Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Quy định xếp hạng tổ chức tài chính vi mô
65/2025/TT-NHNN
Right document
Sửa đổi, bổ sung một số điều tại Thông tư số 11/2013/TT-NHNN ngày 15 tháng 5 năm 2013 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam quy định về cho vay hỗ trợ nhà ở theo Nghị quyết số 02/NQ-CP ngày 07 tháng 01 năm 2013 của Chính phủ
25/2016/TT_NHNN
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Quy định xếp hạng tổ chức tài chính vi mô
Open sectionRight
Tiêu đề
Sửa đổi, bổ sung một số điều tại Thông tư số 11/2013/TT-NHNN ngày 15 tháng 5 năm 2013 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam quy định về cho vay hỗ trợ nhà ở theo Nghị quyết số 02/NQ-CP ngày 07 tháng 01 năm 2013 của Chính phủ
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Sửa đổi, bổ sung một số điều tại Thông tư số 11/2013/TT-NHNN ngày 15 tháng 5 năm 2013 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam quy định về cho vay hỗ trợ nhà ở theo Nghị qu...
- Quy định xếp hạng tổ chức tài chính vi mô
Left
Chương I
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Thông tư này quy định về việc xếp hạng tổ chức tài chính vi mô.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều tại Thông tư số 11/2013/TT-NHNN ngày 15 tháng 5 năm 2013 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam quy định về cho vay hỗ trợ nhà ở theo Nghị quyết số 02/NQ-CP ngày 07 tháng 01 năm 2013 của Chính phủ (sau đây gọi tắt là Thông tư 11/2013/TT-NHNN): 1. Sửa đổi, bổ sung điểm a khoản 1 Điều 1 như sau: “a...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Sửa đổi, bổ sung một số điều tại Thông tư số 11/2013/TT-NHNN ngày 15 tháng 5 năm 2013 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam quy định về cho vay hỗ trợ nhà ở theo Nghị quyết số 02/NQ-CP ngày 07...
- 1. Sửa đổi, bổ sung điểm a khoản 1 Điều 1 như sau:
- “a) Thông tư này quy định về cho vay hỗ trợ nhà ở từ nguồn tái cấp vốn của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam (sau đây gọi là Ngân hàng Nhà nước) theo Nghị quyết số 02/NQ-CP ngày 07 tháng 01 năm 2013 của...
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
- Thông tư này quy định về việc xếp hạng tổ chức tài chính vi mô.
Left
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Thông tư này áp dụng đối với các đối tượng sau đây: a) Tổ chức tài chính vi mô; b) Các tổ chức, cá nhân có liên quan đến việc xếp hạng tổ chức tài chính vi mô. 2. Thông tư này không áp dụng đối với: a) Tổ chức tài chính vi mô đang được Ngân hàng Nhà nước Việt Nam (sau đây gọi là Ngân hàng Nhà nước) đặt vào...
Open sectionRight
Điều 2
Điều 2 . Quy định chuyển tiếp 1. Các khoản giải ngân của ngân hàng trong thời gian từ ngày 01 tháng 06 năm 2016 đến ngày Thông tư này có hiệu lực được Ngân hàng Nhà nước tái cấp vốn khi đáp ứng đủ các điều kiện sau: a) Thuộc các hợp đồng tín dụng ký trước ngày 31 tháng 03 năm 2016 với khách hàng là cá nhân, hộ gia đình mua, thuê, thuê...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2 . Quy định chuyển tiếp
- 1. Các khoản giải ngân của ngân hàng trong thời gian từ ngày 01 tháng 06 năm 2016 đến ngày Thông tư này có hiệu lực được Ngân hàng Nhà nước tái cấp vốn khi đáp ứng đủ các điều kiện sau:
- a) Thuộc các hợp đồng tín dụng ký trước ngày 31 tháng 03 năm 2016 với khách hàng là cá nhân, hộ gia đình mua, thuê, thuê mua nhà ở xã hội
- Điều 2. Đối tượng áp dụng
- 1. Thông tư này áp dụng đối với các đối tượng sau đây:
- a) Tổ chức tài chính vi mô;
Left
Điều 3.
Điều 3. Mục đích, nguyên tắc và phương pháp xếp hạng 1. Việc xếp hạng tổ chức tài chính vi mô được thực hiện nhằm phục vụ công tác quản lý nhà nước, thanh tra và giám sát của Ngân hàng Nhà nước đối với hoạt động của các tổ chức tài chính vi mô; góp phần bảo đảm mỗi tổ chức hoạt động an toàn, lành mạnh, đúng quy định pháp luật. 2. Việc...
