Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 31
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 3
Right-only sections 0

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
31 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Quy định xếp hạng tổ chức tài chính vi mô

Open section

Tiêu đề

Ban hành Quy định về quản lý, sử dụng kinh phí từ nguồn ngân sách Nhà nước để thực hiện miễn thuỷ lợi phí trên địa bàn thành phố Đà Nẵng

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Ban hành Quy định về quản lý, sử dụng kinh phí từ nguồn ngân sách Nhà nước để thực hiện miễn thuỷ lợi phí trên địa bàn thành phố Đà Nẵng
Removed / left-side focus
  • Quy định xếp hạng tổ chức tài chính vi mô
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

Chương I

Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: QUY ĐỊNH CHUNG Right: NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Thông tư này quy định về việc xếp hạng tổ chức tài chính vi mô.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về quản lý, sử dụng kinh phí từ nguồn ngân sách nhà nước để thực hiện miễn thuỷ lợi phí trên địa bàn thành phố Đà Nẵng.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về quản lý, sử dụng kinh phí từ nguồn ngân sách nhà nước để thực hiện miễn thuỷ lợi phí trên địa bàn thành phố Đà Nẵng.
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  • Thông tư này quy định về việc xếp hạng tổ chức tài chính vi mô.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Thông tư này áp dụng đối với các đối tượng sau đây: a) Tổ chức tài chính vi mô; b) Các tổ chức, cá nhân có liên quan đến việc xếp hạng tổ chức tài chính vi mô. 2. Thông tư này không áp dụng đối với: a) Tổ chức tài chính vi mô đang được Ngân hàng Nhà nước Việt Nam (sau đây gọi là Ngân hàng Nhà nước) đặt vào...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn chịu trách nhiệm chủ trì, phối hợp với các Sở, ban, ngành và Uỷ ban nhân dân các quận, huyện tổ chức triển khai, hướng dẫn, kiểm tra việc thực hiện Quy định nêu tại Điều 1, Quyết định này.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn chịu trách nhiệm chủ trì, phối hợp với các Sở, ban, ngành và Uỷ ban nhân dân các quận, huyện tổ chức triển khai, hướng dẫn, kiểm tra việc thực hiện Q...
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Đối tượng áp dụng
  • 1. Thông tư này áp dụng đối với các đối tượng sau đây:
  • a) Tổ chức tài chính vi mô;
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Mục đích, nguyên tắc và phương pháp xếp hạng 1. Việc xếp hạng tổ chức tài chính vi mô được thực hiện nhằm phục vụ công tác quản lý nhà nước, thanh tra và giám sát của Ngân hàng Nhà nước đối với hoạt động của các tổ chức tài chính vi mô; góp phần bảo đảm mỗi tổ chức hoạt động an toàn, lành mạnh, đúng quy định pháp luật. 2. Việc...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 20/2009/QĐ-UBND ngày 13 tháng 8 năm 2009 của Uỷ ban nhân dân thành phố Đà Nẵng Ban hành Quy định về quản lý, sử dụng kinh phí từ nguồn ngân sách Nhà nước để thực hiện miễn thuỷ lợi phí trên địa bàn thành phố Đà Nẵng. Đơn giá mức thu thủy lợi phí theo...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 20/2009/QĐ-UBND ngày 13 tháng 8 năm 2009 của Uỷ ban nhân dân thành phố Đà Nẵng Ban hành Quy định về quản lý, sử dụng k...
  • Đơn giá mức thu thủy lợi phí theo quy định tại Điều 4, Quy định ban hành kèm theo Quyết định này được áp dụng kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2013.
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Mục đích, nguyên tắc và phương pháp xếp hạng
  • 1. Việc xếp hạng tổ chức tài chính vi mô được thực hiện nhằm phục vụ công tác quản lý nhà nước, thanh tra và giám sát của Ngân hàng Nhà nước đối với hoạt động của các tổ chức tài chính vi mô
  • góp phần bảo đảm mỗi tổ chức hoạt động an toàn, lành mạnh, đúng quy định pháp luật.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Tài liệu, thông tin, dữ liệu để xếp hạng 1. Tài liệu, thông tin, dữ liệu sử dụng để xếp hạng: a) Tài liệu, thông tin, dữ liệu của tổ chức tài chính vi mô gửi Ngân hàng Nhà nước theo quy định pháp luật và theo yêu cầu của Ngân hàng Nhà nước; b) Thông tin, dữ liệu tại báo cáo tài chính của tổ chức tài chính vi mô đã được kiểm toá...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân thành phố; Giám đốc các Sở: Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư; Cục trưởng Cục thuế Đà Nẵng; Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các quận, huyện, phường, xã và Thủ trưởng các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. UỶ BAN NHÂN DÂ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân thành phố
  • Giám đốc các Sở: Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư
  • Cục trưởng Cục thuế Đà Nẵng
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Tài liệu, thông tin, dữ liệu để xếp hạng
  • 1. Tài liệu, thông tin, dữ liệu sử dụng để xếp hạng:
  • a) Tài liệu, thông tin, dữ liệu của tổ chức tài chính vi mô gửi Ngân hàng Nhà nước theo quy định pháp luật và theo yêu cầu của Ngân hàng Nhà nước;
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Hệ thống tiêu chí xếp hạng 1. Hệ thống tiêu chí được sử dụng để xếp hạng tổ chức tài chính vi mô bao gồm: a) Vốn; b) Chất lượng tài sản; c) Quản trị, điều hành; d) Kết quả hoạt động kinh doanh; đ) Khả năng chi trả. 2. Tổ chức tài chính vi mô được tính điểm xếp hạng theo các tiêu chí, nhóm chỉ tiêu được quy định tại Điều 6, 7, 8...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Đối tượng miễn thủy lợi phí 1. Miễn thủy lợi phí đối với toàn bộ diện tích đất nông nghiệp phục vụ nghiên cứu, sản xuất thử nghiệm, diện tích đất trồng cây hàng năm có ít nhất một vụ lúa trong năm. Diện tích đất trồng cây hàng năm có ít nhất một vụ lúa trong năm bao gồm đất có quy hoạch, kế hoạch trồng ít nhất một vụ lúa trong...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Miễn thủy lợi phí đối với toàn bộ diện tích đất nông nghiệp phục vụ nghiên cứu, sản xuất thử nghiệm, diện tích đất trồng cây hàng năm có ít nhất một vụ lúa trong năm.
  • Diện tích đất trồng cây hàng năm có ít nhất một vụ lúa trong năm bao gồm đất có quy hoạch, kế hoạch trồng ít nhất một vụ lúa trong năm hoặc diện tích đất có quy hoạch, kế hoạch trồng cây hàng năm n...
  • Miễn thủy lợi phí đối với toàn bộ diện tích đất nông nghiệp được Nhà nước giao hoặc công nhận cho hộ nghèo.
Removed / left-side focus
  • 1. Hệ thống tiêu chí được sử dụng để xếp hạng tổ chức tài chính vi mô bao gồm:
  • b) Chất lượng tài sản;
  • c) Quản trị, điều hành;
Rewritten clauses
  • Left: Điều 5. Hệ thống tiêu chí xếp hạng Right: Điều 5. Đối tượng miễn thủy lợi phí
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương II

