Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 1
Explicit citation matches 1
Instruction matches 1
Left-only sections 122
Right-only sections 2

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Luật Hàng không dân dụng Việt Nam

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương I

Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Luật này quy định về hoạt động hàng không dân dụng, bao gồm các quy định về tàu bay, cảng hàng không, nhân viên hàng không, hoạt động bay, vận tải hàng không thương mại, hàng không chuyên dùng, hàng không chung, an toàn hàng không, an ninh hàng không, trách nhiệm dân sự và các hoạt động khác có liên quan đến...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Giải thích từ ngữ Trong Luật này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. An ninh hàng không là bộ phận của an ninh quốc gia, được tiến hành bằng việc kết hợp sử dụng các biện pháp, nhân lực và nguồn lực vật chất nhằm bảo vệ hoạt động hàng không dân dụng, phòng ngừa và chống lại các hành vi can thiệp bất hợp pháp. 2. An toàn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Áp dụng pháp luật 1. Hoạt động hàng không dân dụng thực hiện theo quy định của Luật này, quy định của pháp luật có liên quan và điều ước quốc tế mà nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam là thành viên. 2. Trường hợp luật, nghị quyết của Quốc hội ban hành sau ngày Luật này có hiệu lực thi hành cần quy định đặc thù về hoạt động...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Nguyên tắc hoạt động hàng không dân dụng 1. Tôn trọng độc lập, chủ quyền, thống nhất, toàn vẹn lãnh thổ của nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam; bảo đảm quốc phòng, an ninh; khai thác có hiệu quả tiềm năng của hàng không dân dụng để phục vụ phát triển kinh tế - xã hội của đất nước. 2. Bảo đảm an toàn, điều hòa, hiệu quả tro...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Chính sách phát triển hàng không dân dụng 1. Bảo đảm quyền tự do kinh doanh, cạnh tranh bình đẳng giữa các thành phần kinh tế trong tiếp cận cơ hội kinh doanh và các nguồn lực của nền kinh tế; bảo hộ quyền và lợi ích hợp pháp của tổ chức, cá nhân Việt Nam, người Việt Nam định cư ở nước ngoài, tổ chức, cá nhân nước ngoài tham gi...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Nghiên cứu phát triển , ứng dụng khoa học, công nghệ, chuyển đổi số, chuyển giao công nghệ trong hoạt động hàng không dân dụng 1. Việc nghiên cứu phát triển, ứng dụng khoa học, công nghệ, chuyển đổi số, chuyển giao công nghệ trong hoạt động hàng không dân dụng được thực hiện như sau: a) Bảo đảm công nghệ tiên tiến, hiện đại, bả...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. Phát triển công nghiệp hàng không 1. Công nghiệp hàng không bao gồm: a) Nghiên cứu, thiết kế, chế tạo, sản xuất, thay đổi thiết kế tàu bay, động cơ, cánh quạt, thiết bị tàu bay, linh kiện, thiết bị của hệ thống bảo đảm hoạt động bay, cảng hàng không; b) Bảo dưỡng tàu bay, động cơ tàu bay, cánh quạt tàu bay, trang thiết bị tàu b...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8.

Điều 8. Cơ sở dữ liệu về hàng không dân dụng 1. Cơ sở dữ liệu về hàng không dân dụng là cơ sở dữ liệu chuyên ngành phục vụ quản lý nhà nước về hàng không dân dụng và các mục đích khác; được kết nối, chia sẻ với các cơ sở dữ liệu quốc gia và cơ sở dữ liệu khác có liên quan. 2. Cơ quan nhà nước có thẩm quyền chủ trì tổ chức xây dựng, quả...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 9.

Điều 9. Bảo vệ môi trường trong hoạt động hàng không dân dụng 1. Hoạt động hàng không dân dụng phải bảo đảm giảm thiểu tác động tiêu cực tới môi trường; giảm phát thải khí thải; hạn chế tiếng ồn từ hoạt động của tàu bay. 2. Tàu bay, động cơ tàu bay, cánh quạt, trang thiết bị bảo đảm hoạt động bay, trang thiết bị cảng hàng không và các...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 10.

Điều 10. Nguyên tắc hợp tác quốc tế về hàng không dân dụng 1. Bảo đảm độc lập, chủ quyền, toàn vẹn lãnh thổ và lợi ích quốc gia; đáp ứng yêu cầu về hội nhập quốc tế trên cơ sở bình đẳng, cùng có lợi. 2. Thực hiện trách nhiệm của quốc gia thành viên tại các tổ chức quốc tế mà Việt Nam là thành viên trong lĩnh vực hàng không dân dụng. 3....

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 11.

Điều 11. Tạo thuận lợi hàng không 1. Tạo thuận lợi hàng không là hoạt động nhằm tạo điều kiện cho việc khai thác các chuyến bay quốc tế, tránh sự chậm trễ không cần thiết đối với tàu bay, tổ bay, hành khách, hành lý và hàng hóa khi thực thi các quy định của pháp luật về xuất cảnh, nhập cảnh, quá cảnh, kiểm dịch, hải quan và cấp phép ba...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 12.

Điều 12. Các hành vi bị nghiêm cấm trong hoạt động hàng không dân dụng 1. Đưa thiết bị, vật dụng hoặc các vật thể khác vào không trung gây ảnh hưởng đến an toàn bay. 2. Cố ý làm hư hỏng hệ thống tín hiệu, trang thiết bị, đài, trạm thông tin bảo đảm hoạt động bay, các trang thiết bị khác tại cảng hàng không, các hệ thống, thiết bị phục...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương II

Chương II TÀU BAY

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 13.

Điều 13. Đăng ký, quản lý và xóa đăng ký quốc tịch tàu bay Việt Nam 1. Tàu bay chỉ được phép đăng ký hoặc đăng ký tạm thời quốc tịch Việt Nam khi chưa có quốc tịch của bất kỳ quốc gia nào hoặc đã xóa quốc tịch tàu bay nước ngoài. 2. Tàu bay được đăng ký hoặc đăng ký tạm thời quốc tịch Việt Nam và được ghi vào Sổ đăng bạ tàu bay Việt Na...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 14.

Điều 14. Giấy chứng nhận loại, giấy chứng nhận đủ điều kiện bay 1. Tàu bay, động cơ tàu bay, cánh quạt tàu bay khi sản xuất tại Việt Nam hoặc nhập khẩu vào Việt Nam phải có giấy chứng nhận loại hoặc phù hợp với tiêu chuẩn kỹ thuật do cơ quan nhà nước có thẩm quyền của Việt Nam công bố hoặc công nhận. Tàu bay, động cơ tàu bay, cánh quạt...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 15.

