Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 10
Explicit citation matches 10
Instruction matches 10
Left-only sections 8
Right-only sections 18

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 45/2019/NĐ-CP ngày 21 tháng 5 năm 2019 của Chính phủ quy định xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực du lịch được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 129/2021/NĐ-CP

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 repeal instruction

Điều 1.

Điều 1. Bãi bỏ cụm từ tại Điều 6 Bãi bỏ cụm từ “khoản 7” tại khoản 8.

Open section

Điều 6.

Điều 6. Sửa đổi, bổ sung Danh mục bí mật nhà nước 1. Trong quá trình thực hiện, nếu phát sinh tài liệu mật ngoài danh mục bí mật nhà nước đã ban hành hoặc cần thay đổi độ mật, giải mật, Thủ trưởng cơ quan, đơn vị có liên quan có trách nhiệm đề xuất, báo cáo Bộ trưởng. 2. Định kỳ vào quý I hàng năm, Chánh Văn phòng Bộ Bưu chính, Viễn th...

Open section

This section appears to repeal or replace part of `Điều 6.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 1. Bãi bỏ cụm từ tại Điều 6
  • Bãi bỏ cụm từ “khoản 7” tại khoản 8.
Added / right-side focus
  • Điều 6. Sửa đổi, bổ sung Danh mục bí mật nhà nước
  • 1. Trong quá trình thực hiện, nếu phát sinh tài liệu mật ngoài danh mục bí mật nhà nước đã ban hành hoặc cần thay đổi độ mật, giải mật, Thủ trưởng cơ quan, đơn vị có liên quan có trách nhiệm đề xuấ...
  • 2. Định kỳ vào quý I hàng năm, Chánh Văn phòng Bộ Bưu chính, Viễn thông chịu trách nhiệm giúp Bộ trưởng tổng hợp và đề xuất việc sửa đổi, bổ sung danh mục bí mật nhà nước đề nghị Bộ Công an hoặc tr...
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Bãi bỏ cụm từ tại Điều 6
  • Bãi bỏ cụm từ “khoản 7” tại khoản 8.
Target excerpt

Điều 6. Sửa đổi, bổ sung Danh mục bí mật nhà nước 1. Trong quá trình thực hiện, nếu phát sinh tài liệu mật ngoài danh mục bí mật nhà nước đã ban hành hoặc cần thay đổi độ mật, giải mật, Thủ trưởng cơ quan, đơn vị có l...

referenced-article Similarity 0.83 repeal instruction

Điều 2.

Điều 2. Sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số điểm, khoản của Điều 7 1. Bãi bỏ điểm d khoản 5. 2. Bãi bỏ điểm c khoản 13. 3. Bổ sung khoản 13a sau khoản 13 “13a. Đối với trường hợp doanh nghiệp kinh doanh dịch vụ lữ hành có khách du lịch trốn ở lại nước ngoài hoặc trốn ở lại Việt Nam trái pháp luật thì bị xử phạt theo quy định tại điểm d kho...

Open section

Điều 7.

Điều 7. Soạn thảo, in, sao, chụp tài liệu mật 1. Thủ trưởng cơ quan, đơn vị phải chịu trách nhiệm bảo mật quá trình xây dựng bản thảo, trình, in, sao chụp tài liệu mật. 2. Khi soạn thảo, in, sao, chụp tài liệu mật phải chấp hành những quy định sau: a) Phải tiến hành ở nơi bảo đảm bí mật, an toàn; b) Không được sử dụng máy tính đã nối m...

