Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 10
Explicit citation matches 10
Instruction matches 10
Left-only sections 74
Right-only sections 73

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Điện lực

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

CHƯƠNG I

CHƯƠNG I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Luật này quy định về quy hoạch và đầu tư phát triển điện lực; tiết kiệm điện; thị trường điện lực; quyền và nghĩa vụ của tổ chức, cá nhân hoạt động điện lực và sử dụng điện; bảo vệ trang thiết bị điện, công trình điện lực và an toàn điện.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng Luật này áp dụng đối với tổ chức, cá nhân hoạt động điện lực, sử dụng điện hoặc có các hoạt động khác liên quan đến điện lực tại Việt Nam. Trường hợp điều ước quốc tế mà nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam ký kết hoặc gia nhập có quy định khác với quy định của Luật này thì áp dụng quy định của điều ước quố...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Giải thích từ ngữ Trong Luật này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Hoạt động điện lực là hoạt động của tổ chức, cá nhân trong các lĩnh vực quy hoạch, đầu tư phát triển điện lực, phát điện, truyền tải điện, phân phối điện, điều độ hệ thống điện, điều hành giao dịch thị trường điện lực, bán buôn điện, bán lẻ điện, tư vấn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Chính sách phát triển điện lực 1. Phát triển điện lực bền vững trên cơ sở khai thác tối ưu mọi nguồn lực, đáp ứng nhu cầu điện năng phục vụ đời sống nhân dân và phát triển kinh tế - xã hội với chất lượng ổn định, an toàn và kinh tế, dịch vụ văn minh, góp phần bảo đảm quốc phòng, an ninh và an ninh năng lượng quốc gia. 2. Xây dự...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Hợp tác quốc tế trong hoạt động điện lực Mở rộng hợp tác quốc tế và hội nhập kinh tế quốc tế về hoạt động điện lực trên cơ sở tôn trọng độc lập, chủ quyền quốc gia và các bên cùng có lợi. Nhà nước khuyến khích và tạo điều kiện thuận lợi để tổ chức, cá nhân nước ngoài tham gia hoạt động điện lực tại Việt Nam; tổ chức, cá nhân ở...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Tuyên truyền, phổ biến, giáo dục pháp luật về điện lực 1. Các bộ, cơ quan ngang bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Uỷ ban nhân dân các cấp, đơn vị điện lực trong phạm vi trách nhiệm của mình phối hợp với các cơ quan thông tin đại chúng và trường học tổ chức phổ biến, giáo dục và hướng dẫn nhân dân sử dụng điện an toàn, tiết kiệm, hiệ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.77 targeted reference

Điều 7.

Điều 7. Các hành vi bị cấm trong hoạt động điện lực và sử dụng điện 1. Phá hoại các trang thiết bị điện, thiết bị đo đếm điện và công trình điện lực. 2. Hoạt động điện lực không có giấy phép theo quy định của Luật này. 3. Đóng, cắt điện trái quy định của pháp luật. 4. Vi phạm các quy định về an toàn trong phát điện, truyền tải điện, ph...

Open section

Điều 59.

Điều 59. Chế độ báo cáo Hằng năm hoặc đột xuất, Ủy ban nhân dân cấp xã, tổ chức khoa học và công nghệ thuộc thành phố Hà Nội, tổ chức chủ trì thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ của Thủ đô báo cáo kết quả triển khai thực hiện nhiệm vụ, tình hình chi ngân sách thực hiện nhiệm vụ, kết quả đánh giá tác động của nhiệm vụ khoa học và c...

Open section

This section explicitly points to `Điều 59.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 7. Các hành vi bị cấm trong hoạt động điện lực và sử dụng điện
  • 1. Phá hoại các trang thiết bị điện, thiết bị đo đếm điện và công trình điện lực.
  • 2. Hoạt động điện lực không có giấy phép theo quy định của Luật này.
Added / right-side focus
  • Điều 59. Chế độ báo cáo
  • Hằng năm hoặc đột xuất, Ủy ban nhân dân cấp xã, tổ chức khoa học và công nghệ thuộc thành phố Hà Nội, tổ chức chủ trì thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ của Thủ đô báo cáo kết quả triển khai...
Removed / left-side focus
  • Điều 7. Các hành vi bị cấm trong hoạt động điện lực và sử dụng điện
  • 1. Phá hoại các trang thiết bị điện, thiết bị đo đếm điện và công trình điện lực.
  • 2. Hoạt động điện lực không có giấy phép theo quy định của Luật này.
Target excerpt

Điều 59. Chế độ báo cáo Hằng năm hoặc đột xuất, Ủy ban nhân dân cấp xã, tổ chức khoa học và công nghệ thuộc thành phố Hà Nội, tổ chức chủ trì thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ của Thủ đô báo cáo kết quả triển k...

left-only unmatched

CHƯƠNG II

CHƯƠNG II QUY HOẠCH VÀ ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN ĐIỆN LỰC

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8.

Điều 8. Quy hoạch phát triển điện lực 1. Quy hoạch phát triển điện lực bao gồm quy hoạch phát triển điện lực quốc gia, quy hoạch phát triển điện lực địa phương. Quy hoạch phát triển điện lực phải được lập, phê duyệt để làm cơ sở cho các hoạt động đầu tư phát triển điện lực và được điều chỉnh phù hợp với điều kiện kinh tế - xã hội trong...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 9.

Điều 9. Lập, phê duyệt và công bố quy hoạch phát triển điện lực 1. Bộ Công nghiệp tổ chức lập quy hoạch phát triển điện lực quốc gia trình Thủ tướng Chính phủ phê duyệt; quy định cụ thể nội dung, trình tự, thủ tục lập, thẩm định quy hoạch phát triển điện lực; công bố và hướng dẫn, theo dõi, kiểm tra việc thực hiện quy hoạch phát triển...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 10.

Điều 10. Kinh phí cho công tác quy hoạch 1. Ngân sách trung ương cấp kinh phí để thực hiện nhiệm vụ lập, thẩm định, công bố và điều chỉnh quy hoạch phát triển điện lực quốc gia. 2. Ngân sách tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương cấp kinh phí để thực hiện nhiệm vụ lập, thẩm định, công bố và điều chỉnh quy hoạch phát triển điện lực địa p...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 11.

Điều 11. Đầu tư phát triển điện lực 1. Đầu tư phát triển điện lực phải phù hợp với quy hoạch phát triển điện lực. Các dự án đầu tư chưa có trong quy hoạch phát triển điện lực chỉ được thực hiện khi được cấp có thẩm quyền phê duyệt quy hoạch cho phép. 2. Chủ đầu tư dự án điện lực có trách nhiệm thực hiện đúng các quy định của pháp luật...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 12.

Điều 12. Sử dụng đất cho các công trình điện lực 1. Căn cứ quy hoạch phát triển điện lực và quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất đã được cơ quan nhà nước có thẩm quyền phê duyệt, Uỷ ban nhân dân các cấp có trách nhiệm bố trí đủ quỹ đất cho xây dựng các công trình điện lực. 2. Chủ đầu tư khi lập dự án đầu tư công trình điện lực phải xác định...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

CHƯƠNG III

CHƯƠNG III TIẾT KIỆM TRONG PHÁT ĐIỆN, TRUYỀN TẢI, PHÂN PHỐI VÀ SỬ DỤNG ĐIỆN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 13.

