Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Quy định giá lúa (thóc) thu thuế sử dụng đất nông nghiệp năm 2026, nợ thuế sử dụng đất nông nghiệp và thuế nhà đất trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp
167/2025/QĐ-UBND
Right document
Về việc quy định mức chi hỗ trợ cán bộ, công chức là đầu mối kiểm soát thủ tục hành chính tại Ủy ban nhân dân các cấp và các cơ quan, đơn vị thuộc Ủy ban nhân dân các cấp trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp
26/2013/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Quy định giá lúa (thóc) thu thuế sử dụng đất nông nghiệp năm 2026, nợ thuế sử dụng đất nông nghiệp và thuế nhà đất trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp
Open sectionRight
Tiêu đề
Về việc quy định mức chi hỗ trợ cán bộ, công chức là đầu mối kiểm soát thủ tục hành chính tại Ủy ban nhân dân các cấp và các cơ quan, đơn vị thuộc Ủy ban nhân dân các cấp trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Về việc quy định mức chi hỗ trợ cán bộ, công chức là đầu mối kiểm soát thủ tục hành chính tại Ủy ban nhân dân các cấp và các cơ quan, đơn vị thuộc Ủy ban nhân dân các cấp trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp
- Quy định giá lúa (thóc) thu thuế sử dụng đất nông nghiệp năm 2026, nợ thuế sử dụng đất nông nghiệp và thuế nhà đất trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh: Quyết định này quy định giá lúa (thóc) thu thuế sử dụng đất nông nghiệp năm 2026, nợ thuế sử dụng đất nông nghiệp và nợ thuế nhà đất phát sinh trước ngày 01 tháng 01 năm 2012 trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp. 2. Đối tượng áp dụng: Các tổ chức, cá nhân sử dụng đất vào sản...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Quy định mức chi hỗ trợ cán bộ, công chức là đầu mối kiểm soát thủ tục hành chính tại Ủy ban nhân dân các cấp và các cơ quan, đơn vị thuộc Ủy ban nhân dân các cấp trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp: 20.000 đồng/người/ngày. Tùy theo công việc kiểm soát thủ tục hành chính của cơ quan, đơn vị, Thủ trưởng cơ quan, đơn vị quy định số ngày...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Quy định mức chi hỗ trợ cán bộ, công chức là đầu mối kiểm soát thủ tục hành chính tại Ủy ban nhân dân các cấp và các cơ quan, đơn vị thuộc Ủy ban nhân dân các cấp trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp:
- 20.000 đồng/người/ngày.
- Tùy theo công việc kiểm soát thủ tục hành chính của cơ quan, đơn vị, Thủ trưởng cơ quan, đơn vị quy định số ngày được hỗ trợ trong tháng cho cán bộ, công chức.
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
- 1. Phạm vi điều chỉnh:
- Quyết định này quy định giá lúa (thóc) thu thuế sử dụng đất nông nghiệp năm 2026, nợ thuế sử dụng đất nông nghiệp và nợ thuế nhà đất phát sinh trước ngày 01 tháng 01 năm 2012 trên địa bàn tỉnh Đồng...
Left
Điều 2.
Điều 2. Giá lúa (thóc) thu thuế sử dụng đất nông nghiệp Giá lúa thu thuế sử dụng đất nông nghiệp năm 2026, nợ thuế sử dụng đất nông nghiệp và nợ thuế nhà đất phát sinh trước ngày 01 tháng 01 năm 2012 trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp là 5.500 đồng/kg ( Năm ngàn năm trăm đồng trên một kí-lô-gam ). Giá này áp dụng cho các nguồn thu của Ngân sá...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Kinh phí thực hiện chi hỗ trợ cho cán bộ, công chức là đầu mối kiểm soát thủ tục hành chính tại Ủy ban nhân dân các cấp và các cơ quan, đơn vị thuộc Ủy ban nhân dân các cấp sử dụng từ nguồn kinh phí hoạt động thường xuyên của cơ quan, đơn vị được cấp thẩm quyền giao hàng năm theo phân cấp ngân sách hiện hành.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Kinh phí thực hiện chi hỗ trợ cho cán bộ, công chức là đầu mối kiểm soát thủ tục hành chính tại Ủy ban nhân dân các cấp và các cơ quan, đơn vị thuộc Ủy ban nhân dân các cấp sử dụng từ nguồn kinh ph...
- Điều 2. Giá lúa (thóc) thu thuế sử dụng đất nông nghiệp
- Giá lúa thu thuế sử dụng đất nông nghiệp năm 2026, nợ thuế sử dụng đất nông nghiệp và nợ thuế nhà đất phát sinh trước ngày 01 tháng 01 năm 2012 trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp là 5.500 đồng/kg ( Năm ng...
- Giá này áp dụng cho các nguồn thu của Ngân sách nhà nước có liên quan đến giá lúa (thóc).
Left
Điều 3.
Điều 3. Tổ chức thực hiện 1. Cơ quan Thuế tại tỉnh Đồng Tháp chủ trì, phối hợp với Sở Tài chính hướng dẫn, chỉ đạo, theo dõi, giám sát đơn vị, địa phương thực hiện đúng quy định. 2. Uỷ ban nhân các xã, phường có trách nhiệm tổ chức triển khai thực hiện đúng quy định.
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký. Mức chi hỗ trợ quy định tại Quyết định này được áp dụng từ ngày ngày 01 tháng 7 năm 2013; thay thế Quyết định số 955/QĐ-UBND-HC ngày 26 tháng 10 năm 2011 của Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Tháp về việc quy định mức chi thực hiện các hoạt động kiểm soát thủ tục hành chính...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký. Mức chi hỗ trợ quy định tại Quyết định này được áp dụng từ ngày ngày 01 tháng 7 năm 2013
- thay thế Quyết định số 955/QĐ-UBND-HC ngày 26 tháng 10 năm 2011 của Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Tháp về việc quy định mức chi thực hiện các hoạt động kiểm soát thủ tục hành chính trên địa bàn tỉnh Đồ...
- Điều 3. Tổ chức thực hiện
- 1. Cơ quan Thuế tại tỉnh Đồng Tháp chủ trì, phối hợp với Sở Tài chính hướng dẫn, chỉ đạo, theo dõi, giám sát đơn vị, địa phương thực hiện đúng quy định.
- 2. Uỷ ban nhân các xã, phường có trách nhiệm tổ chức triển khai thực hiện đúng quy định.
Left
Điều 4.
Điều 4. Điều khoản thi hành 1. Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân Tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Kho bạc nhà nước khu vực XVIII, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường, Trưởng Thuế Tỉnh và Thủ trưởng các Sở, ban, ngành; Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các phường, xã; các tổ chức, hộ gia đình, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Nơi nhận: - Như điều 4; - UBTV Quốc hội; - Chính phủ; - Bộ Tài chính; - Cục Kiểm tra văn bản (Bộ Tư pháp); - TT/TU, TT/HĐND tỉnh; - Đoàn ĐBQH đơn vị tỉnh Đồn...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
- - UBTV Quốc hội;
- - Bộ Tài chính;
- Điều 4. Điều khoản thi hành
- 1. Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân Tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Kho bạc nhà nước khu vực XVIII, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường, Trưởng Thuế Tỉnh và Thủ trưởng các Sở, ban, ngành
- các tổ chức, hộ gia đình, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
- Left: Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các phường, xã Right: TM. ỦY BAN NHÂN DÂN