Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Quy định xếp hạng tổ chức tài chính vi mô
65/2025/TT-NHNN
Right document
Quy định về ủy thác và nhận ủy thác của tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài
30/2014/TT-NHNN
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Quy định xếp hạng tổ chức tài chính vi mô
Open sectionRight
Tiêu đề
Quy định về ủy thác và nhận ủy thác của tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Quy định về ủy thác và nhận ủy thác của tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài
- Quy định xếp hạng tổ chức tài chính vi mô
Left
Chương I
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionRight
Chương I
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionThe aligned sections are materially the same in the current local corpus.
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Thông tư này quy định về việc xếp hạng tổ chức tài chính vi mô.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh 1. Tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài chỉ được thực hiện ủy thác, nhận ủy thác theo quy định tại Thông tư này đối với các hoạt động sau đây: a) Cho vay; b) Cho thuê tài chính; c) Góp vốn, mua cổ phần; d) Đầu tư vào dự án sản xuất, kinh doanh; đ) Mua trái phiếu doanh nghiệp. 2. Việc tổ chức tín d...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài chỉ được thực hiện ủy thác, nhận ủy thác theo quy định tại Thông tư này đối với các hoạt động sau đây:
- b) Cho thuê tài chính;
- c) Góp vốn, mua cổ phần;
- Thông tư này quy định về việc xếp hạng tổ chức tài chính vi mô.
Left
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Thông tư này áp dụng đối với các đối tượng sau đây: a) Tổ chức tài chính vi mô; b) Các tổ chức, cá nhân có liên quan đến việc xếp hạng tổ chức tài chính vi mô. 2. Thông tư này không áp dụng đối với: a) Tổ chức tài chính vi mô đang được Ngân hàng Nhà nước Việt Nam (sau đây gọi là Ngân hàng Nhà nước) đặt vào...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Tổ chức tín dụng, bao gồm: a) Ngân hàng thương mại; b) Ngân hàng chính sách; c) Ngân hàng hợp tác xã; d) Công ty tài chính; đ) Công ty cho thuê tài chính; e) Tổ chức tài chính vi mô; g) Quỹ tín dụng nhân dân. 2. Chi nhánh ngân hàng nước ngoài. 3. Tổ chức không phải là tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng n...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Tổ chức tín dụng, bao gồm:
- a) Ngân hàng thương mại;
- b) Ngân hàng chính sách;
- 1. Thông tư này áp dụng đối với các đối tượng sau đây:
- b) Các tổ chức, cá nhân có liên quan đến việc xếp hạng tổ chức tài chính vi mô.
- 2. Thông tư này không áp dụng đối với:
Left
Điều 3.
Điều 3. Mục đích, nguyên tắc và phương pháp xếp hạng 1. Việc xếp hạng tổ chức tài chính vi mô được thực hiện nhằm phục vụ công tác quản lý nhà nước, thanh tra và giám sát của Ngân hàng Nhà nước đối với hoạt động của các tổ chức tài chính vi mô; góp phần bảo đảm mỗi tổ chức hoạt động an toàn, lành mạnh, đúng quy định pháp luật. 2. Việc...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Giải thích từ ngữ Trong Thông tư này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Ủy thác là việc một bên (bên ủy thác) giao vốn bằng tiền cho một bên khác (bên nhận ủy thác) để thực hiện hoạt động quy định tại khoản 1 Điều 1 Thông tư này đối với đối tượng ủy thác, bên ủy thác chịu mọi rủi ro, bên nhận ủy thác được hưởng phí ủy t...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Giải thích từ ngữ
- Trong Thông tư này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:
- Ủy thác là việc một bên (bên ủy thác) giao vốn bằng tiền cho một bên khác (bên nhận ủy thác) để thực hiện hoạt động quy định tại khoản 1 Điều 1 Thông tư này đối với đối tượng ủy thác, bên ủy thác c...
- Điều 3. Mục đích, nguyên tắc và phương pháp xếp hạng
- 1. Việc xếp hạng tổ chức tài chính vi mô được thực hiện nhằm phục vụ công tác quản lý nhà nước, thanh tra và giám sát của Ngân hàng Nhà nước đối với hoạt động của các tổ chức tài chính vi mô
- góp phần bảo đảm mỗi tổ chức hoạt động an toàn, lành mạnh, đúng quy định pháp luật.
Left
Điều 4.
Điều 4. Tài liệu, thông tin, dữ liệu để xếp hạng 1. Tài liệu, thông tin, dữ liệu sử dụng để xếp hạng: a) Tài liệu, thông tin, dữ liệu của tổ chức tài chính vi mô gửi Ngân hàng Nhà nước theo quy định pháp luật và theo yêu cầu của Ngân hàng Nhà nước; b) Thông tin, dữ liệu tại báo cáo tài chính của tổ chức tài chính vi mô đã được kiểm toá...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Nguyên tắc ủy thác 1. Ủy thác phải được lập thành hợp đồng bằng văn bản, phù hợp với quy định tại Thông tư này và các quy định pháp luật khác có liên quan. 2. Bên ủy thác chỉ được ủy thác cho bên nhận ủy thác thực hiện những nội dung ủy thác mà bên ủy thác được thực hiện và được ủy thác theo quy định của pháp luật; bên nhận ủy...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Nguyên tắc ủy thác
- 1. Ủy thác phải được lập thành hợp đồng bằng văn bản, phù hợp với quy định tại Thông tư này và các quy định pháp luật khác có liên quan.
