Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 9
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 21
Right-only sections 0

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
9 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Quyết định Quy định về cơ chế giám sát, đánh giá, kiểm định chất lượng và quy chế kiểm tra, nghiệm thu dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước trong lĩnh vực quản lý đất đai trên địa bàn tỉnh Tây Ninh

Open section

Tiêu đề

Quyết định ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Y tế tỉnh Tây Ninh

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Quyết định ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Y tế tỉnh Tây Ninh
Removed / left-side focus
  • Quyết định Quy định về cơ chế giám sát, đánh giá, kiểm định chất lượng và quy chế kiểm tra, nghiệm thu dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước trong lĩnh vực quản lý đất đai trên địa bàn...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về cơ chế giám sát, đánh giá, kiểm định chất lượng và quy chế kiểm tra, nghiệm thu dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước trong lĩnh vực quản lý đất đai trên địa bàn tỉnh Tây Ninh.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Y tế tỉnh Tây Ninh.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Y tế tỉnh Tây Ninh.
Removed / left-side focus
  • Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về cơ chế giám sát, đánh giá, kiểm định chất lượng và quy chế kiểm tra, nghiệm thu dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước trong lĩnh vực quản lý...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Điều khoản thi hành Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15/01/2026 và thay thế Quyết định số 55/2025/QĐ-UB ngày 10/6/2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh Long An quy định về cơ chế giám sát, đánh giá, kiểm định chất lượng và quy chế kiểm tra, nghiệm thu sản phẩm, dịch vụ công trong lĩnh vực quản lý đất đai trên địa bàn tỉnh...

Open section

Điều 2

Điều 2 . Quyết định này có hiệu lực từ ngày 29 tháng 7 năm 2024 và thay thế Quyết định số 13/2017/QĐ-UBND ngày 27 tháng 4 năm 2017 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Tây Ninh ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Y tế tỉnh Tây Ninh; Quyết định số 27/2019/QĐ-UBND ngày 23 tháng 7 năm 2019 của Uỷ ban nhân dân tỉn...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Quyết định số 27/2019/QĐ-UBND ngày 23 tháng 7 năm 2019 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Tây Ninh sửa đổi, bổ sung khoản 2, khoản 3, khoản 4 Điều 3 Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức...
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Điều khoản thi hành
Rewritten clauses
  • Left: Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15/01/2026 và thay thế Quyết định số 55/2025/QĐ-UB ngày 10/6/2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh Long An quy định về cơ chế giám sát, đánh giá, kiểm định ch... Right: Điều 2 . Quyết định này có hiệu lực từ ngày 29 tháng 7 năm 2024 và thay thế Quyết định số 13/2017/QĐ-UBND ngày 27 tháng 4 năm 2017 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Tây Ninh ban hành Quy định chức năng, nhi...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Tổ chức thực hiện 1. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Thủ trưởng các sở, ngành tỉnh, Chủ tịch UBND các xã, phường và các cơ quan, đơn vị, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. 2. Giao Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường chủ trì, phối hợp với Thủ trưởng các sở, ngành tỉnh và các cơ quan, đơn vị có l...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Y tế, Thủ trưởng các sở, ban, ngành, đơn vị có liên quan, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. QUY ĐỊNH Chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Y tế tỉnh Tây Ninh (K...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức
  • của Sở Y tế tỉnh Tây Ninh
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Tổ chức thực hiện
  • 2. Giao Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường chủ trì, phối hợp với Thủ trưởng các sở, ngành tỉnh và các cơ quan, đơn vị có liên quan tổ chức, triển khai thực hiện Quyết định này./.
  • Về cơ chế giám sát, đánh giá, kiểm định chất lượng và quy chế kiểm tra, nghiệm thu dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước trong lĩnh vực quản lý đất đai trên địa bàn tỉnh Tây Ninh
Rewritten clauses
  • Left: 1. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Thủ trưởng các sở, ngành tỉnh, Chủ tịch UBND các xã, phường và các cơ quan, đơn vị, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. Right: Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Y tế, Thủ trưởng các sở, ban, ngành, đơn vị có liên quan, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên qua...
  • Left: (Ban hành kèm theo Quyết định số /2025/QĐ-UBND Right: (Kèm theo Quyết định số 26/20 24/QĐ-UBND ngày 19 tháng 7 năm 20 2 4 của
  • Left: ngày / 12 /2025 của UBND tỉnh Tây Ninh) Right: Uỷ ban nhân dân tỉnh Tây Ninh)
left-only unmatched