Chương II QUY ĐỊNH CỤ THỂ

Open section

Chương II

Chương II DIỆN TÍCH ĐƯỢC MIỄN THỦY LỢI PHÍ VÀ ĐẶT HÀNG CUNG CẤP DỊCH VỤ THUỶ LỢI

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • DIỆN TÍCH ĐƯỢC MIỄN THỦY LỢI PHÍ VÀ ĐẶT HÀNG CUNG CẤP DỊCH VỤ THUỶ LỢI
Removed / left-side focus
  • QUY ĐỊNH CỤ THỂ
left-only unmatched

Mục 1

Mục 1 TIÊU CHÍ, NHÓM CHỈ TIÊU XẾP HẠNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 6.

Điều 6. Vốn Tiêu chí Vốn được đánh giá, cho điểm theo các nhóm chỉ tiêu sau đây: 1. Nhóm chỉ tiêu định lượng: a) Tỷ lệ an toàn vốn: là chỉ tiêu được xác định theo quy định của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước về các tỷ lệ bảo đảm an toàn trong hoạt động của tổ chức tài chính vi mô; b) Tỷ lệ vốn cấp 1 so với tổng tài sản: là chỉ tiêu được x...

Open section

Điều 6.

Điều 6. Phạm vi và mức miễn thủy lợi phí 1. Phạm vi thực hiện miễn thủy lợi phí được tính ở từ vị trí cống đầu kênh của tổ hợp tác dùng nước đến công trình đầu mối của công trình thủy lợi. 2. Mức miễn thủy lợi phí đối với trường hợp sử dụng nước từ các công trình thủy lợi được tính theo mức quy định tại các khoản 1, 2 và các tiết 3, 4...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 6. Phạm vi và mức miễn thủy lợi phí
  • 1. Phạm vi thực hiện miễn thủy lợi phí được tính ở từ vị trí cống đầu kênh của tổ hợp tác dùng nước đến công trình đầu mối của công trình thủy lợi.
  • Mức miễn thủy lợi phí đối với trường hợp sử dụng nước từ các công trình thủy lợi được tính theo mức quy định tại các khoản 1, 2 và các tiết 3, 4 biểu mức thu tiền nước tại khoản 3 theo quy định tại...
Removed / left-side focus
  • Tiêu chí Vốn được đánh giá, cho điểm theo các nhóm chỉ tiêu sau đây:
  • 1. Nhóm chỉ tiêu định lượng:
  • a) Tỷ lệ an toàn vốn: là chỉ tiêu được xác định theo quy định của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước về các tỷ lệ bảo đảm an toàn trong hoạt động của tổ chức tài chính vi mô;
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 7.

Điều 7. Chất lượng tài sản Tiêu chí Chất lượng tài sản được đánh giá, cho điểm theo các nhóm chỉ tiêu sau đây: 1. Nhóm chỉ tiêu định lượng: a) Tỷ lệ nợ xấu: là chỉ tiêu được xác định theo quy định của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước về phân loại tài sản có của tổ chức tài chính vi mô; b) Tỷ lệ nợ nhóm 5 so với tổng các khoản nợ từ nhóm 1...

Open section

Điều 7.

Điều 7. Phí thủy nông nội đồng 1. Phí dịch vụ lấy nước tính từ sau cống đầu kênh đến mặt ruộng (kênh nội đồng), gọi tắt là phí thủy nông nội đồng do các hộ gia đình, cá nhân, tổ chức sử dụng nước từ công trình thủy lợi phải nộp. 2. Phí thủy nông nội đồng do tổ chức hợp tác dùng nước thỏa thuận với tổ chức, cá nhân sử dụng nước và được...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Phí dịch vụ lấy nước tính từ sau cống đầu kênh đến mặt ruộng (kênh nội đồng), gọi tắt là phí thủy nông nội đồng do các hộ gia đình, cá nhân, tổ chức sử dụng nước từ công trình thủy lợi phải nộp.
  • 2. Phí thủy nông nội đồng do tổ chức hợp tác dùng nước thỏa thuận với tổ chức, cá nhân sử dụng nước và được UBND cấp xã thống nhất bằng văn bản nhưng không được quá 40.000 đồng/sào/vụ (800.000 đồng...
Removed / left-side focus
  • Tiêu chí Chất lượng tài sản được đánh giá, cho điểm theo các nhóm chỉ tiêu sau đây:
  • 1. Nhóm chỉ tiêu định lượng:
  • a) Tỷ lệ nợ xấu: là chỉ tiêu được xác định theo quy định của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước về phân loại tài sản có của tổ chức tài chính vi mô;
Rewritten clauses
  • Left: Điều 7. Chất lượng tài sản Right: Điều 7. Phí thủy nông nội đồng
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 8.