Open sectionRight
Điều 3
Điều 3 . Điều khoản thi hành 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 8 năm 2016. 2. Bãi bỏ đoạn “a) Thông tư này quy định về cho vay hỗ trợ nhà ở từ nguồn tái cấp vốn của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam (sau đây gọi là Ngân hàng Nhà nước) theo Nghị quyết số 02/NQ-CP ngày 07 tháng 01 năm 2013 của Chính phủ về một số giải ph...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3 . Điều khoản thi hành
- 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 8 năm 2016.
- Bãi bỏ đoạn “a) Thông tư này quy định về cho vay hỗ trợ nhà ở từ nguồn tái cấp vốn của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam (sau đây gọi là Ngân hàng Nhà nước) theo Nghị quyết số 02/NQ-CP ngày 07 tháng 01 n...
- Điều 3. Mục đích, nguyên tắc và phương pháp xếp hạng
- 1. Việc xếp hạng tổ chức tài chính vi mô được thực hiện nhằm phục vụ công tác quản lý nhà nước, thanh tra và giám sát của Ngân hàng Nhà nước đối với hoạt động của các tổ chức tài chính vi mô
- góp phần bảo đảm mỗi tổ chức hoạt động an toàn, lành mạnh, đúng quy định pháp luật.
Left
Điều 4.
Điều 4. Tài liệu, thông tin, dữ liệu để xếp hạng 1. Tài liệu, thông tin, dữ liệu sử dụng để xếp hạng: a) Tài liệu, thông tin, dữ liệu của tổ chức tài chính vi mô gửi Ngân hàng Nhà nước theo quy định pháp luật và theo yêu cầu của Ngân hàng Nhà nước; b) Thông tin, dữ liệu tại báo cáo tài chính của tổ chức tài chính vi mô đã được kiểm toá...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5.
Điều 5. Hệ thống tiêu chí xếp hạng 1. Hệ thống tiêu chí được sử dụng để xếp hạng tổ chức tài chính vi mô bao gồm: a) Vốn; b) Chất lượng tài sản; c) Quản trị, điều hành; d) Kết quả hoạt động kinh doanh; đ) Khả năng chi trả. 2. Tổ chức tài chính vi mô được tính điểm xếp hạng theo các tiêu chí, nhóm chỉ tiêu được quy định tại Điều 6, 7, 8...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương II
Chương II QUY ĐỊNH CỤ THỂ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 1
Mục 1 TIÊU CHÍ, NHÓM CHỈ TIÊU XẾP HẠNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6.
Điều 6. Vốn Tiêu chí Vốn được đánh giá, cho điểm theo các nhóm chỉ tiêu sau đây: 1. Nhóm chỉ tiêu định lượng: a) Tỷ lệ an toàn vốn: là chỉ tiêu được xác định theo quy định của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước về các tỷ lệ bảo đảm an toàn trong hoạt động của tổ chức tài chính vi mô; b) Tỷ lệ vốn cấp 1 so với tổng tài sản: là chỉ tiêu được x...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 7.
Điều 7. Chất lượng tài sản Tiêu chí Chất lượng tài sản được đánh giá, cho điểm theo các nhóm chỉ tiêu sau đây: 1. Nhóm chỉ tiêu định lượng: a) Tỷ lệ nợ xấu: là chỉ tiêu được xác định theo quy định của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước về phân loại tài sản có của tổ chức tài chính vi mô; b) Tỷ lệ nợ nhóm 5 so với tổng các khoản nợ từ nhóm 1...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 8.
Điều 8. Quản trị, điều hành Tiêu chí Quản trị, điều hành được đánh giá, cho điểm theo các nhóm chỉ tiêu sau đây: 1. Chỉ tiêu định lượng: Tỷ lệ chi phí hoạt động so với tổng thu nhập hoạt động; Trong đó: - Chi phí hoạt động là khoản mục Chi phí quản lý phản ánh trên Báo cáo kết quả hoạt động theo quy định của pháp luật về chế độ báo cáo...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 9.
Điều 9. Kết quả hoạt động kinh doanh Tiêu chí Kết quả hoạt động kinh doanh được đánh giá, cho điểm theo các nhóm chỉ tiêu sau đây: 1. Nhóm chỉ tiêu định lượng: a) Tỷ lệ lợi nhuận trước thuế so với vốn chủ sở hữu bình quân: Trong đó: - Lợi nhuận trước thuế là khoản mục Tổng lợi nhuận trước thuế phản ánh trên Báo cáo kết quả hoạt động th...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 10.