- 2. Bên ủy thác chỉ được ủy thác cho bên nhận ủy thác thực hiện những nội dung ủy thác mà bên ủy thác được thực hiện và được ủy thác theo quy định của pháp luật
- Điều 4. Tài liệu, thông tin, dữ liệu để xếp hạng
- 1. Tài liệu, thông tin, dữ liệu sử dụng để xếp hạng:
- a) Tài liệu, thông tin, dữ liệu của tổ chức tài chính vi mô gửi Ngân hàng Nhà nước theo quy định pháp luật và theo yêu cầu của Ngân hàng Nhà nước;
Left
Điều 5.
Điều 5. Hệ thống tiêu chí xếp hạng 1. Hệ thống tiêu chí được sử dụng để xếp hạng tổ chức tài chính vi mô bao gồm: a) Vốn; b) Chất lượng tài sản; c) Quản trị, điều hành; d) Kết quả hoạt động kinh doanh; đ) Khả năng chi trả. 2. Tổ chức tài chính vi mô được tính điểm xếp hạng theo các tiêu chí, nhóm chỉ tiêu được quy định tại Điều 6, 7, 8...
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Hợp đồng ủy thác 1. Hợp đồng ủy thác phải có tối thiểu các nội dung sau: a) Tên, địa chỉ của bên ủy thác và bên nhận ủy thác; b) Đối tượng ủy thác: Phải quy định đích danh hoặc các thông tin cụ thể đủ để xác định được đối tượng ủy thác. Đối với trường hợp ủy thác mua trái phiếu, ngoài việc quy định đích danh hoặc các thông tin...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Hợp đồng ủy thác phải có tối thiểu các nội dung sau:
- a) Tên, địa chỉ của bên ủy thác và bên nhận ủy thác;
- b) Đối tượng ủy thác: Phải quy định đích danh hoặc các thông tin cụ thể đủ để xác định được đối tượng ủy thác.
- 1. Hệ thống tiêu chí được sử dụng để xếp hạng tổ chức tài chính vi mô bao gồm:
- b) Chất lượng tài sản;
- c) Quản trị, điều hành;
- Left: Điều 5. Hệ thống tiêu chí xếp hạng Right: Điều 5. Hợp đồng ủy thác
Left
Chương II
Chương II QUY ĐỊNH CỤ THỂ
Open sectionRight
Chương II
Chương II ỦY THÁC VÀ NHẬN ỦY THÁC CỦA TỔ CHỨC TÍN DỤNG, CHI NHÁNH NGÂN HÀNG NƯỚC NGOÀI
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- ỦY THÁC VÀ NHẬN ỦY THÁC CỦA TỔ CHỨC TÍN DỤNG,
- CHI NHÁNH NGÂN HÀNG NƯỚC NGOÀI
- QUY ĐỊNH CỤ THỂ
Left
Mục 1
Mục 1 TIÊU CHÍ, NHÓM CHỈ TIÊU XẾP HẠNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6.
Điều 6. Vốn Tiêu chí Vốn được đánh giá, cho điểm theo các nhóm chỉ tiêu sau đây: 1. Nhóm chỉ tiêu định lượng: a) Tỷ lệ an toàn vốn: là chỉ tiêu được xác định theo quy định của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước về các tỷ lệ bảo đảm an toàn trong hoạt động của tổ chức tài chính vi mô; b) Tỷ lệ vốn cấp 1 so với tổng tài sản: là chỉ tiêu được x...
Open sectionRight
Điều 6.
Điều 6. Quyền và nghĩa vụ của bên ủy thác 1. Bên ủy thác có các quyền sau: a) Yêu cầu bên nhận ủy thác cung cấp hồ sơ, tài liệu chứng minh bên nhận ủy thác được phép thực hiện hoạt động ủy thác, nhận ủy thác theo quy định của pháp luật; b) Yêu cầu bên nhận ủy thác báo cáo, cung cấp tài liệu, thông tin về tình hình, kết quả thực hiện hợ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 6. Quyền và nghĩa vụ của bên ủy thác
- 1. Bên ủy thác có các quyền sau:
- a) Yêu cầu bên nhận ủy thác cung cấp hồ sơ, tài liệu chứng minh bên nhận ủy thác được phép thực hiện hoạt động ủy thác, nhận ủy thác theo quy định của pháp luật;
- Tiêu chí Vốn được đánh giá, cho điểm theo các nhóm chỉ tiêu sau đây:
- 1. Nhóm chỉ tiêu định lượng:
- a) Tỷ lệ an toàn vốn: là chỉ tiêu được xác định theo quy định của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước về các tỷ lệ bảo đảm an toàn trong hoạt động của tổ chức tài chính vi mô;
Left
Điều 7.