Điều 8. Quản trị, điều hành Tiêu chí Quản trị, điều hành được đánh giá, cho điểm theo các nhóm chỉ tiêu sau đây: 1. Chỉ tiêu định lượng: Tỷ lệ chi phí hoạt động so với tổng thu nhập hoạt động; Trong đó: - Chi phí hoạt động là khoản mục Chi phí quản lý phản ánh trên Báo cáo kết quả hoạt động theo quy định của pháp luật về chế độ báo cáo...

Open section

Điều 8.

Điều 8. Duy tu, sửa chữa và bảo dưỡng công trình thủy lợi 1. Quy định tỷ lệ duy tu, sửa chữa và bảo dưỡng các công trình thủy lợi như sau: - Đối với các công trình do Công ty TNHH MTV Khai thác thủy lợi Đà Nẵng, Công ty TNHH MTV Khai thác thủy lợi Quảng Nam (phục vụ tưới cho thành phố Đà Nẵng): Quy định tỷ lệ duy tu, sửa chữa và bảo dư...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 8. Duy tu, sửa chữa và bảo dưỡng công trình thủy lợi
  • 1. Quy định tỷ lệ duy tu, sửa chữa và bảo dưỡng các công trình thủy lợi như sau:
  • - Đối với các công trình do Công ty TNHH MTV Khai thác thủy lợi Đà Nẵng, Công ty TNHH MTV Khai thác thủy lợi Quảng Nam (phục vụ tưới cho thành phố Đà Nẵng):
Removed / left-side focus
  • Điều 8. Quản trị, điều hành
  • Tiêu chí Quản trị, điều hành được đánh giá, cho điểm theo các nhóm chỉ tiêu sau đây:
  • 1. Chỉ tiêu định lượng: Tỷ lệ chi phí hoạt động so với tổng thu nhập hoạt động;
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 9.

Điều 9. Kết quả hoạt động kinh doanh Tiêu chí Kết quả hoạt động kinh doanh được đánh giá, cho điểm theo các nhóm chỉ tiêu sau đây: 1. Nhóm chỉ tiêu định lượng: a) Tỷ lệ lợi nhuận trước thuế so với vốn chủ sở hữu bình quân: Trong đó: - Lợi nhuận trước thuế là khoản mục Tổng lợi nhuận trước thuế phản ánh trên Báo cáo kết quả hoạt động th...

Open section

Điều 9.

Điều 9. Trình tự, thủ tục, hồ sơ, thẩm quyền quyết định diện tích đất được miển thuỷ lợi phí 1. Trình tự xác nhận đối tượng và diện tích đất được miễn thuỷ lợi phí a) Đơn vị quản lý thuỷ nông phối hợp với Ủy ban nhân dân xã, phường, căn cứ vào bản đồ giải thửa, hình thức cấp nước, tưới nước, tiêu nước, hợp đồng cấp nước, tưới nước, tiê...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 9. Trình tự, thủ tục, hồ sơ, thẩm quyền quyết định diện tích đất được miển thuỷ lợi phí
  • 1. Trình tự xác nhận đối tượng và diện tích đất được miễn thuỷ lợi phí
  • a) Đơn vị quản lý thuỷ nông phối hợp với Ủy ban nhân dân xã, phường, căn cứ vào bản đồ giải thửa, hình thức cấp nước, tưới nước, tiêu nước, hợp đồng cấp nước, tưới nước, tiêu nước giữa đơn vị quản...
Removed / left-side focus
  • Điều 9. Kết quả hoạt động kinh doanh
  • Tiêu chí Kết quả hoạt động kinh doanh được đánh giá, cho điểm theo các nhóm chỉ tiêu sau đây:
  • 1. Nhóm chỉ tiêu định lượng:
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 10.

Điều 10. Khả năng chi trả Tiêu chí Khả năng chi trả được đánh giá, cho điểm theo các nhóm chỉ tiêu sau đây: 1. Chỉ tiêu định lượng: Tỷ lệ về khả năng chi trả: là chỉ tiêu được xác định theo quy định của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước về các tỷ lệ bảo đảm an toàn trong hoạt động của tổ chức tài chính vi mô. 2. Chỉ tiêu định tính: Tuân thủ...

Open section

Điều 10.

Điều 10. Nguyên tắc ký kết và quản lý thực hiện hợp đồng đặt hàng Hợp đồng đặt hàng được ký kết trên nguyên tắc: bình đẳng, hợp tác, trung thực. Việc ký kết hợp đồng đặt hàng phải tuân thủ theo các quy định của pháp luật về hợp đồng. Bên cơ quan đặt hàng (gọi tắt là Bên A) được ký hợp đồng đặt hàng với một hay nhiều đơn vị nhận đặt hàn...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 10. Nguyên tắc ký kết và quản lý thực hiện hợp đồng đặt hàng
  • Hợp đồng đặt hàng được ký kết trên nguyên tắc: bình đẳng, hợp tác, trung thực. Việc ký kết hợp đồng đặt hàng phải tuân thủ theo các quy định của pháp luật về hợp đồng.
  • Bên cơ quan đặt hàng (gọi tắt là Bên A) được ký hợp đồng đặt hàng với một hay nhiều đơn vị nhận đặt hàng (gọi tắt là Bên B).
Removed / left-side focus
  • Điều 10. Khả năng chi trả
  • Tiêu chí Khả năng chi trả được đánh giá, cho điểm theo các nhóm chỉ tiêu sau đây:
  • 1. Chỉ tiêu định lượng:
left-only unmatched

Mục 2

Mục 2 CÁCH TÍNH ĐIỂM VÀ XẾP HẠNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 11.

Điều 11. Cách tính điểm từng chỉ tiêu, nhóm chỉ tiêu định lượng 1. Điểm của từng chỉ tiêu định lượng được xác định trên cơ sở so sánh giá trị của chỉ tiêu định lượng với các ngưỡng tính điểm của chỉ tiêu định lượng đó quy định tại Điều 12 Thông tư này. Điểm của từng chỉ tiêu định lượng được tính theo các mức điểm từ 1 điểm đến 4 điểm....

