Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 21/2021/TT-NHNN quy định về việc các tổ chức tín dụng nhà nước duy trì số dư tiền gửi tại Ngân hàng Chính sách xã hội
71/2025/TT-NHNN
Right document
Quy định về sản phẩm, dịch vụ công nghệ số được hưởng ưu đãi về lựa chọn nhà thầu trong thuê, mua sắm sản phẩm, dịch vụ công nghệ số sử dụng vốn ngân sách nhà nước
34/2025/TT-BKHCN
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 21/2021/TT-NHNN quy định về việc các tổ chức tín dụng nhà nước duy trì số dư tiền gửi tại Ngân hàng Chính sách xã hội
Open sectionRight
Tiêu đề
Quy định về sản phẩm, dịch vụ công nghệ số được hưởng ưu đãi về lựa chọn nhà thầu trong thuê, mua sắm sản phẩm, dịch vụ công nghệ số sử dụng vốn ngân sách nhà nước
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Quy định về sản phẩm, dịch vụ công nghệ số được hưởng ưu đãi về lựa chọn nhà thầu trong thuê, mua sắm sản phẩm, dịch vụ công nghệ số sử dụng vốn ngân sách nhà nước
- Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 21/2021/TT-NHNN
- quy định về việc các tổ chức tín dụng nhà nước duy trì số dư tiền gửi tại Ngân hàng Chính sách xã hội
Left
Điều 1.
Điều 1. Sửa đổi, bổ sung điểm a khoản 4 Điều 5 “Trường hợp tổ chức tín dụng nhà nước được Ngân hàng Nhà nước quyết định chấm dứt kiểm soát đặc biệt theo quy định tại khoản 1 và khoản 2 Điều 168 Luật số 32/2024/QH15, tổ chức tín dụng nhà nước thực hiện duy trì số dư tiền gửi tại Ngân hàng Chính sách xã hội theo quy định tại Thông tư này...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh 1. Thông tư này quy định chi tiết Khoản 1 Điều 31 Luật Công nghiệp công nghệ số về các sản phẩm, dịch vụ công nghệ số được hưởng ưu đãi về lựa chọn nhà thầu theo quy định của pháp luật về đấu thầu. 2. Trường hợp điều ước quốc tế mà Việt Nam là thành viên có quy định khác với quy định tại Thông tư này thì áp d...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
- 1. Thông tư này quy định chi tiết Khoản 1 Điều 31 Luật Công nghiệp công nghệ số về các sản phẩm, dịch vụ công nghệ số được hưởng ưu đãi về lựa chọn nhà thầu theo quy định của pháp luật về đấu thầu.
- 2. Trường hợp điều ước quốc tế mà Việt Nam là thành viên có quy định khác với quy định tại Thông tư này thì áp dụng quy định của điều ước quốc tế đó.
- Điều 1. Sửa đổi, bổ sung điểm a khoản 4 Điều 5
- “Trường hợp tổ chức tín dụng nhà nước được Ngân hàng Nhà nước quyết định chấm dứt kiểm soát đặc biệt theo quy định tại khoản 1 và khoản 2 Điều 168 Luật số 32/2024/QH15, tổ chức tín dụng nhà nước th...
Left
Điều 2.
Điều 2. Sửa đổi, bổ sung khoản 2 Điều 6 Thay thế cụm từ “Cơ quan Thanh tra, giám sát ngân hàng” bằng cụm từ “Thanh tra Ngân hàng Nhà nước, Cục Quản lý, giám sát tổ chức tín dụng” tại điểm b, điểm c khoản 2 Điều 6.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng Thông tư này áp dụng đối với các cơ quan, tổ chức, doanh nghiệp, cá nhân tham gia hoặc có liên quan đến hoạt động thuê, mua sắm sản phẩm, dịch vụ công nghệ số sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Đối tượng áp dụng
- Thông tư này áp dụng đối với các cơ quan, tổ chức, doanh nghiệp, cá nhân tham gia hoặc có liên quan đến hoạt động thuê, mua sắm sản phẩm, dịch vụ công nghệ số sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước.
- Điều 2. Sửa đổi, bổ sung khoản 2 Điều 6
- Thay thế cụm từ “Cơ quan Thanh tra, giám sát ngân hàng” bằng cụm từ “Thanh tra Ngân hàng Nhà nước, Cục Quản lý, giám sát tổ chức tín dụng” tại điểm b, điểm c khoản 2 Điều 6.
Left
Điều 3.
Điều 3. Sửa đổi, bổ sung một số khoản của Điều 7 1. Sửa đổi, bổ sung khoản 3 Điều 7 như sau: “3. Cục Quản lý, giám sát tổ chức tín dụng có trách nhiệm theo dõi, giám sát việc thực hiện các quy định của Thông tư này và thông báo bằng văn bản cho Thanh tra Ngân hàng Nhà nước trong trường hợp phát hiện hành vi vi phạm quy định của Thông t...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Sản phẩm, dịch vụ công nghệ số được hưởng ưu đãi Sản phẩm, dịch vụ công nghệ số được hưởng ưu đãi là sản phẩm, dịch vụ công nghệ số đáp ứng đồng thời các quy định tại Khoản 1, Khoản 2 và Khoản 3 Điều này: 1. Sản phẩm công nghệ số được thiết kế và sở hữu, dịch vụ công nghệ số được sở hữu hoặc được quyền cung cấp bởi một trong cá...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Sản phẩm, dịch vụ công nghệ số được hưởng ưu đãi
- Sản phẩm, dịch vụ công nghệ số được hưởng ưu đãi là sản phẩm, dịch vụ công nghệ số đáp ứng đồng thời các quy định tại Khoản 1, Khoản 2 và Khoản 3 Điều này:
- 1. Sản phẩm công nghệ số được thiết kế và sở hữu, dịch vụ công nghệ số được sở hữu hoặc được quyền cung cấp bởi một trong các trường hợp sau:
- Điều 3. Sửa đổi, bổ sung một số khoản của Điều 7
- 1. Sửa đổi, bổ sung khoản 3 Điều 7 như sau:
- Cục Quản lý, giám sát tổ chức tín dụng có trách nhiệm theo dõi, giám sát việc thực hiện các quy định của Thông tư này và thông báo bằng văn bản cho Thanh tra Ngân hàng Nhà nước trong trường hợp phá...