Điều 7. Chất lượng tài sản Tiêu chí Chất lượng tài sản được đánh giá, cho điểm theo các nhóm chỉ tiêu sau đây: 1. Nhóm chỉ tiêu định lượng: a) Tỷ lệ nợ xấu: là chỉ tiêu được xác định theo quy định của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước về phân loại tài sản có của tổ chức tài chính vi mô; b) Tỷ lệ nợ nhóm 5 so với tổng các khoản nợ từ nhóm 1...
Open sectionRight
Điều 7.
Điều 7. Quyền và nghĩa vụ của bên nhận ủy thác 1. Bên nhận ủy thác có các quyền sau: a) Từ chối các yêu cầu của bên ủy thác liên quan đến phạm vi và nội dung ủy thác, đối tượng ủy thác không được quy định tại hợp đồng ủy thác hoặc không đúng quy định pháp luật; b) Được nhận phí ủy thác theo quy định tại hợp đồng ủy thác; c) Yêu cầu bên...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 7. Quyền và nghĩa vụ của bên nhận ủy thác
- 1. Bên nhận ủy thác có các quyền sau:
- a) Từ chối các yêu cầu của bên ủy thác liên quan đến phạm vi và nội dung ủy thác, đối tượng ủy thác không được quy định tại hợp đồng ủy thác hoặc không đúng quy định pháp luật;
- Điều 7. Chất lượng tài sản
- Tiêu chí Chất lượng tài sản được đánh giá, cho điểm theo các nhóm chỉ tiêu sau đây:
- 1. Nhóm chỉ tiêu định lượng:
Left
Điều 8.
Điều 8. Quản trị, điều hành Tiêu chí Quản trị, điều hành được đánh giá, cho điểm theo các nhóm chỉ tiêu sau đây: 1. Chỉ tiêu định lượng: Tỷ lệ chi phí hoạt động so với tổng thu nhập hoạt động; Trong đó: - Chi phí hoạt động là khoản mục Chi phí quản lý phản ánh trên Báo cáo kết quả hoạt động theo quy định của pháp luật về chế độ báo cáo...
Open sectionRight
Điều 8.
Điều 8. Điều kiện thực hiện ủy thác và nhận ủy thác của tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài Tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài được thực hiện ủy thác, nhận ủy thác khi có đầy đủ các điều kiện sau đây: 1. Hoạt động ủy thác, nhận ủy thác phải được ghi trong Giấy phép thành lập và hoạt động. 2. Có quy định nội b...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 8. Điều kiện thực hiện ủy thác và nhận ủy thác của tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài
- Tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài được thực hiện ủy thác, nhận ủy thác khi có đầy đủ các điều kiện sau đây:
- 1. Hoạt động ủy thác, nhận ủy thác phải được ghi trong Giấy phép thành lập và hoạt động.
- Điều 8. Quản trị, điều hành
- Tiêu chí Quản trị, điều hành được đánh giá, cho điểm theo các nhóm chỉ tiêu sau đây:
- 1. Chỉ tiêu định lượng: Tỷ lệ chi phí hoạt động so với tổng thu nhập hoạt động;
Left
Điều 9.
Điều 9. Kết quả hoạt động kinh doanh Tiêu chí Kết quả hoạt động kinh doanh được đánh giá, cho điểm theo các nhóm chỉ tiêu sau đây: 1. Nhóm chỉ tiêu định lượng: a) Tỷ lệ lợi nhuận trước thuế so với vốn chủ sở hữu bình quân: Trong đó: - Lợi nhuận trước thuế là khoản mục Tổng lợi nhuận trước thuế phản ánh trên Báo cáo kết quả hoạt động th...
Open sectionRight
Điều 9.
Điều 9. Trường hợp không được ủy thác, nhận ủy thác 1. Tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài không được ủy thác, nhận ủy thác cho vay đối với đối tượng ủy thác thuộc các trường hợp không được cấp tín dụng quy định tại Điều 126, Điều 127 Luật các tổ chức tín dụng và quy định của Ngân hàng Nhà nước về các giới hạn, tỷ lệ bảo đ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 9. Trường hợp không được ủy thác, nhận ủy thác
- Tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài không được ủy thác, nhận ủy thác cho vay đối với đối tượng ủy thác thuộc các trường hợp không được cấp tín dụng quy định tại Điều 126, Điều 127 Luật...
- 2. Ngân hàng thương mại, chi nhánh ngân hàng nước ngoài, ngân hàng hợp tác xã, quỹ tín dụng nhân dân, tổ chức tài chính vi mô không được ủy thác, nhận ủy thác cho thuê tài chính.
- Điều 9. Kết quả hoạt động kinh doanh
- Tiêu chí Kết quả hoạt động kinh doanh được đánh giá, cho điểm theo các nhóm chỉ tiêu sau đây:
- 1. Nhóm chỉ tiêu định lượng:
Left
Điều 10.
Điều 10. Khả năng chi trả Tiêu chí Khả năng chi trả được đánh giá, cho điểm theo các nhóm chỉ tiêu sau đây: 1. Chỉ tiêu định lượng: Tỷ lệ về khả năng chi trả: là chỉ tiêu được xác định theo quy định của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước về các tỷ lệ bảo đảm an toàn trong hoạt động của tổ chức tài chính vi mô. 2. Chỉ tiêu định tính: Tuân thủ...