Open section

Điều 11.

Điều 11. Đơn giá và sản phẩm đặt hàng Đơn giá đặt hàng được xác định theo mức thu thuỷ lợi phí, tiền nước được nêu tại Điều 4 của Quy định này, kể cả đối với diện tích tưới trên địa bàn thành phố Đà Nẵng do các đơn vị quản lý thuỷ nông của tỉnh Quảng Nam cung cấp dịch vụ tưới. Sản phẩm đặt hàng là diện tích (ha, m 2 ) hoặc mét khối (m...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 11. Đơn giá và sản phẩm đặt hàng
  • Đơn giá đặt hàng được xác định theo mức thu thuỷ lợi phí, tiền nước được nêu tại Điều 4 của Quy định này, kể cả đối với diện tích tưới trên địa bàn thành phố Đà Nẵng do các đơn vị quản lý thuỷ nông...
  • Sản phẩm đặt hàng là diện tích (ha, m 2 ) hoặc mét khối (m 3 ) được tưới nước, tiêu và cấp nước.
Removed / left-side focus
  • Điều 11. Cách tính điểm từng chỉ tiêu, nhóm chỉ tiêu định lượng
  • Điểm của từng chỉ tiêu định lượng được xác định trên cơ sở so sánh giá trị của chỉ tiêu định lượng với các ngưỡng tính điểm của chỉ tiêu định lượng đó quy định tại Điều 12 Thông tư này.
  • Điểm của từng chỉ tiêu định lượng được tính theo các mức điểm từ 1 điểm đến 4 điểm.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 12.

Điều 12. Ngưỡng tính điểm của từng chỉ tiêu định lượng Các ngưỡng của từng chỉ tiêu định lượng được xác định cụ thể như sau: STT Tiêu chí/Chỉ tiêu Đơn vị tính Ngưỡng Ngưỡng 1 Ngưỡng 2 Ngưỡng 3 1 VỐN 1.1 Tỷ lệ an toàn vốn (Chỉ tiêu định lượng có giá trị càng lớn thì mức độ rủi ro càng giảm ) % 15,00 14,00 10,00 1.2 Tỷ lệ vốn cấp 1 so vớ...

Open section

Điều 12.

Điều 12. Hợp đồng đặt hàng 1. Trên cơ sở diện tích, đơn giá đặt hàng được Uỷ ban nhân dân thành phố phê duyệt và dự toán ngân sách được cấp có thẩm quyền giao, việc thực hiện ký hợp đồng đặt hàng với các đơn vị quản lý thuỷ nông như sau: a. Sở Nông nghiệp & Phát triển nông thôn thực hiện ký hợp đồng đặt hàng đối với đơn vị quản lý thuỷ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 12. Hợp đồng đặt hàng
  • 1. Trên cơ sở diện tích, đơn giá đặt hàng được Uỷ ban nhân dân thành phố phê duyệt và dự toán ngân sách được cấp có thẩm quyền giao, việc thực hiện ký hợp đồng đặt hàng với các đơn vị quản lý thuỷ...
  • Sở Nông nghiệp & Phát triển nông thôn thực hiện ký hợp đồng đặt hàng đối với đơn vị quản lý thuỷ nông do Sở Nông nghiệp và PTNT quản lý gồm:
Removed / left-side focus
  • Điều 12. Ngưỡng tính điểm của từng chỉ tiêu định lượng
  • Các ngưỡng của từng chỉ tiêu định lượng được xác định cụ thể như sau:
  • Tiêu chí/Chỉ tiêu
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 13.

Điều 13. Trọng số từng chỉ tiêu định lượng Trọng số từng chỉ tiêu định lượng của từng tiêu chí được xác định cụ thể như sau: STT Tiêu chí/Chỉ tiêu Trọng số (%) 1 VỐN 1.1 Tỷ lệ an toàn vốn 70 1.2 Tỷ lệ vốn cấp 1 so với tổng tài sản 30 2 CHẤT LƯỢNG TÀI SẢN 2.1 Tỷ lệ nợ xấu 30 2.2 Tỷ lệ nợ nhóm 5 so với tổng các khoản nợ từ nhóm 1 đến nhó...

Open section

Điều 13.

Điều 13. Điều chỉnh giá trị hợp đồng đặt hàng Giá trị hợp đồng chỉ được điều chỉnh trong các trường hợp Uỷ ban nhân dân thành phố Đà Nẵng hoặc nhà nước thay đổi cơ chế, chính sách về thuỷ lợi phí có ảnh hưởng đến giá trị hợp đồng đặt hàng.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 13. Điều chỉnh giá trị hợp đồng đặt hàng
  • Giá trị hợp đồng chỉ được điều chỉnh trong các trường hợp Uỷ ban nhân dân thành phố Đà Nẵng hoặc nhà nước thay đổi cơ chế, chính sách về thuỷ lợi phí có ảnh hưởng đến giá trị hợp đồng đặt hàng.
Removed / left-side focus
  • Điều 13. Trọng số từng chỉ tiêu định lượng
  • Trọng số từng chỉ tiêu định lượng của từng tiêu chí được xác định cụ thể như sau:
  • Tiêu chí/Chỉ tiêu
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 14.

Điều 14. Cách tính điểm từng chỉ tiêu, nhóm chỉ tiêu định tính 1. Các hành vi vi phạm được sử dụng để tính điểm nhóm chỉ tiêu định tính của từng tiêu chí xếp hạng được xác định theo đồng thời 02 (hai) tiêu chí như sau: a) Thời gian xác định hành vi vi phạm: (i) Các vi phạm được phát hiện trong vòng 04 năm liền kề trước của năm xếp hạng...

Open section

Điều 14.