Điều 15. Nhập khẩu, xuất khẩu tàu bay, động cơ tàu bay, cánh quạt tàu bay và trang thiết bị tàu bay ​1. Việc nhập khẩu tàu bay, động cơ tàu bay, cánh quạt tàu bay và trang thiết bị tàu bay phải bảo đảm quốc phòng, an ninh, an toàn hàng không, đáp ứng quy định về độ tuổi tàu bay đã qua sử dụng. ​ Trường hợp nhập khẩu tàu bay, động cơ tà...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 16.

Điều 16. Người khai thác tàu bay 1. Người khai thác tàu bay là tổ chức, cá nhân tham gia hoặc đang đề nghị tham gia khai thác tàu bay. 2. Người khai thác tàu bay chỉ được cung cấp dịch vụ vận tải hàng không thương mại, vận tải hàng không chuyên dùng sau khi được Nhà chức trách hàng không Việt Nam cấp giấy chứng nhận người khai thác tàu...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 17.

Điều 17. Quyền và đăng ký quyền đối với tàu bay 1. Quyền đối với tàu bay bao gồm: a) Quyền sở hữu tàu bay; b) Quyền chiếm hữu và khai thác tàu bay bằng việc thuê mua, thuê có thời hạn; c) Thế chấp, cầm cố tàu bay; d) Các quyền khác theo quy định của pháp luật và điều ước quốc tế mà nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam là thành viên....

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 18.

Điều 18. Thông báo việc bán đấu giá tàu bay mang quốc tịch Việt Nam Trước khi bán đấu giá tàu bay mang quốc tịch Việt Nam, người có tài sản đấu giá phải thực hiện việc công khai và thông báo bằng văn bản việc bán đấu giá tàu bay cho Nhà chức trách hàng không Việt Nam, chủ sở hữu và những người có quyền lợi được ghi trong Sổ đăng bạ tàu...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 19.

Điều 19. Thanh toán tiền công cứu hộ, giữ gìn tàu bay 1. Tổ chức, cá nhân thực hiện việc cứu hộ, giữ gìn tàu bay được hưởng quyền ưu tiên thanh toán tiền công cứu hộ, giữ gìn tàu bay và các chi phí có liên quan. 2. Trong thời hạn 90 ngày, kể từ ngày kết thúc việc cứu hộ, giữ gìn tàu bay, tổ chức, cá nhân thực hiện việc cứu hộ, giữ gìn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 20.

Điều 20. Các khoản nợ ưu tiên thanh toán 1. Các khoản nợ ưu tiên được thanh toán theo thứ tự sau đây: a) Án phí và các chi phí cho việc thi hành án; b) Tiền công cứu hộ, giữ gìn tàu bay và các chi phí có liên quan; c) Các khoản nợ khác. 2. Các khoản nợ quy định tại điểm b khoản 1 Điều này được thanh toán theo thứ tự khoản nợ nào phát s...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 21.

Điều 21. Quyền lợi quốc tế đối với tàu bay, trang thiết bị tàu bay đăng ký theo hệ thống đăng ký quốc tế 1. Quyền lợi quốc tế đối với tàu bay, trang thiết bị tàu bay thực hiện theo quy định của Công ước và Nghị định thư Cape Town. 2. Khi thực hiện các biện pháp khắc phục do người được chỉ định trong văn bản IDERA đã được đăng ký với Nh...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 22.

Điều 22. Thuê, mua tàu bay 1. Tổ chức, cá nhân Việt Nam được thuê, mua tàu bay để thực hiện vận tải hàng không thương mại và các hoạt động hàng không dân dụng khác tại Việt Nam. 2. Việc đưa tàu bay về Việt Nam khai thác phải được Nhà chức trách hàng không Việt Nam chấp thuận trên cơ sở đánh giá các nội dung sau đây: a) Yêu cầu kỹ thuật...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 23.

Điều 23. Chuyển giao nghĩa vụ giữa quốc gia đăng ký quốc tịch tàu bay và quốc gia của người khai thác tàu bay 1. Tổ chức, cá nhân Việt Nam thuê, trao đổi tàu bay mang quốc tịch nước ngoài để khai thác, sử dụng tại Việt Nam thì Nhà chức trách hàng không Việt Nam thỏa thuận với cơ quan có thẩm quyền của quốc gia đăng ký quốc tịch tàu bay...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 24.

Điều 24. Đình chỉ thực hiện chuyến bay 1. Tàu bay chưa khởi hành bị đình chỉ thực hiện chuyến bay theo quyết định của cơ quan nhà nước, người có thẩm quyền khi xảy ra một trong các trường hợp sau đây: a) Tình huống cấp thiết phục vụ nhiệm vụ bảo vệ chủ quyền quốc gia, an ninh quốc gia; chuyến bay có dấu hiệu vi phạm các quy định về bảo...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 25.

Điều 25. Yêu cầu tàu bay hạ cánh 1. Tàu bay đang bay trong lãnh thổ của Việt Nam bị yêu cầu hạ cánh tại địa điểm theo chỉ định của cơ quan nhà nước, người có thẩm quyền khi chuyến bay có dấu hiệu bị uy hiếp an toàn hàng không, an ninh hàng không hoặc trong các trường hợp khác theo yêu cầu của cơ quan nhà nước, người có thẩm quyền. 2. T...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 26.

Điều 26. Bắt giữ tàu bay 1. Bắt giữ tàu bay là biện pháp mà Tòa án nhân dân áp dụng đối với tàu bay vì lợi ích của chủ nợ, chủ sở hữu, người thứ ba ở mặt đất bị thiệt hại hoặc những người khác có quyền và lợi ích đối với tàu bay theo quy định tại khoản 2 Điều này, trừ việc bắt giữ tàu bay để thi hành bản án, quyết định đã có hiệu lực p...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 27.

Điều 27. Trách nhiệm bồi thường thiệt hại 1. Cơ quan nhà nước, người có thẩm quyền quyết định đình chỉ việc thực hiện chuyến bay, yêu cầu tàu bay hạ cánh, yêu cầu bắt giữ tàu bay trái pháp luật thì phải bồi thường thiệt hại gây ra cho người khai thác tàu bay, người vận chuyển. 2. Việc bồi thường thiệt hại thực hiện theo quy định của ph...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương III

Chương III CẢNG HÀNG KHÔNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 28.

Điều 28. Phân loại cảng hàng không 1. Cảng hàng không được phân loại như sau: a) Cảng hàng không quốc tế là cảng hàng không phục vụ cho các chuyến bay quốc tế, chuyến bay nội địa; b) Cảng hàng không nội địa là cảng hàng không phục vụ cho các chuyến bay nội địa; c) Cảng hàng không chuyên dùng là cảng hàng không được sử dụng phục vụ hàng...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 29.