Open section

This section appears to repeal or replace part of `Điều 7.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 2. Sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số điểm, khoản của Điều 7
  • 1. Bãi bỏ điểm d khoản 5.
  • 2. Bãi bỏ điểm c khoản 13.
Added / right-side focus
  • Điều 7. Soạn thảo, in, sao, chụp tài liệu mật
  • 1. Thủ trưởng cơ quan, đơn vị phải chịu trách nhiệm bảo mật quá trình xây dựng bản thảo, trình, in, sao chụp tài liệu mật.
  • 2. Khi soạn thảo, in, sao, chụp tài liệu mật phải chấp hành những quy định sau:
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số điểm, khoản của Điều 7
  • 1. Bãi bỏ điểm d khoản 5.
  • 2. Bãi bỏ điểm c khoản 13.
Target excerpt

Điều 7. Soạn thảo, in, sao, chụp tài liệu mật 1. Thủ trưởng cơ quan, đơn vị phải chịu trách nhiệm bảo mật quá trình xây dựng bản thảo, trình, in, sao chụp tài liệu mật. 2. Khi soạn thảo, in, sao, chụp tài liệu mật phả...

referenced-article Similarity 0.83 repeal instruction

Điều 3.

Điều 3. Bãi bỏ cụm từ, điểm tại Điều 9 1. Bãi bỏ cụm từ “điểm b và” tại điểm a khoản 10. 2. Bãi bỏ điểm b khoản 10.

Open section

Điều 9.

Điều 9. Vận chuyển, giao nhận tài liệu mật 1. Việc vận chuyển, giao nhận tài liệu mật trực tiếp giữa các cơ quan, đơn vị, cá nhân ở trong nước do cán bộ làm công tác bảo mật hoặc lực lượng giao liên riêng của cơ quan, đơn vị thực hiện. 2. Vận chuyển, giao nhận tài liệu mật với cơ quan, tổ chức của Nhà nước Việt Nam ở nước ngoài do lực...

Open section

This section appears to repeal or replace part of `Điều 9.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 3. Bãi bỏ cụm từ, điểm tại Điều 9
  • 1. Bãi bỏ cụm từ “điểm b và” tại điểm a khoản 10.
  • 2. Bãi bỏ điểm b khoản 10.
Added / right-side focus
  • Điều 9. Vận chuyển, giao nhận tài liệu mật
  • 1. Việc vận chuyển, giao nhận tài liệu mật trực tiếp giữa các cơ quan, đơn vị, cá nhân ở trong nước do cán bộ làm công tác bảo mật hoặc lực lượng giao liên riêng của cơ quan, đơn vị thực hiện.
  • 2. Vận chuyển, giao nhận tài liệu mật với cơ quan, tổ chức của Nhà nước Việt Nam ở nước ngoài do lực lượng giao liên ngoại giao thực hiện theo nguyên tắc giữ kín, niêm phong.
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Bãi bỏ cụm từ, điểm tại Điều 9
  • 1. Bãi bỏ cụm từ “điểm b và” tại điểm a khoản 10.
  • 2. Bãi bỏ điểm b khoản 10.
Target excerpt

Điều 9. Vận chuyển, giao nhận tài liệu mật 1. Việc vận chuyển, giao nhận tài liệu mật trực tiếp giữa các cơ quan, đơn vị, cá nhân ở trong nước do cán bộ làm công tác bảo mật hoặc lực lượng giao liên riêng của cơ quan,...

referenced-article Similarity 0.77 repeal instruction

Điều 4.

Điều 4. Thay thế cụm từ tại Điều 10 Thay thế cụm từ “điểm a và điểm b” thành cụm từ “điểm a hoặc điểm b” tại khoản 7.

Open section

Điều 10.

Điều 10. Gửi tài liệu mật 1. Văn thư hoặc bộ phận bảo mật của cơ quan, đơn vị soạn thảo, quản lý tài liệu mật khi gửi tài liệu mật có trách nhiệm vào sổ, lập phiếu gửi, làm bì theo đúng quy định. 2. Vào sổ: Tài liệu mật trước khi gửi đi phải vào sổ "Tài liệu mật đi". Phải ghi đầy đủ các cột, mục sau: số thứ tự, ngày, tháng, năm, nơi nh...

