Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 5
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 1

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
5 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Quy định mức tỷ lệ phần trăm (%) tính đơn giá thuê đất, mức đơn giá thuê đất đối với đất xây dựng công trình ngầm, mức đơn giá thuê đất đối với phần diện tích đất có mặt nước trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp

Open section

Tiêu đề

Về việc điều chỉnh, bổ sung, ban hành mới, miễm giảm các loại phí, lệ phí và bãi bỏ các loại quỹ thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Về việc điều chỉnh, bổ sung, ban hành mới, miễm giảm các loại phí, lệ phí và bãi bỏ các loại quỹ thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh
Removed / left-side focus
  • Quy định mức tỷ lệ phần trăm (%) tính đơn giá thuê đất, mức đơn giá thuê đất đối với đất xây dựng công trình ngầm, mức đơn giá thuê đất đối với phần diện tích đất có mặt nước trên địa bàn tỉnh Đồng...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quyết định này quy định mức tỷ lệ phần trăm (%) tính đơn giá thuê đất, mức đơn giá thuê đất đối với đất xây dựng công trình ngầm, mức đơn giá thuê đất đối với phần diện tích đất có mặt nước trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp.

Open section

Điều 1

Điều 1 . Điều chỉnh, bổ sung và ban hành mới 06 loại phí và 10 loại lệ phí, cụ thể như sau: 1. Phí thẩm định kết quả đấu thầu a) Đối tượng nộp: Chủ đầu tư hoặc chủ dự án (bên mời thầu) có trách nhiệm nộp lệ phí cho cơ quan thẩm định kết quả đấu thầu. b) Mức thu: Phí thẩm định kết quả đấu thầu được tính trong chi phí khác của dự án đầu...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1 . Điều chỉnh, bổ sung và ban hành mới 06 loại phí và 10 loại lệ phí, cụ thể như sau:
  • 1. Phí thẩm định kết quả đấu thầu
  • a) Đối tượng nộp:
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  • Quyết định này quy định mức tỷ lệ phần trăm (%) tính đơn giá thuê đất, mức đơn giá thuê đất đối với đất xây dựng công trình ngầm, mức đơn giá thuê đất đối với phần diện tích đất có mặt nước trên đị...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Cơ quan Nhà nước thực hiện việc quản lý tính, thu, nộp tiền thuê đất. 2. Tổ chức, người sử dụng đất theo quy định tại Điều 4 Luật Đất đai số 31/2024/QH15 được Nhà nước cho thuê đất. 3. Các đối tượng khác liên quan đến việc tính, thu, nộp, quản lý tiền thuê đất.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Miễn giảm 1 loại phí, 4 loại lệ phí, cụ thể như sau: 1. Phí dự thi, dự tuyển Miễn toàn bộ phí dự thi dự tuyển vào các trường Trung học cơ sở và Trung học phổ thông. 2. Lệ phí hộ tịch - Miễn thu lệ phí hộ tịch khi đăng ký lần đầu, cấp mới, thay mới đối với khai sinh; Kết hôn; Khai tử; Thay đổi cải chính hộ tịch cho người dưới 14...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Miễn giảm 1 loại phí, 4 loại lệ phí, cụ thể như sau:
  • 1. Phí dự thi, dự tuyển
  • Miễn toàn bộ phí dự thi dự tuyển vào các trường Trung học cơ sở và Trung học phổ thông.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Đối tượng áp dụng
  • 1. Cơ quan Nhà nước thực hiện việc quản lý tính, thu, nộp tiền thuê đất.
  • 2. Tổ chức, người sử dụng đất theo quy định tại Điều 4 Luật Đất đai số 31/2024/QH15 được Nhà nước cho thuê đất.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Mức tỷ lệ phần trăm (%) để tính đơn giá thuê đất Mức tỷ lệ phần trăm (%) để tính đơn giá thuê đất hằng năm không thông qua hình thức đấu giá quy định tại điểm a khoản 1 Điều 26 Nghị định số 103/2024/NĐ-CP của Chính phủ quy định về tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, như sau: 1. Tỷ lệ phần trăm (%) giá đất tính đơn giá thuê đất trả...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Bãi bỏ quỹ hỗ trợ an ninh trật tự và quỹ phòng chống bão lụt.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Bãi bỏ quỹ hỗ trợ an ninh trật tự và quỹ phòng chống bão lụt.
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Mức tỷ lệ phần trăm (%) để tính đơn giá thuê đất
  • Mức tỷ lệ phần trăm (%) để tính đơn giá thuê đất hằng năm không thông qua hình thức đấu giá quy định tại điểm a khoản 1 Điều 26 Nghị định số 103/2024/NĐ-CP của Chính phủ quy định về tiền sử dụng đấ...
  • 1. Tỷ lệ phần trăm (%) giá đất tính đơn giá thuê đất trả tiền thuê đất hằng năm.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Điều khoản thi hành 1. Quyết định này có hiệu lực từ ngày 15 tháng 01 năm 2026. Các văn bản sau đây hết hiệu lực kể từ ngày Quyết định này có hiệu lực thi hành: a) Quyết định số 02/2025/QĐ-UBND ngày 15 tháng 01 năm 2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh Tiền Giang ban hành Quy định mức tỷ lệ phần trăm (%) tính đơn giá thuê đất, mức đơn...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Giao cho Uỷ ban nhân dân tỉnh chịu trách nhiệm tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết này.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Giao cho Uỷ ban nhân dân tỉnh chịu trách nhiệm tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết này.
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Điều khoản thi hành
  • 1. Quyết định này có hiệu lực từ ngày 15 tháng 01 năm 2026. Các văn bản sau đây hết hiệu lực kể từ ngày Quyết định này có hiệu lực thi hành:
  • a) Quyết định số 02/2025/QĐ-UBND ngày 15 tháng 01 năm 2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh Tiền Giang ban hành Quy định mức tỷ lệ phần trăm (%) tính đơn giá thuê đất, mức đơn giá thuê đất đối với đất xây...

Only in the right document

Điều 5 Điều 5 . Giao cho Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban, các đại biểu của Hội đồng nhân dân tỉnh theo chức năng, nhiệm vụ được giao giám sát việc thực hiện Nghị quyết này. Nghị quyết này có hiệu lực từ ngày 1 tháng 1 năm 2009. Nghị quyết này được Hội đồng nhân dân tỉnh Yên Bái khoá XVI, kỳ họp thứ 14 thông qua./.