Điều 29. Quy hoạch cảng hàng không 1. Quy hoạch cảng hàng không bao gồm: a) Quy hoạch hệ thống cảng hàng không toàn quốc là quy hoạch ngành, xác định phương hướng phát triển hệ thống cảng hàng không toàn quốc làm cơ sở để định hướng lập Quy hoạch chi tiết cảng hàng không. Quy hoạch hệ thống cảng hàng không toàn quốc không bao gồm cảng...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 30.

Điều 30. Đầu tư xây dựng cảng hàng không, công trình tại cảng hàng không 1. Việc đầu tư xây dựng cảng hàng không, công trình tại cảng hàng không phải bảo đảm các nguyên tắc sau đây: a) Tuân thủ quy hoạch chi tiết cảng hàng không; b) Phù hợp với nhu cầu phát triển kinh tế - xã hội; c) Bảo đảm kết nối đồng bộ các kết cấu hạ tầng tại cảng...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 31.

Điều 31. Đầu tư xây dựng cảng hàng không bằng nguồn vốn ngoài nhà nước 1. Nhà nước tổ chức lựa chọn nhà đầu tư để đầu tư xây dựng cảng hàng không theo phương thức đối tác công tư hoặc theo hình thức đầu tư kinh doanh. Trước khi quyết định hình thức đầu tư, cơ quan nhà nước có thẩm quyền phải lấy ý kiến thống nhất của Bộ Quốc phòng và B...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 32.

Điều 32. Đầu tư xây dựng công trình trụ sở cơ quan nhà nước và công trình bảo đảm hoạt động bay tại cảng hàng không 1. Việc đầu tư xây dựng công trình trụ sở cơ quan nhà nước tại cảng hàng không do Nhà nước hoặc nhà đầu tư cảng hàng không thực hiện đầu tư. 2. Việc đầu tư xây dựng công trình bảo đảm hoạt động bay tại cảng hàng không do...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 33.

Điều 33. Hoạt động kinh doanh tại cảng hàng không 1. Hoạt động kinh doanh tại cảng hàng không bao gồm: a) Kinh doanh cảng hàng không; b) Kinh doanh dịch vụ hàng không tại cảng hàng không; c) Kinh doanh dịch vụ khác. 2. Ngành, nghề đầu tư kinh doanh quy định tại điểm a và điểm b khoản 1 Điều này là ngành, nghề đầu tư kinh doanh có điều...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 34.

Điều 34. Quyền và nghĩa vụ của doanh nghiệp cảng hàng không 1. Trong đầu tư xây dựng cảng hàng không, công trình tại cảng hàng không, doanh nghiệp cảng hàng không có quyền và nghĩa vụ sau đây: a) Tổ chức thực hiện đầu tư xây dựng, nâng cấp, cải tạo, mở rộng cảng hàng không, công trình tại cảng hàng không theo quy hoạch, trừ công trình...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 35.

Điều 35. Quản lý khai thác cảng hàng không 1. Việc quản lý khai thác cảng hàng không phải bảo đảm các yêu cầu sau đây: a) Duy trì dây chuyền hoạt động thống nhất, đồng bộ, liên tục, hiệu quả; b) Tuân thủ quy định của pháp luật; đáp ứng các tiêu chuẩn của ICAO, quy chuẩn kỹ thuật, tiêu chuẩn áp dụng; c) Bảo đảm chất lượng dịch vụ, tạo đ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 36.

Điều 36. Đưa vào khai thác, dừng khai thác cảng hàng không, công trình, một phần công trình tại cảng hàng không 1. Cảng hàng không được đưa vào khai thác khi có giấy chứng nhận cảng hàng không. 2. Công trình, một phần công trình tại cảng hàng không được cơ quan có thẩm quyền quyết định đưa vào khai thác khi bảo đảm đủ điều kiện và tiêu...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 37.

Điều 37. Điều phối giờ đi, đến tại cảng hàng không 1. Điều phối giờ đi, đến là việc quản lý, phân bổ giờ đi, đến của chuyến bay tại cảng hàng không. 2. Nhà chức trách hàng không Việt Nam tổ chức thực hiện việc điều phối giờ đi, đến tại cảng hàng không theo các nguyên tắc sau đây: a) Trong phạm vi giới hạn, năng lực khai thác của cảng h...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 38.

Điều 38. Bãi cất, hạ cánh 1. Bãi cất, hạ cánh là khu vực xác định trên mặt đất, mặt nước, các công trình nhân tạo để tàu bay cất, hạ cánh nhưng không thuộc cảng hàng không. 2. Bãi cất, hạ cánh được đưa vào khai thác sau khi được cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp phép.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương IV

Chương IV HOẠT ĐỘNG BAY

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 39.

Điều 39. Quản lý hoạt động bay 1. Quản lý hoạt động bay bao gồm các nội dung sau đây: a) Tổ chức khai thác và sử dụng vùng trời; b) Cấp phép bay; c) Bảo đảm hoạt động bay; d) Công tác phối hợp quản lý hoạt động bay. 2. Tàu bay khi hoạt động trong lãnh thổ của Việt Nam và vùng thông báo bay do Việt Nam quản lý phải thực hiện các quy địn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 40.

Điều 40. Tổ chức, khai thác và sử dụng vùng trời 1. Việc tổ chức, khai thác và sử dụng vùng trời phục vụ hoạt động hàng không dân dụng được thực hiện theo nguyên tắc linh hoạt, điều hòa, hiệu quả và an toàn. 2. Vùng trời được tổ chức như sau: a) Vùng trời hàng không dân dụng là vùng trời sử dụng cho mục đích hàng không dân dụng, được p...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 41.

Điều 41. Cấp phép bay 1. Tàu bay hoạt động trong lãnh thổ của Việt Nam phải được cơ quan có thẩm quyền của Việt Nam cấp phép bay. 2. Việc cấp phép bay cho các chuyến bay phải theo các nguyên tắc sau đây: a) Đáp ứng các yêu cầu về quốc phòng, an ninh, đối ngoại; b) Bảo đảm an toàn hàng không, an ninh hàng không; c) Phù hợp với năng lực...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 42.

Điều 42. Cưỡng chế tàu bay vi phạm Tàu bay vi phạm khu vực cấm bay, khu vực hạn chế bay hoặc vi phạm các quy định về quản lý hoạt động bay, khai thác và sử dụng vùng trời có thể bị áp dụng biện pháp bay chặn, bay kèm, bay ép tàu bay, bắt buộc tàu bay hạ cánh tại cảng hàng không, các biện pháp cưỡng chế khác đối với tàu bay.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 43.