Open section

This section appears to repeal or replace part of `Điều 10.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 4. Thay thế cụm từ tại Điều 10
  • Thay thế cụm từ “điểm a và điểm b” thành cụm từ “điểm a hoặc điểm b” tại khoản 7.
Added / right-side focus
  • Điều 10. Gửi tài liệu mật
  • 1. Văn thư hoặc bộ phận bảo mật của cơ quan, đơn vị soạn thảo, quản lý tài liệu mật khi gửi tài liệu mật có trách nhiệm vào sổ, lập phiếu gửi, làm bì theo đúng quy định.
  • Tài liệu mật trước khi gửi đi phải vào sổ "Tài liệu mật đi".
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Thay thế cụm từ tại Điều 10
  • Thay thế cụm từ “điểm a và điểm b” thành cụm từ “điểm a hoặc điểm b” tại khoản 7.
Target excerpt

Điều 10. Gửi tài liệu mật 1. Văn thư hoặc bộ phận bảo mật của cơ quan, đơn vị soạn thảo, quản lý tài liệu mật khi gửi tài liệu mật có trách nhiệm vào sổ, lập phiếu gửi, làm bì theo đúng quy định. 2. Vào sổ: Tài liệu m...

referenced-article Similarity 0.77 repeal instruction

Điều 5.

Điều 5. Bãi bỏ khoản 5 của Điều 12

Open section

Điều 12.

Điều 12. Thu hồi tài liệu mật Những tài liệu có đóng dấu "Tài liệu thu hồi", văn thư hoặc bộ phận bảo mật của cơ quan, đơn vị phải theo dõi, thu hồi hoặc trả lại nơi gửi đúng thời hạn, đúng số lượng. Khi nhận và trả tài liệu phải kiểm tra, đối chiếu, ghi vào sổ, bảo đảm tài liệu không bị thất lạc.

Open section

This section appears to repeal or replace part of `Điều 12.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 5. Bãi bỏ khoản 5 của Điều 12
Added / right-side focus
  • Điều 12. Thu hồi tài liệu mật
  • Những tài liệu có đóng dấu "Tài liệu thu hồi", văn thư hoặc bộ phận bảo mật của cơ quan, đơn vị phải theo dõi, thu hồi hoặc trả lại nơi gửi đúng thời hạn, đúng số lượng.
  • Khi nhận và trả tài liệu phải kiểm tra, đối chiếu, ghi vào sổ, bảo đảm tài liệu không bị thất lạc.
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Bãi bỏ khoản 5 của Điều 12
Target excerpt

Điều 12. Thu hồi tài liệu mật Những tài liệu có đóng dấu "Tài liệu thu hồi", văn thư hoặc bộ phận bảo mật của cơ quan, đơn vị phải theo dõi, thu hồi hoặc trả lại nơi gửi đúng thời hạn, đúng số lượng. Khi nhận và trả t...

referenced-article Similarity 0.77 amending instruction

Điều 6.

Điều 6. Sửa đổi, bổ sung Điều 19 “Điều 19. Thẩm quyền của Thanh tra Hàng hải Việt Nam 1. Thanh tra viên thanh tra Hàng hải Việt Nam có quyền: a) Phạt cảnh cáo; b) Phạt tiền đến 5.000.000 đồng; c) Tịch thu tang vật vi phạm hành chính có giá trị không vượt quá 10.000.000 đồng. 2. Trưởng đoàn thanh tra Hàng hải Việt Nam có quyền: a) Phạt...

Open section

Điều 19.

Điều 19. Tiêu hủy tài liệu mật 1. Thẩm quyền quyết định tiêu hủy tài liệu mật được quy định như sau: a) Tại cơ quan Bộ Bưu chính Viễn thông do Bộ trưởng quyết định. Chánh Văn phòng Bộ đề xuất thành lập và thành phần Hội đồng tiêu huỷ; b) Tại cơ quan, đơn vị thuộc Bộ Bưu chính Viễn thông do thủ trưởng cơ quan, đơn vị quyết định và thành...

