Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 2
Explicit citation matches 2
Instruction matches 2
Left-only sections 18
Right-only sections 222

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Về phân loại đô thị

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Nghị quyết này quy định về loại đô thị, nguyên tắc phân loại đô thị; tiêu chí, tiêu chuẩn phân loại đô thị; thẩm quyền công nhận loại đô thị và tổ chức thực hiện.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Mục đích, nguyên tắc phân loại đô thị 1. Mục đích phân loại đô thị: a) Phân loại đô thị là cơ sở để tổ chức, quản lý, phát triển hệ thống đô thị quốc gia, vùng, tỉnh, quản lý đơn vị hành chính đô thị; đánh giá việc thực hiện theo quy hoạch đô thị. Các tiêu chí, tiêu chuẩn phân loại đô thị là cơ sở dự báo, định hướng phát triển...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Loại đô thị 1. Đô thị loại đặc biệt là đô thị trung tâm tổng hợp quốc gia, quốc tế, có vai trò, vị trí và điều kiện phát triển kinh tế - xã hội đặc biệt. 2. Đô thị loại I là đô thị trung tâm quốc gia, có vai trò, vị trí, chức năng trung tâm tổng hợp của quốc gia. 3. Đô thị loại II là đô thị trung tâm tỉnh, thành phố, có vai trò...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương II

Chương II TIÊU CHÍ PHÂN LOẠI ĐÔ THỊ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Tiêu chí, tiêu chuẩn phân loại đô thị 1. Tiêu chí phân loại đô thị gồm: a) Vai trò, vị trí và điều kiện phát triển kinh tế - xã hội; b) Mức độ đô thị hóa; c) Trình độ phát triển hạ tầng và tổ chức không gian đô thị. 2. Tiêu chuẩn cụ thể hóa các tiêu chí phân loại đô thị đối với đô thị loại I được quy định tại Phụ lục I ban hành...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Đánh giá phân loại đô thị loại đặc biệt, loại I 1. Không tổ chức đánh giá phân loại lại đô thị loại đặc biệt theo phạm vi toàn thành phố đối với Thủ đô Hà Nội, Thành phố Hồ Chí Minh. Các đô thị thuộc Thủ đô Hà Nội, Thành phố Hồ Chí Minh được thực hiện phân loại theo đô thị loại II, loại III theo quy định của Nghị quyết này. 2....

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Đánh giá phân loại đô thị loại II, loại III 1. Phân loại đô thị loại II, loại III được đánh giá theo các tiêu chí, tiêu chuẩn quy định tại Phụ lục II ban hành kèm theo Nghị quyết này theo phạm vi được xác định phù hợp với quy hoạch đô thị, 2. Đánh giá phân loại đô thị loại II, loại III: a) Đô thị có phạm vi ranh giới trong 01 đ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. Đánh giá trình độ phát triển đô thị đối với đơn vị hành chính cấp xã trong đô thị, đô thị mới 1. Đơn vị hành chính cấp xã trong đô thị, đô thị mới được đánh giá trình độ phát triển đô thị theo các mức quy định khi thực hiện phân loại đô thị. Đơn vị hành chính cấp xã trong đô thị đã được công nhận loại đô thị có thể thực hiện đá...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8.

Điều 8. Áp dụng tiêu chí, tiêu chuẩn phân loại đô thị 1. Áp dụng tiêu chí, tiêu chuẩn phân loại đô thị theo phân vùng kinh tế - xã hội được thực hiện như sau: a) Đô thị thuộc vùng Đồng bằng sông Hồng, vùng Đông Nam Bộ thì các tiêu chí, tiêu chuẩn phân loại đô thị thực hiện theo quy định đối với loại đô thị tương ứng; b) Đô thị thuộc vù...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 targeted reference

Điều 9.

Điều 9. Đánh giá tiêu chí, tiêu chuẩn phân loại đô thị 1. Các tiêu chí phân loại đô thị được xác định bằng các tiêu chuẩn cụ thể, theo mức độ đạt, không đạt hoặc được tính điểm theo khung điểm phân loại đô thị theo quy định của Nghị quyết này. Điểm của mỗi tiêu chí là tổng số điểm của các tiêu chuẩn của tiêu chí đó, tổng số điểm tối đa...

Open section

Điều 8.

Điều 8. Điều kiện được công nhận quyền sở hữu nhà ở 1. Tổ chức, hộ gia đình, cá nhân trong nước; đối với người Việt Nam định cư ở nước ngoài thì phải được phép nhập cảnh vào Việt Nam; đối với tổ chức, cá nhân nước ngoài thì phải có đủ điều kiện quy định tại Điều 160 của Luật này. 2. Có nhà ở hợp pháp thông qua các hình thức sau đây: a)...