Chương I

Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định này quy định về cơ chế giám sát, đánh giá, kiểm định chất lượng và quy chế kiểm tra, nghiệm thu dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước trong lĩnh vực quản lý đất đai trên địa bàn tỉnh Tây Ninh đối với hạng mục công trình hoặc toàn bộ công trình, sản phẩm thuộc các chương trình, đề án, dự á...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Vị trí, chức năng 1. Sở Y tế là cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh, có chức năng tham mưu, giúp Ủy ban nhân dân tỉnh quản lý nhà nước về y tế, gồm các lĩnh vực: Y tế dự phòng; khám bệnh, chữa bệnh; phục hồi chức năng; y, dược cổ truyền; giám định y khoa, giám định pháp y, giám định pháp y tâm thần; sức khỏe sinh sản;...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Sở Y tế là cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh, có chức năng tham mưu, giúp Ủy ban nhân dân tỉnh quản lý nhà nước về y tế, gồm các lĩnh vực: Y tế dự phòng
  • khám bệnh, chữa bệnh
  • phục hồi chức năng
Removed / left-side focus
  • Quy định này quy định về cơ chế giám sát, đánh giá, kiểm định chất lượng và quy chế kiểm tra, nghiệm thu dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước trong lĩnh vực quản lý đất đai trên địa bà...
  • dự toán, phương án, nhiệm vụ quản lý đất đai hoặc nhiệm vụ có hạng mục quản lý đất đai bao gồm:
  • 1. Đo đạc lập, chỉnh lý bản đồ địa chính;
Rewritten clauses
  • Left: Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Right: Điều 1. Vị trí, chức năng
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng Quy định này áp dụng đối với cơ quan quản lý nhà nước; chủ đầu tư, tổ chức, cá nhân triển khai thực hiện chương trình, đề án, dự án, thiết kế kỹ thuật - dự toán, phương án nhiệm vụ, nhiệm vụ quản lý đất đai hoặc nhiệm vụ có hạng mục quản lý đất đai; tổ chức, cá nhân tham gia các hoạt động liên quan đến giám sá...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Nhiệm vụ, quyền hạn 1. Trình Ủy ban nhân dân tỉnh a) Dự thảo quyết định của Ủy ban nhân dân tỉnh liên quan đến các lĩnh vực thuộc phạm vi quản lý của Sở Y tế và các văn bản khác theo phân công của Ủy ban nhân dân tỉnh; b) Dự thảo kế hoạch phát triển ngành y tế, chương trình, đề án, dự án, biện pháp tổ chức thực hiện các nhiệm v...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Trình Ủy ban nhân dân tỉnh
  • a) Dự thảo quyết định của Ủy ban nhân dân tỉnh liên quan đến các lĩnh vực thuộc phạm vi quản lý của Sở Y tế và các văn bản khác theo phân công của Ủy ban nhân dân tỉnh;
  • b) Dự thảo kế hoạch phát triển ngành y tế, chương trình, đề án, dự án, biện pháp tổ chức thực hiện các nhiệm vụ về lĩnh vực y tế trên địa bàn tỉnh trong phạm vi quản lý của Sở Y tế;
Removed / left-side focus
  • Quy định này áp dụng đối với cơ quan quản lý nhà nước
  • chủ đầu tư, tổ chức, cá nhân triển khai thực hiện chương trình, đề án, dự án, thiết kế kỹ thuật
  • dự toán, phương án nhiệm vụ, nhiệm vụ quản lý đất đai hoặc nhiệm vụ có hạng mục quản lý đất đai
Rewritten clauses
  • Left: Điều 2. Đối tượng áp dụng Right: Điều 2. Nhiệm vụ, quyền hạn