Open sectionRight
Điều 10.
Điều 10. Ủy thác và nhận ủy thác của ngân hàng thương mại 1. Ngân hàng thương mại được ủy thác cho: a) Ngân hàng thương mại khác, chi nhánh ngân hàng nước ngoài, công ty tài chính để thực hiện cho vay đối với khách hàng; b) Ngân hàng hợp tác xã để thực hiện cho vay đối với khách hàng không phải là thành viên của ngân hàng hợp tác xã; c...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 10. Ủy thác và nhận ủy thác của ngân hàng thương mại
- 1. Ngân hàng thương mại được ủy thác cho:
- a) Ngân hàng thương mại khác, chi nhánh ngân hàng nước ngoài, công ty tài chính để thực hiện cho vay đối với khách hàng;
- Điều 10. Khả năng chi trả
- Tiêu chí Khả năng chi trả được đánh giá, cho điểm theo các nhóm chỉ tiêu sau đây:
- 1. Chỉ tiêu định lượng:
Left
Mục 2
Mục 2 CÁCH TÍNH ĐIỂM VÀ XẾP HẠNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 11.
Điều 11. Cách tính điểm từng chỉ tiêu, nhóm chỉ tiêu định lượng 1. Điểm của từng chỉ tiêu định lượng được xác định trên cơ sở so sánh giá trị của chỉ tiêu định lượng với các ngưỡng tính điểm của chỉ tiêu định lượng đó quy định tại Điều 12 Thông tư này. Điểm của từng chỉ tiêu định lượng được tính theo các mức điểm từ 1 điểm đến 4 điểm....
Open sectionRight
Điều 11.
Điều 11. Ủy thác và nhận ủy thác của chi nhánh ngân hàng nước ngoài 1. Chi nhánh ngân hàng nước ngoài được ủy thác cho: a) Ngân hàng thương mại, chi nhánh ngân hàng nước ngoài khác, công ty tài chính để thực hiện cho vay đối với khách hàng; b) Ngân hàng hợp tác xã để thực hiện cho vay đối với khách hàng không phải là thành viên của ngâ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 11. Ủy thác và nhận ủy thác của chi nhánh ngân hàng nước ngoài
- 1. Chi nhánh ngân hàng nước ngoài được ủy thác cho:
- a) Ngân hàng thương mại, chi nhánh ngân hàng nước ngoài khác, công ty tài chính để thực hiện cho vay đối với khách hàng;
- Điều 11. Cách tính điểm từng chỉ tiêu, nhóm chỉ tiêu định lượng
- Điểm của từng chỉ tiêu định lượng được xác định trên cơ sở so sánh giá trị của chỉ tiêu định lượng với các ngưỡng tính điểm của chỉ tiêu định lượng đó quy định tại Điều 12 Thông tư này.
- Điểm của từng chỉ tiêu định lượng được tính theo các mức điểm từ 1 điểm đến 4 điểm.
Left
Điều 12.
Điều 12. Ngưỡng tính điểm của từng chỉ tiêu định lượng Các ngưỡng của từng chỉ tiêu định lượng được xác định cụ thể như sau: STT Tiêu chí/Chỉ tiêu Đơn vị tính Ngưỡng Ngưỡng 1 Ngưỡng 2 Ngưỡng 3 1 VỐN 1.1 Tỷ lệ an toàn vốn (Chỉ tiêu định lượng có giá trị càng lớn thì mức độ rủi ro càng giảm ) % 15,00 14,00 10,00 1.2 Tỷ lệ vốn cấp 1 so vớ...
Open sectionRight
Điều 12.
Điều 12. Ủy thác và nhận ủy thác của công ty tài chính 1. Công ty tài chính được ủy thác cho: a) Ngân hàng thương mại, công ty tài chính khác để thực hiện cho vay đối với khách hàng; b) Ngân hàng hợp tác xã để thực hiện cho vay đối với khách hàng không phải là thành viên ngân hàng hợp tác xã; c) Quỹ tín dụng nhân dân để thực hiện cho v...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 12. Ủy thác và nhận ủy thác của công ty tài chính
- 1. Công ty tài chính được ủy thác cho:
- a) Ngân hàng thương mại, công ty tài chính khác để thực hiện cho vay đối với khách hàng;
- Điều 12. Ngưỡng tính điểm của từng chỉ tiêu định lượng
- Các ngưỡng của từng chỉ tiêu định lượng được xác định cụ thể như sau:
- Tiêu chí/Chỉ tiêu
Left
Điều 13.
Điều 13. Trọng số từng chỉ tiêu định lượng Trọng số từng chỉ tiêu định lượng của từng tiêu chí được xác định cụ thể như sau: STT Tiêu chí/Chỉ tiêu Trọng số (%) 1 VỐN 1.1 Tỷ lệ an toàn vốn 70 1.2 Tỷ lệ vốn cấp 1 so với tổng tài sản 30 2 CHẤT LƯỢNG TÀI SẢN 2.1 Tỷ lệ nợ xấu 30 2.2 Tỷ lệ nợ nhóm 5 so với tổng các khoản nợ từ nhóm 1 đến nhó...
Open sectionRight
Điều 13.