Open section

This section appears to amend `Điều 19.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 6. Sửa đổi, bổ sung Điều 19
  • “Điều 19. Thẩm quyền của Thanh tra Hàng hải Việt Nam
  • 1. Thanh tra viên thanh tra Hàng hải Việt Nam có quyền:
Added / right-side focus
  • Điều 19. Tiêu hủy tài liệu mật
  • 1. Thẩm quyền quyết định tiêu hủy tài liệu mật được quy định như sau:
  • a) Tại cơ quan Bộ Bưu chính Viễn thông do Bộ trưởng quyết định. Chánh Văn phòng Bộ đề xuất thành lập và thành phần Hội đồng tiêu huỷ;
Removed / left-side focus
  • Điều 6. Sửa đổi, bổ sung Điều 19
  • “Điều 19. Thẩm quyền của Thanh tra Hàng hải Việt Nam
  • 1. Thanh tra viên thanh tra Hàng hải Việt Nam có quyền:
Target excerpt

Điều 19. Tiêu hủy tài liệu mật 1. Thẩm quyền quyết định tiêu hủy tài liệu mật được quy định như sau: a) Tại cơ quan Bộ Bưu chính Viễn thông do Bộ trưởng quyết định. Chánh Văn phòng Bộ đề xuất thành lập và thành phần H...

referenced-article Similarity 0.77 amending instruction

Điều 7.

Điều 7. Sửa đổi, bổ sung Điều 20 “Điều 20. Thẩm quyền của Chủ tịch Ủy ban nhân dân 1. Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã, phường, đặc khu (sau đây gọi là cấp xã) có quyền: a) Phạt cảnh cáo; b) Phạt tiền đến 25.000.000 đồng; c) Tước quyền sử dụng giấy phép, chứng chỉ hành nghề có thời hạn hoặc đình chỉ hoạt động có thời hạn; d) Tịch thu tang v...

Open section

Điều 20.

Điều 20. Khen thưởng, kỷ luật 1. Cơ quan, đơn vị, cá nhân có thành tích trong công tác bảo vệ bí mật nhà nước của Bộ Bưu chính, Viễn thông được khen thưởng theo quy định hiện hành của Nhà nước. 2. Người làm lộ, làm mất tài liệu mật hoặc cản trở công tác bảo vệ bí mật thì tùy theo mức độ vi phạm có thể bị xử lý kỷ luật, xử phạt hành chí...

Open section

This section appears to amend `Điều 20.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 7. Sửa đổi, bổ sung Điều 20
  • “Điều 20. Thẩm quyền của Chủ tịch Ủy ban nhân dân
  • 1. Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã, phường, đặc khu (sau đây gọi là cấp xã) có quyền:
Added / right-side focus
  • Điều 20. Khen thưởng, kỷ luật
  • 1. Cơ quan, đơn vị, cá nhân có thành tích trong công tác bảo vệ bí mật nhà nước của Bộ Bưu chính, Viễn thông được khen thưởng theo quy định hiện hành của Nhà nước.
  • 2. Người làm lộ, làm mất tài liệu mật hoặc cản trở công tác bảo vệ bí mật thì tùy theo mức độ vi phạm có thể bị xử lý kỷ luật, xử phạt hành chính hoặc truy cứu trách nhiệm hình sự theo quy định của...
Removed / left-side focus
  • Điều 7. Sửa đổi, bổ sung Điều 20
  • “Điều 20. Thẩm quyền của Chủ tịch Ủy ban nhân dân
  • 1. Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã, phường, đặc khu (sau đây gọi là cấp xã) có quyền:
Target excerpt

Điều 20. Khen thưởng, kỷ luật 1. Cơ quan, đơn vị, cá nhân có thành tích trong công tác bảo vệ bí mật nhà nước của Bộ Bưu chính, Viễn thông được khen thưởng theo quy định hiện hành của Nhà nước. 2. Người làm lộ, làm mấ...

referenced-article Similarity 0.77 amending instruction

Điều 8.

Điều 8. Sửa đổi, bổ sung Điều 21 “Điều 21. Thẩm quyền của Quản lý thị trường 1. Kiểm soát viên thị trường đang thi hành công vụ có quyền: a) Phạt cảnh cáo; b) Phạt tiền đến 5.000.000 đồng; c) Tịch thu tang vật vi phạm hành chính có giá trị không vượt quá 10.000.000 đồng. 2. Đội trưởng Đội quản lý thị trường thuộc Chi cục Quản lý thị tr...

Open section

Điều 21.