Điều 14. Lập, bổ sung dự toán, tạm ứng, thanh toán kinh phí thực hiện miễn thủy lợi phí 1. Về lập dự toán Hằng năm, vào thời điểm lập dự toán ngân sách cho năm sau, trên cơ sở diện tích tưới được miễn thuỷ lợi phí và đơn giá dịch vụ tưới nước, cấp nước được Uỷ ban nhân dân thành phố phê duyệt, các đơn vị quản lý thuỷ nông lập kế hoạch...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 14. Lập, bổ sung dự toán, tạm ứng, thanh toán kinh phí thực hiện miễn thủy lợi phí
  • 1. Về lập dự toán
  • Hằng năm, vào thời điểm lập dự toán ngân sách cho năm sau, trên cơ sở diện tích tưới được miễn thuỷ lợi phí và đơn giá dịch vụ tưới nước, cấp nước được Uỷ ban nhân dân thành phố phê duyệt, các đơn...
Removed / left-side focus
  • Điều 14. Cách tính điểm từng chỉ tiêu, nhóm chỉ tiêu định tính
  • 1. Các hành vi vi phạm được sử dụng để tính điểm nhóm chỉ tiêu định tính của từng tiêu chí xếp hạng được xác định theo đồng thời 02 (hai) tiêu chí như sau:
  • a) Thời gian xác định hành vi vi phạm:
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 15.

Điều 15. Trọng số từng chỉ tiêu định tính Trọng số từng chỉ tiêu định tính tại từng tiêu chí được xác định cụ thể như sau: STT Tiêu chí/Chỉ tiêu Trọng số (%) 1 VỐN 1.1 Tuân thủ quy định pháp luật về tỷ lệ an toàn vốn tối thiểu 70 1.2 Tuân thủ quy định pháp luật về giá trị thực của vốn điều lệ 30 2 CHẤT LƯỢNG TÀI SẢN 2.1 Tuân thủ quy đị...

Open section

Điều 15.

Điều 15. Hồ sơ, thủ tục thanh quyết toán 1. Việc quyết toán kinh phí cấp bù thủy lợi phí được miễn thực hiện theo các quy định hiện hành. Các đơn vị quản lý thủy nông phải có đầy đủ các chứng từ để làm căn cứ thanh, quyết toán kinh phí cấp bù thủy lợi phí được miễn. Hồ sơ thanh, quyết toán gồm: - Hồ sơ hợp đồng đặt hàng tưới nước, tiêu...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Việc quyết toán kinh phí cấp bù thủy lợi phí được miễn thực hiện theo các quy định hiện hành.
  • Các đơn vị quản lý thủy nông phải có đầy đủ các chứng từ để làm căn cứ thanh, quyết toán kinh phí cấp bù thủy lợi phí được miễn.
  • Hồ sơ thanh, quyết toán gồm:
Removed / left-side focus
  • Trọng số từng chỉ tiêu định tính tại từng tiêu chí được xác định cụ thể như sau:
  • Tiêu chí/Chỉ tiêu
  • Tuân thủ quy định pháp luật về tỷ lệ an toàn vốn tối thiểu
Rewritten clauses
  • Left: Điều 15. Trọng số từng chỉ tiêu định tính Right: Điều 15. Hồ sơ, thủ tục thanh quyết toán
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 16.

Điều 16. Cách tính điểm của từng tiêu chí, tính tổng điểm xếp hạng 1. Điểm của từng tiêu chí được xác định bằng tổng của điểm nhóm chỉ tiêu định lượng và điểm nhóm chỉ tiêu định tính nhân với trọng số nhóm chỉ tiêu định lượng và trọng số nhóm chỉ tiêu định tính. Trọng số của từng nhóm chỉ tiêu định lượng, từng nhóm chỉ tiêu định tính đ...

Open section

Điều 16.

Điều 16. Kiểm tra, giám sát, đánh giá hiệu quả hoạt động Giám đốc Sở Nông nghiệp & Phát triển nông thôn và Chủ tịch uỷ ban nhân dân các quận, huyện tổ chức thực hiện và chỉ đạo các đơn vị trực thuộc chấp hành quy chế tự kiểm tra tài chính, kế toán tại các cơ quan, đơn vị về sử dụng kinh phí thực hiện miễn thuỷ lợi phí và tình hình hoạt...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 16. Kiểm tra, giám sát, đánh giá hiệu quả hoạt động
  • Giám đốc Sở Nông nghiệp & Phát triển nông thôn và Chủ tịch uỷ ban nhân dân các quận, huyện tổ chức thực hiện và chỉ đạo các đơn vị trực thuộc chấp hành quy chế tự kiểm tra tài chính, kế toán tại cá...
Removed / left-side focus
  • Điều 16. Cách tính điểm của từng tiêu chí, tính tổng điểm xếp hạng
  • Điểm của từng tiêu chí được xác định bằng tổng của điểm nhóm chỉ tiêu định lượng và điểm nhóm chỉ tiêu định tính nhân với trọng số nhóm chỉ tiêu định lượng và trọng số nhóm chỉ tiêu định tính.
  • Trọng số của từng nhóm chỉ tiêu định lượng, từng nhóm chỉ tiêu định tính được quy định tại Điều 17 Thông tư này.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 17.

Điều 17. Trọng số từng tiêu chí, trọng số nhóm chỉ tiêu định lượng và nhóm chỉ tiêu định tính của từng tiêu chí Trọng số từng tiêu chí trong tổng điểm xếp hạng, trọng số của nhóm chỉ tiêu định lượng và nhóm chỉ tiêu định tính của từng tiêu chí trong tổng điểm xếp hạng được xác định cụ thể như sau: STT Tiêu chí/Nhóm chỉ tiêu Trọng số (%...

Open section

Điều 17.