Điều 43. Quản lý chướng ngại vật để bảo đảm an toàn cho hoạt động bay Việc quản lý chướng ngại vật để bảo đảm an toàn cho hoạt động bay bao gồm các hoạt động sau đây: 1. Xác định giới hạn chiều cao, bề mặt chướng ngại vật; 2. Công bố công khai bề mặt giới hạn chướng ngại vật hàng không, độ cao công trình liên quan đến bề mặt giới hạn c...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 44.

Điều 44. Sử dụng tần số vô tuyến điện 1. Dải tần số vô tuyến điện sử dụng cho đài, trạm vô tuyến điện và hệ thống thông tin, dẫn đường, giám sát hoạt động bay được sử dụng riêng cho hoạt động hàng không dân dụng. 2. Việc sử dụng tần số vô tuyến điện quy định tại khoản 1 Điều này được thực hiện theo quy định của Luật này và quy định của...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 45.

Điều 45. Xả nhiên liệu, thả hành lý, hàng hóa hoặc các đồ vật khác từ tàu bay Tàu bay đang bay không được xả nhiên liệu, thả hành lý, hàng hóa hoặc các đồ vật khác từ tàu bay xuống. Trường hợp vì lý do an toàn của chuyến bay hoặc để thực hiện nhiệm vụ cứu nguy trong tình thế khẩn nguy hoặc các nhiệm vụ bay khác vì lợi ích công cộng, tà...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 46.

Điều 46. Tin tức hàng không Các dữ liệu hàng không, tin tức hàng không phải được quản lý và công bố theo quy định của pháp luật về hàng không dân dụng và tiêu chuẩn của ICAO.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 47.

Điều 47. Bảo đảm hoạt động bay 1. Dịch vụ bảo đảm hoạt động bay là dịch vụ công ích, bao gồm các dịch vụ sau đây: a) Quản lý không lưu; b) Thông tin, dẫn đường, giám sát hoạt động bay; c) Khí tượng hàng không; d) Tin tức hàng không; đ) Tìm kiếm, cứu nạn hàng không. 2. Nhà nước có trách nhiệm thiết lập, tổ chức doanh nghiệp để cung cấp...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 48.

Điều 48. Tìm kiếm, cứu nạn hàng không 1. Tàu bay bị coi là lâm nguy khi tàu bay hoặc những người trong tàu bay bị nguy hiểm mà các thành viên tổ bay không thể khắc phục được hoặc tàu bay bị mất liên lạc và chưa xác định được vị trí tàu bay. 2. Tàu bay bị coi là lâm nạn nếu tàu bay bị hỏng nghiêm trọng khi lăn, cất cánh, đang bay, hạ cá...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương V

Chương V VẬN TẢI HÀNG KHÔNG VÀ HÀNG KHÔNG CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 49.

Điều 49. Vận tải hàng không 1. Vận tải hàng không là ngành, nghề đầu tư kinh doanh có điều kiện trong lĩnh vực hàng không dân dụng, bao gồm vận tải hàng không thương mại và vận tải hàng không chuyên dùng. 2. Vận tải hàng không thương mại là hoạt động khai thác tàu bay để vận chuyển hành khách, hàng hóa hoặc bưu gửi nhằm mục đích kinh d...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 50.

Điều 50. Điều lệ vận chuyển hàng không 1. Điều lệ vận chuyển hàng không là bộ phận cấu thành của hợp đồng vận chuyển hàng không, quy định các điều kiện của người vận chuyển đối với việc vận chuyển hành khách, hành lý, hàng hóa, bưu gửi bằng đường hàng không. 2. Hãng hàng không của Việt Nam có trách nhiệm ban hành, công bố Điều lệ vận c...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 51.

Điều 51. Quyền vận chuyển hàng không 1. Quyền vận chuyển hàng không là quyền khai thác vận tải hàng không thương mại được cấp cho hãng hàng không. 2. Hãng hàng không thực hiện các hoạt động xúc tiến thương mại và cung cấp dịch vụ vận tải hàng không thương mại thường lệ sau khi được cơ quan có thẩm quyền cấp quyền vận chuyển hàng không....

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 52.

Điều 52. Hoạt động mua bán dịch vụ vận tải hàng không thương mại 1. Hãng hàng không Việt Nam, hãng hàng không nước ngoài được phép bán hoặc xuất vé hành khách, vé hành lý, vận đơn hàng không trực tiếp tại chi nhánh, đại lý bán vé trên cơ sở hợp đồng chỉ định đại lý hoặc thông qua giao dịch điện tử. 2. Hãng hàng không nước ngoài được mở...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 53.

Điều 53. Vận chuyển hành khách, hành lý 1. Người vận chuyển hành khách, hành lý bằng đường hàng không phải có hợp đồng với hành khách về việc vận chuyển. Vé hành khách, vé hành lý, điều lệ vận chuyển, bảng giá dịch vụ vận chuyển và các thỏa thuận khác bằng văn bản giữa hai bên là bộ phận của hợp đồng vận chuyển hành khách, hành lý. 2....

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 54.

Điều 54. Từ chối vận chuyển hành khách có vé và đã được xác nhận chỗ trên chuyến bay hoặc đang trong hành trình Người vận chuyển có quyền từ chối vận chuyển hành khách trong các trường hợp sau đây: 1. Do tình trạng sức khỏe của hành khách mà người vận chuyển nhận thấy việc vận chuyển hoặc vận chuyển tiếp sẽ gây nguy hại cho hành khách...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 55.

Điều 55. Quyền của hành khách 1. Được vận chuyển cùng với hành lý đến địa điểm đến và hưởng các dịch vụ với chất lượng tương ứng theo quy định của pháp luật và hợp đồng vận chuyển. 2. Trường hợp hành khách không được vận chuyển do lỗi của người vận chuyển, hành khách có quyền yêu cầu người vận chuyển thu xếp hành trình phù hợp hoặc hoà...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 56.

Điều 56. Nghĩa vụ của hành khách 1. Thực hiện các quy định về bảo đảm an toàn hàng không, an ninh hàng không. 2. Thực hiện theo sự chỉ dẫn của người vận chuyển trong quá trình vận chuyển. 3. Bồi thường thiệt hại khi hành khách có lỗi gây ra thiệt hại cho người vận chuyển, người khai thác tàu bay.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 57.

