Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 1
Explicit citation matches 1
Instruction matches 1
Left-only sections 3
Right-only sections 5

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Hướng dẫn về thủ tục hành chính nội bộ trong công tác phối hợp giữa cơ quan quản lý nhà nước về bảo vệ quyền lợi người tiêu dùng với cơ quan quản lý ngành, lĩnh vực về kiểm soát hợp đồng theo mẫu, điều kiện giao dịch chung

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Thông tư này quy định chi tiết thủ tục hành chính nội bộ trong công tác phối hợp giữa cơ quan quản lý nhà nước về bảo vệ quyền lợi người tiêu dùng với cơ quan quản lý ngành, lĩnh vực về kiểm soát hợp đồng theo mẫu, điều kiện giao dịch chung theo quy định tại khoản 4 Điều 28 Luật số 19/...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Phối hợp trong việc cung cấp danh sách tổ chức, cá nhân kinh doanh sử dụng hợp đồng theo mẫu, điều kiện giao dịch chung 1. Theo yêu cầu đột xuất về bảo vệ quyền lợi người tiêu dùng, cơ quan quản lý nhà nước về bảo vệ quyền lợi người tiêu dùng thuộc Bộ Công Thương có thể đề nghị cơ quan quản lý ngành, lĩnh vực phối hợp cung cấp...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 guidance instruction

Điều 3.

Điều 3. Hiệu lực thi hành Thông tư này có hiệu lực thi hành từ ngày tháng năm 2025./. Nơi nhận: - Văn phòng Tổng bí thư; - Văn phòng Chủ tịch nước; - Văn phòng Quốc hội; - Thủ tướng, các Phó Thủ tướng Chính phủ; - Các bộ, cơ quan ngang bộ, cơ quan thuộc Chính phủ; - Viện Kiểm sát nhân dân tối cao; - Tòa án nhân dân tối cao; - Kiểm toán...

Open section

Điều 2

Điều 2 . Mức chi cụ thể cho các hoạt động khuyến công trên địa bàn tỉnh Phú Thọ 1. Chi hỗ trợ thành lập doanh nghiệp sản xuất công nghiệp nông thôn tại các địa bàn có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn và đặc biệt khó khăn theo quy định của pháp luật, bao gồm: Hoàn thiện kế hoạch kinh doanh; dự án thành lập doanh nghiệp và chi phí liê...

Open section

This section appears to guide or implement `Điều 2` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 3. Hiệu lực thi hành
  • Thông tư này có hiệu lực thi hành từ ngày tháng năm 2025./.
  • - Văn phòng Tổng bí thư;
Added / right-side focus
  • Điều 2 . Mức chi cụ thể cho các hoạt động khuyến công trên địa bàn tỉnh Phú Thọ
  • 1. Chi hỗ trợ thành lập doanh nghiệp sản xuất công nghiệp nông thôn tại các địa bàn có điều kiện kinh tế
  • xã hội khó khăn và đặc biệt khó khăn theo quy định của pháp luật, bao gồm: Hoàn thiện kế hoạch kinh doanh
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Hiệu lực thi hành
  • Thông tư này có hiệu lực thi hành từ ngày tháng năm 2025./.
  • - Văn phòng Tổng bí thư;
Target excerpt

Điều 2 . Mức chi cụ thể cho các hoạt động khuyến công trên địa bàn tỉnh Phú Thọ 1. Chi hỗ trợ thành lập doanh nghiệp sản xuất công nghiệp nông thôn tại các địa bàn có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn và đặc biệt kh...

Only in the right document

Tiêu đề Quy định mức chi cụ thể cho các hoạt động khuyến công trên địa bàn tỉnh Phú Thọ
Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh Nghị quyết này quy định một số mức chi cụ thể cho các hoạt động khuyến công trên địa bàn tỉnh Phú Thọ theo quy định tại khoản 1, 2 Điều 9 Thông tư số 28/2018/TT-BTC được sửa đổi, bổ sung bởi khoản 1 Điều 1 Thông tư số 64/2024/TT-BTC của Bộ trưởng Bộ Tài chính. 2. Đối...
Điều 3 Điều 3 . Nguồn kinh phí thực hiện Từ ngân sách tỉnh được bố trí trong dự toán hàng năm; nguồn đóng góp, tài trợ của các tổ chức, cá nhân trong và ngoài nước; lồng ghép các chương trình, dự án và các nguồn hợp pháp khác.
Điều 4. Điều 4. Hiệu lực thi hành 1. Nghị quyết này có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 01 năm 2026. 2. Các nghị quyết sau đây hết hiệu lực kể từ ngày Nghị quyết này có hiệu lực thi hành: a) Nghị quyết số 21/2024/NQ-HĐND ngày 11 tháng 12 năm 2024 của Hội đồng nhân dân tỉnh Phú Thọ (cũ) quy định nội dung và mức chi cụ thể cho các hoạt động kh...
Điều 5. Điều 5. Tổ chức thực hiện 1. Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết đảm bảo đúng các quy định của pháp luật. 2. Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban của Hội đồng nhân dân, các Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết. Nghị quyết này được Hội đồng nhân dâ...