Left
Điều 4.
Điều 4. Sửa đổi, bổ sung Phụ lục ban hành kèm theo Thông tư số 21/2021/TT-NHNN Thay thế cụm từ “Cơ quan TTGSNH” bằng cụm từ “Thanh tra Ngân hàng Nhà nước, Cục Quản lý, giám sát tổ chức tín dụng” tại Nơi nhận của Phụ lục 03 và Phụ lục 04.
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Quy định cụ thể đối với sản phẩm phần cứng được hưởng ưu đãi 1. Sản phẩm phần cứng được hưởng ưu đãi khi đáp ứng đồng thời quy định tại điểm a và b khoản này: a) Thiết kế sản phẩm phần cứng (bao gồm đặc tả yêu cầu, kiến trúc hệ thống, thiết kế chi tiết, sơ đồ nguyên lý, bố trí mạch in, thiết kế bố trí mạch tích hợp bán dẫn và c...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Quy định cụ thể đối với sản phẩm phần cứng được hưởng ưu đãi
- 1. Sản phẩm phần cứng được hưởng ưu đãi khi đáp ứng đồng thời quy định tại điểm a và b khoản này:
- a) Thiết kế sản phẩm phần cứng (bao gồm đặc tả yêu cầu, kiến trúc hệ thống, thiết kế chi tiết, sơ đồ nguyên lý, bố trí mạch in, thiết kế bố trí mạch tích hợp bán dẫn và các tài liệu kỹ thuật liên q...
- Điều 4. Sửa đổi, bổ sung Phụ lục ban hành kèm theo Thông tư số 21/2021/TT-NHNN
- Thay thế cụm từ “Cơ quan TTGSNH” bằng cụm từ “Thanh tra Ngân hàng Nhà nước, Cục Quản lý, giám sát tổ chức tín dụng” tại Nơi nhận của Phụ lục 03 và Phụ lục 04.
Left
Điều 5.
Điều 5. Trách nhiệm tổ chức thực hiện Thủ trưởng các đơn vị thuộc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam, các tổ chức tín dụng nhà nước và Ngân hàng Chính sách xã hội chịu trách nhiệm tổ chức thực hiện Thông tư này.
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Quy định cụ thể đối với sản phẩm phần mềm được hưởng ưu đãi 1. Sản phẩm phần mềm được hưởng ưu đãi khi đáp ứng một trong các quy định sau: a) Thiết kế, phát triển sản phẩm phần mềm (bao gồm kiến trúc, thiết kế chi tiết, mã nguồn và các tài liệu kỹ thuật liên quan) thuộc sở hữu của tổ chức, doanh nghiệp Việt Nam hoặc cá nhân là...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 5. Quy định cụ thể đối với sản phẩm phần mềm được hưởng ưu đãi
- 1. Sản phẩm phần mềm được hưởng ưu đãi khi đáp ứng một trong các quy định sau:
- a) Thiết kế, phát triển sản phẩm phần mềm (bao gồm kiến trúc, thiết kế chi tiết, mã nguồn và các tài liệu kỹ thuật liên quan) thuộc sở hữu của tổ chức, doanh nghiệp Việt Nam hoặc cá nhân là người V...
- Điều 5. Trách nhiệm tổ chức thực hiện
- Thủ trưởng các đơn vị thuộc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam, các tổ chức tín dụng nhà nước và Ngân hàng Chính sách xã hội chịu trách nhiệm tổ chức thực hiện Thông tư này.
Left
Điều 6.
Điều 6. Điều khoản thi hành Thông tư này có hiệu lực thi hành từ ngày 16 tháng 02 năm 2026./.
Open sectionRight
Điều 6.
Điều 6. Trách nhiệm của tổ chức, doanh nghiệp Việt Nam, cá nhân là người Việt Nam có sản phẩm, dịch vụ công nghệ số được hưởng ưu đãi Tổ chức, doanh nghiệp Việt Nam, cá nhân là người Việt Nam có sản phẩm, dịch vụ công nghệ số được hưởng ưu đãi phải: 1. Bảo đảm chất lượng sản phẩm, dịch vụ công nghệ số được hưởng ưu đãi như thông tin đã...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 6. Trách nhiệm của tổ chức, doanh nghiệp Việt Nam, cá nhân là người Việt Nam có sản phẩm, dịch vụ công nghệ số được hưởng ưu đãi
- Tổ chức, doanh nghiệp Việt Nam, cá nhân là người Việt Nam có sản phẩm, dịch vụ công nghệ số được hưởng ưu đãi phải:
- 1. Bảo đảm chất lượng sản phẩm, dịch vụ công nghệ số được hưởng ưu đãi như thông tin đã công bố trong suốt quá trình cung cấp sản phẩm được ưu đãi.
- Điều 6. Điều khoản thi hành
- Thông tư này có hiệu lực thi hành từ ngày 16 tháng 02 năm 2026./.
Unmatched right-side sections