã hoặc chưa tinh chế nhưng không thay đổi về mặt hoá học 1507 90 10 -- Dầu đã tinh chế 1507 90 90 -- Loại khác 1508 Dầu lạc và các phân đoạn của dầu lạc, đã hoặc chưa tinh chế nhưn...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương 16
Chương 16 Toàn bộ chương 16
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương 17
Chương 17 1701 Đường mía hoặc đường củ cải và đường sucroza tinh khiết về mặt hoá học ở thể rắn - Loại khác 1701 91 00 -- Có pha thêm hương liệu hoặc chất màu 1701 99 -- Loại khác 1701 99 11 ---- Đường trắng 1701 99 90 --- Loại khác 1704 Mứt kẹo có đường (kể cả sôcôla trắng), không chứa ca cao
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương 18
Chương 18 1806 Sôcôla và các chế phẩm thực phẩm khác có chứa ca cao
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương 19
Chương 19 1901 Chiết xuất từ malt; thức ăn chế biến từ bột, tấm, bột thô, tinh bột hoặc từ chiết xuất của malt, không chứa ca cao đã khử toàn bộ chất béo, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác; thức ăn chế chế biến từ sản phẩm thuộc các nhóm 0401 đến 0404, không chứa ca cao hoặc chứa dưới 5% trọng lượng là ca cao đã khử toàn bộ chất b...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương 20
Chương 20 2001 Rau quả, quả hạch và các phần ăn được khác của cây, đã chế biến hoặc bảo quản bằng giấm hay axít axêtíc 2002 Cà chua đã chế biến hoặc bảo quản bằng cách khác trừ bảo quản bằng giấm hoặc axít axêtíc 2003 Nấm và nấm cục, đã chế biến hoặc bảo quản bằng cách khác trừ bảo quản bằng giấm hoặc axít axêtíc 2004 Rau khác, đã chế...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương 21
Chương 21 2101 Chất chiết xuất, tinh chất và các chất cô đặc từ cà phê, chè Paragoay và các chế phẩm có thành phần cơ bản là cà phê, chè, chè Paragoay; rễ rau diếp xoăn rang và các chất khác thay thế cà phê rang, các chất chiết xuất, tinh chất và các chất cô đặc từ các sản phẩm thay thế đó 2103 Nước xốt và các chế phẩm làm nước xốt; đồ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương 22
Chương 22 2201 Nước, kể cả nước khoáng tự nhiên hoặc nhân tạo và nước có ga, chưa pha thêm đường hoặc chất ngọt khác hay hương liệu; nước đá và tuyết 2202 Nước, kể cả nước khoáng và nước có ga, đã pha thêm đường hoặc chất ngọt khác hay hương liệu và đồ uống có chứa cồn khác, không bao gồm nước quả ép hoặc nước rau ép thuộc nhóm 20.09 2...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương 23
Chương 23 2309 10 - Thức ăn cho chó hoặc mèo đã đóng gói để bán lẻ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương 24
Chương 24 2402 Xì gà, xì gà nén hai đầu, xì gà nhỏ và thuốc lá điếu, chế biến từ lá thuốc lá hoặc các chất thay thế lá thuốc lá 2403 Thuốc lá đã chế biến và các chất thay thế thuốc lá đã chế biến khác; thuốc lá "thuần nhất" hoặc thuốc lá "hoàn nguyên"; chiết xuất và tinh chất thuốc lá 2403 10 - Thuốc lá để hút, có hoặc không chứa chất...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương 33
Chương 33 3303 00 00 Nước hoa và nước thơm 3304 Mỹ phẩm hoặc các chế phẩm để trang điểm và các chế phẩm dưỡng da (trừ dược phẩm), kể cả các chế phẩm chống nắng hoặc bắt nắng; các chế phẩm dùng để trang điểm móng tay, móng chân 3305 Chế phẩm dùng cho tóc 3306 Chế phẩm dùng cho vệ sinh răng hoặc miệng, kể cả kem và bột làm chặt chân răng...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương 34