Điều 17. Trách nhiệm của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn 1. Chỉ đạo, tổ chức, hướng dẫn sắp xếp lại hoạt động của các đơn vị quản lý thuỷ nông trên địa bàn thành phố Đà Nẵng nhằm nâng cao hiệu quả hoạt động, đáp ứng yêu cầu đặt hàng tưới nước, cấp nước cho sản xuất nông nghiệp. 2. Thực hiện ký hợp đồng đặt hàng, kiểm tra, giám s...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 17. Trách nhiệm của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
  • Chỉ đạo, tổ chức, hướng dẫn sắp xếp lại hoạt động của các đơn vị quản lý thuỷ nông trên địa bàn thành phố Đà Nẵng nhằm nâng cao hiệu quả hoạt động, đáp ứng yêu cầu đặt hàng tưới nước, cấp nước cho...
  • Thực hiện ký hợp đồng đặt hàng, kiểm tra, giám sát quá trình thực hiện hợp đồng đặt hàng, tổ chức nghiệm thu, xác định giá trị kinh phí miễn thủy lợi phí để đề nghị Sở Tài chính làm cơ sở cấp phát,...
Removed / left-side focus
  • Điều 17. Trọng số từng tiêu chí, trọng số nhóm chỉ tiêu định lượng và nhóm chỉ tiêu định tính của từng tiêu chí
  • Trọng số từng tiêu chí trong tổng điểm xếp hạng, trọng số của nhóm chỉ tiêu định lượng và nhóm chỉ tiêu định tính của từng tiêu chí trong tổng điểm xếp hạng được xác định cụ thể như sau:
  • Tiêu chí/Nhóm chỉ tiêu
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 18.

Điều 18. Xếp hạng 1. Tổ chức tài chính vi mô được xếp hạng A (Tốt) nếu tổng điểm xếp hạng lớn hơn hoặc bằng 3,5. 2. Tổ chức tài chính vi mô được xếp hạng B (Khá) nếu tổng điểm xếp hạng nhỏ hơn 3,5 và lớn hơn hoặc bằng 3,0. 3. Tổ chức tài chính vi mô được xếp hạng C (Trung bình) nếu tổng điểm xếp hạng nhỏ hơn 3,0 và lớn hơn hoặc bằng 2,...

Open section

Điều 18.

Điều 18. Trách nhiệm của Sở Tài chính 1. Tham mưu Uỷ ban nhân dân thành phố cân đối bố trí kinh phí thực hiện miễn thuỷ lợi phí trong dự toán ngân sách thành phố hằng năm theo quy định. 2. Chủ trì phối hợp với Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn thẩm tra quyết toán kinh phí miễn thủy lợi phí trình Ủy ban nhân dân thành phố phê duyệt...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 18. Trách nhiệm của Sở Tài chính
  • 1. Tham mưu Uỷ ban nhân dân thành phố cân đối bố trí kinh phí thực hiện miễn thuỷ lợi phí trong dự toán ngân sách thành phố hằng năm theo quy định.
  • 2. Chủ trì phối hợp với Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn thẩm tra quyết toán kinh phí miễn thủy lợi phí trình Ủy ban nhân dân thành phố phê duyệt.
Removed / left-side focus
  • Điều 18. Xếp hạng
  • 1. Tổ chức tài chính vi mô được xếp hạng A (Tốt) nếu tổng điểm xếp hạng lớn hơn hoặc bằng 3,5.
  • 2. Tổ chức tài chính vi mô được xếp hạng B (Khá) nếu tổng điểm xếp hạng nhỏ hơn 3,5 và lớn hơn hoặc bằng 3,0.
left-only unmatched

Mục 3

Mục 3 KẾT QUẢ XẾP HẠNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 19.

Điều 19. Thời gian thực hiện, phê duyệt kết quả xếp hạng 1. Trước ngày 10 tháng 6 hằng năm, Cục Quản lý, giám sát tổ chức tín dụng trình Thống đốc Ngân hàng Nhà nước phê duyệt kết quả xếp hạng của năm trước liền kề đối với tổ chức tài chính vi mô. 2. Trước ngày 30 tháng 6 hằng năm, Thống đốc Ngân hàng Nhà nước phê duyệt kết quả xếp hạn...

Open section

Điều 19.

Điều 19. Trách nhiệm của Uỷ ban nhân dân các quận, huyện 1. Thực hiện ký hợp đồng đặt hàng và thanh quyết toán kinh phí thực hiện miễn thuỷ lợi phí đối với các đơn vị quản lý thuỷ nông do cấp quận, huyện quản lý. 2. Tổng hợp diện tích đất, mặt nước được miễn thuỷ lợi phí và dự toán ngân sách miễn thuỷ lợi phí thuộc ngân sách cấp quận,...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 19. Trách nhiệm của Uỷ ban nhân dân các quận, huyện
  • 1. Thực hiện ký hợp đồng đặt hàng và thanh quyết toán kinh phí thực hiện miễn thuỷ lợi phí đối với các đơn vị quản lý thuỷ nông do cấp quận, huyện quản lý.
  • Tổng hợp diện tích đất, mặt nước được miễn thuỷ lợi phí và dự toán ngân sách miễn thuỷ lợi phí thuộc ngân sách cấp quận, huyện để gửi Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn trình Uỷ ban nhân dân th...
Removed / left-side focus
  • Điều 19. Thời gian thực hiện, phê duyệt kết quả xếp hạng
  • 1. Trước ngày 10 tháng 6 hằng năm, Cục Quản lý, giám sát tổ chức tín dụng trình Thống đốc Ngân hàng Nhà nước phê duyệt kết quả xếp hạng của năm trước liền kề đối với tổ chức tài chính vi mô.
  • 2. Trước ngày 30 tháng 6 hằng năm, Thống đốc Ngân hàng Nhà nước phê duyệt kết quả xếp hạng của năm trước liền kề đối với tổ chức tài chính vi mô.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 20.

Điều 20. Thông báo kết quả xếp hạng 1. Trong thời gian 15 ngày kể từ ngày Thống đốc Ngân hàng Nhà nước phê duyệt kết quả xếp hạng, Cục Quản lý, giám sát tổ chức tín dụng thông báo kết quả xếp hạng cho từng tổ chức tài chính vi mô, Ngân hàng Nhà nước chi nhánh Khu vực nơi tổ chức tài chính vi mô đặt trụ sở chính. 2. Nội dung thông báo k...

Open section

Điều 20.

