Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Quyết định Quy định về cơ chế giám sát, đánh giá, kiểm định chất lượng và quy chế kiểm tra, nghiệm thu dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước trong lĩnh vực quản lý đất đai trên địa bàn tỉnh Tây Ninh
60/2025/QĐ-UBND
Right document
Về việc quy định mức thu, chế độ thu, nộp lệ phí đăng ký kinh doanh trên địa bàn tỉnh Tây Ninh
49/2016/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Quyết định Quy định về cơ chế giám sát, đánh giá, kiểm định chất lượng và quy chế kiểm tra, nghiệm thu dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước trong lĩnh vực quản lý đất đai trên địa bàn tỉnh Tây Ninh
Open sectionRight
Tiêu đề
Về việc quy định mức thu, chế độ thu, nộp lệ phí đăng ký kinh doanh trên địa bàn tỉnh Tây Ninh
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Về việc quy định mức thu, chế độ thu, nộp lệ phí đăng ký
- kinh doanh trên địa bàn tỉnh Tây Ninh
- Quyết định Quy định về cơ chế giám sát, đánh giá, kiểm định chất lượng và quy chế kiểm tra, nghiệm thu dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước trong lĩnh vực quản lý đất đai trên địa bàn...
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về cơ chế giám sát, đánh giá, kiểm định chất lượng và quy chế kiểm tra, nghiệm thu dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước trong lĩnh vực quản lý đất đai trên địa bàn tỉnh Tây Ninh.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Mức thu lệ phí 1. Mức thu lệ phí cấp giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh đối với từng loại đối tượng thực hiện như sau: a) Hợp tác xã do Ủy ban nhân dân huyện, thành phố cấp giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh: 150.000 đồng/1 lần cấp; b) Hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã do Ủy ban nhân dân tỉnh cấp giấy chứng nhận đăng ký kinh doa...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Mức thu lệ phí
- 1. Mức thu lệ phí cấp giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh đối với từng loại đối tượng thực hiện như sau:
- a) Hợp tác xã do Ủy ban nhân dân huyện, thành phố cấp giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh: 150.000 đồng/1 lần cấp;
- Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về cơ chế giám sát, đánh giá, kiểm định chất lượng và quy chế kiểm tra, nghiệm thu dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước trong lĩnh vực quản lý...
Left
Điều 2.
Điều 2. Điều khoản thi hành Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15/01/2026 và thay thế Quyết định số 55/2025/QĐ-UB ngày 10/6/2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh Long An quy định về cơ chế giám sát, đánh giá, kiểm định chất lượng và quy chế kiểm tra, nghiệm thu sản phẩm, dịch vụ công trong lĩnh vực quản lý đất đai trên địa bàn tỉnh...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng nộp lệ phí Hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã, vận tải bằng xe ô tô khi được cơ quan quản lý nhà nước có thẩm quyền cấp giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Đối tượng nộp lệ phí
- Hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã, vận tải bằng xe ô tô khi được cơ quan quản lý nhà nước có thẩm quyền cấp giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh.
- Điều 2. Điều khoản thi hành
- Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15/01/2026 và thay thế Quyết định số 55/2025/QĐ-UB ngày 10/6/2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh Long An quy định về cơ chế giám sát, đánh giá, kiểm định ch...
Left
Điều 3.
Điều 3. Tổ chức thực hiện 1. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Thủ trưởng các sở, ngành tỉnh, Chủ tịch UBND các xã, phường và các cơ quan, đơn vị, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. 2. Giao Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường chủ trì, phối hợp với Thủ trưởng các sở, ngành tỉnh và các cơ quan, đơn vị có l...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Đối tượng không thu lệ phí Các cơ quan quản lý nhà nước khi có yêu cầu cung cấp thông tin về đăng ký kinh doanh.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Các cơ quan quản lý nhà nước khi có yêu cầu cung cấp thông tin về đăng ký kinh doanh.
- 1. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Thủ trưởng các sở, ngành tỉnh, Chủ tịch UBND các xã, phường và các cơ quan, đơn vị, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
- 2. Giao Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường chủ trì, phối hợp với Thủ trưởng các sở, ngành tỉnh và các cơ quan, đơn vị có liên quan tổ chức, triển khai thực hiện Quyết định này./.