Open section

This section explicitly points to `Điều 8.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 9. Đánh giá tiêu chí, tiêu chuẩn phân loại đô thị
  • Các tiêu chí phân loại đô thị được xác định bằng các tiêu chuẩn cụ thể, theo mức độ đạt, không đạt hoặc được tính điểm theo khung điểm phân loại đô thị theo quy định của Nghị quyết này.
  • Điểm của mỗi tiêu chí là tổng số điểm của các tiêu chuẩn của tiêu chí đó, tổng số điểm tối đa của các tiêu chí là 100 điểm.
Added / right-side focus
  • Điều 8. Điều kiện được công nhận quyền sở hữu nhà ở
  • 1. Tổ chức, hộ gia đình, cá nhân trong nước
  • đối với người Việt Nam định cư ở nước ngoài thì phải được phép nhập cảnh vào Việt Nam
Removed / left-side focus
  • Điều 9. Đánh giá tiêu chí, tiêu chuẩn phân loại đô thị
  • Các tiêu chí phân loại đô thị được xác định bằng các tiêu chuẩn cụ thể, theo mức độ đạt, không đạt hoặc được tính điểm theo khung điểm phân loại đô thị theo quy định của Nghị quyết này.
  • Điểm của mỗi tiêu chí là tổng số điểm của các tiêu chuẩn của tiêu chí đó, tổng số điểm tối đa của các tiêu chí là 100 điểm.
Target excerpt

Điều 8. Điều kiện được công nhận quyền sở hữu nhà ở 1. Tổ chức, hộ gia đình, cá nhân trong nước; đối với người Việt Nam định cư ở nước ngoài thì phải được phép nhập cảnh vào Việt Nam; đối với tổ chức, cá nhân nước ngo...

left-only unmatched

Chương III

Chương III THẨM QUYỀN VÀ TỔ CHỨC THỰC HIỆN PHÂN LOẠI ĐÔ THỊ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 10.

Điều 10. Tổ chức lập và công nhận loại đô thị, trình độ phát triển đô thị 1. Việc đánh giá tiêu chí, tiêu chuẩn phân loại đô thị, trình độ phát triển đô thị được tổng hợp trong đề án công nhận loại đô thị, báo cáo đánh giá trình độ phát triển đô thị thực hiện theo quy định sau đây: a) Cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban Nhân dân cấp tỉnh t...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 11.

Điều 11. Phát triển đô thị theo tiêu chí, tiêu chuẩn phân loại đô thị 1. Phát triển đô thị đáp ứng các tiêu chí, tiêu chuẩn phân loại đô thị theo định hướng phát triển và được thực hiện đồng bộ từ quy hoạch đô thị, chương trình phát triển đô thị, kế hoạch phát triển đô thị và tổ chức thực hiện các cơ chế chính sách, nhiệm vụ, giải pháp...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 12.

Điều 12. Chuyển đổi số trong phân loại đô thị 1. Bộ Xây dựng tổ chức triển khai thực hiện thống nhất trên toàn quốc việc chuyển đổi số trong phân loại đô thị và đồng bộ với các hoạt động phát triển khoa học, công nghệ, đổi mới sáng tạo và chuyển đổi số. 2. Ủy ban Nhân dân các cấp: a) Thực hiện trách nhiệm theo phân công trong việc xây...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.86 targeted reference

Điều 13.

Điều 13. Trách nhiệm tổ chức thực hiện phân loại đô thị 1. Ủy ban Nhân dân các cấp có trách nhiệm: a) Tổ chức lập chương trình phát triển đô thị, kế hoạch phát triển đô thị, đầu tư xây dựng cơ sở hạ tầng đô thị đồng bộ, định kỳ rà soát, đánh giá chất lượng đô thị, công khai công bố các chỉ tiêu phát triển đô thị cần đạt được theo từng...

Open section

Điều 15.

Điều 15. Chương trình, kế hoạch phát triển nhà ở của địa phương 1. Trên cơ sở Chiến lược phát triển nhà ở quốc gia, quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế - xã hội, quy hoạch sử dụng đất, quy hoạch đô thị, quy hoạch khu chức năng đặc thù, quy hoạch xây dựng nông thôn của địa phương đã được phê duyệt, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh xây dựng ch...