Điều 13. Ủy thác và nhận ủy thác của công ty cho thuê tài chính 1. Công ty cho thuê tài chính được ủy thác cho công ty cho thuê tài chính khác, công ty tài chính để thực hiện cho thuê tài chính. 2. Công ty cho thuê tài chính được nhận ủy thác của công ty tài chính, công ty cho thuê tài chính khác để thực hiện cho thuê tài chính. 3. Côn...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 13. Ủy thác và nhận ủy thác của công ty cho thuê tài chính
- 1. Công ty cho thuê tài chính được ủy thác cho công ty cho thuê tài chính khác, công ty tài chính để thực hiện cho thuê tài chính.
- 2. Công ty cho thuê tài chính được nhận ủy thác của công ty tài chính, công ty cho thuê tài chính khác để thực hiện cho thuê tài chính.
- Điều 13. Trọng số từng chỉ tiêu định lượng
- Trọng số từng chỉ tiêu định lượng của từng tiêu chí được xác định cụ thể như sau:
- Tiêu chí/Chỉ tiêu
Left
Điều 14.
Điều 14. Cách tính điểm từng chỉ tiêu, nhóm chỉ tiêu định tính 1. Các hành vi vi phạm được sử dụng để tính điểm nhóm chỉ tiêu định tính của từng tiêu chí xếp hạng được xác định theo đồng thời 02 (hai) tiêu chí như sau: a) Thời gian xác định hành vi vi phạm: (i) Các vi phạm được phát hiện trong vòng 04 năm liền kề trước của năm xếp hạng...
Open sectionRight
Điều 14.
Điều 14. Ủy thác và nhận ủy thác của ngân hàng hợp tác xã 1. Ngân hàng hợp tác xã được ủy thác cho ngân hàng thương mại, chi nhánh ngân hàng nước ngoài, công ty tài chính để thực hiện cho vay đối với khách hàng không phải là thành viên ngân hàng hợp tác xã. 2. Ngân hàng hợp tác xã được ủy thác cho quỹ tín dụng nhân dân để thực hiện cho...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 14. Ủy thác và nhận ủy thác của ngân hàng hợp tác xã
- 1. Ngân hàng hợp tác xã được ủy thác cho ngân hàng thương mại, chi nhánh ngân hàng nước ngoài, công ty tài chính để thực hiện cho vay đối với khách hàng không phải là thành viên ngân hàng hợp tác xã.
- 2. Ngân hàng hợp tác xã được ủy thác cho quỹ tín dụng nhân dân để thực hiện cho vay đối với khách hàng không phải là thành viên quỹ tín dụng nhân dân.
- Điều 14. Cách tính điểm từng chỉ tiêu, nhóm chỉ tiêu định tính
- 1. Các hành vi vi phạm được sử dụng để tính điểm nhóm chỉ tiêu định tính của từng tiêu chí xếp hạng được xác định theo đồng thời 02 (hai) tiêu chí như sau:
- a) Thời gian xác định hành vi vi phạm:
Left
Điều 15.
Điều 15. Trọng số từng chỉ tiêu định tính Trọng số từng chỉ tiêu định tính tại từng tiêu chí được xác định cụ thể như sau: STT Tiêu chí/Chỉ tiêu Trọng số (%) 1 VỐN 1.1 Tuân thủ quy định pháp luật về tỷ lệ an toàn vốn tối thiểu 70 1.2 Tuân thủ quy định pháp luật về giá trị thực của vốn điều lệ 30 2 CHẤT LƯỢNG TÀI SẢN 2.1 Tuân thủ quy đị...
Open sectionRight
Điều 15.
Điều 15. Nhận ủy thác của quỹ tín dụng nhân dân 1. Quỹ tín dụng nhân dân được tiếp nhận vốn ủy thác cho vay của tổ chức, cá nhân. 2. Quỹ tín dụng nhân dân được nhận ủy thác của ngân hàng thương mại, chi nhánh ngân hàng nước ngoài, công ty tài chính, ngân hàng hợp tác xã để thực hiện cho vay đối với khách hàng không phải là thành viên q...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 15. Nhận ủy thác của quỹ tín dụng nhân dân
- 1. Quỹ tín dụng nhân dân được tiếp nhận vốn ủy thác cho vay của tổ chức, cá nhân.
- Quỹ tín dụng nhân dân được nhận ủy thác của ngân hàng thương mại, chi nhánh ngân hàng nước ngoài, công ty tài chính, ngân hàng hợp tác xã để thực hiện cho vay đối với khách hàng không phải là thành...
- Điều 15. Trọng số từng chỉ tiêu định tính
- Trọng số từng chỉ tiêu định tính tại từng tiêu chí được xác định cụ thể như sau:
- Tiêu chí/Chỉ tiêu
Left
Điều 16.
Điều 16. Cách tính điểm của từng tiêu chí, tính tổng điểm xếp hạng 1. Điểm của từng tiêu chí được xác định bằng tổng của điểm nhóm chỉ tiêu định lượng và điểm nhóm chỉ tiêu định tính nhân với trọng số nhóm chỉ tiêu định lượng và trọng số nhóm chỉ tiêu định tính. Trọng số của từng nhóm chỉ tiêu định lượng, từng nhóm chỉ tiêu định tính đ...