Điều 13. Chính sách và biện pháp khuyến khích, thúc đẩy tiết kiệm điện 1. Nhà nước hỗ trợ, khuyến khích tiết kiệm điện bằng các chính sách sau đây: a) Khuyến khích sản xuất trong nước hoặc nhập khẩu, áp dụng ưu đãi về thuế đối với sản phẩm thuộc danh mục sản phẩm tiết kiệm điện và trang thiết bị, vật tư, dây chuyền công nghệ nhập khẩu...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 14.

Điều 14. Tiết kiệm trong phát điện 1. Đơn vị phát điện có trách nhiệm lựa chọn công nghệ phát điện tiên tiến, có hiệu suất cao và thực hiện phương thức vận hành tối ưu thiết bị phát điện để tiết kiệm nhiên liệu và các nguồn năng lượng dùng phát điện, góp phần bảo đảm an ninh năng lượng quốc gia. 2. Hệ thống điện tự dùng trong nhà máy p...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 15.

Điều 15. Tiết kiệm trong truyền tải, phân phối điện Hệ thống đường dây tải điện và trạm điện phải bảo đảm các thông số và tiêu chuẩn kinh tế - kỹ thuật tiên tiến, được vận hành với phương thức tối ưu nhằm đáp ứng yêu cầu cung cấp điện ổn định, an toàn, liên tục và giảm thiểu tổn thất điện năng.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 16.

Điều 16. Tiết kiệm trong sử dụng điện 1. Tổ chức, cá nhân sử dụng điện cho sản xuất có trách nhiệm: a) Thực hiện chương trình quản lý nhu cầu điện để giảm chênh lệch công suất giữa giờ cao điểm và giờ thấp điểm của biểu đồ phụ tải hệ thống điện; b) Cải tiến, hợp lý hóa quy trình sản xuất, áp dụng công nghệ và trang thiết bị sử dụng điệ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

CHƯƠNG IV

CHƯƠNG IV THỊ TRƯỜNG ĐIỆN LỰC

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

MỤC 1

MỤC 1 NGUYÊN TẮC, ĐỐI TƯỢNG, HÌNH THỨC VÀ NỘI DUNG HOẠT ĐỘNG CỦA THỊ TRƯỜNG ĐIỆN LỰC

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 17.

Điều 17. Nguyên tắc hoạt động 1. Bảo đảm công khai, bình đẳng, cạnh tranh lành mạnh, không phân biệt đối xử giữa các đối tượng tham gia thị trường điện lực. 2. Tôn trọng quyền được tự chọn đối tác và hình thức giao dịch của các đối tượng mua bán điện trên thị trường phù hợp với cấp độ phát triển của thị trường điện lực. 3. Nhà nước điề...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 18.

Điều 18. Hình thành và phát triển thị trường điện lực 1. Thị trường điện lực được hình thành và phát triển theo thứ tự các cấp độ sau đây: a) Thị trường phát điện cạnh tranh; b) Thị trường bán buôn điện cạnh tranh; c) Thị trường bán lẻ điện cạnh tranh. 2. Thủ tướng Chính phủ quy định lộ trình, các điều kiện để hình thành và phát triển...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 19.

Điều 19. Đối tượng tham gia thị trường điện lực 1. Đơn vị phát điện. 2. Đơn vị truyền tải điện. 3. Đơn vị phân phối điện. 4. Đơn vị bán buôn điện. 5. Đơn vị bán lẻ điện. 6. Đơn vị điều độ hệ thống điện quốc gia. 7. Đơn vị điều hành giao dịch thị trường điện lực. 8. Khách hàng sử dụng điện.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 20.

Điều 20. Mua bán điện trên thị trường điện lực 1. Đối tượng mua bán điện trên thị trường điện lực bao gồm: a) Đơn vị phát điện; b) Đơn vị bán buôn điện; c) Đơn vị bán lẻ điện; d) Khách hàng sử dụng điện. 2. Việc mua bán điện trên thị trường điện lực được thực hiện theo hai hình thức sau đây: a) Mua bán thông qua hợp đồng có thời hạn gi...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.86 guidance instruction

Điều 21.

Điều 21. Hoạt động, điều hành giao dịch trên thị trường điện lực 1. Các quy định chủ yếu về hoạt động giao dịch trên thị trường điện lực bao gồm: a) Quyền và nghĩa vụ của các đối tượng tham gia thị trường điện lực phù hợp với cấp độ phát triển của thị trường điện lực; b) Đặc tính kỹ thuật của các trang thiết bị phát điện, truyền tải đi...

Open section

Điều 20.

Điều 20. Đánh giá trong kỳ nhiệm vụ khoa học và công nghệ Thành phố 1. Thời điểm đánh giá Việc đánh giá được thực hiện theo định kỳ tối thiểu 01 lần/năm hoặc theo các mốc tiến độ, kết quả đầu ra quy định trong hợp đồng giao nhiệm vụ nhằm bảo đảm nhiệm vụ được triển khai đúng nội dung, tiến độ thực hiện so với kế hoạch, khả năng hoàn th...

Open section

This section appears to guide or implement `Điều 20.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 21. Hoạt động, điều hành giao dịch trên thị trường điện lực
  • 1. Các quy định chủ yếu về hoạt động giao dịch trên thị trường điện lực bao gồm:
  • a) Quyền và nghĩa vụ của các đối tượng tham gia thị trường điện lực phù hợp với cấp độ phát triển của thị trường điện lực;
Added / right-side focus
  • Điều 20. Đánh giá trong kỳ nhiệm vụ khoa học và công nghệ Thành phố
  • 1. Thời điểm đánh giá
  • Việc đánh giá được thực hiện theo định kỳ tối thiểu 01 lần/năm hoặc theo các mốc tiến độ, kết quả đầu ra quy định trong hợp đồng giao nhiệm vụ nhằm bảo đảm nhiệm vụ được triển khai đúng nội dung, t...
Removed / left-side focus
  • Điều 21. Hoạt động, điều hành giao dịch trên thị trường điện lực
  • 1. Các quy định chủ yếu về hoạt động giao dịch trên thị trường điện lực bao gồm:
  • a) Quyền và nghĩa vụ của các đối tượng tham gia thị trường điện lực phù hợp với cấp độ phát triển của thị trường điện lực;
Target excerpt

Điều 20. Đánh giá trong kỳ nhiệm vụ khoa học và công nghệ Thành phố 1. Thời điểm đánh giá Việc đánh giá được thực hiện theo định kỳ tối thiểu 01 lần/năm hoặc theo các mốc tiến độ, kết quả đầu ra quy định trong hợp đồn...

left-only unmatched

MỤC 2

MỤC 2 MUA BÁN ĐIỆN VÀ DỊCH VỤ CUNG CẤP ĐIỆN THEO HỢP ĐỒNG CÓ THỜI HẠN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 22.

Điều 22. Hợp đồng mua bán điện có thời hạn Hợp đồng mua bán điện có thời hạn phải được thể hiện bằng văn bản, bao gồm các nội dung sau đây: 1. Chủ thể hợp đồng; 2. Mục đích sử dụng; 3. Tiêu chuẩn và chất lượng dịch vụ; 4. Quyền và nghĩa vụ của các bên; 5. Giá điện, phương thức và thời hạn thanh toán; 6. Điều kiện chấm dứt hợp đồng; 7....