- Về cơ chế giám sát, đánh giá, kiểm định chất lượng và quy chế kiểm tra, nghiệm thu dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước trong lĩnh vực quản lý đất đai trên địa bàn tỉnh Tây Ninh
- Left: Điều 3. Tổ chức thực hiện Right: Điều 3. Đối tượng không thu lệ phí
Left
Chương I
Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định này quy định về cơ chế giám sát, đánh giá, kiểm định chất lượng và quy chế kiểm tra, nghiệm thu dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước trong lĩnh vực quản lý đất đai trên địa bàn tỉnh Tây Ninh đối với hạng mục công trình hoặc toàn bộ công trình, sản phẩm thuộc các chương trình, đề án, dự á...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Cơ quan thu lệ phí Cơ quan quản lý nhà nước có thẩm quyền theo quy định của pháp luật.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Cơ quan thu lệ phí
- Cơ quan quản lý nhà nước có thẩm quyền theo quy định của pháp luật.
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
- Quy định này quy định về cơ chế giám sát, đánh giá, kiểm định chất lượng và quy chế kiểm tra, nghiệm thu dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước trong lĩnh vực quản lý đất đai trên địa bà...
- dự toán, phương án, nhiệm vụ quản lý đất đai hoặc nhiệm vụ có hạng mục quản lý đất đai bao gồm:
Left
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng Quy định này áp dụng đối với cơ quan quản lý nhà nước; chủ đầu tư, tổ chức, cá nhân triển khai thực hiện chương trình, đề án, dự án, thiết kế kỹ thuật - dự toán, phương án nhiệm vụ, nhiệm vụ quản lý đất đai hoặc nhiệm vụ có hạng mục quản lý đất đai; tổ chức, cá nhân tham gia các hoạt động liên quan đến giám sá...
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Việc thu, nộp lệ phí 1. Tổ chức thu lệ phí nộp 100% số tiền lệ phí thu được vào ngân sách nhà nước. 2. Đơn vị thu lệ phí tổ chức thu, nộp lệ phí theo đúng mức thu lệ phí quy định tại quyết định này. Thông báo hoặc niêm yết công khai mức thu lệ phí tại trụ sở làm việc và tại nơi thu lệ phí. 3. Khi thu lệ phí đơn vị thu lệ phí ph...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 5. Việc thu, nộp lệ phí
- 1. Tổ chức thu lệ phí nộp 100% số tiền lệ phí thu được vào ngân sách nhà nước.
- 2. Đơn vị thu lệ phí tổ chức thu, nộp lệ phí theo đúng mức thu lệ phí quy định tại quyết định này. Thông báo hoặc niêm yết công khai mức thu lệ phí tại trụ sở làm việc và tại nơi thu lệ phí.
- Điều 2. Đối tượng áp dụng
- Quy định này áp dụng đối với cơ quan quản lý nhà nước
- chủ đầu tư, tổ chức, cá nhân triển khai thực hiện chương trình, đề án, dự án, thiết kế kỹ thuật
Left
Điều 3.
Điều 3. Giải thích từ ngữ Trong Quy định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Giám sát công trình, sản phẩm dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước trong lĩnh vực quản lý đất đai là hoạt động theo dõi về tiến độ thực hiện công trình, sản phẩm dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước và việc tuân thủ các quy...
Open sectionRight
Điều 6.
Điều 6. Hiệu lực thi hành Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2017, thay thế Quyết định số 29/2014/QĐ-UBND ngày 08 tháng 9 năm 2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh Tây Ninh về việc quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí cấp giấy phép kinh doanh vận tải bằng xe ô tô trên địa bàn tỉnh Tây Ninh và...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 6. Hiệu lực thi hành
- Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2017, thay thế Quyết định số 29/2014/QĐ-UBND ngày 08 tháng 9 năm 2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh Tây Ninh về việc quy định mức thu, chế...
- Điều 3. Giải thích từ ngữ
- Trong Quy định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:
- 1. Giám sát công trình, sản phẩm dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước trong lĩnh vực quản lý đất đai là hoạt động theo dõi về tiến độ thực hiện công trình, sản phẩm dịch vụ sự nghiệp c...
Left
Điều 4.
Điều 4. Nguyên tắc giám sát, kiểm tra, đánh giá, kiểm định và nghiệm thu công trình, sản phẩm dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước 1. Công tác giám sát, kiểm tra, đánh giá, kiểm định, nghiệm thu công trình, sản phẩm dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước phải tiến hành định kỳ và có hệ thống trong quá trình thực...
Open sectionRight
Điều 7.
Điều 7. Tổ chức thực hiện Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở, ngành: Tài chính; Kế hoạch và Đầu tư; Kho bạc nhà nước tỉnh; Cục Thuế; Thủ trưởng các Sở, ngành có liên quan; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn và các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan chị...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 7. Tổ chức thực hiện
- Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở, ngành: Tài chính
- Kế hoạch và Đầu tư
- Điều 4. Nguyên tắc giám sát, kiểm tra, đánh giá, kiểm định và nghiệm thu công trình, sản phẩm dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước
- Công tác giám sát, kiểm tra, đánh giá, kiểm định, nghiệm thu công trình, sản phẩm dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước phải tiến hành định kỳ và có hệ thống trong quá trình thực hiện t...