Điều 57. Vận chuyển hàng hóa 1. Hợp đồng vận chuyển hàng hóa là sự thỏa thuận giữa người vận chuyển và người thuê vận chuyển, theo đó người vận chuyển có nghĩa vụ vận chuyển hàng hóa đến địa điểm đến và trả hàng hóa cho người có quyền nhận; người thuê vận chuyển có nghĩa vụ thanh toán giá dịch vụ vận chuyển. 2. Vận đơn hàng không, các...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 58.

Điều 58. Từ chối vận chuyển hàng hóa Người vận chuyển có quyền từ chối vận chuyển hàng hóa trong các trường hợp sau đây: 1. Hàng hóa được vận chuyển không đúng với loại hàng hóa đã thỏa thuận; 2. Người gửi hàng không tuân thủ điều kiện và hướng dẫn của người vận chuyển về bao bì, đóng gói, ký hiệu, mã hiệu hàng hóa; 3. Hàng hóa bị từ c...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 59.

Điều 59. Trách nhiệm cung cấp thông tin của người gửi hàng 1. Chịu trách nhiệm về tính chính xác của thông tin và cam kết liên quan đến hàng hóa được ghi trong vận đơn hàng không. 2. Cung cấp thông tin, tài liệu cần thiết theo yêu cầu của cơ quan hải quan, công an và cơ quan khác có thẩm quyền trước khi hàng hóa được giao cho người nhậ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 60.

Điều 60. Người vận chuyển theo hợp đồng và người vận chuyển thực tế 1. Người vận chuyển theo hợp đồng là người giao kết hợp đồng vận chuyển bằng đường hàng không với hành khách, người gửi hàng hoặc đại diện của hành khách, người gửi hàng. 2. Người vận chuyển thực tế là người thực hiện toàn bộ hoặc một phần vận chuyển theo sự ủy quyền c...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 61.

Điều 61. Vận chuyển hàng hóa nguy hiểm 1. Hàng hóa nguy hiểm là hàng hóa có chứa vật hoặc chất có khả năng gây nguy hiểm cho sức khỏe, tính mạng của con người, sự an toàn của chuyến bay, tài sản hoặc môi trường thuộc danh mục hàng hóa nguy hiểm trong lĩnh vực hàng không dân dụng. 2. Việc vận chuyển hàng hóa nguy hiểm được thực hiện the...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 62.

Điều 62. Bảo hiểm bắt buộc trách nhiệm bồi thường thiệt hại 1. Người vận chuyển phải mua bảo hiểm bắt buộc trách nhiệm bồi thường thiệt hại hoặc thực hiện các biện pháp bảo đảm khác đến mức giới hạn trách nhiệm bồi thường của người vận chuyển đối với các thiệt hại sau đây: a) Tính mạng, sức khỏe của hành khách; b) Mất, thiếu hụt, hư hỏ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 63.

Điều 63. Hàng không chung 1. Hàng không chung là hoạt động khai thác tàu bay không phải là vận tải hàng không thương mại hoặc vận tải hàng không chuyên dùng. 2. Hoạt động hàng không chung phải tuân thủ các quy định về tàu bay, khai thác tàu bay, hoạt động bay, các điều kiện về an toàn hàng không, an ninh hàng không, bảo vệ môi trường v...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương VI

Chương VI TRÁCH NHIỆM DÂN SỰ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 1

Mục 1 QUYỀN VÀ TRÁCH NHIỆM DÂN SỰ CỦA NGƯỜI VẬN CHUYỂN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 64.

Điều 64. Trách nhiệm bồi thường thiệt hại của người vận chuyển 1. Người vận chuyển có trách nhiệm bồi thường thiệt hại trong trường hợp hành khách chết hoặc bị thương do tai nạn xảy ra trong tàu bay hoặc trong quá trình người vận chuyển đưa hành khách lên tàu bay hoặc rời tàu bay. 2. Người vận chuyển có trách nhiệm bồi thường thiệt hại...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 65.

Điều 65. Miễn, giảm trách nhiệm bồi thường thiệt hại của người vận chuyển 1. Trường hợp chứng minh được thiệt hại xảy ra do lỗi của bên có quyền yêu cầu bồi thường thiệt hại, người vận chuyển được miễn một phần hoặc toàn bộ trách nhiệm bồi thường thiệt hại tương ứng với mức độ lỗi của bên có quyền yêu cầu bồi thường thiệt hại. 2. Trườn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 66.

Điều 66. Thỏa thuận về mức giới hạn trách nhiệm bồi thường thiệt hại 1. Mọi thỏa thuận của người vận chuyển với hành khách, người gửi hàng, người nhận hàng nhằm miễn, giảm mức giới hạn trách nhiệm bồi thường thiệt hại của người vận chuyển đều không có giá trị pháp lý. 2. Người vận chuyển có thể thỏa thuận với hành khách, người gửi hàng...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 67.

Điều 67. Bồi thường thiệt hại cho người vận chuyển 1. Hành khách, người gửi hàng, người nhận hàng phải bồi thường thiệt hại cho người vận chuyển nếu gây thiệt hại cho người vận chuyển hoặc gây thiệt hại cho người thứ ba mà người vận chuyển có trách nhiệm bồi thường. 2. Người thứ ba phải bồi thường thiệt hại cho người vận chuyển nếu gây...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 68.

Điều 68. Tiền trả trước 1. Trường hợp xảy ra tai nạn tàu bay gây thiệt hại đến tính mạng, sức khỏe của hành khách thì người vận chuyển quyết định việc trả ngay một khoản tiền cho hành khách hoặc người có quyền yêu cầu bồi thường thiệt hại. 2. Khoản tiền trả trước theo quy định tại khoản 1 Điều này không phải là bằng chứng để xác định l...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 69.

Điều 69. Khiếu nại và khởi kiện người vận chuyển 1. Trường hợp mất, thiếu hụt, hư hỏng, vận chuyển chậm hàng hóa, hành lý ký gửi, hành khách, người gửi hàng, người nhận hàng hoặc người đại diện hợp pháp của họ có quyền khởi kiện người vận chuyển để bảo vệ quyền và lợi ích hợp pháp của mình. 2. Trước khi khởi kiện theo quy định tại khoả...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 70.

Điều 70. Người bị kiện Trường hợp việc vận chuyển do người vận chuyển thực tế thực hiện thì người vận chuyển thực tế hoặc người vận chuyển theo hợp đồng hoặc cả hai đều có thể bị kiện; trường hợp một người vận chuyển bị kiện thì người vận chuyển đó có quyền đề nghị Tòa án đưa người vận chuyển kia tham gia tố tụng.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 71.