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 23.

Điều 23. Thanh toán tiền điện 1. Bên mua điện phải thanh toán đủ và đúng thời hạn số tiền điện ghi trong hóa đơn cho bên bán điện theo biểu giá điện đã được cơ quan nhà nước có thẩm quyền phê duyệt. Tiền điện được thanh toán tại trụ sở, nơi ở của bên mua điện hoặc tại địa điểm thuận lợi do hai bên thoả thuận trong hợp đồng mua bán điện...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 24.

Điều 24. Đo đếm điện 1. Đơn vị phát điện, truyền tải điện, phân phối điện có trách nhiệm đầu tư và lắp đặt toàn bộ các thiết bị đo đếm điện và thiết bị phụ trợ cho việc đo đếm điện, trừ trường hợp các bên có thoả thuận khác. 2. Thiết bị đo đếm điện phải phù hợp với Tiêu chuẩn Việt Nam và được cơ quan quản lý nhà nước về đo lường kiểm c...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 25.

Điều 25. Kiểm định thiết bị đo đếm điện 1. Chỉ những tổ chức có thẩm quyền hoặc được ủy quyền theo quy định của cơ quan quản lý nhà nước về đo lường mới được phép kiểm định thiết bị đo đếm điện. 2. Bên bán điện có trách nhiệm tổ chức việc kiểm định thiết bị đo đếm điện theo đúng yêu cầu và thời hạn do cơ quan quản lý nhà nước về đo lườ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 26.

Điều 26. Bảo đảm chất lượng điện năng 1. Đơn vị phát điện, truyền tải điện, phân phối điện phải bảo đảm điện áp, tần số dòng điện phù hợp với Tiêu chuẩn Việt Nam, công suất, điện năng và thời gian cung cấp điện theo hợp đồng. Trường hợp không bảo đảm tiêu chuẩn điện áp, tần số dòng điện, công suất, điện năng và thời gian cung cấp điện...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.86 targeted reference

Điều 27.

Điều 27. Ngừng, giảm mức cung cấp điện 1. Trường hợp ngừng hoặc giảm mức cung cấp điện không khẩn cấp, trừ trường hợp quy định tại khoản 6 Điều 23 của Luật này, bên bán điện phải thông báo cho bên mua điện biết trước thời điểm ngừng hoặc giảm mức cung cấp điện ít nhất năm ngày bằng cách thông báo trong ba ngày liên tiếp trên phương tiệ...

Open section

Điều 23.

Điều 23. Chấm dứt thực hiện trong quá trình triển khai nhiệm vụ khoa học và công nghệ Thành phố 1. Các trường hợp chấm dứt thực hiện trong quá trình triển khai nhiệm vụ a) Có căn cứ để khẳng định thực hiện hoặc tiếp tục thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ là không cần thiết và hai bên đồng ý chấm dứt hợp đồng trước thời hạn; b) Tổ...

Open section

This section explicitly points to `Điều 23.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 27. Ngừng, giảm mức cung cấp điện
  • Trường hợp ngừng hoặc giảm mức cung cấp điện không khẩn cấp, trừ trường hợp quy định tại khoản 6 Điều 23 của Luật này, bên bán điện phải thông báo cho bên mua điện biết trước thời điểm ngừng hoặc g...
  • Trường hợp ngừng hoặc giảm mức cung cấp điện khẩn cấp do sự cố, do sự kiện bất khả kháng mà bên bán điện không kiểm soát được có nguy cơ làm mất an toàn nghiêm trọng cho người, trang thiết bị hoặc...
Added / right-side focus
  • Điều 23. Chấm dứt thực hiện trong quá trình triển khai nhiệm vụ khoa học và công nghệ Thành phố
  • 1. Các trường hợp chấm dứt thực hiện trong quá trình triển khai nhiệm vụ
  • a) Có căn cứ để khẳng định thực hiện hoặc tiếp tục thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ là không cần thiết và hai bên đồng ý chấm dứt hợp đồng trước thời hạn;
Removed / left-side focus
  • Điều 27. Ngừng, giảm mức cung cấp điện
  • Trường hợp ngừng hoặc giảm mức cung cấp điện không khẩn cấp, trừ trường hợp quy định tại khoản 6 Điều 23 của Luật này, bên bán điện phải thông báo cho bên mua điện biết trước thời điểm ngừng hoặc g...
  • Trường hợp ngừng hoặc giảm mức cung cấp điện khẩn cấp do sự cố, do sự kiện bất khả kháng mà bên bán điện không kiểm soát được có nguy cơ làm mất an toàn nghiêm trọng cho người, trang thiết bị hoặc...
Rewritten clauses
  • Left: nếu gây thiệt hại thì phải bồi thường cho bên mua điện theo quy định của pháp luật. Right: c) Tổ chức chủ trì không nộp hồ sơ để đánh giá nhiệm vụ theo quy định pháp luật;
Target excerpt

Điều 23. Chấm dứt thực hiện trong quá trình triển khai nhiệm vụ khoa học và công nghệ Thành phố 1. Các trường hợp chấm dứt thực hiện trong quá trình triển khai nhiệm vụ a) Có căn cứ để khẳng định thực hiện hoặc tiếp t...

left-only unmatched

Điều 28.

Điều 28. Mua bán điện với nước ngoài 1. Việc mua bán điện với nước ngoài phải được cơ quan nhà nước có thẩm quyền cho phép và được ghi trong giấy phép hoạt động điện lực. 2. Việc mua bán điện với nước ngoài thông qua hệ thống điện quốc gia phải bảo đảm các nguyên tắc sau đây: a) Không làm ảnh hưởng đến độ an toàn, tin cậy và tính ổn đị...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

MỤC 3

MỤC 3 GIÁ ĐIỆN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 29.

Điều 29. Chính sách giá điện 1. Tạo điều kiện cho các thành phần kinh tế đầu tư phát triển điện lực có lợi nhuận hợp lý, tiết kiệm tài nguyên năng lượng, sử dụng các dạng năng lượng mới, năng lượng tái tạo không gây ô nhiễm môi trường trong hoạt động điện lực, góp phần thúc đẩy phát triển kinh tế - xã hội, đặc biệt là ở nông thôn, miền...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 30.

Điều 30. Căn cứ lập và điều chỉnh giá điện 1. Chính sách giá điện. 2. Điều kiện phát triển kinh tế - xã hội của đất nước, thu nhập của người dân trong từng thời kỳ. 3. Quan hệ cung cầu về điện. 4. Các chi phí sản xuất, kinh doanh điện và lợi nhuận hợp lý của đơn vị điện lực. 5. Cấp độ phát triển của thị trường điện lực.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.86 targeted reference

Điều 31.

Điều 31. Giá điện và các loại phí 1. Biểu giá bán lẻ điện do Thủ tướng Chính phủ phê duyệt. Cơ quan điều tiết điện lực giúp Bộ trưởng Bộ Công nghiệp xây dựng biểu giá bán lẻ điện trình Thủ tướng Chính phủ phê duyệt. 2. Khung giá phát điện, bán buôn điện và các loại phí truyền tải điện, phân phối điện, điều độ hệ thống điện, điều hành g...