Open sectionRight
Điều 16.
Điều 16. Ủy thác và nhận ủy thác của tổ chức tài chính vi mô 1. Tổ chức tài chính vi mô được ủy thác cho tổ chức tài chính vi mô khác để cho vay đối với cá nhân, hộ gia đình có thu nhập thấp, doanh nghiệp siêu nhỏ. 2. Tổ chức tài chính vi mô được nhận ủy thác của ngân hàng thương mại, công ty tài chính, chi nhánh ngân hàng nước ngoài,...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 16. Ủy thác và nhận ủy thác của tổ chức tài chính vi mô
- 1. Tổ chức tài chính vi mô được ủy thác cho tổ chức tài chính vi mô khác để cho vay đối với cá nhân, hộ gia đình có thu nhập thấp, doanh nghiệp siêu nhỏ.
- Tổ chức tài chính vi mô được nhận ủy thác của ngân hàng thương mại, công ty tài chính, chi nhánh ngân hàng nước ngoài, tổ chức tài chính vi mô khác để cho vay đối với cá nhân, hộ gia đình có thu nh...
- Điều 16. Cách tính điểm của từng tiêu chí, tính tổng điểm xếp hạng
- Điểm của từng tiêu chí được xác định bằng tổng của điểm nhóm chỉ tiêu định lượng và điểm nhóm chỉ tiêu định tính nhân với trọng số nhóm chỉ tiêu định lượng và trọng số nhóm chỉ tiêu định tính.
- Trọng số của từng nhóm chỉ tiêu định lượng, từng nhóm chỉ tiêu định tính được quy định tại Điều 17 Thông tư này.
Left
Điều 17.
Điều 17. Trọng số từng tiêu chí, trọng số nhóm chỉ tiêu định lượng và nhóm chỉ tiêu định tính của từng tiêu chí Trọng số từng tiêu chí trong tổng điểm xếp hạng, trọng số của nhóm chỉ tiêu định lượng và nhóm chỉ tiêu định tính của từng tiêu chí trong tổng điểm xếp hạng được xác định cụ thể như sau: STT Tiêu chí/Nhóm chỉ tiêu Trọng số (%...
Open sectionRight
Điều 17.
Điều 17. Hạch toán 1. Tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài là bên ủy thác thực hiện hạch toán nội bảng đối với số vốn ủy thác để thực hiện hoạt động cho vay, cho thuê tài chính, đầu tư vào dự án sản xuất kinh doanh, góp vốn, mua cổ phần, mua trái phiếu doanh nghiệp cho bên nhận ủy thác theo quy định của pháp luật về kế toán...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 17. Hạch toán
- Tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài là bên ủy thác thực hiện hạch toán nội bảng đối với số vốn ủy thác để thực hiện hoạt động cho vay, cho thuê tài chính, đầu tư vào dự án sản xuất kin...
- Tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài là bên nhận ủy thác thực hiện hạch toán ngoại bảng đối với số vốn nhận ủy thác đã cho vay, cho thuê tài chính, đầu tư vào dự án sản xuất kinh doanh,...
- Điều 17. Trọng số từng tiêu chí, trọng số nhóm chỉ tiêu định lượng và nhóm chỉ tiêu định tính của từng tiêu chí
- Trọng số từng tiêu chí trong tổng điểm xếp hạng, trọng số của nhóm chỉ tiêu định lượng và nhóm chỉ tiêu định tính của từng tiêu chí trong tổng điểm xếp hạng được xác định cụ thể như sau:
- Tiêu chí/Nhóm chỉ tiêu
Left
Điều 18.
Điều 18. Xếp hạng 1. Tổ chức tài chính vi mô được xếp hạng A (Tốt) nếu tổng điểm xếp hạng lớn hơn hoặc bằng 3,5. 2. Tổ chức tài chính vi mô được xếp hạng B (Khá) nếu tổng điểm xếp hạng nhỏ hơn 3,5 và lớn hơn hoặc bằng 3,0. 3. Tổ chức tài chính vi mô được xếp hạng C (Trung bình) nếu tổng điểm xếp hạng nhỏ hơn 3,0 và lớn hơn hoặc bằng 2,...
Open sectionRight
Điều 18.
Điều 18. Báo cáo 1. Tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài phải báo cáo hoạt động ủy thác, nhận ủy thác theo quy định của Ngân hàng Nhà nước về Chế độ báo cáo thống kê áp dụng đối với các tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài. 2. Tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài có trách nhiệm cung cấp thông tin về...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài phải báo cáo hoạt động ủy thác, nhận ủy thác theo quy định của Ngân hàng Nhà nước về Chế độ báo cáo thống kê áp dụng đối với các tổ chức tín dụng, c...
- Tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài có trách nhiệm cung cấp thông tin về kết quả thực hiện hoạt động ủy thác, nhận ủy thác cho Trung tâm thông tin tín dụng quốc gia Việt Nam theo quy đ...
- 1. Tổ chức tài chính vi mô được xếp hạng A (Tốt) nếu tổng điểm xếp hạng lớn hơn hoặc bằng 3,5.
