Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
quy định việc phân cấp thực hiện nhiệm vụ và giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực phòng bệnh thuộc thẩm quyền của Bộ Y tế
58/2025/TT-BYT
Right document
hướng dẫn quản lý bệnh nghề nghiệp
28/2016/TT-BYT
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
quy định việc phân cấp thực hiện nhiệm vụ và giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực phòng bệnh thuộc thẩm quyền của Bộ Y tế
Open sectionRight
Tiêu đề
hướng dẫn quản lý bệnh nghề nghiệp
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- hướng dẫn quản lý bệnh nghề nghiệp
- quy định việc phân cấp thực hiện nhiệm vụ và giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực phòng bệnh thuộc thẩm quyền của Bộ Y tế
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Thông tư quy định việc phân cấp thực hiện một số nhiệm vụ và giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực phòng bệnh thuộc thẩm quyền của Bộ Y tế.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Thông tư này hướng dẫn về hồ sơ, nội dung khám sức khỏe trước khi bố trí làm việc, khám phát hiện bệnh nghề nghiệp cho người lao động, khám định kỳ cho người lao đ ộng mắc bệnh nghề nghiệp, điều tra bệnh nghề nghiệp và chế độ báo cáo.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Thông tư này hướng dẫn về hồ sơ, nội dung khám sức khỏe trước khi bố trí làm việc, khám phát hiện bệnh nghề nghiệp cho người lao động, khám định kỳ cho người lao đ ộng mắc bệnh nghề nghiệp, điều tr...
- Thông tư quy định việc phân cấp thực hiện một số nhiệm vụ và giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực phòng bệnh thuộc thẩm quyền của Bộ Y tế.
Left
Điều 2.
Điều 2. Phân cấp thực hiện một số nhiệm vụ trong lĩnh vực phòng bệnh thuộc thẩm quyền của Bộ Y tế cho Cục Phòng bệnh 1. Chủ trì, phối hợp với các cơ quan có liên quan trong việc cung cấp chính xác và khoa học các thông tin về HIV/AIDS theo quy định tại khoản 2 Điều 12 của Luật Phòng, chống vi rút gây ra hội chứng suy giảm miễn dịch mắc...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Người lao động tiếp xúc với các yếu tố có hại có khả năng mắc bệnh nghề nghiệp hoặc làm các nghề, công việc nặng nhọc, độc hại, nguy hiểm và đặc biệt nặng nhọc, độc hại, nguy hiểm kể cả người học nghề, tập nghề, người lao động đã nghỉ hưu hoặc người lao động đã chuy ể n công tác không còn làm việc trong các...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Đối tượng áp dụng
- Người lao động tiếp xúc với các yếu tố có hại có khả năng mắc bệnh nghề nghiệp hoặc làm các nghề, công việc nặng nhọc, độc hại, nguy hiểm và đặc biệt nặng nhọc, độc hại, nguy hiểm kể cả người học n...
- 2. Doanh nghiệp, cơ quan, tổ chức, hợp tác xã, hộ kinh doanh, cá nhân có thuê mướn, sử dụng lao động theo quy định tại Khoản 1 Điều này (sau đây gọi t ắ t là người sử dụng lao động).
- Điều 2. Phân cấp thực hiện một số nhiệm vụ trong lĩnh vực phòng bệnh thuộc thẩm quyền của Bộ Y tế cho Cục Phòng bệnh
- Chủ trì, phối hợp với các cơ quan có liên quan trong việc cung cấp chính xác và khoa học các thông tin về HIV/AIDS theo quy định tại khoản 2 Điều 12 của Luật Phòng, chống vi rút gây ra hội chứng su...
- 2. Báo cáo về tình hình thực hiện nhiệm vụ bảo vệ môi trường của Bộ Y tế đến Bộ Nông nghiệp và Môi trường theo quy định tại điểm d khoản 1 Điều 118 của Luật Bảo vệ môi trường số 72/2020/QH14.
Left
Điều 3.
Điều 3. Phân cấp giải quyết tục hành chính trong lĩnh vực phòng bệnh thuộc thẩm quyền của Bộ Y tế cho Cục Phòng bệnh Cấp phép nhập khẩu mẫu bệnh phẩm (mã TTHC 2.001229) theo quy định tại Điều 36 Nghị định số 89/2018/NĐ-CP được sửa đổi, bổ sung tại khoản 2 Điều 15 Nghị định số 155/2018/NĐ-CP.
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Đối tượng và thời gian khám sức khỏe trước khi bố trí làm việc 1. Đ ố i tượng khám sức khỏe trước khi bố trí làm việc là người lao động theo quy định tại Khoản 3 Điều 21 Luật an toàn, vệ sinh lao động . 2. Việc khám sức kh ỏ e cho người lao động quy định tại Khoản 1 Điều này phải được thực hiện trước khi bố trí người lao động v...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Đối tượng và thời gian khám sức khỏe trước khi bố trí làm việc
- 1. Đ ố i tượng khám sức khỏe trước khi bố trí làm việc là người lao động theo quy định tại Khoản 3 Điều 21 Luật an toàn, vệ sinh lao động .