Open section

Điều 21.

Điều 21. Cấp tiếp kinh phí thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ Thành phố 1. Căn cứ cấp tiếp kinh phí thực hiện: a) Tiến độ triển khai phù hợp với nội dung công việc; b) Kết quả, sản phẩm đã hoàn thành theo tiến độ triển khai; c) Thực hiện đầy đủ các quy trình, quy định liên quan trong quá trình triển khai; d) Cập nhật tình hình th...

Open section

This section explicitly points to `Điều 21.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 31. Giá điện và các loại phí
  • 1. Biểu giá bán lẻ điện do Thủ tướng Chính phủ phê duyệt. Cơ quan điều tiết điện lực giúp Bộ trưởng Bộ Công nghiệp xây dựng biểu giá bán lẻ điện trình Thủ tướng Chính phủ phê duyệt.
  • Khung giá phát điện, bán buôn điện và các loại phí truyền tải điện, phân phối điện, điều độ hệ thống điện, điều hành giao dịch thị trường điện lực, các phí dịch vụ phụ trợ do đơn vị điện lực có liê...
Added / right-side focus
  • Điều 21. Cấp tiếp kinh phí thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ Thành phố
  • 1. Căn cứ cấp tiếp kinh phí thực hiện:
  • a) Tiến độ triển khai phù hợp với nội dung công việc;
Removed / left-side focus
  • Điều 31. Giá điện và các loại phí
  • 1. Biểu giá bán lẻ điện do Thủ tướng Chính phủ phê duyệt. Cơ quan điều tiết điện lực giúp Bộ trưởng Bộ Công nghiệp xây dựng biểu giá bán lẻ điện trình Thủ tướng Chính phủ phê duyệt.
  • Khung giá phát điện, bán buôn điện và các loại phí truyền tải điện, phân phối điện, điều độ hệ thống điện, điều hành giao dịch thị trường điện lực, các phí dịch vụ phụ trợ do đơn vị điện lực có liê...
Target excerpt

Điều 21. Cấp tiếp kinh phí thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ Thành phố 1. Căn cứ cấp tiếp kinh phí thực hiện: a) Tiến độ triển khai phù hợp với nội dung công việc; b) Kết quả, sản phẩm đã hoàn thành theo tiến đ...

left-only unmatched

CHƯƠNG V

CHƯƠNG V GIẤY PHÉP HOẠT ĐỘNG ĐIỆN LỰC

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 32.

Điều 32. Đối tượng, điều kiện được cấp, sửa đổi, bổ sung giấy phép hoạt động điện lực 1. Mỗi tổ chức, cá nhân được cấp một giấy phép để thực hiện một hoặc nhiều loại hình hoạt động điện lực. 2. Tổ chức, cá nhân được cấp, sửa đổi, bổ sung giấy phép hoạt động điện lực khi có đủ các điều kiện sau đây: a) Có dự án hoặc phương án hoạt động...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 33.

Điều 33. Hồ sơ đề nghị cấp, sửa đổi, bổ sung giấy phép hoạt động điện lực 1. Đơn đề nghị cấp, sửa đổi, bổ sung giấy phép hoạt động điện lực. 2. Dự án hoặc phương án hoạt động điện lực. 3. Báo cáo đánh giá tác động môi trường của dự án hoạt động điện lực đã được cơ quan nhà nước có thẩm quyền phê duyệt. 4. Danh sách, lý lịch, các văn bằ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 34.

Điều 34. Trường hợp miễn trừ giấy phép hoạt động điện lực 1. Các trường hợp sau đây được miễn trừ giấy phép hoạt động điện lực: a) Tổ chức, cá nhân đầu tư xây dựng cơ sở phát điện để tự sử dụng, không bán điện cho tổ chức, cá nhân khác; b) Tổ chức, cá nhân hoạt động phát điện có công suất lắp đặt dưới mức công suất theo quy định của Bộ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 35.

Điều 35. Nội dung của giấy phép hoạt động điện lực 1. Tên, địa chỉ trụ sở của tổ chức, cá nhân được cấp giấy phép hoạt động điện lực. 2. Loại hình hoạt động điện lực. 3. Quyền và nghĩa vụ của tổ chức, cá nhân được cấp giấy phép hoạt động điện lực. 4. Phạm vi hoạt động điện lực. 5. Kỹ thuật, công nghệ sử dụng trong hoạt động điện lực. 6...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 36.

Điều 36. Thời hạn cấp, sửa đổi, bổ sung giấy phép hoạt động điện lực Trong thời hạn ba mươi ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ, cơ quan nhà nước có thẩm quyền phải cấp hoặc sửa đổi, bổ sung giấy phép hoạt động điện lực; trường hợp từ chối thì phải thông báo bằng văn bản và nêu rõ lý do.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 37.

Điều 37. Thu hồi giấy phép hoạt động điện lực Tổ chức, cá nhân bị thu hồi giấy phép hoạt động điện lực trong các trường hợp sau đây: 1. Không triển khai hoạt động sau sáu tháng kể từ ngày được cấp giấy phép hoạt động điện lực; 2. Không bảo đảm các điều kiện hoạt động điện lực theo quy định của Luật này; 3. Không thực hiện đúng các nội...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 38.

Điều 38. Thẩm quyền cấp, sửa đổi, bổ sung, thu hồi giấy phép hoạt động điện lực 1. Bộ Công nghiệp cấp giấy phép hoạt động điện lực cho các đơn vị phát điện, truyền tải điện, phân phối điện có đấu nối với hệ thống điện quốc gia, đơn vị bán buôn điện, bán lẻ điện, tư vấn chuyên ngành điện lực. 2. Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh cấp giấy phép ho...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

CHƯƠNG VI

CHƯƠNG VI QUYỀN, NGHĨA VỤ CỦA ĐƠN VỊ ĐIỆN LỰC VÀ KHÁCH HÀNG SỬ DỤNG ĐIỆN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 39.

Điều 39. Quyền và nghĩa vụ của đơn vị phát điện 1. Đơn vị phát điện có các quyền sau đây: a) Hoạt động phát điện và các hoạt động khác theo giấy phép hoạt động điện lực; b) Đấu nối vào hệ thống điện quốc gia khi đáp ứng các điều kiện và tiêu chuẩn kỹ thuật; c) Bán điện cho bên mua điện theo hợp đồng có thời hạn và chào giá bán điện gia...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 40.

Điều 40. Quyền và nghĩa vụ của đơn vị truyền tải điện 1. Đơn vị truyền tải điện có các quyền sau đây: a) Hoạt động truyền tải điện theo giấy phép hoạt động điện lực; b) Xây dựng và trình duyệt phí truyền tải điện; c) Được cung cấp các thông tin cần thiết liên quan đến hoạt động truyền tải điện; d) Đề nghị cơ quan nhà nước có thẩm quyền...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 41.

Điều 41. Quyền và nghĩa vụ của đơn vị phân phối điện 1. Đơn vị phân phối điện có các quyền sau đây: a) Hoạt động phân phối điện và các hoạt động khác theo giấy phép hoạt động điện lực; b) Xây dựng và trình duyệt phí phân phối điện; c) Được vào khu vực quản lý của bên mua điện để thao tác, bảo dưỡng, sửa chữa và thay thế mới trang thiết...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 42.