Chương 34 3401 Xà phòng, các sản phẩm và chế phẩm hữu cơ hoạt động bề mặt, dùng như xà phòng, ở dạng thỏi, miếng, bánh hoặc các hình dạng khác, có hoặc không chứa xà phòng, các sản phẩm và chế phẩm hữu cơ hoạt động bề mặt dùng để làm sạch da, ở dạng không chứa xà phòng; giấy, mền xơ, nỉ và sản phẩm không dệt, đã thấm, tẩm, tráng hoặc p...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương 36
Chương 36 3604 Pháo hoa, pháo hiệu, pháo mưa, pháo hiệu sương mù và các sản phẩm pháo khác 3604 90 20 -- Pháo hoa nhỏ và nụ nổ dùng làm đồ chơi 3604 90 90 --Loại khác 3605 Diêm, trừ các sản phẩm pháo thuộc nhóm 36.04 3606 10 00 - Nhiên liệu lỏng hoặc thiên nhiên ga hoá lỏng đựng trong thùng dùng để bơm hoặc bơm lại ga bật lửa, có dung...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương 37
Chương 37 3702 Phim chụp ảnh ở dạng cuộn, có phủ lớp chất nhạy, chưa phơi sáng, bằng vật liệu bất kỳ trừ giấy, các tông hoặc vật liệu dệt; phim in ngay ở dạng cuộn, có phủ lớp chất nhạy chưa phơi sáng 3703 Phim chụp ảnh bằng giấy, bìa và vật liệu dệt, có phủ lớp chất nhạy, chưa phơi sáng
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương 39
Chương 39 3926 Sản phẩm khác bằng plastic và các sản phẩm bằng vật liệu khác của các nhóm từ 39.01 đến 39.14
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương 42
Chương 42 4201 00 00 Bộ đồ yên cương dùng cho các loại động vật (kể cả dây kéo, dây dắt, miếng đệm đầu gối, đai hoặc rọ bịt mõm, vải lót yên, túi yên, áo chó và các loại tương tự) làm bằng vật liệu bất kỳ 4202 Hòm, va ly, xắc đựng đồ nữ trang, cặp tài liệu, cặp sách, túi sách, túi cặp học sinh, bao kính, bao ống nhòm, hộp camera, hộp n...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương 43
Chương 43 4303 Hàng may mặc và đồ phụ trợ quần áo và các vật phẩm khác bằng da lông 4304 Da lông nhân tạo và các sản phẩm làm bằng da lông nhân tạo
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương 44
Chương 44 4414 00 00 Khung tranh, khung ảnh, khung gương bằng gỗ hoặc các sản phẩm bằng gỗ tương tự 4419 00 00 Bộ đồ ăn, bộ đồ làm bếp bằng gỗ 4420 Gỗ khảm, dát; tráp và các loại hộp đựng đồ kim hoàn, đựng dao kéo và các sản phẩm tương tự bằng gỗ, tượng nhỏ và đồ trang trí bằng gỗ; các loại đồ dùng bằng gỗ không thuộc chương 94 4421 Cá...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương 46
Chương 46 Toàn bộ Chương 46
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương 48
Chương 48 4814 Giấy dán tường và các loại tấm phủ tường tương tự; tấm che cửa sổ trong suốt bằng giấy 4815 00 00 Tấm phủ sàn có thành phần cơ bản là giấy hoặc các tông, đã hoặc chưa cắt theo kích cỡ 4817 Phong bì, bưu thiếp, bưu thiếp trơn và các loại danh thiếp bằng giấy hoặc các tông; các loại hộp, túi ví, cặp tài liệu và cặp hồ sơ i...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương 49
Chương 49 4909 00 00 Bưu thiếp in hoặc bưu ảnh, các loại thiếp chúc mừng in sẵn, điện tín, thư tín, thông báo, có hoặc không có minh hoạ, có hoặc không có phòng bì kèm theo hoặc trang trí 4910 00 00 Các loại lịch in, kể cả bloc lịch
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương 50
Chương 50 5007 Vải dệt thoi từ sợi tơ hoặc sợi kéo từ phế liệu tơ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương 51