Điều 71. Quyền của nhân viên, đại lý của người vận chuyển khi bị khiếu nại 1. Trong quá trình thực hiện nhiệm vụ được giao mà nhân viên, đại lý của người vận chuyển bị khiếu nại về bồi thường thiệt hại thì nhân viên, đại lý của người vận chuyển được quyền áp dụng giới hạn trách nhiệm bồi thường thiệt hại của người vận chuyển. 2. Tổng s...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 72.

Điều 72. Thẩm quyền giải quyết của Tòa án Việt Nam đối với tranh chấp trong vận tải hàng không quốc tế 1. Tòa án Việt Nam có thẩm quyền giải quyết tranh chấp phát sinh từ hợp đồng vận chuyển hàng không quốc tế hành khách, hành lý, hàng hóa theo lựa chọn của người khởi kiện trong các trường hợp sau đây: a) Người vận chuyển có trụ sở chí...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 73.

Điều 73. Giải quyết tranh chấp bằng Trọng tài 1. Các bên của hợp đồng vận chuyển hàng hóa có thể thỏa thuận giải quyết tranh chấp phát sinh bằng Trọng tài. Thỏa thuận Trọng tài phải được lập thành văn bản. 2. Đối với tranh chấp phát sinh từ hợp đồng vận chuyển hàng hóa quốc tế liên quan đến trách nhiệm bồi thường thiệt hại của người vậ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 74.

Điều 74. Thời hiệu khởi kiện về trách nhiệm bồi thường thiệt hại của người vận chuyển Thời hiệu khởi kiện về trách nhiệm bồi thường thiệt hại của người vận chuyển đối với thiệt hại xảy ra cho hành khách, hành lý, hàng hóa là 02 năm, kể từ ngày tàu bay đến địa điểm đến, ngày tàu bay phải đến địa điểm đến hoặc từ ngày việc vận chuyển bị...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 2

Mục 2 TRÁCH NHIỆM BỒI THƯỜNG THIỆT HẠI ĐỐI VỚI NGƯỜI THỨ BA Ở MẶT ĐẤT

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 75.

Điều 75. Quyền yêu cầu bồi thường thiệt hại Cơ quan, tổ chức, cá nhân ở mặt đất bị thiệt hại do tàu bay đang bay, người, vật, chất trong tàu bay đang bay gây ra (sau đây gọi là người thứ ba ở mặt đất) có quyền yêu cầu bồi thường thiệt hại nếu có căn cứ cho rằng tàu bay đang bay, người, vật, chất từ tàu bay đang bay rơi xuống trực tiếp...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 76.

Điều 76. Trách nhiệm bồi thường thiệt hại 1. Người khai thác tàu bay phải chịu trách nhiệm bồi thường thiệt hại gây ra cho người thứ ba ở mặt đất là người trực tiếp sử dụng tàu bay hoặc nhân viên của người đó sử dụng tàu bay trong quá trình thực hiện công việc tại thời điểm xảy ra thiệt hại. 2. Người sử dụng tàu bay bất hợp pháp gây th...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 77.

Điều 77. Miễn, giảm trách nhiệm bồi thường thiệt hại 1. Trường hợp người bị thiệt hại có lỗi trong việc gây ra thiệt hại thì mức bồi thường của người gây ra thiệt hại được giảm tương ứng với mức độ lỗi của người bị thiệt hại; nếu thiệt hại xảy ra hoàn toàn do lỗi của người bị thiệt hại thì người gây thiệt hại không phải bồi thường. 2....

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 78.

Điều 78. Áp dụng các quy định về bồi thường thiệt hại đối với người thứ ba ở mặt đất 1. Tàu bay đang bay gây thiệt hại cho tàu, thuyền, công trình của Việt Nam ở vùng biển Việt Nam, vùng biển quốc tế, vùng đất không thuộc chủ quyền, quyền chủ quyền, quyền tài phán của bất kỳ quốc gia nào được áp dụng các quy định tại Mục này. 2. Tòa án...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương VII

Chương VII AN TOÀN HÀNG KHÔNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 1

Mục 1 QUẢN LÝ AN TOÀN HÀNG KHÔNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 79.

Điều 79. An toàn hàng không 1. Hoạt động liên quan tới tàu bay, khai thác tàu bay, cảng hàng không, bảo đảm hoạt động bay, cung cấp dịch vụ hàng không phải tuân thủ quy định về an toàn hàng không và chịu sự quản lý, giám sát về an toàn hàng không của Nhà chức trách hàng không Việt Nam. 2. Các quy định, tiêu chuẩn áp dụng về an toàn hàn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 80.

Điều 80. Chương trình an toàn hàng không dân dụng Việt Nam 1. Chương trình an toàn hàng không dân dụng Việt Nam là hệ thống các quy định và hoạt động nhằm duy trì và nâng cao mức độ an toàn hàng không, phù hợp với quy mô phát triển và tính đa dạng của hàng không dân dụng. 2. Nhà chức trách hàng không Việt Nam chịu trách nhiệm triển kha...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 81.

Điều 81. Hệ thống quản lý an toàn hàng không 1. Hệ thống quản lý an toàn hàng không là hệ thống các phương thức để quản lý an toàn hàng không do tổ chức, cá nhân xây dựng, bao gồm cơ cấu tổ chức, chức năng, nhiệm vụ, chính sách, quy trình thực hiện, được thiết lập trên cơ sở Chương trình an toàn hàng không dân dụng Việt Nam. 2. Tổ chức...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 82.

Điều 82. Hệ thống thu thập, đánh giá và xử lý dữ liệu an toàn hàng không 1. Hệ thống thu thập, đánh giá và xử lý dữ liệu an toàn hàng không là hệ thống bao gồm các quy trình, cơ chế tích hợp để thu thập, lưu trữ, tổng hợp, phân tích, đánh giá và xử lý dữ liệu an toàn hàng không và thông tin an toàn hàng không. Hệ thống thu thập, đánh g...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 83.

Điều 83. Trách nhiệm trao đổi và chia sẻ thông tin an toàn hàng không 1. Nhà chức trách hàng không Việt Nam có trách nhiệm trao đổi, chia sẻ thông tin an toàn hàng không và tạo điều kiện thuận lợi cho việc chia sẻ, trao đổi thông tin an toàn hàng không giữa các doanh nghiệp, tổ chức cung cấp dịch vụ hàng không nhằm mục...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 84.

Điều 84. Xây dựng văn hóa an toàn hàng không 1. Văn hóa an toàn hàng không là cách thức ứng xử đối với an toàn của các tổ chức và cá nhân trong hoạt động hàng không dân dụng. 2. Xây dựng, ứng xử và phát huy văn hóa an toàn hàng không là trách nhiệm của cơ quan, tổ chức, cá nhân tham gia hoạt động hàng không dân dụng. 3. Các tổ chức cun...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 85.

