Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Quy định mức thu, nộp lệ phí đăng ký kinh doanh trên địa bàn thành phố Huế
48/2025/NQ-HĐND
Right document
Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị quyết số 26/2022/NQ-HĐND ngày 08 tháng 12 năm 2022 của Hội đồng nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế về quy định một số chính sách hỗ trợ, bảo vệ và phát huy giá trị nhà vườn đặc trưng, nhà rường cổ trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế (nay là thành phố Huế)
47/2025/NQ-HĐND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Quy định mức thu, nộp lệ phí đăng ký kinh doanh trên địa bàn thành phố Huế
Open sectionRight
Tiêu đề
Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị quyết số 26/2022/NQ-HĐND ngày 08 tháng 12 năm 2022 của Hội đồng nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế về quy định một số chính sách hỗ trợ, bảo vệ và phát huy giá trị nhà vườn đặc trưng, nhà rường cổ trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế (nay là thành phố Huế)
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị quyết số 26/2022/NQ-HĐND ngày 08 tháng 12 năm 2022 của Hội đồng nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế về quy định một số chính sách hỗ trợ, bảo vệ và phát huy giá trị n...
- Quy định mức thu, nộp lệ phí đăng ký kinh doanh trên địa bàn thành phố Huế
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh Nghị quyết này quy định mức thu, nộp lệ phí đăng ký kinh doanh trên địa bàn thành phố Huế. 2. Đối tượng áp dụng a) Đối tượng nộp lệ phí: Tổ chức, cá nhân, thành viên hộ gia đình khi nộp hồ sơ hoặc được cơ quan đăng ký kinh doanh cấp giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh b...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Thay thế một số cụm từ tại Nghị quyết số 26/2022/NQ-HĐND ngày 08 tháng 12 năm 2022 quy định một số chính sách hỗ trợ, bảo vệ và phát huy giá trị nhà vườn đặc trưng, nhà rường cổ trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế (nay là thành phố Huế) 1. Thay thế cụm từ “tỉnh Thừa Thiên Huế” thành “thành phố Huế” tại Điều 1. 2. Thay thế cụm từ “...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Thay thế một số cụm từ tại Nghị quyết số 26/2022/NQ-HĐND ngày 08 tháng 12 năm 2022 quy định một số chính sách hỗ trợ, bảo vệ và phát huy giá trị nhà vườn đặc trưng, nhà rường cổ trên địa bàn tỉnh T...
- 1. Thay thế cụm từ “tỉnh Thừa Thiên Huế” thành “thành phố Huế” tại Điều 1.
- 2. Thay thế cụm từ “Ủy ban nhân dân tỉnh” thành “Ủy ban nhân dân thành phố” tại khoản 1 Điều 3.
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng
- 1. Phạm vi điều chỉnh
- Nghị quyết này quy định mức thu, nộp lệ phí đăng ký kinh doanh trên địa bàn thành phố Huế.
Left
Điều 2.
Điều 2. Mức thu, nộp lệ phí 1. Mức thu lệ phí Đơn vị tính: Đồng/lần cấp TT Nội dung Cấp lần đầu giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh Cấp lại, cấp thay đổi giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh 1 Hộ kinh doanh 100.000 30.000 2 Hợp tác xã (bao gồm: chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của hợp tác xã) 100.000 30.000 3 Liên hiệp h...
Open sectionRight
Điều 2
Điều 2 . Thay thế một số cụm từ tại Quy định kèm theo Nghị quyết số 26/2022/NQ-HĐND ngày 08 tháng 12 năm 2022 quy định một số chính sách hỗ trợ, bảo vệ và phát huy giá trị nhà vườn đặc trưng, nhà rường cổ trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế (nay là thành phố Huế) 1. Thay thế cụm từ “tỉnh Thừa Thiên Huế” thành “thành phố Huế” tại điểm a kh...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Thay thế một số cụm từ tại Quy định kèm theo Nghị quyết số 26/2022/NQ-HĐND ngày 08 tháng 12 năm 2022 quy định một số chính sách hỗ trợ, bảo vệ và phát huy giá trị nhà vườn đặc trưng, nhà rường cổ t...
- 1. Thay thế cụm từ “tỉnh Thừa Thiên Huế” thành “thành phố Huế” tại điểm a khoản 1 Điều 2; khoản 2 Điều 4; điểm a khoản 2 Điều 10.
- 2. Thay thế cụm từ “Ủy ban nhân dân tỉnh” thành “Ủy ban nhân dân thành phố” tại điểm b khoản 1, điểm b khoản 2 Điều 3; khoản 2 Điều 10.
- Điều 2. Mức thu, nộp lệ phí
- 1. Mức thu lệ phí
- Đơn vị tính: Đồng/lần cấp
Left
Điều 3.
Điều 3. Hiệu lực thi hành 1. Nghị quyết này có hiệu lực thi hành từ ngày 04 tháng 01 năm 2026. 2. Nghị quyết này thay thế Nghị quyết số 28/2017/NQ-HĐND ngày 14 tháng 7 năm 2017 của Hội đồng nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế quy định mức thu, nộp lệ phí đăng ký kinh doanh trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế.
Open sectionRight
Điều 3
Điều 3 . Điều khoản thi hành Nghị quyết này có hiệu lực từ ngày 04 tháng 01 năm 2026.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 2. Nghị quyết này thay thế Nghị quyết số 28/2017/NQ-HĐND ngày 14 tháng 7 năm 2017 của Hội đồng nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế quy định mức thu, nộp lệ phí đăng ký kinh doanh trên địa bàn tỉnh Thừa Th...
- Left: Điều 3. Hiệu lực thi hành Right: Điều 3 . Điều khoản thi hành
- Left: 1. Nghị quyết này có hiệu lực thi hành từ ngày 04 tháng 01 năm 2026. Right: Nghị quyết này có hiệu lực từ ngày 04 tháng 01 năm 2026.
Left
Điều 4.
Điều 4. Tổ chức thực hiện 1. Giao Ủy ban nhân dân thành phố triển khai thực hiện Nghị quyết. 2. Giao Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban Hội đồng nhân dân, Tổ đại biểu và các đại biểu Hội đồng nhân dân thành phố trong phạm vi, nhiệm vụ, quyền hạn giám sát việc triển khai thực hiện Nghị quyết. Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân...
Open sectionRight
Điều 4
Điều 4 . Tổ chức thực hiện 1. Giao Ủy ban nhân dân thành phố triển khai thực hiện Nghị quyết. 2. Giao Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban Hội đồng nhân dân, Tổ đại biểu và các đại biểu Hội đồng nhân dân thành phố trong phạm vi, nhiệm vụ, quyền hạn giám sát việc triển khai thực hiện Nghị quyết. Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dâ...
Open sectionThe aligned sections are materially the same in the current local corpus.