Điều 20. Trách nhiệm của UBND các xã, phường 1. Phối hợp với các đơn vị quản lý thuỷ nông lập bảng kê đối tượng và diện tích đất được tưới nước, cấp nước được miễn thuỷ lợi phí trên địa bàn xã, phường. 2. Hướng dẫn cộng đồng dân cư tổ chức tổ, đội thuỷ nông thực hiện công tác thuỷ nông nội đồng nhằm sử dụng nguồn nước tiết kiệm, chống...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 20. Trách nhiệm của UBND các xã, phường
  • 1. Phối hợp với các đơn vị quản lý thuỷ nông lập bảng kê đối tượng và diện tích đất được tưới nước, cấp nước được miễn thuỷ lợi phí trên địa bàn xã, phường.
  • 2. Hướng dẫn cộng đồng dân cư tổ chức tổ, đội thuỷ nông thực hiện công tác thuỷ nông nội đồng nhằm sử dụng nguồn nước tiết kiệm, chống lãng phí.
Removed / left-side focus
  • Điều 20. Thông báo kết quả xếp hạng
  • Trong thời gian 15 ngày kể từ ngày Thống đốc Ngân hàng Nhà nước phê duyệt kết quả xếp hạng, Cục Quản lý, giám sát tổ chức tín dụng thông báo kết quả xếp hạng cho từng tổ chức tài chính vi mô, Ngân...
  • 2. Nội dung thông báo kết quả xếp hạng bao gồm hạng, tổng điểm xếp hạng và điểm của từng tiêu chí, từng nhóm chỉ tiêu của tổ chức tài chính vi mô quy định tại Điều 6, 7, 8, 9, 10 Thông tư này.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 21.

Điều 21. Quản lý kết quả xếp hạng 1. Tổ chức tài chính vi mô không được cung cấp kết quả xếp hạng cho bên thứ ba dưới bất kỳ hình thức nào. 2. Cục Quản lý, giám sát tổ chức tín dụng, Ngân hàng Nhà nước chi nhánh Khu vực, các đơn vị khác thuộc Ngân hàng Nhà nước và các tổ chức, cơ quan quản lý nhà nước khác thuộc đối tượng được cung cấp...

Open section

Điều 21.

Điều 21. Trách nhiệm của các đơn vị quản lý thuỷ nông 1. Hàng năm, các đơn vị quản lý, khai thác công trình thủy lợi thực hiện lập dự toán, xây dựng kế hoạch sản xuất kinh doanh báo cáo các cơ quan có thẩm quyền phê duyệt như sau: - Đối với Công ty TNHH MTV Khai thác thủy lợi Đà Nẵng báo cáo Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn và Sở...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 21. Trách nhiệm của các đơn vị quản lý thuỷ nông
  • 1. Hàng năm, các đơn vị quản lý, khai thác công trình thủy lợi thực hiện lập dự toán, xây dựng kế hoạch sản xuất kinh doanh báo cáo các cơ quan có thẩm quyền phê duyệt như sau:
  • - Đối với Công ty TNHH MTV Khai thác thủy lợi Đà Nẵng báo cáo Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn và Sở Tài chính.
Removed / left-side focus
  • Điều 21. Quản lý kết quả xếp hạng
  • 1. Tổ chức tài chính vi mô không được cung cấp kết quả xếp hạng cho bên thứ ba dưới bất kỳ hình thức nào.
  • Cục Quản lý, giám sát tổ chức tín dụng, Ngân hàng Nhà nước chi nhánh Khu vực, các đơn vị khác thuộc Ngân hàng Nhà nước và các tổ chức, cơ quan quản lý nhà nước khác thuộc đối tượng được cung cấp kế...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương III

Chương III TRÁCH NHIỆM CỦA CÁC ĐƠN VỊ LIÊN QUAN

Open section

Chương III

Chương III QUẢN LÝ, SỬ DỤNG KINH PHÍ THỰC HIỆN MIỄN THUỶ LỢI PHÍ

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • QUẢN LÝ, SỬ DỤNG KINH PHÍ THỰC HIỆN MIỄN THUỶ LỢI PHÍ
Removed / left-side focus
  • TRÁCH NHIỆM CỦA CÁC ĐƠN VỊ LIÊN QUAN
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 22.

Điều 22. Trách nhiệm của tổ chức tài chính vi mô 1. Chịu hoàn toàn trách nhiệm về tính chính xác, trung thực của các tài liệu, thông tin, dữ liệu cung cấp và có trách nhiệm giải trình, báo cáo bổ sung các nội dung liên quan tới việc xếp hạng theo yêu cầu của Ngân hàng Nhà nước. 2. Quản lý kết quả xếp hạng theo quy định tại khoản 1 Điều...

Open section

Điều 22.

Điều 22. Trong quá trình triển khai thực hiện Quy định này , nếu có vướng mắc, phát sinh, các cơ quan, đơn vị, tổ chức, cá nhân phản ảnh bằng văn bản về Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn để tổng hợp báo cáo Uỷ ban nhân dân thành phố xem xét, sửa đổi, bổ sung cho phù hợp ./.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Trong quá trình triển khai thực hiện Quy định này , nếu có vướng mắc, phát sinh, các cơ quan, đơn vị, tổ chức, cá nhân phản ảnh bằng văn bản về Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn để tổng hợp bá...
Removed / left-side focus
  • Điều 22. Trách nhiệm của tổ chức tài chính vi mô
  • Chịu hoàn toàn trách nhiệm về tính chính xác, trung thực của các tài liệu, thông tin, dữ liệu cung cấp và có trách nhiệm giải trình, báo cáo bổ sung các nội dung liên quan tới việc xếp hạng theo yê...
  • 2. Quản lý kết quả xếp hạng theo quy định tại khoản 1 Điều 21 Thông tư này, quy định pháp luật về bảo vệ bí mật nhà nước trong ngành ngân hàng và các quy định pháp luật khác.
similar-content Similarity 0.92 rewritten

Điều 23.