Điều 85. Giám sát viên an toàn hàng không 1. Giám sát viên an toàn hàng không bao gồm giám sát viên an toàn trong các lĩnh vực tàu bay, khai thác tàu bay, bảo đảm hoạt động bay, khai thác cảng hàng không và các hoạt động hàng không dân dụng khác. 2. Giám sát viên an toàn hàng không là cá nhân có năng lực, kinh nghiệm, trình độ được Nhà...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 2

Mục 2 ĐIỀU TRA SỰ CỐ NGHIÊM TRỌNG, TAI NẠN TÀU BAY

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 86.

Điều 86. Điều tra sự cố nghiêm trọng, tai nạn tàu bay 1. Điều tra sự cố nghiêm trọng, tai nạn tàu bay là hoạt động điều tra bắt buộc theo Công ước về Hàng không dân dụng quốc tế năm 1944 nhằm xác định nguyên nhân dẫn đến sự cố nghiêm trọng, tai nạn tàu bay. 2. Điều tra sự cố nghiêm trọng, tai nạn tàu bay không phải là hoạt động điều tr...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 87.

Điều 87. Tổ chức, phối hợp điều tra, thông báo, cung cấp hồ sơ liên quan đến sự cố nghiêm trọng, tai nạn tàu bay 1. Việc điều tra sự cố nghiêm trọng, tai nạn tàu bay phải được thực hiện độc lập với hoạt động giám sát an toàn hàng không của Nhà chức trách hàng không Việt Nam. 2. Cơ quan có thẩm quyền thuộc Bộ Xây dựng phối hợp với cơ qu...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương VIII

Chương VIII NHÂN VIÊN HÀNG KHÔNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 88.

Điều 88. Nhân viên hàng không 1. Nhân viên hàng không là người hoạt động liên quan trực tiếp đến bảo đảm an toàn hàng không. Nhân viên hàng không là người lao động theo hợp đồng thì hợp đồng lao động phải được ký kết bằng văn bản. 2. Nhân viên hàng không phải được đào tạo, huấn luyện và cấp chứng chỉ chuyên môn tại cơ sở đào tạo, huấn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 89.

Điều 89. Tổ bay 1. Tổ bay là những người được chỉ định bởi người khai thác tàu bay để thực hiện nhiệm vụ trên tàu bay trong thời gian thực hiện nhiệm vụ bay. 2. Thành viên tổ bay phải tuân thủ mệnh lệnh của người chỉ huy tàu bay và không được rời tàu bay khi chưa có lệnh của người chỉ huy tàu bay. 3. Thành viên tổ lái là thành viên tổ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 90.

Điều 90. Người chỉ huy tàu bay 1. Người chỉ huy tàu bay là người lái tàu bay được người khai thác tàu bay chỉ định cho một chuyến bay. Đối với hoạt động hàng không chung thì người chỉ huy tàu bay do chủ sở hữu tàu bay chỉ định. 2. Người chỉ huy tàu bay có quyền cao nhất trong tàu bay, chịu trách nhiệm bảo đảm an toàn hàng không, an nin...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương IX

Chương IX AN NINH HÀNG KHÔNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 91.

Điều 91. Bảo đảm an ninh hàng không 1. Bảo đảm an ninh hàng không được thực hiện theo quy định của Luật này, pháp luật về an ninh quốc gia, quốc phòng, công an nhân dân, phòng, chống khủng bố và quy định khác của pháp luật có liên quan. 2. Các biện pháp bảo đảm an ninh hàng không bao gồm: a) Thiết lập khu vực hạn chế tại cảng hàng khôn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 92.

Điều 92. Thiết lập và bảo vệ các khu vực hạn chế 1. Khu vực hạn chế là khu vực của cảng hàng không và nơi có công trình, trang thiết bị hàng không mà việc ra, vào và hoạt động tại đó phải tuân thủ các quy định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền. Khu vực hạn chế được kiểm tra, soi chiếu, giám sát, lục soát an ninh hàng không. 2. Việc th...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 93.

Điều 93. Kiểm tra, soi chiếu, giám sát, lục soát an ninh hàng không đối với chuyến bay 1. Tàu bay phải được kiểm tra, giám sát an ninh hàng không trước khi thực hiện chuyến bay; trường hợp có dấu hiệu hoặc thông tin đe dọa liên quan đến an ninh, an toàn của chuyến bay phải được lục soát an ninh hàng không. 2. Hành khách, thành viên tổ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 94.

Điều 94. Đối phó với hành vi can thiệp bất hợp pháp vào hoạt động hàng không dân dụng 1. Hành vi can thiệp bất hợp pháp vào hoạt động hàng không dân dụng là hành vi có khả năng uy hiếp an toàn hoạt động hàng không dân dụng, bao gồm một trong các hành vi sau đây: a) Cưỡng đoạt trái phép tàu bay; b) Phá hủy tàu bay đang khai thác; c) Bắt...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 95.

Điều 95. Lực lượng kiểm soát an ninh hàng không 1. Lực lượng kiểm soát an ninh hàng không được tổ chức để thực hiện các biện pháp bảo đảm an ninh hàng không, trật tự, an toàn xã hội theo chức năng, nhiệm vụ được giao. 2. Địa bàn hoạt động của lực lượng kiểm soát an ninh hàng không bao gồm cảng hàng không; trên tàu bay; doanh nghiệp cun...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 96.

Điều 96. Giám sát viên an ninh hàng không 1. Giám sát viên an ninh hàng không là cá nhân có năng lực, kinh nghiệm, trình độ phù hợp được Nhà chức trách an ninh hàng không Việt Nam bổ nhiệm để thực hiện việc kiểm soát chất lượng an ninh hàng không gồm thử nghiệm, kiểm tra, điều tra an ninh hàng không. 2. Người thực hiện thử nghiệm, kiểm...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 97.

Điều 97. Chương trình an ninh hàng không 1. Chương trình an ninh hàng không quy định trách nhiệm của cơ quan, tổ chức, cá nhân, quy trình, thủ tục, biện pháp bảo đảm an ninh hàng không, kiểm soát chất lượng an ninh hàng không và huấn luyện đào tạo an ninh hàng không, bao gồm: a) Chương trình an ninh hàng không dân dụng Việt Nam; b) Chư...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 98.

Điều 98. Trách nhiệm bảo đảm an ninh hàng không của tổ chức, cá nhân tham gia hoạt động hàng không dân dụng 1. Nhà chức trách an ninh hàng không Việt Nam bảo đảm an ninh hàng không, trật tự, an toàn xã hội đối với các địa bàn quy định tại khoản 2 Điều 95 của Luật này. 2. Người khai thác cảng hàng không, người khai thác tàu bay, hãng hà...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương X

Chương X QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC VỀ HÀNG KHÔNG DÂN DỤNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 99.