- 2. Việc khám sức kh ỏ e cho người lao động quy định tại Khoản 1 Điều này phải được thực hiện trước khi bố trí người lao động vào làm các công việc có yếu tố có hại.
- Điều 3. Phân cấp giải quyết tục hành chính trong lĩnh vực phòng bệnh thuộc thẩm quyền của Bộ Y tế cho Cục Phòng bệnh
- Cấp phép nhập khẩu mẫu bệnh phẩm (mã TTHC 2.001229) theo quy định tại Điều 36 Nghị định số 89/2018/NĐ-CP được sửa đổi, bổ sung tại khoản 2 Điều 15 Nghị định số 155/2018/NĐ-CP.
Left
Điều 4.
Điều 4. Hiệu lực thi hành Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 02 năm 2026.
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Hồ sơ khám sức khỏe trước khi bố trí làm việc 1. Giấy giới thiệu của người sử dụng lao động thực hiện theo mẫu quy định tại Phụ lục 1 ban hành kèm theo Thông tư này; trường hợp cơ s ở lao động có nhiều người phải khám sức khỏe trước khi bố trí làm việc thì người sử dụng lao động lập danh sách và điền các thông tin về nghề, công...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Hồ sơ khám sức khỏe trước khi bố trí làm việc
- 1. Giấy giới thiệu của người sử dụng lao động thực hiện theo mẫu quy định tại Phụ lục 1 ban hành kèm theo Thông tư này
- trường hợp cơ s ở lao động có nhiều người phải khám sức khỏe trước khi bố trí làm việc thì người sử dụng lao động lập danh sách và điền các thông tin về nghề, công việc chuẩn bị b ố trí, yếu tố có...
- Điều 4. Hiệu lực thi hành
- Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 02 năm 2026.
Left
Điều 5.
Điều 5. Quy định chuyển tiếp Đối với hồ sơ cấp phép nhập khẩu mẫu bệnh phẩm nộp trước ngày Thông tư này có hiệu lực thi hành, cơ quan tiếp nhận hồ sơ tiếp tục giải quyết theo các quy định hiện hành.
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Nội dung khám 1. Khám sức kh ỏ e trước khi bố trí làm việc thực hiện theo nội dung của mẫu Phiếu khám sức kh ỏ e quy định tại Phụ lục 2 ban hành kèm theo Thông tư này. 2. Ngoài các nội dung quy định tại Khoản 1 Điều này, bác s ỹ Trư ở ng đoàn khám chỉ định khám chuyên khoa phù hợp với vị trí làm việc của người lao động. 3. Căn...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 5. Nội dung khám
- 1. Khám sức kh ỏ e trước khi bố trí làm việc thực hiện theo nội dung của mẫu Phiếu khám sức kh ỏ e quy định tại Phụ lục 2 ban hành kèm theo Thông tư này.
- 2. Ngoài các nội dung quy định tại Khoản 1 Điều này, bác s ỹ Trư ở ng đoàn khám chỉ định khám chuyên khoa phù hợp với vị trí làm việc của người lao động.
- Điều 5. Quy định chuyển tiếp
- Đối với hồ sơ cấp phép nhập khẩu mẫu bệnh phẩm nộp trước ngày Thông tư này có hiệu lực thi hành, cơ quan tiếp nhận hồ sơ tiếp tục giải quyết theo các quy định hiện hành.
Left
Điều 6.
Điều 6. Tổ chức thực hiện Chánh Văn phòng Bộ; Vụ trưởng Vụ: Tổ chức cán bộ, Pháp chế; Cục trưởng Cục Phòng bệnh và cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thực hiện Thông tư này. Trong quá trình thực hiện, nếu có khó khăn, vướng mắc; đề nghị cơ quan, tổ chức, cá nhân, phản ánh về Bộ Y tế (Cục Phòng bệnh) để kịp thời hướ...
Open sectionRight
Điều 6.
Điều 6. Đối tượng khám phát hiện bệnh nghề nghiệp 1. Đối tượng ph ả i khám phát hiện bệnh nghề nghiệp là người lao động quy định tại Khoản 1 Điều 2 Thông tư này. 2. Người lao động không thuộc Khoản 1 Điều này chuyển sang làm nghề, công việc có nguy cơ mắc bệnh nghề nghiệp.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 6. Đối tượng khám phát hiện bệnh nghề nghiệp
- 1. Đối tượng ph ả i khám phát hiện bệnh nghề nghiệp là người lao động quy định tại Khoản 1 Điều 2 Thông tư này.
- 2. Người lao động không thuộc Khoản 1 Điều này chuyển sang làm nghề, công việc có nguy cơ mắc bệnh nghề nghiệp.
- Điều 6. Tổ chức thực hiện
- Chánh Văn phòng Bộ; Vụ trưởng Vụ: Tổ chức cán bộ, Pháp chế; Cục trưởng Cục Phòng bệnh và cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thực hiện Thông tư này.
- Trong quá trình thực hiện, nếu có khó khăn, vướng mắc; đề nghị cơ quan, tổ chức, cá nhân, phản ánh về Bộ Y tế (Cục Phòng bệnh) để kịp thời hướng dẫn, giải quyết./.
Unmatched right-side sections