Open section

This section explicitly points to `Điều 15.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 13. Trách nhiệm tổ chức thực hiện phân loại đô thị
  • 1. Ủy ban Nhân dân các cấp có trách nhiệm:
  • a) Tổ chức lập chương trình phát triển đô thị, kế hoạch phát triển đô thị, đầu tư xây dựng cơ sở hạ tầng đô thị đồng bộ, định kỳ rà soát, đánh giá chất lượng đô thị, công khai công bố các chỉ tiêu...
Added / right-side focus
  • Điều 15. Chương trình, kế hoạch phát triển nhà ở của địa phương
  • 1. Trên cơ sở Chiến lược phát triển nhà ở quốc gia, quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế
  • xã hội, quy hoạch sử dụng đất, quy hoạch đô thị, quy hoạch khu chức năng đặc thù, quy hoạch xây dựng nông thôn của địa phương đã được phê duyệt, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh xây dựng chương trình phát...
Removed / left-side focus
  • Điều 13. Trách nhiệm tổ chức thực hiện phân loại đô thị
  • 1. Ủy ban Nhân dân các cấp có trách nhiệm:
  • a) Tổ chức lập chương trình phát triển đô thị, kế hoạch phát triển đô thị, đầu tư xây dựng cơ sở hạ tầng đô thị đồng bộ, định kỳ rà soát, đánh giá chất lượng đô thị, công khai công bố các chỉ tiêu...
Target excerpt

Điều 15. Chương trình, kế hoạch phát triển nhà ở của địa phương 1. Trên cơ sở Chiến lược phát triển nhà ở quốc gia, quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế - xã hội, quy hoạch sử dụng đất, quy hoạch đô thị, quy hoạch kh...

left-only unmatched

Chương IV

Chương IV ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 14.

Điều 14. Hiệu lực thi hành 1. Nghị quyết này có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 01 năm 2026. 2. Nghị quyết số 1210/2016/UBTVQH13 ngày 25 tháng 5 năm 2016 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội về phân loại đô thị đã được sửa đổi, bổ sung một Số điều theo Nghị quyết số 26/2022/UBTVQH15 ngày 21 tháng 9 năm 2022 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội hế...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 15.

Điều 15. Điều khoản chuyển tiếp Việc chuyển tiếp đối với kết quả phân loại đô thị trước ngày Nghị quyết này có hiệu lực thi hành được thực hiện như sau: 1. Các thành phố Hải Phòng, Huế, Đà Nẵng và Cần Thơ tiếp tục được xác định là đô thị loại I theo quy định của Nghị quyết này; 2. Đô thị loại I, trừ trường hợp quy định tại khoản 1 Điều...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Nhà ở
Chương I Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Luật này quy định về sở hữu, phát triển, quản lý, sử dụng nhà ở; giao dịch về nhà ở; quản lý nhà nước về nhà ở tại Việt Nam. Đối với giao dịch mua bán, cho thuê, cho thuê mua nhà ở thương mại của các doanh nghiệp, hợp tác xã kinh doanh bất động sản thì thực hiện theo quy định của pháp luật về kinh doanh bất đ...
Điều 2. Điều 2. Đối tượng áp dụng Luật này áp dụng đối với tổ chức, hộ gia đình, cá nhân có liên quan đến sở hữu, phát triển, quản lý, sử dụng, giao dịch về nhà ở và quản lý nhà nước về nhà ở tại Việt Nam.
Điều 3. Điều 3. Giải thích từ ngữ Trong Luật này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Nhà ở là công trình xây dựng với mục đích để ở và phục vụ các nhu cầu sinh hoạt của hộ gia đình, cá nhân. 2. Nhà ở riêng lẻ là nhà ở được xây dựng trên thửa đất ở riêng biệt thuộc quyền sử dụng hợp pháp của tổ chức, hộ gia đình, cá nhân, bao gồm nhà biệ...
Điều 4. Điều 4. Quyền có chỗ ở và quyền sở hữu nhà ở Hộ gia đình, cá nhân có quyền có chỗ ở thông qua việc đầu tư xây dựng, mua, thuê, thuê mua, nhận tặng cho, nhận thừa kế, nhận góp vốn, nhận đổi, mượn, ở nhờ, quản lý nhà ở theo ủy quyền và các hình thức khác theo quy định của pháp luật. Tổ chức, hộ gia đình, cá nhân có nhà ở hợp pháp thông q...
Điều 5. Điều 5. Bảo hộ quyền sở hữu nhà ở 1. Nhà nước công nhận và bảo hộ quyền sở hữu hợp pháp về nhà ở của các chủ sở hữu theo quy định của Luật này. 2. Nhà ở thuộc sở hữu hợp pháp của tổ chức, hộ gia đình, cá nhân không bị quốc hữu hóa. Trường hợp thật cần thiết vì mục đích quốc phòng, an ninh; phát triển kinh tế - xã hội vì lợi ích quốc gi...
Điều 6. Điều 6. Các hành vi bị nghiêm cấm 1. Xâm phạm quyền sở hữu nhà ở của Nhà nước, tổ chức, hộ gia đình, cá nhân. 2. Cản trở việc thực hiện trách nhiệm quản lý nhà nước về nhà ở, việc thực hiện các quyền và nghĩa vụ về sở hữu, sử dụng và giao dịch về nhà ở của tổ chức, hộ gia đình, cá nhân. 3. Quyết định chủ trương đầu tư dự án hoặc phê du...