Điều 10. Khả năng chi trả Tiêu chí Khả năng chi trả được đánh giá, cho điểm theo các nhóm chỉ tiêu sau đây: 1. Chỉ tiêu định lượng: Tỷ lệ về khả năng chi trả: là chỉ tiêu được xác định theo quy định của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước về các tỷ lệ bảo đảm an toàn trong hoạt động của tổ chức tài chính vi mô. 2. Chỉ tiêu định tính: Tuân thủ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 2
Mục 2 CÁCH TÍNH ĐIỂM VÀ XẾP HẠNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 11.
Điều 11. Cách tính điểm từng chỉ tiêu, nhóm chỉ tiêu định lượng 1. Điểm của từng chỉ tiêu định lượng được xác định trên cơ sở so sánh giá trị của chỉ tiêu định lượng với các ngưỡng tính điểm của chỉ tiêu định lượng đó quy định tại Điều 12 Thông tư này. Điểm của từng chỉ tiêu định lượng được tính theo các mức điểm từ 1 điểm đến 4 điểm....
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 12.
Điều 12. Ngưỡng tính điểm của từng chỉ tiêu định lượng Các ngưỡng của từng chỉ tiêu định lượng được xác định cụ thể như sau: STT Tiêu chí/Chỉ tiêu Đơn vị tính Ngưỡng Ngưỡng 1 Ngưỡng 2 Ngưỡng 3 1 VỐN 1.1 Tỷ lệ an toàn vốn (Chỉ tiêu định lượng có giá trị càng lớn thì mức độ rủi ro càng giảm ) % 15,00 14,00 10,00 1.2 Tỷ lệ vốn cấp 1 so vớ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 13.
Điều 13. Trọng số từng chỉ tiêu định lượng Trọng số từng chỉ tiêu định lượng của từng tiêu chí được xác định cụ thể như sau: STT Tiêu chí/Chỉ tiêu Trọng số (%) 1 VỐN 1.1 Tỷ lệ an toàn vốn 70 1.2 Tỷ lệ vốn cấp 1 so với tổng tài sản 30 2 CHẤT LƯỢNG TÀI SẢN 2.1 Tỷ lệ nợ xấu 30 2.2 Tỷ lệ nợ nhóm 5 so với tổng các khoản nợ từ nhóm 1 đến nhó...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 14.
Điều 14. Cách tính điểm từng chỉ tiêu, nhóm chỉ tiêu định tính 1. Các hành vi vi phạm được sử dụng để tính điểm nhóm chỉ tiêu định tính của từng tiêu chí xếp hạng được xác định theo đồng thời 02 (hai) tiêu chí như sau: a) Thời gian xác định hành vi vi phạm: (i) Các vi phạm được phát hiện trong vòng 04 năm liền kề trước của năm xếp hạng...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 15.
Điều 15. Trọng số từng chỉ tiêu định tính Trọng số từng chỉ tiêu định tính tại từng tiêu chí được xác định cụ thể như sau: STT Tiêu chí/Chỉ tiêu Trọng số (%) 1 VỐN 1.1 Tuân thủ quy định pháp luật về tỷ lệ an toàn vốn tối thiểu 70 1.2 Tuân thủ quy định pháp luật về giá trị thực của vốn điều lệ 30 2 CHẤT LƯỢNG TÀI SẢN 2.1 Tuân thủ quy đị...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 16.
Điều 16. Cách tính điểm của từng tiêu chí, tính tổng điểm xếp hạng 1. Điểm của từng tiêu chí được xác định bằng tổng của điểm nhóm chỉ tiêu định lượng và điểm nhóm chỉ tiêu định tính nhân với trọng số nhóm chỉ tiêu định lượng và trọng số nhóm chỉ tiêu định tính. Trọng số của từng nhóm chỉ tiêu định lượng, từng nhóm chỉ tiêu định tính đ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 17.
Điều 17. Trọng số từng tiêu chí, trọng số nhóm chỉ tiêu định lượng và nhóm chỉ tiêu định tính của từng tiêu chí Trọng số từng tiêu chí trong tổng điểm xếp hạng, trọng số của nhóm chỉ tiêu định lượng và nhóm chỉ tiêu định tính của từng tiêu chí trong tổng điểm xếp hạng được xác định cụ thể như sau: STT Tiêu chí/Nhóm chỉ tiêu Trọng số (%...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 18.