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Giải thích từ ngữ Trong Quy định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Giám sát công trình, sản phẩm dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước trong lĩnh vực quản lý đất đai là hoạt động theo dõi về tiến độ thực hiện công trình, sản phẩm dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước và việc tuân thủ các quy...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Cơ cấu tổ chức 1. Lãnh đạo Sở a) Sở Y tế có Giám đốc và 03 Phó Giám đốc; b) Giám đốc Sở là người đứng đầu Sở Y tế, do Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh bổ nhiệm chịu trách nhiệm trước Ủy ban nhân dân tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh và trước pháp luật về thực hiện chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của Sở Y tế; c) Phó Giám đốc Sở do...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Lãnh đạo Sở
  • a) Sở Y tế có Giám đốc và 03 Phó Giám đốc;
  • b) Giám đốc Sở là người đứng đầu Sở Y tế, do Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh bổ nhiệm chịu trách nhiệm trước Ủy ban nhân dân tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh và trước pháp luật về thực hiện chức n...
Removed / left-side focus
  • Trong Quy định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:
  • 1. Giám sát công trình, sản phẩm dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước trong lĩnh vực quản lý đất đai là hoạt động theo dõi về tiến độ thực hiện công trình, sản phẩm dịch vụ sự nghiệp c...
  • dự toán, phương án nhiệm vụ đã được cơ quan nhà nước có thẩm quyền phê duyệt.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 3. Giải thích từ ngữ Right: Điều 3. Cơ cấu tổ chức
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Nguyên tắc giám sát, kiểm tra, đánh giá, kiểm định và nghiệm thu công trình, sản phẩm dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước 1. Công tác giám sát, kiểm tra, đánh giá, kiểm định, nghiệm thu công trình, sản phẩm dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước phải tiến hành định kỳ và có hệ thống trong quá trình thực...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Biên chế công chức và viên chức 1. Biên chế công chức và viên chức của Sở Y tế được giao trên cơ sở vị trí việc làm, gắn với chức năng, nhiệm vụ, phạm vi hoạt động và nằm trong tổng số biên chế công chức, viên chức trong các cơ quan, tổ chức hành chính, đơn vị sự nghiệp công lập được cấp có thẩm quyền giao hoặc định biên. 2. Că...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Biên chế công chức và viên chức
  • Biên chế công chức và viên chức của Sở Y tế được giao trên cơ sở vị trí việc làm, gắn với chức năng, nhiệm vụ, phạm vi hoạt động và nằm trong tổng số biên chế công chức, viên chức trong các cơ quan...
  • Căn cứ chức năng, nhiệm vụ, cơ cấu tổ chức và vị trí việc làm, cơ cấu ngạch công chức, chức danh nghề nghiệp viên chức được cấp có thẩm quyền phê duyệt, hằng năm Sở Y tế xây dựng Kế hoạch biên chế...
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Nguyên tắc giám sát, kiểm tra, đánh giá, kiểm định và nghiệm thu công trình, sản phẩm dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước
  • Công tác giám sát, kiểm tra, đánh giá, kiểm định, nghiệm thu công trình, sản phẩm dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước phải tiến hành định kỳ và có hệ thống trong quá trình thực hiện t...
  • 2. Chủ đầu tư sử dụng đơn vị trực thuộc hoặc thuê đơn vị giám sát, kiểm tra có chức năng phù hợp (sau đây gọi chung là đơn vị giám sát, kiểm tra) thực hiện giám sát, kiểm tra công trình, sản phẩm c...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Mục đích giám sát, kiểm tra, đánh giá, kiểm định và nghiệm thu công trình, sản phẩm dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước 1. Bảo đảm cho công trình, sản phẩm dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước thực hiện theo đúng các quy chuẩn, quy định kỹ thuật, định mức kinh tế - kỹ thuật và các văn bản quy phạm phá...

