Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 0
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 1
Right-only sections 7

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Sửa đổi, bổ sung một số điều của các Thông tư để cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính trong lĩnh vực đăng kiểm, hàng không dân dụng và thanh tra thuộc phạm vi quản lý của Bộ Xây dựng

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề V/v quy định mức thu, quản lý và sử dụng phí qua đò
Điều 1. Điều 1. 1. Đối tượng nộp phí qua đò: cá nhân đi đò qua sông trên địa bàn thành phố Đà Nẵng. 2. Đối tượng miễn, giảm phí: a) Người tàn tật và trẻ em từ 12 tuổi trở xuống đi đò qua sông được miễn nộp phí. b) Học sinh các trường phổ thông, trung tâm Giáo dục thường xuyên (kể cả đi cùng xe đạp, xe máy) khi đi đò qua sông được giảm 50% mức...
Điều 2 Điều 2 . Mức thu phí qua đò được quy định cụ thể như sau: Nội dung Mức thu (đồng/lượt) 1. Đi bộ 500 - 1.000 2. Đi cùng xe đạp 500 - 2.000 3. Đi cùng xe máy 1.000 - 3.000
Điều 3 Điều 3 . Giao UBND các quận, huyện quy định mức thu cụ thể phí qua đò cho từng bến đò và hướng dẫn phường, xã thực hiện Quyết định này.
Điều 4. Điều 4. UBND phường, xã chịu trách nhiệm tổ chức thu phí và quản lý, sử dụng nguồn thu như sau: 1. Được trích từ 80% đến 90% trên tổng số phí thu được để chi cho hoạt động đò ngang, bến thuỷ. 2. Phần còn lại: từ 10% đến 20%, nộp vào ngân sách phường, xã.
Điều 5. Điều 5. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 984/1998/QĐ-UB ngày 20 tháng 02 năm 1998 của UBND thành phố Đà Nẵng.
Điều 6. Điều 6. Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân thành phố; Giám đốc các Sở: Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư; Cục trưởng Cục Thuế thành phố; Giám đốc Kho bạc Nhà nước Đà Nẵng; Thủ trưởng các cơ quan chuyên môn thuộc Uỷ ban nhân dân thành phố; Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các quận, huyện và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Q...