Chương 51 5111 Vải dệt thoi từ sợi xe lông cừu chải thô hoặc từ sợi lông động vật loại mịn chải thô 5112 Vải dệt thoi từ sợi len lông cừu chải kỹ hoặc từ sợi lông động vật loại mịn chải kỹ 5113 00 00 Vải dệt thoi từ sợi lông động vật loại thô hoặc sợi lông đuôi hoặc bờm ngựa
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương 52
Chương 52 5208 Vải dệt thoi từ sợi bông, có tỷ trọng bông từ 85% trở lên, trọng lượng không quá 200g/m 2 5209 Vải dệt thoi từ bông, có tỷ trọng bông từ 85% trở lên, trọng lượng trên 200g/m 2 5210 Vải dệt thoi từ sợi bông, có tỷ trọng bông dưới 85%, pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với xơ sợi nhân tạo, có trọng lượng không quá 200g/m 2 521...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương 53
Chương 53 5309 Vải dệt thoi bằng sợi lanh 5310 Vải dệt thoi bằng sợi đay hoặc từ các loại libe dệt khác thuộc nhóm 53.03 5311 00 00 Vải dệt thoi từ các loại sợi dệt gốc thực vật khác; vải dệt thoi từ sợi giấy
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương 54
Chương 54 5407 Vải dệt thoi bằng sợi filament tổng hợp, kể cả vải dệt thoi từ các loại sợi thuộc nhóm 54.04 5408 Vải dệt thoi bằng sợi phi-la-măng (filament) tái tạo, kể cả vải dệt thoi từ các loại nguyên liệu thuộc nhóm 54.05
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương 55
Chương 55 5512 Các loại vải dệt thoi từ sợi staple tổng hợp, có tỷ trọng loại xơ này từ 85% trở lên 5513 Vải dệt thoi từ sợi staple tổng hợp, có tỷ trọng loại xơ này dưới 85%, pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với bông, trọng lượng không quá 170 g/m 2 5514 Vải dệt thoi từ sợi staple tổng hợp, có tỷ trọng loại xơ này dưới 85%, pha chủ yếu h...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương 57
Chương 57 Toàn bộ chương 57
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương 58
Chương 58 Toàn bộ chương 58
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương 60
Chương 60 Toàn bộ chương 60
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương 61
Chương 61 Toàn bộ chương 61 trừ 611430 10 và 6114 90 10
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương 62
Chương 62 Toàn bộ chương 6 trừ 6211 33 10 và 6211 39 10
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương 63
Chương 63 6301 Chăn và chăn du lịch 6302 Khăn trải giường, khăn trải bàn, khăn trong phòng vệ sinh và khăn nhà bếp 6303 Màn che (kể cả rèm trang trí) và rèm mờ che phía trong, diềm màn che hoặc diềm giường 6304 Các sản phẩm trang trí nội thất khác, trừ các loại thuộc nhóm 9404 6307 10 - Khăn lau sàn, khăn lau bát, khăn lau bụi và các l...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương 64
Chương 64 Toàn bộ chương 64
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương 65
Chương 65 6503 00 00 Mũ nỉ và các loại đội đầu bằng nỉ khác làm từ thân mũ hình nón, hình chuông, thân mũ chóp bằng thuộc nhóm 65.01 đã hoặc chưa có lót hoặc trang trí 6504 00 00 Các loại mũ và các vật đội đầu khác, được làm bằng cách tết hoặc ghép các dải làm bằng chất liệu bất kỳ đã hoặc chưa có lót hoặc trang trí 6505 Các loại mũ và...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương 66
