Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 5
Explicit citation matches 1
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 3

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
5 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Quy định mức thu tiền sử dụng khu vực biển trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp

Open section

Tiêu đề

Về việc quy định khung giá dịch vụ sử dụng phà Tân Bình, huyện Thanh Bình, tỉnh Đồng Tháp

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: Quy định mức thu tiền sử dụng khu vực biển trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp Right: Về việc quy định khung giá dịch vụ sử dụng phà Tân Bình, huyện Thanh Bình, tỉnh Đồng Tháp
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh 1. Quyết định này quy định mức thu tiền sử dụng khu vực biển khi cơ quan quản lý nhà nước có thẩm quyền giao khu vực biển nhất định thuộc địa giới hành chính trên biển của tỉnh Đồng Tháp cho tổ chức, cá nhân để khai thác, sử dụng tài nguyên biển. 2. Quyết định này không áp dụng đối với trường hợp giao khu v...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh: Quyết định này quy định khung giá dịch vụ sử dụng phà Tân Bình, huyện Thanh Bình, tỉnh Đồng Tháp. 2. Đối tượng áp dụng: a) Người đi bộ, người đi xe đạp, xe đạp điện, xe thô sơ, người đi xe gắn máy, xe mô tô, xe điện 02 bánh. b) Xe ô tô đến dưới 16 chổ, xe tải và các...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Phạm vi điều chỉnh: Quyết định này quy định khung giá dịch vụ sử dụng phà Tân Bình, huyện Thanh Bình, tỉnh Đồng Tháp.
  • a) Người đi bộ, người đi xe đạp, xe đạp điện, xe thô sơ, người đi xe gắn máy, xe mô tô, xe điện 02 bánh.
  • b) Xe ô tô đến dưới 16 chổ, xe tải và các loại xe chuyên dùng có tải trọng dưới 3,5 tấn.
Removed / left-side focus
  • Quyết định này quy định mức thu tiền sử dụng khu vực biển khi cơ quan quản lý nhà nước có thẩm quyền giao khu vực biển nhất định thuộc địa giới hành chính trên biển của tỉnh Đồng Tháp cho tổ chức...
  • 2. Quyết định này không áp dụng đối với trường hợp giao khu vực biển để thực hiện hoạt động lấn biển.
  • 1. Tổ chức, cá nhân được giao khu vực biển để khai thác, sử dụng khu vực biển.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Right: Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
  • Left: Điều 2. Đối tượng áp dụng Right: 2. Đối tượng áp dụng:
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Mức thu tiền sử dụng khu vực biển 1. Mức thu tiền sử dụng khu vực biển a) Sử dụng khu vực biển để nhận chìm (nhóm 1): 20.000 đồng/m 3 . b) Sử dụng khu vực biển để làm cảng biển, cảng nổi, cảng dầu khí ngoài khơi và các cảng, bến khác; làm vùng nước trước cầu cảng, vùng quay trở tàu, khu neo đậu, khu chuyển tải, l...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Khung giá dịch vụ sử dụng phà STT Đối tượng Đơn vị tính Khung giá Ghi chú A Ban ngày (từ 06 giờ sáng đến 22 giờ tối) I Vé lượt 1 Hành khách đi bộ đồng/người 500-1.000 Hành khách đi theo xe (kể từ người thứ 02) và hành lý, hàng hóa theo xe mô tô phải mua vé hành khách đi bộ và hành lý, hàng hóa quy định tại khoản 5, mục I 2 Xe đ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Ban ngày (từ 06 giờ sáng đến 22 giờ tối)
  • Hành khách đi bộ
  • Hành khách đi theo xe (kể từ người thứ 02) và hành lý, hàng hóa theo xe mô tô phải mua vé hành khách đi bộ và hành lý, hàng hóa quy định tại khoản 5, mục I
Removed / left-side focus
  • 1. Mức thu tiền sử dụng khu vực biển
  • a) Sử dụng khu vực biển để nhận chìm (nhóm 1): 20.000 đồng/m 3 .
  • b) Sử dụng khu vực biển để làm cảng biển, cảng nổi, cảng dầu khí ngoài khơi và các cảng, bến khác
Rewritten clauses
  • Left: Điều 3. Mức thu tiền sử dụng khu vực biển Right: Điều 3. Khung giá dịch vụ sử dụng phà
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Tổ chức thực hiện 1. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường; Giám đốc Sở Tài chính; Trưởng Thuế tỉnh Đồng Tháp; Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. 2. Sở Nông nghiệp và M...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Quản lý và sử dụng nguồn thu 1. Việc thu tiền dịch vụ sử dụng phà Tân Bình, huyện Thanh Bình phải có biên lai, hóa đơn thu theo quy định; đơn vị thu phải thực hiện niêm yết công khai giá dịch vụ sử dụng phà tại nơi thu tiền. 2. Đơn vị thu tiền dịch vụ sử dụng phà Tân Bình, huyện Thanh Bình phải mở sổ sách, kế toán theo dõi, phả...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Quản lý và sử dụng nguồn thu
  • 1. Việc thu tiền dịch vụ sử dụng phà Tân Bình, huyện Thanh Bình phải có biên lai, hóa đơn thu theo quy định; đơn vị thu phải thực hiện niêm yết công khai giá dịch vụ sử dụng phà tại nơi thu tiền.
  • 2. Đơn vị thu tiền dịch vụ sử dụng phà Tân Bình, huyện Thanh Bình phải mở sổ sách, kế toán theo dõi, phản ánh việc thu, nộp và quản lý, sử dụng nguồn thu, thực hiện nộp thuế theo quy định.
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Tổ chức thực hiện
  • 1. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh
  • Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường
explicit-citation Similarity 1.0 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Hiệu lực thi hành 1. Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 8 năm 2026. 2. Quyết định số 18/2021/QĐ-UBND ngày 14/7/2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh Tiền Giang ban hành Quy định mức thu tiền sử dụng khu vực biển trên địa bàn tỉnh Tiền Giang hết hiệu lực kể từ ngày Quyết định này có hiệu lực thi hành./.