- 2. Chủ đầu tư sử dụng đơn vị trực thuộc hoặc thuê đơn vị giám sát, kiểm tra có chức năng phù hợp (sau đây gọi chung là đơn vị giám sát, kiểm tra) thực hiện giám sát, kiểm tra công trình, sản phẩm c...
Left
Điều 5.
Điều 5. Mục đích giám sát, kiểm tra, đánh giá, kiểm định và nghiệm thu công trình, sản phẩm dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước 1. Bảo đảm cho công trình, sản phẩm dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước thực hiện theo đúng các quy chuẩn, quy định kỹ thuật, định mức kinh tế - kỹ thuật và các văn bản quy phạm phá...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6.
Điều 6. Cơ sở pháp lý để giám sát, kiểm tra, đánh giá, kiểm định và nghiệm thu công trình, sản phẩm dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước 1. Chương trình, đề án, dự án, thiết kế kỹ thuật - dự toán, phương án nhiệm vụ đã được cơ quan nhà nước có thẩm quyền phê duyệt và các văn bản điều chỉnh của cấp có thẩm quyền trong quá t...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 7.
Điều 7. Trách nhiệm giám sát, kiểm tra, đánh giá, kiểm định và nghiệm thu công trình, sản phẩm dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước 1. Trách nhiệm của cơ quan quyết định đầu tư Quyết định giải quyết những phát sinh, vướng mắc đối với công nghệ chưa có quy định kỹ thuật; phát sinh do thay đổi chính sách; giải quyết những ph...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 8.
Điều 8. Lập kế hoạch giám sát, kiểm tra, đánh giá, kiểm định và nghiệm thu công trình, sản phẩm dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước 1. Sau khi được giao nhiệm vụ, đặt hàng hoặc ký hợp đồng kinh tế, đơn vị thi công phải lập kế hoạch thi công chi tiết trong đó nêu rõ tiến độ thi công, tiến độ kiểm tra chất lượng công trình,...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 9.
Điều 9. Kinh phí thực hiện công tác giám sát, kiểm tra, đánh giá, kiểm định và nghiệm thu công trình, sản phẩm dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước 1. Kinh phí thực hiện công tác giám sát, kiểm tra, đánh giá, kiểm định và nghiệm thu chất lượng, khối lượng công trình, sản phẩm dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nư...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương II
Chương II CƠ CHẾ GIÁM SÁT, ĐÁNH GIÁ, KIỂM ĐỊNH CHẤT LƯỢNG, KHỐI LƯỢNG CÔNG TRÌNH, SẢN PHẨM DỊCH VỤ SỰ NGHIỆP CÔNG SỬ DỤNG NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC TRONG LĨNH VỰC QUẢN LÝ ĐẤT ĐAI
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 10.
Điều 10. Giám sát công trình, sản phẩm dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước 1. Nội dung giám sát công trình, sản phẩm dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước bao gồm: a) Giám sát nhân lực, máy móc, thiết bị sử dụng để thi công công trình, sản phẩm dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước; b) Giám sát sự...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 11.
Điều 11. Đánh giá, kiểm định chất lượng, khối lượng công trình, sản phẩm dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước trong lĩnh vực quản lý đất đai 1. Chủ đầu tư giao tổ chức chuyên môn trực thuộc hoặc thành lập Hội đồng đánh giá, kiểm định chất lượng thực hiện đánh giá, kiểm định chất lượng, khối lượng công trình, sản phẩm dịch...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương III
Chương III QUY CHẾ KIỂM TRA, NGHIỆM THU CHẤT LƯỢNG, KHỐI LƯỢNG CÔNG TRÌNH, SẢN PHẨM DỊCH VỤ SỰ NGHIỆP CÔNG SỬ DỤNG NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC TRONG LĨNH VỰC QUẢN LÝ ĐẤT ĐAI
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 12.
Điều 12. Nội dung, phương pháp, mức kiểm tra chất lượng, khối lượng công trình, sản phẩm dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước 1. Nội dung, mức kiểm tra của đơn vị thi công, chủ đầu tư phục vụ đánh giá, kiểm định, nghiệm thu chất lượng, khối lượng công trình, sản phẩm dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước được q...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 13.
Điều 13. Kiểm tra chất lượng, khối lượng công trình, sản phẩm dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước cấp đơn vị thi công 1. Đơn vị thi công sử dụng đơn vị trực thuộc, cán bộ chuyên môn kỹ thuật của mình tự kiểm tra chất lượng, khối lượng của tất cả các hạng mục công trình, sản phẩm dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nh...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 14.