Điều 18. Xếp hạng 1. Tổ chức tài chính vi mô được xếp hạng A (Tốt) nếu tổng điểm xếp hạng lớn hơn hoặc bằng 3,5. 2. Tổ chức tài chính vi mô được xếp hạng B (Khá) nếu tổng điểm xếp hạng nhỏ hơn 3,5 và lớn hơn hoặc bằng 3,0. 3. Tổ chức tài chính vi mô được xếp hạng C (Trung bình) nếu tổng điểm xếp hạng nhỏ hơn 3,0 và lớn hơn hoặc bằng 2,...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 3
Mục 3 KẾT QUẢ XẾP HẠNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 19.
Điều 19. Thời gian thực hiện, phê duyệt kết quả xếp hạng 1. Trước ngày 10 tháng 6 hằng năm, Cục Quản lý, giám sát tổ chức tín dụng trình Thống đốc Ngân hàng Nhà nước phê duyệt kết quả xếp hạng của năm trước liền kề đối với tổ chức tài chính vi mô. 2. Trước ngày 30 tháng 6 hằng năm, Thống đốc Ngân hàng Nhà nước phê duyệt kết quả xếp hạn...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 20.
Điều 20. Thông báo kết quả xếp hạng 1. Trong thời gian 15 ngày kể từ ngày Thống đốc Ngân hàng Nhà nước phê duyệt kết quả xếp hạng, Cục Quản lý, giám sát tổ chức tín dụng thông báo kết quả xếp hạng cho từng tổ chức tài chính vi mô, Ngân hàng Nhà nước chi nhánh Khu vực nơi tổ chức tài chính vi mô đặt trụ sở chính. 2. Nội dung thông báo k...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 21.
Điều 21. Quản lý kết quả xếp hạng 1. Tổ chức tài chính vi mô không được cung cấp kết quả xếp hạng cho bên thứ ba dưới bất kỳ hình thức nào. 2. Cục Quản lý, giám sát tổ chức tín dụng, Ngân hàng Nhà nước chi nhánh Khu vực, các đơn vị khác thuộc Ngân hàng Nhà nước và các tổ chức, cơ quan quản lý nhà nước khác thuộc đối tượng được cung cấp...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương III
Chương III TRÁCH NHIỆM CỦA CÁC ĐƠN VỊ LIÊN QUAN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 22.
Điều 22. Trách nhiệm của tổ chức tài chính vi mô 1. Chịu hoàn toàn trách nhiệm về tính chính xác, trung thực của các tài liệu, thông tin, dữ liệu cung cấp và có trách nhiệm giải trình, báo cáo bổ sung các nội dung liên quan tới việc xếp hạng theo yêu cầu của Ngân hàng Nhà nước. 2. Quản lý kết quả xếp hạng theo quy định tại khoản 1 Điều...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 23.
Điều 23. Trách nhiệm của Cục Quản lý, giám sát tổ chức tín dụng 1. Thực hiện xếp hạng các tổ chức tài chính vi mô. 2. Tham mưu, trình Thống đốc Ngân hàng Nhà nước phê duyệt kết quả xếp hạng các tổ chức tài chính vi mô. 3. Thực hiện các biện pháp xử lý đối với tổ chức tài chính vi mô theo quy định của pháp luật trên cơ sở kết quả xếp hạ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 24.
Điều 24. Trách nhiệm của các đơn vị khác thuộc Ngân hàng Nhà nước 1. Trước ngày 31 tháng 3 của năm liền kề sau năm xếp hạng, Ngân hàng Nhà nước chi nhánh Khu vực, Thanh tra Ngân hàng Nhà nước cung cấp cho Cục Quản lý, giám sát tổ chức tín dụng: (i) tài liệu, thông tin, dữ liệu về tình hình vi phạm quy định pháp luật về tiền tệ, ngân hà...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương IV
Chương IV ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 25.
Điều 25. Hiệu lực thi hành 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 02 năm 2026. 2. Việc xếp hạng tổ chức tài chính vi mô theo quy định tại Thông tư này bắt đầu áp dụng từ năm xếp hạng 2026.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 26.
Điều 26. Tổ chức thực hiện Thủ trưởng các đơn vị thuộc Ngân hàng Nhà nước, các tổ chức tài chính vi mô chịu trách nhiệm tổ chức thực hiện Thông tư này./.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.