Điều 21. Trách nhiệm triển khai thực hiện Quy chế 1. Cơ quan, đơn vị, cá nhân liên quan đến bí mật nhà nước thuộc Bộ Bưu chính, Viễn thông quản lý có trách nhiệm thực hiện nghiêm túc Quy chế này và các quy định của pháp luật về bảo vệ bí mật nhà nước. 2. Thủ trưởng cơ quan, đơn vị thuộc Bộ có trách nhiệm bố trí cán bộ làm công tác bảo...

Open section

This section appears to amend `Điều 21.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 8. Sửa đổi, bổ sung Điều 21
  • “Điều 21. Thẩm quyền của Quản lý thị trường
  • 1. Kiểm soát viên thị trường đang thi hành công vụ có quyền:
Added / right-side focus
  • Điều 21. Trách nhiệm triển khai thực hiện Quy chế
  • 1. Cơ quan, đơn vị, cá nhân liên quan đến bí mật nhà nước thuộc Bộ Bưu chính, Viễn thông quản lý có trách nhiệm thực hiện nghiêm túc Quy chế này và các quy định của pháp luật về bảo vệ bí mật nhà n...
  • 2. Thủ trưởng cơ quan, đơn vị thuộc Bộ có trách nhiệm bố trí cán bộ làm công tác bảo mật
Removed / left-side focus
  • Điều 8. Sửa đổi, bổ sung Điều 21
  • “Điều 21. Thẩm quyền của Quản lý thị trường
  • 1. Kiểm soát viên thị trường đang thi hành công vụ có quyền:
Target excerpt

Điều 21. Trách nhiệm triển khai thực hiện Quy chế 1. Cơ quan, đơn vị, cá nhân liên quan đến bí mật nhà nước thuộc Bộ Bưu chính, Viễn thông quản lý có trách nhiệm thực hiện nghiêm túc Quy chế này và các quy định của ph...

referenced-article Similarity 0.83 repeal instruction

Điều 9.

Điều 9. Sửa đổi, bổ sung Điều 22 “Điều 22. Thẩm quyền của Bộ đội biên phòng 1. Chiến sĩ Bộ đội biên phòng đang thi hành công vụ có quyền: a) Phạt cảnh cáo; b) Phạt tiền đến 2.500.000 đồng; c) Tịch thu tang vật vi phạm hành chính có giá trị không vượt quá 5.000.000 đồng. 2. Trạm trưởng, Đội trưởng của người được quy định tại khoản 1 Điề...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Bảo vệ bí mật nhà nước trong thông tin liên lạc 1. Nội dung bí mật nhà nước chưa mã hoá không được truyền đưa bằng phương tiện viễn thông và máy tính (máy điện thoại, máy phát sóng, điện báo, máy fax, mạng máy tính, Internet, các phương tiện truyền thông khác). Việc mã hoá nội dung bí mật nhà nước được thực hiện theo quy định c...

Open section

This section appears to repeal or replace part of `Điều 4.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 9. Sửa đổi, bổ sung Điều 22
  • “Điều 22. Thẩm quyền của Bộ đội biên phòng
  • 1. Chiến sĩ Bộ đội biên phòng đang thi hành công vụ có quyền:
Added / right-side focus
  • Điều 4. Bảo vệ bí mật nhà nước trong thông tin liên lạc
  • Nội dung bí mật nhà nước chưa mã hoá không được truyền đưa bằng phương tiện viễn thông và máy tính (máy điện thoại, máy phát sóng, điện báo, máy fax, mạng máy tính, Internet, các phương tiện truyền...
  • Việc mã hoá nội dung bí mật nhà nước được thực hiện theo quy định của pháp luật về cơ yếu.
Removed / left-side focus
  • Điều 9. Sửa đổi, bổ sung Điều 22
  • “Điều 22. Thẩm quyền của Bộ đội biên phòng
  • 1. Chiến sĩ Bộ đội biên phòng đang thi hành công vụ có quyền:
Target excerpt

Điều 4. Bảo vệ bí mật nhà nước trong thông tin liên lạc 1. Nội dung bí mật nhà nước chưa mã hoá không được truyền đưa bằng phương tiện viễn thông và máy tính (máy điện thoại, máy phát sóng, điện báo, máy fax, mạng máy...

left-only unmatched

Điều 10.