- 2. Tổ chức tài chính vi mô được xếp hạng B (Khá) nếu tổng điểm xếp hạng nhỏ hơn 3,5 và lớn hơn hoặc bằng 3,0.
- 3. Tổ chức tài chính vi mô được xếp hạng C (Trung bình) nếu tổng điểm xếp hạng nhỏ hơn 3,0 và lớn hơn hoặc bằng 2,0.
- Left: Điều 18. Xếp hạng Right: Điều 18. Báo cáo
Left
Mục 3
Mục 3 KẾT QUẢ XẾP HẠNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 19.
Điều 19. Thời gian thực hiện, phê duyệt kết quả xếp hạng 1. Trước ngày 10 tháng 6 hằng năm, Cục Quản lý, giám sát tổ chức tín dụng trình Thống đốc Ngân hàng Nhà nước phê duyệt kết quả xếp hạng của năm trước liền kề đối với tổ chức tài chính vi mô. 2. Trước ngày 30 tháng 6 hằng năm, Thống đốc Ngân hàng Nhà nước phê duyệt kết quả xếp hạn...
Open sectionRight
Điều 19.
Điều 19. Quy định chuyển tiếp Đối với các hợp đồng ủy thác được ký kết trước ngày Thông tư này có hiệu lực thi hành, tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài được tiếp tục thực hiện theo các thỏa thuận đã ký kết và quy định của pháp luật tại thời điểm ký kết cho đến hết thời hạn của hợp đồng và không được gia hạn hợp đồng này....
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 19. Quy định chuyển tiếp
- Đối với các hợp đồng ủy thác được ký kết trước ngày Thông tư này có hiệu lực thi hành, tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài được tiếp tục thực hiện theo các thỏa thuận đã ký kết và quy...
- Việc sửa đổi, bổ sung hợp đồng nói trên chỉ được thực hiện nếu nội dung sửa đổi, bổ sung phù hợp với các quy định của Thông tư này và các quy định của pháp luật có liên quan.
- Điều 19. Thời gian thực hiện, phê duyệt kết quả xếp hạng
- 1. Trước ngày 10 tháng 6 hằng năm, Cục Quản lý, giám sát tổ chức tín dụng trình Thống đốc Ngân hàng Nhà nước phê duyệt kết quả xếp hạng của năm trước liền kề đối với tổ chức tài chính vi mô.
- 2. Trước ngày 30 tháng 6 hằng năm, Thống đốc Ngân hàng Nhà nước phê duyệt kết quả xếp hạng của năm trước liền kề đối với tổ chức tài chính vi mô.
Left
Điều 20.
Điều 20. Thông báo kết quả xếp hạng 1. Trong thời gian 15 ngày kể từ ngày Thống đốc Ngân hàng Nhà nước phê duyệt kết quả xếp hạng, Cục Quản lý, giám sát tổ chức tín dụng thông báo kết quả xếp hạng cho từng tổ chức tài chính vi mô, Ngân hàng Nhà nước chi nhánh Khu vực nơi tổ chức tài chính vi mô đặt trụ sở chính. 2. Nội dung thông báo k...
Open sectionRight
Điều 20.
Điều 20. Trách nhiệm của Cơ quan Thanh tra, giám sát ngân hàng 1. Giám sát, kiểm tra, thanh tra việc thực hiện hoạt động ủy thác, nhận ủy thác của tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài theo quy định tại Thông tư này. 2. Xử phạt vi phạm hành chính trong hoạt động ủy thác, nhận ủy thác của tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 20. Trách nhiệm của Cơ quan Thanh tra, giám sát ngân hàng
- 1. Giám sát, kiểm tra, thanh tra việc thực hiện hoạt động ủy thác, nhận ủy thác của tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài theo quy định tại Thông tư này.
- Xử phạt vi phạm hành chính trong hoạt động ủy thác, nhận ủy thác của tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài theo quy định của pháp luật về xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực tiền t...
- Điều 20. Thông báo kết quả xếp hạng
- Trong thời gian 15 ngày kể từ ngày Thống đốc Ngân hàng Nhà nước phê duyệt kết quả xếp hạng, Cục Quản lý, giám sát tổ chức tín dụng thông báo kết quả xếp hạng cho từng tổ chức tài chính vi mô, Ngân...
- 2. Nội dung thông báo kết quả xếp hạng bao gồm hạng, tổng điểm xếp hạng và điểm của từng tiêu chí, từng nhóm chỉ tiêu của tổ chức tài chính vi mô quy định tại Điều 6, 7, 8, 9, 10 Thông tư này.
Left
Điều 21.
Điều 21. Quản lý kết quả xếp hạng 1. Tổ chức tài chính vi mô không được cung cấp kết quả xếp hạng cho bên thứ ba dưới bất kỳ hình thức nào. 2. Cục Quản lý, giám sát tổ chức tín dụng, Ngân hàng Nhà nước chi nhánh Khu vực, các đơn vị khác thuộc Ngân hàng Nhà nước và các tổ chức, cơ quan quản lý nhà nước khác thuộc đối tượng được cung cấp...
Open sectionRight
Điều 21.