Open section

Điều 5.

Điều 5. T ổ chức thực hiện 1. Giám đốc Sở Y tế chịu trách nhiệm triển khai, hướng dẫn và tổ chức thực hiện Quy định về chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Y tế trên địa bàn tỉnh. 2. Trong quá trình thực hiện Quy định này có thể được sửa đổi, bổ sung cho phù hợp với tình hình thực tế và các chủ trương chính sách của...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 5. T ổ chức thực hiện
  • 1. Giám đốc Sở Y tế chịu trách nhiệm triển khai, hướng dẫn và tổ chức thực hiện Quy định về chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Y tế trên địa bàn tỉnh.
  • Trong quá trình thực hiện Quy định này có thể được sửa đổi, bổ sung cho phù hợp với tình hình thực tế và các chủ trương chính sách của Đảng, pháp luật của Nhà nước, theo đề nghị của Giám đốc Sở Y t...
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Mục đích giám sát, kiểm tra, đánh giá, kiểm định và nghiệm thu công trình, sản phẩm dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước
  • 1. Bảo đảm cho công trình, sản phẩm dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước thực hiện theo đúng các quy chuẩn, quy định kỹ thuật, định mức kinh tế
  • kỹ thuật và các văn bản quy phạm pháp luật khác có liên quan đến việc thi công, giám sát, kiểm tra, đánh giá, kiểm định và nghiệm thu công trình, sản phẩm dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách n...
left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Cơ sở pháp lý để giám sát, kiểm tra, đánh giá, kiểm định và nghiệm thu công trình, sản phẩm dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước 1. Chương trình, đề án, dự án, thiết kế kỹ thuật - dự toán, phương án nhiệm vụ đã được cơ quan nhà nước có thẩm quyền phê duyệt và các văn bản điều chỉnh của cấp có thẩm quyền trong quá t...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. Trách nhiệm giám sát, kiểm tra, đánh giá, kiểm định và nghiệm thu công trình, sản phẩm dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước 1. Trách nhiệm của cơ quan quyết định đầu tư Quyết định giải quyết những phát sinh, vướng mắc đối với công nghệ chưa có quy định kỹ thuật; phát sinh do thay đổi chính sách; giải quyết những ph...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8.

Điều 8. Lập kế hoạch giám sát, kiểm tra, đánh giá, kiểm định và nghiệm thu công trình, sản phẩm dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước 1. Sau khi được giao nhiệm vụ, đặt hàng hoặc ký hợp đồng kinh tế, đơn vị thi công phải lập kế hoạch thi công chi tiết trong đó nêu rõ tiến độ thi công, tiến độ kiểm tra chất lượng công trình,...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 9.

Điều 9. Kinh phí thực hiện công tác giám sát, kiểm tra, đánh giá, kiểm định và nghiệm thu công trình, sản phẩm dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước 1. Kinh phí thực hiện công tác giám sát, kiểm tra, đánh giá, kiểm định và nghiệm thu chất lượng, khối lượng công trình, sản phẩm dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nư...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương II

Chương II CƠ CHẾ GIÁM SÁT, ĐÁNH GIÁ, KIỂM ĐỊNH CHẤT LƯỢNG, KHỐI LƯỢNG CÔNG TRÌNH, SẢN PHẨM DỊCH VỤ SỰ NGHIỆP CÔNG SỬ DỤNG NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC TRONG LĨNH VỰC QUẢN LÝ ĐẤT ĐAI

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 10.

Điều 10. Giám sát công trình, sản phẩm dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước 1. Nội dung giám sát công trình, sản phẩm dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước bao gồm: a) Giám sát nhân lực, máy móc, thiết bị sử dụng để thi công công trình, sản phẩm dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước; b) Giám sát sự...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 11.

Điều 11. Đánh giá, kiểm định chất lượng, khối lượng công trình, sản phẩm dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước trong lĩnh vực quản lý đất đai 1. Chủ đầu tư giao tổ chức chuyên môn trực thuộc hoặc thành lập Hội đồng đánh giá, kiểm định chất lượng thực hiện đánh giá, kiểm định chất lượng, khối lượng công trình, sản phẩm dịch...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương III

Chương III QUY CHẾ KIỂM TRA, NGHIỆM THU CHẤT LƯỢNG, KHỐI LƯỢNG CÔNG TRÌNH, SẢN PHẨM DỊCH VỤ SỰ NGHIỆP CÔNG SỬ DỤNG NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC TRONG LĨNH VỰC QUẢN LÝ ĐẤT ĐAI

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 12.

Điều 12. Nội dung, phương pháp, mức kiểm tra chất lượng, khối lượng công trình, sản phẩm dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước 1. Nội dung, mức kiểm tra của đơn vị thi công, chủ đầu tư phục vụ đánh giá, kiểm định, nghiệm thu chất lượng, khối lượng công trình, sản phẩm dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước được q...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 13.