Open section

Điều 5.

Điều 5. Hiệu lực thi hành Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 20 tháng 8 năm 2021 và thay thế Quyết định số 74/2016/QĐ-UBND ngày 21 tháng 12 năm 2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Tháp ban hành quy định giá dịch vụ sử dụng phà Tân Bình, huyện Thanh Bình, tỉnh Đồng Tháp.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 20 tháng 8 năm 2021 và thay thế Quyết định số 74/2016/QĐ-UBND ngày 21 tháng 12 năm 2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Tháp ban hành quy định giá dịch...
Removed / left-side focus
  • 1. Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 8 năm 2026.
  • Quyết định số 18/2021/QĐ-UBND ngày 14/7/2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh Tiền Giang ban hành Quy định mức thu tiền sử dụng khu vực biển trên địa bàn tỉnh Tiền Giang hết hiệu lực kể t...

Only in the right document

Điều 2. Điều 2. Quy định về mua vé tháng: 1. Đối tượng mua vé tháng: Áp dụng cho tất cả các đối tượng được quy định tại khoản 2 Điều 1 Quyết định này. 2. Thời gian áp dụng: vé tháng được phát hành trong tháng, thời hạn sử dụng được ghi cụ thể trên vé, không phân biệt thời gian ban ngày hay ban đêm.
mục I mục I b Trên 100kg hoặc cồng kềnh chiếm diện tích trên 02m 2 đồng/lượt hàng hóa 2.000-3.000 6 Xe ô tô đến 05 chổ ngồi đồng/lượt 12.000-15.000 7 Xe ô tô trên 05 chổ đến dưới 16 chổ ngồi đồng/lượt 18.000-20.000 8 Xe chở hàng có tải trọng dưới 3,5 tấn II Vé bao phà Xe chở nhiên liệu, chất nổ, hóa chất; xe chở súc vật, hàng hóa khác đồng/c...
Điều 6. Điều 6. Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân Tỉnh; Thủ trưởng các sở, ban, ngành Tỉnh; Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Nơi nhận: - Như Điều 6; - Bộ Giao thông vận tải; - Bộ Tài chính; - Cục Kiểm tra văn bản (Bộ Tư pháp); - Đoàn ĐBQH đơn vị Tỉnh; -...