Điều 10. Sửa đổi, bổ sung Điều 23 “Điều 23. Thẩm quyền của Cảnh sát biển 1. Cảnh sát viên Cảnh sát biển đang thi hành công vụ có quyền: a) Phạt cảnh cáo; b) Phạt tiền đến 2.500.000 đồng; c) Tịch thu tang vật vi phạm hành chính có giá trị không vượt quá 5.000.000 đồng. 2. Tổ trưởng Tổ nghiệp vụ Cảnh sát biển có quyền: a) Phạt cảnh cáo;...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 11.

Điều 11. Sửa đổi, bổ sung Điều 24 “Điều 24. Thẩm quyền của Công an nhân dân 1. Chiến sỹ Công an nhân dân đang thi hành công vụ có quyền: a) Phạt cảnh cáo; b) Phạt tiền đến 5.000.000 đồng; c) Tịch thu tang vật vi phạm hành chính có giá trị không vượt quá 10.000.000 đồng. 2. Thủ trưởng đơn vị Cảnh sát cơ động cấp đại đội có quyền: a) Phạ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 12.

Điều 12. Bổ sung Điều 24a “Điều 24a. Thẩm quyền của Thủ trưởng cơ quan thực hiện nhiệm vụ quản lý nhà nước theo chuyên ngành, lĩnh vực 1. Giám đốc Khu quản lý đường bộ thuộc Cục Đường bộ Việt Nam; Chi cục trưởng Chi cục Hàng hải và Đường thủy phía Bắc; Chi cục trưởng Chi cục Hàng hải và Đường thủy phía Nam có quyền: a) Phạt cảnh cáo; b...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 13.

Điều 13. Bổ sung Điều 24b “Điều 24b. Thẩm quyền của Cảng vụ hàng hải, Cảng vụ đường thủy 1. Trưởng đại diện Cảng vụ hàng hải, Trưởng đại diện Cảng vụ đường thủy có quyền: a) Phạt cảnh cáo; b) Phạt tiền đến 12.500.000 đồng; c) Tước quyền sử dụng giấy phép, chứng chỉ hành nghề có thời hạn hoặc đình chỉ hoạt động có thời hạn; d) Tịch thu...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.86 amending instruction

Điều 14.

Điều 14. Sửa đổi, bổ sung Điều 25 “Điều 25. Phân định thẩm quyền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực du lịch 1. Chủ tịch Ủy ban nhân dân các cấp có thẩm quyền lập biên bản vi phạm hành chính, xử phạt vi phạm hành chính và áp dụng các biện pháp khắc phục hậu quả đối với hành vi vi phạm hành chính quy định tại Chương II Nghị định n...

Open section

Điều 17.

Điều 17. Cung cấp bí mật nhà nước cho cơ quan, tổ chức, cá nhân Việt Nam 1. Người được giao nhiệm vụ tìm hiểu, thu thập thông tin thuộc phạm vi bí mật nhà nước phải có giấy chứng minh nhân dân, giấy giới thiệu và công văn của cơ quan chủ quản ghi rõ nội dung, yêu cầu tìm hiểu, thu thập. 2. Cơ quan, đơn vị lưu giữ bí mật nhà nước chỉ cu...