Điều 13. Kiểm tra chất lượng, khối lượng công trình, sản phẩm dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước cấp đơn vị thi công 1. Đơn vị thi công sử dụng đơn vị trực thuộc, cán bộ chuyên môn kỹ thuật của mình tự kiểm tra chất lượng, khối lượng của tất cả các hạng mục công trình, sản phẩm dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nh...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 14.

Điều 14. Kiểm tra chất lượng, khối lượng công trình, sản phẩm dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước cấp chủ đầu tư 1. Sau khi nhận được văn bản đề nghị kiểm tra, hồ sơ kiểm tra chất lượng, khối lượng công trình, sản phẩm dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước cấp đơn vị thi công hợp lệ theo quy định tại khoản 3,...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 15.

Điều 15. Quyền và trách nhiệm của đơn vị giám sát, kiểm tra chất lượng, khối lượng công trình, sản phẩm dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước cấp chủ đầu tư 1. Quyền của đơn vị giám sát, kiểm tra a) Yêu cầu đơn vị thi công thực hiện theo đúng chương trình, đề án, dự án, thiết kế kỹ thuật - dự toán, phương án nhiệm vụ đã đượ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 16.

Điều 16. Nghiệm thu chất lượng, khối lượng công trình, sản phẩm dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước 1. Trên cơ sở kết quả kiểm tra, đánh giá, kiểm định chất lượng, khối lượng, chủ đầu tư tiến hành nghiệm thu chất lượng, khối lượng công trình, sản phẩm dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước trong lĩnh vực quản l...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 17.

Điều 17. Lập hồ sơ nghiệm thu 1. Hồ sơ nghiệm thu bao gồm: a) Quyết định phê duyệt chương trình, đề án, dự án, thiết kế kỹ thuật - dự toán, phương án nhiệm vụ của cơ quan có thẩm quyền; b) Hợp đồng kinh tế hoặc văn bản giao nhiệm vụ, đặt hàng cho đơn vị thi công và đơn vị giám sát, kiểm tra được chủ đầu tư lựa chọn (nếu có); c) Báo cáo...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 18.

Điều 18. Thẩm định hồ sơ nghiệm thu Đối với chương trình, đề án, dự án, thiết kế kỹ thuật - dự toán, nhiệm vụ mà cơ quan quyết định đầu tư cần kiểm tra, thẩm định lại chất lượng, khối lượng, mức khó khăn (nếu có) của công trình, sản phẩm dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước thì phải thực hiện lập và thông báo kế hoạch, kiể...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 19.

Điều 19. Giao nộp sản phẩm dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước 1. Sau khi có Biên bản nghiệm thu khối lượng, chất lượng công trình, sản phẩm dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước, đơn vị thi công có trách nhiệm giao nộp sản phẩm dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước tại nơi lưu trữ do cơ quan quyết...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 20.

Điều 20. Lập hồ sơ quyết toán công trình, sản phẩm dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước 1. Sau khi có bản xác nhận chất lượng, khối lượng công trình, sản phẩm dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước đã hoàn thành, chủ đầu tư có trách nhiệm lập hồ sơ quyết toán công trình, sản phẩm dịch vụ sự nghiệp công sử dụng n...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương IV

Chương IV TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 21.

Điều 21. Quy định chuyển tiếp 1. Đối với các công trình, sản phẩm dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước đã thực hiện nhưng chưa kiểm tra chất lượng, khối lượng, đánh giá, kiểm định, nghiệm thu sau ngày Quy định này có hiệu lực thì tiến hành kiểm tra chất lượng, đánh giá, kiểm định, nghiệm thu và lập các hồ sơ theo quy định...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 22.

Điều 22. Trách nhiệm thi hành 1. Giám đốc các Sở, Thủ trưởng các ban, ngành cấp tỉnh; Chủ tịch UBND các xã, phường; Thủ trưởng các đơn vị, Chủ đầu tư các dự án và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quy định này. 2. Giao Sở Nông nghiệp và Môi trường chủ trì, phối hợp với các cơ quan liên quan triển khai thực hiệ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.