Điều 23. Trách nhiệm của Cục Quản lý, giám sát tổ chức tín dụng 1. Thực hiện xếp hạng các tổ chức tài chính vi mô. 2. Tham mưu, trình Thống đốc Ngân hàng Nhà nước phê duyệt kết quả xếp hạng các tổ chức tài chính vi mô. 3. Thực hiện các biện pháp xử lý đối với tổ chức tài chính vi mô theo quy định của pháp luật trên cơ sở kết quả xếp hạ...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng Quy định này áp dụng đối với các cơ quan, đơn vị, tổ chức, cá nhân có liên đến việc thực hiện miễn thuỷ lợi phí và liên quan đến việc quản lý, khai thác công trình thủy lợi trên địa bàn thành phố Đà Nẵng (kể cả đơn vị quản lý và khai thác công trình thủy lợi của địa phương khác phục vụ cấp, tưới, tiêu nước cho...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Đối tượng áp dụng
  • Quy định này áp dụng đối với các cơ quan, đơn vị, tổ chức, cá nhân có liên đến việc thực hiện miễn thuỷ lợi phí và liên quan đến việc quản lý, khai thác công trình thủy lợi trên địa bàn thành phố Đ...
Removed / left-side focus
  • Điều 23. Trách nhiệm của Cục Quản lý, giám sát tổ chức tín dụng
  • 1. Thực hiện xếp hạng các tổ chức tài chính vi mô.
  • 2. Tham mưu, trình Thống đốc Ngân hàng Nhà nước phê duyệt kết quả xếp hạng các tổ chức tài chính vi mô.
similar-content Similarity 0.92 rewritten

Điều 24.

Điều 24. Trách nhiệm của các đơn vị khác thuộc Ngân hàng Nhà nước 1. Trước ngày 31 tháng 3 của năm liền kề sau năm xếp hạng, Ngân hàng Nhà nước chi nhánh Khu vực, Thanh tra Ngân hàng Nhà nước cung cấp cho Cục Quản lý, giám sát tổ chức tín dụng: (i) tài liệu, thông tin, dữ liệu về tình hình vi phạm quy định pháp luật về tiền tệ, ngân hà...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Mức thu thủy lợi phí Mức thủy lợi phí, tiền nước quy định đối với các công trình thủy lợi trên địa bàn thành phố Đà Nẵng được quy định cụ thể như sau: 1. Mức thủy lợi phí đối với đất trồng lúa TT Biện pháp công trình Mức thu (đồng/ha/vụ) 1 Diện tích tưới chủ động 100% 1.1 Tưới tiêu bằng động lực 1.409.000 1.2 Tưới tiêu bằng trọ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Mức thu thủy lợi phí
  • Mức thủy lợi phí, tiền nước quy định đối với các công trình thủy lợi trên địa bàn thành phố Đà Nẵng được quy định cụ thể như sau:
  • 1. Mức thủy lợi phí đối với đất trồng lúa
Removed / left-side focus
  • Điều 24. Trách nhiệm của các đơn vị khác thuộc Ngân hàng Nhà nước
  • Trước ngày 31 tháng 3 của năm liền kề sau năm xếp hạng, Ngân hàng Nhà nước chi nhánh Khu vực, Thanh tra Ngân hàng Nhà nước cung cấp cho Cục Quản lý, giám sát tổ chức tín dụng:
  • (i) tài liệu, thông tin, dữ liệu về tình hình vi phạm quy định pháp luật về tiền tệ, ngân hàng của tổ chức tài chính vi mô (nếu có), (ii) kết quả việc thực hiện kết luận, kiến nghị, quyết định xử l...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương IV

Chương IV ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

Open section

Chương IV

Chương IV TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Removed / left-side focus
  • ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
similar-content Similarity 0.77 rewritten

Điều 25.

Điều 25. Hiệu lực thi hành 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 02 năm 2026. 2. Việc xếp hạng tổ chức tài chính vi mô theo quy định tại Thông tư này bắt đầu áp dụng từ năm xếp hạng 2026.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định này quy định việc quản lý, sử dụng kinh phí từ nguồn ngân sách nhà nước để thực hiện miễn thuỷ lợi phí trên địa bàn thành phố Đà Nẵng.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Quy định này quy định việc quản lý, sử dụng kinh phí từ nguồn ngân sách nhà nước để thực hiện miễn thuỷ lợi phí trên địa bàn thành phố Đà Nẵng.
Removed / left-side focus
  • 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 02 năm 2026.
  • 2. Việc xếp hạng tổ chức tài chính vi mô theo quy định tại Thông tư này bắt đầu áp dụng từ năm xếp hạng 2026.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 25. Hiệu lực thi hành Right: Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
similar-content Similarity 0.77 rewritten

Điều 26.

Điều 26. Tổ chức thực hiện Thủ trưởng các đơn vị thuộc Ngân hàng Nhà nước, các tổ chức tài chính vi mô chịu trách nhiệm tổ chức thực hiện Thông tư này./.

Open section

Điều 3.

Điều 3. Giải thích từ ngữ 1. “Công trình thủy lợi” là công trình thuộc kết cấu hạ tầng nhằm khai thác mặt lợi của nước; phòng, chống tác hại do nước gây ra, bảo vệ môi trường và cân bằng sinh thái, bao gồm: hồ chứa nước, đập, cống, trạm bơm, giếng, đường ống dẫn nước, kênh, công trình trên kênh, đê, kè và bờ bao các loại. 2. “Tổ hợp tá...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Giải thích từ ngữ
  • 1. “Công trình thủy lợi” là công trình thuộc kết cấu hạ tầng nhằm khai thác mặt lợi của nước
  • phòng, chống tác hại do nước gây ra, bảo vệ môi trường và cân bằng sinh thái, bao gồm: hồ chứa nước, đập, cống, trạm bơm, giếng, đường ống dẫn nước, kênh, công trình trên kênh, đê, kè và bờ bao các...
Removed / left-side focus
  • Điều 26. Tổ chức thực hiện
  • Thủ trưởng các đơn vị thuộc Ngân hàng Nhà nước, các tổ chức tài chính vi mô chịu trách nhiệm tổ chức thực hiện Thông tư này./.