Điều 42. Quyền và nghĩa vụ của đơn vị điều độ hệ thống điện quốc gia 1. Đơn vị điều độ hệ thống điện quốc gia có các quyền sau đây: a) Chỉ huy, điều khiển các đơn vị phát điện, truyền tải điện, phân phối điện thực hiện phương thức vận hành hệ thống điện quốc gia; b) Được điều chỉnh kế hoạch, phương thức huy động công suất các nhà máy đ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 43.

Điều 43. Quyền và nghĩa vụ của đơn vị bán buôn điện 1. Đơn vị bán buôn điện có các quyền sau đây: a) Hoạt động bán buôn điện và các hoạt động khác theo giấy phép hoạt động điện lực; b) Mua điện trực tiếp của đơn vị phát điện theo hợp đồng có thời hạn hoặc mua điện giao ngay trên thị trường điện lực; c) Định giá bán buôn điện trong khun...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.71 guidance instruction

Điều 44.

Điều 44. Quyền và nghĩa vụ của đơn vị bán lẻ điện 1. Đơn vị bán lẻ điện có các quyền sau đây: a) Hoạt động bán lẻ điện theo giấy phép hoạt động điện lực; b) Cạnh tranh mua, bán điện trên thị trường điện lực; c) Định giá bán trên thị trường bán lẻ điện cạnh tranh trong khung giá điện thuộc biểu giá bán lẻ điện do Thủ tướng Chính phủ phê...

Open section

Điều 62.

Điều 62. Tổ chức thực hiện 1. Sở Khoa học và Công nghệ, Quỹ Phát triển khoa học và công nghệ của thành phố Hà Nội, Ủy ban nhân dân cấp xã, tổ chức khoa học và công nghệ công lập thuộc thành phố Hà Nội, các tổ chức, cá nhân liên quan có trách nhiệm thực hiện Quy chế này. 2. Sở Khoa học và Công nghệ hướng dẫn, quản lý và kiểm tra các tổ...

Open section

This section appears to guide or implement `Điều 62.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 44. Quyền và nghĩa vụ của đơn vị bán lẻ điện
  • 1. Đơn vị bán lẻ điện có các quyền sau đây:
  • a) Hoạt động bán lẻ điện theo giấy phép hoạt động điện lực;
Added / right-side focus
  • Điều 62. Tổ chức thực hiện
  • Sở Khoa học và Công nghệ, Quỹ Phát triển khoa học và công nghệ của thành phố Hà Nội, Ủy ban nhân dân cấp xã, tổ chức khoa học và công nghệ công lập thuộc thành phố Hà Nội, các tổ chức, cá nhân liên...
  • Sở Khoa học và Công nghệ hướng dẫn, quản lý và kiểm tra các tổ chức, cá nhân chủ trì, tham gia thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ thực hiện Quy chế này và quy định pháp luật liên quan.
Removed / left-side focus
  • Điều 44. Quyền và nghĩa vụ của đơn vị bán lẻ điện
  • 1. Đơn vị bán lẻ điện có các quyền sau đây:
  • a) Hoạt động bán lẻ điện theo giấy phép hoạt động điện lực;
Target excerpt

Điều 62. Tổ chức thực hiện 1. Sở Khoa học và Công nghệ, Quỹ Phát triển khoa học và công nghệ của thành phố Hà Nội, Ủy ban nhân dân cấp xã, tổ chức khoa học và công nghệ công lập thuộc thành phố Hà Nội, các tổ chức, cá...

left-only unmatched

Điều 45.

Điều 45. Quyền và nghĩa vụ của đơn vị tư vấn chuyên ngành điện lực 1. Đơn vị tư vấn chuyên ngành điện lực có các quyền sau đây: a) Hoạt động tư vấn theo giấy phép hoạt động điện lực; b) Đề nghị cơ quan nhà nước có thẩm quyền sửa đổi, bổ sung quy phạm, tiêu chuẩn, định mức kinh tế - kỹ thuật phục vụ cho hoạt động tư vấn chuyên ngành điệ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.71 guidance instruction

Điều 46.

Điều 46. Quyền và nghĩa vụ của khách hàng sử dụng điện 1. Khách hàng sử dụng điện có các quyền sau đây: a) Được lựa chọn bên bán điện trong thị trường bán lẻ điện cạnh tranh; b) Được cung cấp đủ số lượng công suất, điện năng, bảo đảm chất lượng điện đã được thoả thuận trong hợp đồng; c) Yêu cầu bên bán điện kịp thời khôi phục việc cấp...

Open section

Điều 27.

Điều 27. Quyết định chấm dứt thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ 1. Việc chấm dứt thực hiện nhiệm vụ được thực hiện trong các trường hợp sau: a) Nhiệm vụ đã được đánh giá cuối kỳ theo quy định tại Điều 26 Quy chế này; b) Nhiệm vụ chấm dứt thực hiện theo quy định tại Điều 23 Quy chế này; c) Hợp đồng giao nhiệm vụ bị chấm dứt theo q...

Open section

This section appears to guide or implement `Điều 27.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 46. Quyền và nghĩa vụ của khách hàng sử dụng điện
  • 1. Khách hàng sử dụng điện có các quyền sau đây:
  • a) Được lựa chọn bên bán điện trong thị trường bán lẻ điện cạnh tranh;
Added / right-side focus
  • Điều 27. Quyết định chấm dứt thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ
  • 1. Việc chấm dứt thực hiện nhiệm vụ được thực hiện trong các trường hợp sau:
  • a) Nhiệm vụ đã được đánh giá cuối kỳ theo quy định tại Điều 26 Quy chế này;
Removed / left-side focus
  • Điều 46. Quyền và nghĩa vụ của khách hàng sử dụng điện
  • 1. Khách hàng sử dụng điện có các quyền sau đây:
  • a) Được lựa chọn bên bán điện trong thị trường bán lẻ điện cạnh tranh;
Target excerpt

Điều 27. Quyết định chấm dứt thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ 1. Việc chấm dứt thực hiện nhiệm vụ được thực hiện trong các trường hợp sau: a) Nhiệm vụ đã được đánh giá cuối kỳ theo quy định tại Điều 26 Quy chế...

referenced-article Similarity 0.86 targeted reference

Điều 47.

Điều 47. Quyền và nghĩa vụ của khách hàng sử dụng điện lớn 1. Khách hàng sử dụng điện lớn có các quyền sau đây: a) Các quyền quy định tại khoản 1 Điều 46 của Luật này; b) Mua điện trực tiếp của đơn vị phát điện thông qua hợp đồng có thời hạn hoặc mua điện giao ngay trên thị trường điện lực; c) Được đấu nối trực tiếp vào lưới điện truyề...

Open section

Điều 46.

Điều 46. Tổ chức, quản lý, thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ của Thủ đô thuộc danh mục bí mật nhà nước, có nội dung bí mật nhà nước 1. Việc tổ chức, quản lý, thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ của Thủ đô thuộc danh mục bí mật nhà nước, có nội dung bí mật nhà nước (sau đây gọi là nhiệm vụ khoa học và công nghệ bí mật nhà nư...