Điều 99. Nội dung quản lý nhà nước về hàng không dân dụng 1. Quản lý nhà nước về hàng không dân dụng bao gồm các nội dung sau đây: a) Ban hành và tổ chức thực hiện văn bản quy phạm pháp luật, định mức kinh tế - kỹ thuật, tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật, quy chế, quy trình về hàng không dân dụng; b) Xây dựng và tổ chức thực hiện chiến lư...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 100.

Điều 100. Nhà chức trách hàng không Việt Nam 1. Nhà chức trách hàng không Việt Nam là cơ quan thuộc Bộ Xây dựng, thực hiện chức năng quản lý nhà nước về an toàn hàng không; nhiệm vụ, quyền hạn khác trong lĩnh vực hàng không dân dụng; thực hiện cấp, phê chuẩn, công nhận chứng chỉ, giấy phép, giấy chứng nhận và các giấy tờ, tài liệu khác...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 101.

Điều 101. Nhà chức trách an ninh hàng không Việt Nam 1. Nhà chức trách an ninh hàng không Việt Nam là cơ quan thuộc Bộ Công an, chịu trách nhiệm xây dựng, phát triển, thực hiện và duy trì chương trình an ninh hàng không để phòng ngừa, phát hiện, ngăn chặn, đấu tranh làm thất bại các hành vi can thiệp bất hợp pháp vào hoạt động hàng khô...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 102.

Điều 102. Hoạt động phối hợp quản lý nhà nước tại cảng hàng không 1. Cảng vụ hàng không và các cơ quan khác tại cảng hàng không thực hiện các hoạt động nghiệp vụ và phối hợp giải quyết các vấn đề phát sinh, trong phạm vi nhiệm vụ, quyền hạn của mình, bảo đảm an toàn, an ninh, chất lượng dịch vụ và hoạt động bình thường của cảng hàng kh...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 103.

Điều 103. Giá dịch vụ và phí, lệ phí thuộc lĩnh vực hàng không 1. Việc quản lý giá dịch vụ, phí, lệ phí thuộc lĩnh vực hàng không thực hiện theo quy định của pháp luật về giá, pháp luật về phí và lệ phí, trừ quy định tại khoản 2 và khoản 3 Điều này. Giá dịch vụ vận chuyển hành khách hàng không nội địa thường lệ hạng phổ thông cơ bản th...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương XI

Chương XI ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 0.53 amending instruction

Điều 104.

Điều 104. Sửa đổi, bổ sung một số điều của các l uật có liên quan 1. Bổ sung tiểu mục 4.9 mục V phần A Phụ lục số 01 của Luật Phí và lệ phí số 97/2015/QH13 đã được sửa đổi, bổ sung một số điều theo Luật số 09/2017/QH14, Luật số 23/2018/QH14, Luật số 72/2020/QH14, Luật số 16/2023/QH15, Luật số 20/2023/QH15, Luật số 24/2023/QH15, Luật số...

Open section

Tiêu đề

Sửa đổi, bổ sung Điều 73 của Bộ luật Lao động

Open section

This section appears to amend `Tiêu đề` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 104. Sửa đổi, bổ sung một số điều của các l uật có liên quan
  • Bổ sung tiểu mục 4.9 mục V phần A Phụ lục số 01 của Luật Phí và lệ phí số 97/2015/QH13 đã được sửa đổi, bổ sung một số điều theo Luật số 09/2017/QH14, Luật số 23/2018/QH14, Luật số 72/2020/QH14, Lu...
  • Phí bảo đảm an ninh hàng không
Removed / left-side focus
  • Bổ sung tiểu mục 4.9 mục V phần A Phụ lục số 01 của Luật Phí và lệ phí số 97/2015/QH13 đã được sửa đổi, bổ sung một số điều theo Luật số 09/2017/QH14, Luật số 23/2018/QH14, Luật số 72/2020/QH14, Lu...
  • Phí bảo đảm an ninh hàng không
  • Bộ Tài chính
Rewritten clauses
  • Left: Điều 104. Sửa đổi, bổ sung một số điều của các l uật có liên quan Right: Sửa đổi, bổ sung Điều 73 của Bộ luật Lao động
Target excerpt

Sửa đổi, bổ sung Điều 73 của Bộ luật Lao động

left-only unmatched

Điều 105.

Điều 105. Áp dụng quy định của Luật Hàng không dân dụng Việt Nam đối với hoạt động vận tải hàng không tầm thấp và tàu bay, hoạt động của tàu bay của lực lượng vũ trang và các cơ quan khác của Nhà nước phục vụ mục đích công vụ Căn cứ yêu cầu phát triển kinh tế - xã hội của đất nước, Chính phủ quy định việc áp dụng Luật này đối với hoạt...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 106.

Điều 106. Hiệu lực thi hành 1. Luật này có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 7 năm 2026. 2. Luật Hàng không dân dụng Việt Nam số 66/2006/QH11 đã được sửa đổi, bổ sung một số điều theo Luật số 45/2013/QH13, Luật số 61/2014/QH13, Luật số 16/2023/QH15, Luật số 18/2023/QH15, Luật số 49/2024/QH15 và Luật số 81/2025/QH15 hết hiệu lực kể từ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 107.

Điều 107. Đ iều khoản chuyển tiếp 1. Các công trình tại cảng hàng không dân dụng đã được cơ quan có thẩm quyền cho phép đầu tư, xây dựng trên đất quốc phòng, an ninh và tài sản công trước ngày Luật này có hiệu lực thi hành được thực hiện theo quy định tại điểm a khoản 3 Điều 30 của Luật này. 2. Doanh nghiệp sở hữu công trình tại cảng h...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Điều 1 Điều 1 . Điều 73 của Bộ luật lao động được sửa đổi, bổ sung như sau: “Điều 73 Người lao động được nghỉ làm việc, hưởng nguyên lương những ngày lễ sau đây: - Tết dương lịch: một ngày (ngày 01 tháng 01 dương lịch). - Tết âm lịch: bốn ngày (một ngày cuối năm và ba ngày đầu năm âm lịch). - Ngày Giỗ Tổ Hùng Vương: một ngày (ngày 10 tháng 3...
Điều 2. Điều 2. Luật này có hiệu lực từ ngày công bố. Luật này đã được Quốc hội nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam khoá XI, kỳ họp thứ 11 thông qua ngày 02 tháng 4 năm 2007./.