Open section

This section appears to amend `Điều 17.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 14. Sửa đổi, bổ sung Điều 25
  • “Điều 25. Phân định thẩm quyền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực du lịch
  • Chủ tịch Ủy ban nhân dân các cấp có thẩm quyền lập biên bản vi phạm hành chính, xử phạt vi phạm hành chính và áp dụng các biện pháp khắc phục hậu quả đối với hành vi vi phạm hành chính quy định tại...
Added / right-side focus
  • Điều 17. Cung cấp bí mật nhà nước cho cơ quan, tổ chức, cá nhân Việt Nam
  • 1. Người được giao nhiệm vụ tìm hiểu, thu thập thông tin thuộc phạm vi bí mật nhà nước phải có giấy chứng minh nhân dân, giấy giới thiệu và công văn của cơ quan chủ quản ghi rõ nội dung, yêu cầu tì...
  • 2. Cơ quan, đơn vị lưu giữ bí mật nhà nước chỉ cung cấp tin cho cơ quan, tổ chức, cá nhân Việt Nam khi được cấp có thẩm quyền phê duyệt theo quy định sau:
Removed / left-side focus
  • Điều 14. Sửa đổi, bổ sung Điều 25
  • “Điều 25. Phân định thẩm quyền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực du lịch
  • Chủ tịch Ủy ban nhân dân các cấp có thẩm quyền lập biên bản vi phạm hành chính, xử phạt vi phạm hành chính và áp dụng các biện pháp khắc phục hậu quả đối với hành vi vi phạm hành chính quy định tại...
Target excerpt

Điều 17. Cung cấp bí mật nhà nước cho cơ quan, tổ chức, cá nhân Việt Nam 1. Người được giao nhiệm vụ tìm hiểu, thu thập thông tin thuộc phạm vi bí mật nhà nước phải có giấy chứng minh nhân dân, giấy giới thiệu và công...

left-only unmatched

Điều 15.

Điều 15. Sửa đổi, bổ sung khoản 1 và khoản 2 của Điều 26 “1. Người có thẩm quyền xử phạt vi phạm hành chính quy định từ Điều 19 đến Điều 24b Nghị định này được quyền lập biên bản vi phạm hành chính theo chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn được giao tại Điều 25 Nghị định này. 2. Công chức, viên chức được giao thực hiện nhiệm vụ kiểm tra, tha...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 16.

Điều 16. Điều khoản thi hành Nghị định này có hiệu lực thi hành từ ngày tháng năm 2026.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 17.

Điều 17. Điều khoản chuyển tiếp Đối với hồ sơ xử lý vi phạm hành chính đang trong quá trình giải quyết, quyết định xử phạt vi phạm hành chính đã được ban hành hoặc đã được thi hành xong trước thời điểm Nghị định này có hiệu lực thi hành mà cá nhân, tổ chức bị xử phạt vi phạm hành chính còn khiếu nại thì áp dụng quy định của Nghị định s...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Ban hành Quy chế bảo vệ bí mật nhà nước của Bộ Bưu chính, Viễn thông
Điều 1. Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này "Quy chế bảo vệ bí mật nhà nước của Bộ Bưu chính, Viễn thông".
Điều 2. Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo và thay thế Quyết định số 348/QĐ-BVBĐ ngày 06/05/1994 của Tổng cục trưởng Tổng cục Bưu điện.
Điều 3. Điều 3. Chánh Văn phòng, Chánh Thanh tra, Vụ trưởng, Cục trưởng, Thủ trưởng cơ quan, đơn vị trực thuộc Bộ và tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. QUY CHẾ Bảo vệ bí mật nhà nước của Bộ Bưu chính, Viễn thông (Ban hành kèm theo Quyết định số 40/2006/QĐ-BBCVT ngày 11 tháng 09 năm 2006 của Bộ trưởng Bộ B...
Chương I Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy chế này quy định việc bảo vệ bí mật nhà nước của Bộ Bưu chính, Viễn thông.
Điều 2. Điều 2. Đối tượng áp dụng Quy chế này áp dụng đối với cơ quan, đơn vị, công chức thuộc phạm vi quản lý của Bộ Bưu chính, Viễn thông; tổ chức, cá nhân có liên quan đến việc khai thác và sử dụng bí mật nhà nước của Bộ Bưu chính, Viễn thông.
Điều 3. Điều 3. Bí mật nhà nước của Bộ Bưu chính, viễn thông Bí mật nhà nước của Bộ Bưu chính, Viễn thông được quy định tại Quyết định số 182/2006/QĐ-TTg ngày 09 tháng 08 năm 2006 của Thủ tướng Chính phủ về danh mục bí mật nhà nước độ Tối mật trong ngành bưu chính, viễn thông và công nghệ thông tin; Quyết định số 961/QĐ-BCA(A11) ngày 22 tháng...