Open section

This section explicitly points to `Điều 46.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 47. Quyền và nghĩa vụ của khách hàng sử dụng điện lớn
  • 1. Khách hàng sử dụng điện lớn có các quyền sau đây:
  • a) Các quyền quy định tại khoản 1 Điều 46 của Luật này;
Added / right-side focus
  • Điều 46. Tổ chức, quản lý, thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ của Thủ đô thuộc danh mục bí mật nhà nước, có nội dung bí mật nhà nước
  • Việc tổ chức, quản lý, thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ của Thủ đô thuộc danh mục bí mật nhà nước, có nội dung bí mật nhà nước (sau đây gọi là nhiệm vụ khoa học và công nghệ bí mật nhà nước...
  • 2. Việc tổ chức, quản lý, thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ bí mật nhà nước không thực hiện thông qua phương thức trực tuyến, không cập nhật kết quả trên Hệ thống tiếp nhận hồ sơ trực tuyến.
Removed / left-side focus
  • Điều 47. Quyền và nghĩa vụ của khách hàng sử dụng điện lớn
  • 1. Khách hàng sử dụng điện lớn có các quyền sau đây:
  • a) Các quyền quy định tại khoản 1 Điều 46 của Luật này;
Target excerpt

Điều 46. Tổ chức, quản lý, thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ của Thủ đô thuộc danh mục bí mật nhà nước, có nội dung bí mật nhà nước 1. Việc tổ chức, quản lý, thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ của Thủ đô...

left-only unmatched

CHƯƠNG VII

CHƯƠNG VII BẢO VỆ TRANG THIẾT BỊ ĐIỆN, CÔNG TRÌNH ĐIỆN LỰC VÀ AN TOÀN ĐIỆN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 48.

Điều 48. Trách nhiệm bảo vệ trang thiết bị điện, công trình điện lực và an toàn điện 1. Tổ chức, cá nhân có trách nhiệm thực hiện các quy định của pháp luật về bảo vệ trang thiết bị điện, công trình điện lực và an toàn điện. 2. Tổ chức, cá nhân có trách nhiệm thông báo kịp thời với đơn vị điện lực hoặc cơ quan nhà nước có thẩm quyền kh...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 49.

Điều 49. Trách nhiệm phối hợp thực hiện khi xây dựng, cải tạo công trình điện lực và các công trình khác 1. Khi xây dựng, cải tạo và mở rộng công trình công cộng hoặc công trình khác có khả năng ảnh hưởng đến an toàn của trang thiết bị điện, công trình điện lực và an toàn điện, chủ đầu tư phải phối hợp với đơn vị điện lực để giải quyết...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 50.

Điều 50. Hành lang bảo vệ an toàn lưới điện cao áp 1. Hành lang an toàn lưới điện cao áp là khoảng không gian giới hạn dọc theo đường dây tải điện hoặc bao quanh trạm điện và được quy định cụ thể theo từng cấp điện áp. 2. Hành lang bảo vệ an toàn lưới điện cao áp bao gồm: a) Hành lang bảo vệ an toàn đường dây dẫn điện trên không; b) Hà...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 51.

Điều 51. Bảo vệ an toàn đường dây dẫn điện trên không 1. Chủ sở hữu hoặc người sử dụng nhà ở, công trình đã được phép tồn tại trong hành lang bảo vệ an toàn đường dây dẫn điện trên không không được sử dụng mái hoặc bất kỳ bộ phận nào của nhà ở, công trình vào những mục đích có thể vi phạm khoảng cách an toàn phóng điện theo cấp điện áp...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 52.

Điều 52. Bảo vệ an toàn đường cáp điện ngầm 1. Cấm đào hố, chất hàng hoá, đóng cọc, trồng cây, xây dựng nhà ở và các công trình khác, thả neo tàu thuyền trong hành lang bảo vệ đường cáp điện ngầm. 2. Cấm thải nước và các chất ăn mòn cáp, trang thiết bị vào hành lang bảo vệ đường cáp điện ngầm. 3. Trường hợp thải nước và các chất khác n...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 53.

Điều 53. Bảo vệ an toàn trạm điện 1. Không được xây dựng nhà ở, công trình và trồng các loại cây cao hơn 2 mét trong hành lang bảo vệ an toàn trạm điện; không xâm phạm đường ra vào của trạm. 2. Nhà ở, công trình xây dựng gần hành lang bảo vệ của trạm điện phải bảo đảm không làm hư hỏng bất kỳ bộ phận nào của trạm.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 54.

Điều 54. An toàn trong phát điện 1. Nhà máy điện, trạm phát điện phải được bảo vệ nghiêm ngặt, xung quanh phải có tường rào bảo vệ, biển báo an toàn về điện, về phòng cháy, chữa cháy; những người không có nhiệm vụ không được phép vào nhà máy điện, trạm phát điện. Hồ chứa nước phục vụ nhà máy thuỷ điện phải được bảo vệ an toàn để đáp ứn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 55.

Điều 55. An toàn trong truyền tải điện, phân phối điện 1. Chủ công trình lưới điện phải chịu trách nhiệm: a) Đặt biển báo an toàn về điện tại các trạm điện, cột điện; b) Sơn màu và đặt đèn tín hiệu trên đỉnh cột tại các cột có độ cao và vị trí đặc biệt để bảo vệ an toàn lưới điện cao áp. 2. Ở các vị trí giao chéo giữa đường dây dẫn điệ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 56.

Điều 56. An toàn trong đấu nối vào hệ thống điện quốc gia 1. Đơn vị phát điện, truyền tải điện, phân phối điện và khách hàng sử dụng điện đáp ứng các điều kiện, tiêu chuẩn kỹ thuật và thực hiện các thủ tục về đấu nối theo quy định của Bộ Công nghiệp được đấu nối hệ thống điện của mình vào hệ thống điện quốc gia. 2. Lưới điện độc lập ph...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.86 targeted reference

Điều 57.

Điều 57. An toàn trong sử dụng điện cho sản xuất 1. Tổ chức, cá nhân sử dụng điện để sản xuất phải thực hiện các quy định về an toàn điện, quy phạm, tiêu chuẩn kỹ thuật an toàn điện phù hợp với Tiêu chuẩn Việt Nam. 2. Các thiết bị, hệ thống thiết bị sử dụng điện, hệ thống chống sét, nối đất phải được kiểm tra nghiệm thu, kiểm tra định...

Open section

Điều 54.

Điều 54. Trách nhiệm, quyền hạn của Quỹ Phát triển khoa học và công nghệ 1. Quỹ Phát triển khoa học và công nghệ là đơn vị quản lý kinh phí thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ Thành phố đặt hàng, tài trợ; chủ trì tạm ứng, thanh, quyết toán kinh phí thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ Thành phố đặt hàng, tài trợ theo quy định....