Điều 14. Kiểm tra chất lượng, khối lượng công trình, sản phẩm dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước cấp chủ đầu tư 1. Sau khi nhận được văn bản đề nghị kiểm tra, hồ sơ kiểm tra chất lượng, khối lượng công trình, sản phẩm dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước cấp đơn vị thi công hợp lệ theo quy định tại khoản 3,...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 15.
Điều 15. Quyền và trách nhiệm của đơn vị giám sát, kiểm tra chất lượng, khối lượng công trình, sản phẩm dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước cấp chủ đầu tư 1. Quyền của đơn vị giám sát, kiểm tra a) Yêu cầu đơn vị thi công thực hiện theo đúng chương trình, đề án, dự án, thiết kế kỹ thuật - dự toán, phương án nhiệm vụ đã đượ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 16.
Điều 16. Nghiệm thu chất lượng, khối lượng công trình, sản phẩm dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước 1. Trên cơ sở kết quả kiểm tra, đánh giá, kiểm định chất lượng, khối lượng, chủ đầu tư tiến hành nghiệm thu chất lượng, khối lượng công trình, sản phẩm dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước trong lĩnh vực quản l...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 17.
Điều 17. Lập hồ sơ nghiệm thu 1. Hồ sơ nghiệm thu bao gồm: a) Quyết định phê duyệt chương trình, đề án, dự án, thiết kế kỹ thuật - dự toán, phương án nhiệm vụ của cơ quan có thẩm quyền; b) Hợp đồng kinh tế hoặc văn bản giao nhiệm vụ, đặt hàng cho đơn vị thi công và đơn vị giám sát, kiểm tra được chủ đầu tư lựa chọn (nếu có); c) Báo cáo...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 18.
Điều 18. Thẩm định hồ sơ nghiệm thu Đối với chương trình, đề án, dự án, thiết kế kỹ thuật - dự toán, nhiệm vụ mà cơ quan quyết định đầu tư cần kiểm tra, thẩm định lại chất lượng, khối lượng, mức khó khăn (nếu có) của công trình, sản phẩm dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước thì phải thực hiện lập và thông báo kế hoạch, kiể...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 19.
Điều 19. Giao nộp sản phẩm dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước 1. Sau khi có Biên bản nghiệm thu khối lượng, chất lượng công trình, sản phẩm dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước, đơn vị thi công có trách nhiệm giao nộp sản phẩm dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước tại nơi lưu trữ do cơ quan quyết...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 20.
Điều 20. Lập hồ sơ quyết toán công trình, sản phẩm dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước 1. Sau khi có bản xác nhận chất lượng, khối lượng công trình, sản phẩm dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước đã hoàn thành, chủ đầu tư có trách nhiệm lập hồ sơ quyết toán công trình, sản phẩm dịch vụ sự nghiệp công sử dụng n...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương IV
Chương IV TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 21.
Điều 21. Quy định chuyển tiếp 1. Đối với các công trình, sản phẩm dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước đã thực hiện nhưng chưa kiểm tra chất lượng, khối lượng, đánh giá, kiểm định, nghiệm thu sau ngày Quy định này có hiệu lực thì tiến hành kiểm tra chất lượng, đánh giá, kiểm định, nghiệm thu và lập các hồ sơ theo quy định...
Open sectionRight
Tiêu đề
Về việc quy định mức thu, chế độ thu, nộp lệ phí đăng ký kinh doanh trên địa bàn tỉnh Tây Ninh
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Về việc quy định mức thu, chế độ thu, nộp lệ phí đăng ký
- kinh doanh trên địa bàn tỉnh Tây Ninh
- Điều 21. Quy định chuyển tiếp
- Đối với các công trình, sản phẩm dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước đã thực hiện nhưng chưa kiểm tra chất lượng, khối lượng, đánh giá, kiểm định, nghiệm thu sau ngày Quy định này có...
- Đối với các công trình, sản phẩm dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước đã hoàn thành hoặc hoàn thành một phần sản phẩm hoặc một số hạng mục công trình mà đã được kiểm tra nghiệm thu chấ...
Left
Điều 22.
Điều 22. Trách nhiệm thi hành 1. Giám đốc các Sở, Thủ trưởng các ban, ngành cấp tỉnh; Chủ tịch UBND các xã, phường; Thủ trưởng các đơn vị, Chủ đầu tư các dự án và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quy định này. 2. Giao Sở Nông nghiệp và Môi trường chủ trì, phối hợp với các cơ quan liên quan triển khai thực hiệ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.