Chương 66 6601 Các loại ô, dù (kể cả ô có cán là ba toong, dù che trong vườn và các loại ô dù tương tự) 6602 00 00 Ba toong, gậy cầm tay có thể chuyển thành ghế, roi da, roi điều khiển súc vật thồ, kéo và các loại tương tự
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương 67
Chương 67 6702 Hoa, cành, lá, quả nhân tạo và các phần của chúng, các sản phẩm bằng hoá, lá hoặc quả nhân tạo 6703 00 00 Tóc người đã được chải, chuốt, tẩy hoặc xử lý bằng cách khác; lông cừu hoặc lông động vật khác hoặc loại vật liệu dệt khác, được chế biến để dùng làm tóc giả hoặc sản phẩm tương tự 6704 Tóc giả, râu, lông mi, lông mà...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương 69
Chương 69 6910 Bồn rửa, chậu giặt, bồn tắm, chậu vệ sinh giành cho phụ nữ, bệ xí bệt, bình xối nước, bệ đi tiểu nam và các sản phẩm vệ sinh tương tự gắn cố định bằng gốm, sứ 6911 Bộ đồ ăn, bộ đồ nhà bếp, đồ gia dụng, đồ sứ vệ sinh khác bằng sứ 6912 00 00 Bộ đồ ăn, bộ đồ nhà bếp, đồ gia dụng và đồ vệ sinh khác bằng gốm, trừ loại bằng sứ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương 70
Chương 70 7013 Bộ đồ ăn, đồ nhà bếp, đồ vệ sinh, đồ dùng văn phòng, đồ trang trí nội thất hoặc đồ dùng cho các mục đích tương tự bằng thuỷ tinh (trừ các sản phẩm thuộc nhóm 70.10 hoặc 70.18) 7018 10 00 Hạt thủy tinh, thuỷ tinh giả ngọc trai, thuỷ tin giả đá quý hoặc đá bán quý và các đồ vật nhỏ tương tự bằng thuỷ tinh, các sản phẩm làm...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương 71
Chương 71 7113 Đồ kim hoàn và các bộ phận rời của đồ kim hoàn, bằng kim loại quý hoặc kim loại được dát phủ kim loại quý 7114 Đồ kỹ nghệ vàng bạc và các bộ phận rời của đồ kỹ nghệ vàng bạc, bằng kim loại quý hoặc kim loại dát phủ kim loại quý 7116 Sản phẩm bằng ngọc trai thiên nhiên hoặc nuôi cấy, đá quý và đá bán quý (thiên nhiên, tổn...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương 73
Chương 73 7321 Bếp lò, vỉ lò, lò sấy, bếp nấu (kể loại có nồi hơi phụ dùng cho hệ thống nhiệt trung tâm), vỉ nướng, lò nướng, lò ga hình vòng, lò hâm nóng dạng tấm và các loại đồ dùng gia đình không dùng điện tương tự và các bộ phận rời của chúng, bằng sắt hoặc thép. 7323 Bộ đồ ăn, đồ nhà bếp, các loại gia dụng khác và các bộ phận rời...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương 74
Chương 74 7417 00 00 Bếp nấu hoặc các thiết bị nhiệt dùng cho gia đình không sử dụng điện và các bộ phận rời của chúng, bằng đồng 7418 Bộ đồ ăn, đồ nhà bếp hoặc đồ gia đình khác và các bộ phận rời của chúng; bằng đồng; miếng cọ nồi, cọ rửa hoặc đánh bóng, bao tay và các loại tương tự bằng đồng; đồ trang bị trong nhà vệ sinh và các bộ p...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương 76
Chương 76 7615 Bộ đồ ăn, đồ nhà bếp hoặc đồ gia dụng khác và các bộ phận bằng nhôm; miếng cọ nồi, cọ rửa hoặc đánh bóng, bao tay và các loại tương tự bằng nhôm; đồ trang bị trong nhà vệ sinh và phụ tùng của chúng, bằng nhôm
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương 82
Chương 82 8210 00 00 Đồ dùng cơ khí cầm tay, nặng 10 kg trở xuống dùng để chế biến, pha chế hoặc phục vụ việc làm đồ ăn hoặc đồ uống 8212 Dao cạo và lưỡi dao cạo (kể cả lưỡi dao cạo bán thành phẩm ở dạng dải) 8214 20 00 - Bộ, hộp đồ dùng cắt sửa móng tay, móng chân (kể cả dũa móng tay, móng chân) 8215 Thìa, dĩa, muôi, thìa hớt kem, hớt...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương 83