Open section

This section explicitly points to `Điều 54.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 57. An toàn trong sử dụng điện cho sản xuất
  • 1. Tổ chức, cá nhân sử dụng điện để sản xuất phải thực hiện các quy định về an toàn điện, quy phạm, tiêu chuẩn kỹ thuật an toàn điện phù hợp với Tiêu chuẩn Việt Nam.
  • Các thiết bị, hệ thống thiết bị sử dụng điện, hệ thống chống sét, nối đất phải được kiểm tra nghiệm thu, kiểm tra định kỳ và kiểm tra bất thường theo quy phạm, tiêu chuẩn kỹ thuật an toàn điện.
Added / right-side focus
  • Điều 54. Trách nhiệm, quyền hạn của Quỹ Phát triển khoa học và công nghệ
  • 1. Quỹ Phát triển khoa học và công nghệ là đơn vị quản lý kinh phí thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ Thành phố đặt hàng, tài trợ
  • chủ trì tạm ứng, thanh, quyết toán kinh phí thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ Thành phố đặt hàng, tài trợ theo quy định.
Removed / left-side focus
  • Điều 57. An toàn trong sử dụng điện cho sản xuất
  • 1. Tổ chức, cá nhân sử dụng điện để sản xuất phải thực hiện các quy định về an toàn điện, quy phạm, tiêu chuẩn kỹ thuật an toàn điện phù hợp với Tiêu chuẩn Việt Nam.
  • Các thiết bị, hệ thống thiết bị sử dụng điện, hệ thống chống sét, nối đất phải được kiểm tra nghiệm thu, kiểm tra định kỳ và kiểm tra bất thường theo quy phạm, tiêu chuẩn kỹ thuật an toàn điện.
Target excerpt

Điều 54. Trách nhiệm, quyền hạn của Quỹ Phát triển khoa học và công nghệ 1. Quỹ Phát triển khoa học và công nghệ là đơn vị quản lý kinh phí thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ Thành phố đặt hàng, tài trợ; chủ trì...

left-only unmatched

Điều 58.

Điều 58. An toàn trong sử dụng điện cho sinh hoạt, dịch vụ 1. Tổng công suất sử dụng của các trang thiết bị điện dùng trong văn phòng, phục vụ sinh hoạt và dịch vụ phải phù hợp với công suất thiết kế; dây dẫn điện phải có tiết diện và độ bền cách điện phù hợp với tiêu chuẩn kỹ thuật. 2. Không để trang thiết bị điện phát nhiệt gần đồ vậ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 59.

Điều 59. Sử dụng điện làm phương tiện bảo vệ trực tiếp 1. Sử dụng điện làm phương tiện bảo vệ trực tiếp là dùng nguồn điện có mức điện áp thích hợp đấu nối trực tiếp vào hàng rào, vật cản, vật che chắn của khu vực được bảo vệ (sau đây gọi chung là hàng rào điện) để ngăn cản việc xâm phạm khu vực được bảo vệ và phát tín hiệu báo động ch...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

CHƯƠNG VIII

CHƯƠNG VIII ĐIỆN PHỤC VỤ NÔNG THÔN, MIỀN NÚI , HẢI ĐẢO

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 60.

Điều 60. Chính sách phát triển điện nông thôn, miền núi, hải đảo 1. Thu hút mọi nguồn lực để đầu tư xây dựng cơ sở hạ tầng điện lực, đẩy nhanh quá trình điện khí hoá nông thôn, miền núi, hải đảo. 2. Tạo điều kiện thuận lợi cho nhân dân vùng sâu, vùng xa, vùng đồng bào dân tộc ít người, vùng có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó kh...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 61.

Điều 61. Đầu tư phát triển điện ở nông thôn, miền núi, hải đảo 1. Nhà nước có chính sách hỗ trợ cho đơn vị điện lực hoạt động tại khu vực mà việc đầu tư và hoạt động điện lực không có hiệu quả kinh tế. 2. Nhà nước có chính sách hỗ trợ đầu tư đường dây dẫn điện từ sau công tơ đến nơi sử dụng điện cho các hộ dân thuộc diện chính sách xã...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.71 targeted reference

Điều 62.

Điều 62. Giá bán lẻ điện ở nông thôn, miền núi, hải đảo 1. Giá bán lẻ điện ở nông thôn, miền núi, hải đảo được thực hiện theo biểu giá bán lẻ điện quy định tại khoản 1 Điều 31 của Luật này, trừ trường hợp quy định tại khoản 2 Điều này. 2. Giá bán lẻ điện sinh hoạt tại khu vực mà việc đầu tư và hoạt động điện lực không có hiệu quả kinh...

Open section

Điều 31.

Điều 31. Phương thức đánh giá 1. Việc đánh giá tác động của kết quả nhiệm vụ khoa học và công nghệ Thành phố được thực hiện sau thời gian từ 02 đến 05 năm kể từ khi kết thúc thời gian triển khai nhiệm vụ theo phương thức trực tiếp, phương thức trực tuyến hoặc kết hợp hai phương thức trên. 2. Sở Khoa học và Công nghệ có thể thành lập đo...

Open section

This section explicitly points to `Điều 31.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 62. Giá bán lẻ điện ở nông thôn, miền núi, hải đảo
  • 1. Giá bán lẻ điện ở nông thôn, miền núi, hải đảo được thực hiện theo biểu giá bán lẻ điện quy định tại khoản 1 Điều 31 của Luật này, trừ trường hợp quy định tại khoản 2 Điều này.
  • Giá bán lẻ điện sinh hoạt tại khu vực mà việc đầu tư và hoạt động điện lực không có hiệu quả kinh tế do Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh quy định, nhưng không được ngoài khung giá trong biểu giá bán lẻ điệ...
Added / right-side focus
  • Điều 31. Phương thức đánh giá
  • Việc đánh giá tác động của kết quả nhiệm vụ khoa học và công nghệ Thành phố được thực hiện sau thời gian từ 02 đến 05 năm kể từ khi kết thúc thời gian triển khai nhiệm vụ theo phương thức trực tiếp...
  • Sở Khoa học và Công nghệ có thể thành lập đoàn đánh giá gồm đại diện của Sở Khoa học và Công nghệ và mời đại diện các cơ quan có liên quan đến nội dung triển khai nhiệm vụ khoa học và công nghệ Thà...
Removed / left-side focus
  • Điều 62. Giá bán lẻ điện ở nông thôn, miền núi, hải đảo
  • 1. Giá bán lẻ điện ở nông thôn, miền núi, hải đảo được thực hiện theo biểu giá bán lẻ điện quy định tại khoản 1 Điều 31 của Luật này, trừ trường hợp quy định tại khoản 2 Điều này.
  • Giá bán lẻ điện sinh hoạt tại khu vực mà việc đầu tư và hoạt động điện lực không có hiệu quả kinh tế do Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh quy định, nhưng không được ngoài khung giá trong biểu giá bán lẻ điệ...
Target excerpt

Điều 31. Phương thức đánh giá 1. Việc đánh giá tác động của kết quả nhiệm vụ khoa học và công nghệ Thành phố được thực hiện sau thời gian từ 02 đến 05 năm kể từ khi kết thúc thời gian triển khai nhiệm vụ theo phương t...

left-only unmatched

Điều 63.

Điều 63. Thanh toán tiền điện thuỷ nông 1. Thời hạn thanh toán đối với điện năng được doanh nghiệp khai thác công trình thuỷ lợi sử dụng để tưới, tiêu cho lúa, rau, màu, cây công nghiệp trồng xen canh trong vùng lúa, rau, màu do hai bên mua, bán điện thoả thuận nhưng tối đa không quá một trăm hai mươi ngày, kể từ ngày nhận được giấy bá...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 64.