Điều 21. Trách nhiệm của các đơn vị có liên quan 1. Trách nhiệm của Vụ Quản lý ngoại hối: Theo dõi, quản lý các dòng vốn vay, trả nợ nước ngoài liên quan đến hoạt động ủy thác, nhận ủy thác của tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài theo quy định của pháp luật. 2. Trách nhiệm của Ngân hàng Nhà nước chi nhánh tỉnh, thành phố t...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 21. Trách nhiệm của các đơn vị có liên quan
- 1. Trách nhiệm của Vụ Quản lý ngoại hối:
- Theo dõi, quản lý các dòng vốn vay, trả nợ nước ngoài liên quan đến hoạt động ủy thác, nhận ủy thác của tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài theo quy định của pháp luật.
- Điều 21. Quản lý kết quả xếp hạng
- 1. Tổ chức tài chính vi mô không được cung cấp kết quả xếp hạng cho bên thứ ba dưới bất kỳ hình thức nào.
- Cục Quản lý, giám sát tổ chức tín dụng, Ngân hàng Nhà nước chi nhánh Khu vực, các đơn vị khác thuộc Ngân hàng Nhà nước và các tổ chức, cơ quan quản lý nhà nước khác thuộc đối tượng được cung cấp kế...
Left
Chương III
Chương III TRÁCH NHIỆM CỦA CÁC ĐƠN VỊ LIÊN QUAN
Open sectionRight
Chương III
Chương III HẠCH TOÁN, BÁO CÁO, QUY ĐỊNH CHUYỂN TIẾP
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- HẠCH TOÁN, BÁO CÁO, QUY ĐỊNH CHUYỂN TIẾP
- TRÁCH NHIỆM CỦA CÁC ĐƠN VỊ LIÊN QUAN
Left
Điều 22.
Điều 22. Trách nhiệm của tổ chức tài chính vi mô 1. Chịu hoàn toàn trách nhiệm về tính chính xác, trung thực của các tài liệu, thông tin, dữ liệu cung cấp và có trách nhiệm giải trình, báo cáo bổ sung các nội dung liên quan tới việc xếp hạng theo yêu cầu của Ngân hàng Nhà nước. 2. Quản lý kết quả xếp hạng theo quy định tại khoản 1 Điều...
Open sectionRight
Điều 22.
Điều 22. Hiệu lực thi hành 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2015. 2. Các văn bản, quy định sau đây hết hiệu lực thi hành: - Thông tư số 04/2012/TT-NHNN ngày 8 tháng 3 năm 2012 của Ngân hàng Nhà nước quy định về nghiệp vụ nhận ủy thác và ủy thác của tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài; - Mục I...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2015.
- 2. Các văn bản, quy định sau đây hết hiệu lực thi hành:
- - Thông tư số 04/2012/TT-NHNN ngày 8 tháng 3 năm 2012 của Ngân hàng Nhà nước quy định về nghiệp vụ nhận ủy thác và ủy thác của tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài;
- Chịu hoàn toàn trách nhiệm về tính chính xác, trung thực của các tài liệu, thông tin, dữ liệu cung cấp và có trách nhiệm giải trình, báo cáo bổ sung các nội dung liên quan tới việc xếp hạng theo yê...
- 2. Quản lý kết quả xếp hạng theo quy định tại khoản 1 Điều 21 Thông tư này, quy định pháp luật về bảo vệ bí mật nhà nước trong ngành ngân hàng và các quy định pháp luật khác.
- Left: Điều 22. Trách nhiệm của tổ chức tài chính vi mô Right: Điều 22. Hiệu lực thi hành
Left
Điều 23.
Điều 23. Trách nhiệm của Cục Quản lý, giám sát tổ chức tín dụng 1. Thực hiện xếp hạng các tổ chức tài chính vi mô. 2. Tham mưu, trình Thống đốc Ngân hàng Nhà nước phê duyệt kết quả xếp hạng các tổ chức tài chính vi mô. 3. Thực hiện các biện pháp xử lý đối với tổ chức tài chính vi mô theo quy định của pháp luật trên cơ sở kết quả xếp hạ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 24.
Điều 24. Trách nhiệm của các đơn vị khác thuộc Ngân hàng Nhà nước 1. Trước ngày 31 tháng 3 của năm liền kề sau năm xếp hạng, Ngân hàng Nhà nước chi nhánh Khu vực, Thanh tra Ngân hàng Nhà nước cung cấp cho Cục Quản lý, giám sát tổ chức tín dụng: (i) tài liệu, thông tin, dữ liệu về tình hình vi phạm quy định pháp luật về tiền tệ, ngân hà...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương IV
Chương IV ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Open sectionRight
Chương IV
Chương IV TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- TỔ CHỨC THỰC HIỆN
- ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Left
Điều 25.
Điều 25. Hiệu lực thi hành 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 02 năm 2026. 2. Việc xếp hạng tổ chức tài chính vi mô theo quy định tại Thông tư này bắt đầu áp dụng từ năm xếp hạng 2026.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 26.
Điều 26. Tổ chức thực hiện Thủ trưởng các đơn vị thuộc Ngân hàng Nhà nước, các tổ chức tài chính vi mô chịu trách nhiệm tổ chức thực hiện Thông tư này./.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Unmatched right-side sections