Chương 83 8306 Chuông, chuông đĩa và các loại tương tự, không dùng điện, bằng kim loại cơ bản, tượng nhỏ và đồ trang trí bằng kim loại; khung ảnh, khung tranh và các loại khung tương tự, bằng kim loại cơ bản; gương bằng kim loại cơ bản
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương 84
Chương 84 8414 51 -- Quạt bàn, quạt sàn, quạt tường, quạt cửa sổ, quạt trần hoặc quạt mái, có động cơ điện độc lập công suất không quá 125 W 8414 59 -- Loại khác 8414 90 - Bộ phận 841 90 19 -- Loại khác 8415 Máy điều hoà không khí, gồm có một quạt chạy bằng mô tơ và các bộ phận làm thay đổi nhiệt độ và độ ẩm kể cả các loại máy không đi...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương 85
Chương 85 9509 Thiết bị cơ điện dùng gia dụng có lắp động cơ điện 9510 Máy cạo râu, tông đơ cắt tóc và các dụng cụ cắt tóc có lắp động cơ điện 9516 Dụng cụ điện đun nước nóng tức thời, đun và chứa nước nóng, đun nước nóng kiểu nhúng; dụng cụ điện làm nóng không gian và làm nóng đất; dụng cụ nhiệt điện làm tóc (Ví dụ: máy sấy tóc, máy u...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương 87
Chương 87 8711 Mô tô (kể cả mopeds) và xe đạp có gắn động cơ phụ trợ, có hoặc không có thùng xe cạnh; xe môtô có thùng bên cạnh 8712 Xe đạp hai bánh và xe đạp khác (kể cả xích lô ba bánh chở hàng) không lắp động cơ 8715 Xe đẩy trẻ mới sinh và phụ tùng của chúng
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương 90
Chương 90 9004 Kính đeo, kính bảo hộ hoặc các loại tương tự để điều chỉnh, bảo vệ mắt hoặc loại khác 9004 10 00 - Kính râm 9004 90 30 -- Kính bơi
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương 91
Chương 91 9101 Đồng hồ đeo tay, đồng hồ bỏ túi và các loại đồng hồ cá nhân khác, kể cả đồng hồ bấm giờ với vỏ làm bằng kim loại quý hay kim loại mạ kim loại quý 9103 Đồng hồ thời gian có lắp máy đồng hồ cá nhân, trừ các loại đồng hồ thuộc nhóm 91.04 9105 Đồng hồ thời gian loại khác 9113 Dây đeo, quai đeo, vòng đeo đồng hồ cá nhân và bộ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương 94
Chương 94 9401 Ghế ngồi (trừ các loại thuộc nhóm 94.02) có hoặc không chuyển được thành giường và phụ tùng của chúng 9401 30 00 - Ghế quay có điều chỉnh độ cao 9401 40 00 - Ghế có chuyển thành giường, trừ ghế trong vườn hoặc thiết bị cắm trại 9401 50 - Ghế bằng song mây, liễu gai, tre hoặc các vật liệu tương tự - Ghế khác, có khung bằn...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương 95
Chương 95 9501 Đồ chơi có bánh xe được thiết kế dùng cho trẻ en điều khiển (ví dụ xe ba bánh, xe đẩy, xe ô tô kiểu đạp chân); xe chở búp bê 9502 Búp bê hình người 9503 Đồ chơi khác, mẫu thu nhỏ theo tỷ lệ (“SCALE”) và các mẫu đồ chơi giải trí tương tự có hoặc không vận hành; các loại đồ chơi đố trí 9504 Dụng cụ dùng cho giải trí, cho c...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương 96
Chương 96 9603 21 00 -- Bàn chải đánh răng, kể cả bàn chải dùng cho răng mạ 9603 29 00 -- Loại khác 9603 90 - Loại khác 9605 Độ đồ du lịch dùng cho vệ sinh cá nhân, bộ đồ khâu hoặc bộ đồ làm sạch giầy dép hoặc quần áo 9608 Bút bi; bút phớt, bút phớt có ruột khác, bút đánh dấu; bút máy, bút máy ngòi ống và các loại bút khác, bút viết gi...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Unmatched right-side sections