Điều 64. An toàn điện ở nông thôn, miền núi, hải đảo 1. Tổ chức, cá nhân hoạt động điện lực và sử dụng điện ở nông thôn, miền núi, hải đảo phải thực hiện nghiêm túc các quy phạm, tiêu chuẩn kỹ thuật an toàn điện. 2. Người vận hành, sửa chữa điện ở nông thôn, miền núi, hải đảo phải bảo đảm các tiêu chuẩn sau: a) Đủ 18 tuổi trở lên; b) Đ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

CHƯƠNG IX

CHƯƠNG IX QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC VỀ HOẠT ĐỘNG ĐIỆN LỰC VÀ SỬ DỤNG ĐIỆN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 65.

Điều 65. Trách nhiệm quản lý nhà nước về hoạt động điện lực và sử dụng điện 1. Chính phủ thống nhất quản lý nhà nước về hoạt động điện lực và sử dụng điện trong phạm vi cả nước. 2. Bộ Công nghiệp chịu trách nhiệm trước Chính phủ thực hiện quản lý nhà nước về hoạt động điện lực và sử dụng điện. 3. Các bộ, cơ quan ngang bộ trong phạm vi...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.71 amending instruction

Điều 66.

Điều 66. Điều tiết hoạt động điện lực 1. Nội dung điều tiết hoạt động điện lực: a) Xây dựng các quy định về vận hành thị trường điện lực cạnh tranh và hướng dẫn thực hiện; b) Nghiên cứu, đề xuất các giải pháp điều chỉnh quan hệ cung cầu và quản lý quá trình thực hiện cân bằng cung cầu về điện; c) Cấp, sửa đổi, bổ sung và thu hồi giấy p...

Open section

Điều 38.

Điều 38. Điều kiện đối với tổ chức chủ trì, cá nhân chủ nhiệm nhiệm vụ khoa học và công nghệ xã, phường đặt hàng 1. Tổ chức chủ trì nhiệm vụ khoa học và công nghệ xã, phường phải đáp ứng quy định tại Điều 12 Quy chế này. 2. Cá nhân đăng ký chủ nhiệm nhiệm vụ xã, phường phải đáp ứng quy định tại Điều 13 Quy chế này.

Open section

This section appears to amend `Điều 38.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 66. Điều tiết hoạt động điện lực
  • 1. Nội dung điều tiết hoạt động điện lực:
  • a) Xây dựng các quy định về vận hành thị trường điện lực cạnh tranh và hướng dẫn thực hiện;
Added / right-side focus
  • Điều 38. Điều kiện đối với tổ chức chủ trì, cá nhân chủ nhiệm nhiệm vụ khoa học và công nghệ xã, phường đặt hàng
  • 1. Tổ chức chủ trì nhiệm vụ khoa học và công nghệ xã, phường phải đáp ứng quy định tại Điều 12 Quy chế này.
  • 2. Cá nhân đăng ký chủ nhiệm nhiệm vụ xã, phường phải đáp ứng quy định tại Điều 13 Quy chế này.
Removed / left-side focus
  • Điều 66. Điều tiết hoạt động điện lực
  • 1. Nội dung điều tiết hoạt động điện lực:
  • a) Xây dựng các quy định về vận hành thị trường điện lực cạnh tranh và hướng dẫn thực hiện;
Target excerpt

Điều 38. Điều kiện đối với tổ chức chủ trì, cá nhân chủ nhiệm nhiệm vụ khoa học và công nghệ xã, phường đặt hàng 1. Tổ chức chủ trì nhiệm vụ khoa học và công nghệ xã, phường phải đáp ứng quy định tại Điều 12 Quy chế n...

left-only unmatched

Điều 67.

Điều 67. Thanh tra điện lực Thanh tra Bộ Công nghiệp thực hiện chức năng thanh tra chuyên ngành về điện lực, có nhiệm vụ thanh tra việc chấp hành pháp luật về điện lực; phát hiện, ngăn chặn, xử lý theo thẩm quyền và kiến nghị cơ quan có thẩm quyền xử lý vi phạm pháp luật về điện lực; kiến nghị các biện pháp bảo đảm thi hành pháp luật v...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

CHƯƠNG X

CHƯƠNG X ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 68.

Điều 68. Quy định đối với tổ chức, cá nhân đang hoạt động điện lực 1. Hợp đồng hoặc thoả thuận bằng văn bản liên quan đến hoạt động điện lực đã tồn tại trước thời điểm Luật này có hiệu lực vẫn có giá trị thực hiện theo thời hạn đã được ghi trong hợp đồng hoặc thoả thuận đó. 2. Sau khi Luật này có hiệu lực, những sửa đổi, bổ sung trong...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 69.

Điều 69. Hiệu lực thi hành Luật này có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 7 năm 2005.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 70.

Điều 70. Hướng dẫn thi hành Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành Luật này. Luật này đã được Quốc hội nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam khoá XI, kỳ họp thứ 6 thông qua ngày 03 tháng 12 năm 2004.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Về việc ban hành Quy chế quản lý nhiệm vụ khoa học và công nghệ của Thủ đô
Điều 1. Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế quản lý nhiệm vụ khoa học và công nghệ của Thủ đô.
Điều 2. Điều 2. Hiệu lực thi hành 1. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 18 tháng 02 năm 2026. 2. Quyết định số 05/2021/QĐ-UBND ban hành Quy chế quản lý các nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp Thành phố, Quyết định số 30/2021/QĐ-UBND sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy chế quản lý các nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp Thành phố ban...
Điều 3. Điều 3. Quy định chuyển tiếp 1. Đối với đề xuất nhiệm vụ khoa học và công nghệ, đề xuất đặt hàng nhiệm vụ khoa học và công nghệ đã nộp cho cơ quan nhà nước có thẩm quyền nhưng đến ngày Quyết định này có hiệu lực chưa được cơ quan nhà nước có thẩm quyền phê duyệt giao chủ trì thực hiện nhiệm vụ thì trình tự, thủ tục xác định, tuyển chọn...
Điều 4. Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân Thành phố, Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ, Giám đốc Quỹ Phát triển khoa học và công nghệ của Thành phố, Thủ trưởng các Sở, Ban, ngành Thành phố, Chủ tịch UBND các xã, phường và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Nơi nhận: - Như Điều 4; - Bộ Khoa học v...
Chương I Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh 1. Quy chế này quy định về: a) Quản lý đối với nhiệm vụ khoa học và công nghệ của Thủ đô theo quy định tại khoản 1 Điều 23 Luật Thủ đô số 39/2024/QH15; b) Điều kiện, trình tự, thủ tục công nhận nhiệm vụ khoa học và công nghệ trọng điểm của Thủ đô đối với nhiệm vụ khoa học và công nghệ không sử dụng ngân sách...
Điều 2. Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Cơ quan quản lý nhà nước về khoa học và công nghệ của thành phố Hà Nội. 2. Các Sở, Ban, ngành, Ủy ban nhân dân các xã, phường, các tổ chức, đơn vị thuộc thành phố Hà Nội. 3. Các tổ chức, cá nhân tham gia thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ của Thủ đô và các tổ chức, cá nhân có liên quan.