Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Quy định một số chế độ, chính sách và điều kiện đảm bảo hoạt động của Hội đồng nhân dân hai cấp trên địa bàn thành phố Huế
51/2025/NQ-HĐND
Right document
Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Trung tâm Dịch vụ việc làm Hải Phòng, trực thuộc Sở Nội vụ thành phố Hải Phòng
89/2025/QĐ-CTUBND
Aligned sections
Cross-check map
This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.
Left
Tiêu đề
Quy định một số chế độ, chính sách và điều kiện đảm bảo hoạt động của Hội đồng nhân dân hai cấp trên địa bàn thành phố Huế
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Nghị quyết này quy định về chế độ, chính sách và các điều kiện đảm bảo hoạt động của Hội đồng nhân dân hai cấp trên địa bàn thành phố Huế.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2.
Điều 2. Hiệu lực thi hành 1. Nghị quyết này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 04 tháng 01 năm 2026. 2. Nghị quyết này thay thế Nghị quyết số 16/2017/NQ-HĐND ngày 31 tháng 3 năm 2017 của Hội đồng nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế (nay là thành phố Huế) về việc ban hành quy định một số chế độ, chính sách và điều kiện đảm bảo hoạt động của Hội đ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. Tổ chức thực hiện 1. Giao Ủy ban nhân dân thành phố triển khai thực hiện Nghị quyết. 2. Giao Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban Hội đồng nhân dân, Tổ đại biểu và các đại biểu Hội đồng nhân dân thành phố trong phạm vi, nhiệm vụ, quyền hạn giám sát việc triển khai thực hiện Nghị quyết. Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
CHƯƠNG I
CHƯƠNG I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh Nghị quyết này quy định một số chế độ, chính sách và điều kiện đảm bảo hoạt động của Hội đồng nhân dân (HĐND) hai cấp trên địa bàn thành phố Huế. 2. Đối tượng áp dụng a) HĐND, Thường trực HĐND. b) Các Ban của HĐND, Tổ đại biểu HĐND, đại biểu HĐND. c) Cán bộ, công chứ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2
Điều 2 . Nguyên tắc áp dụng 1. Sử dụng kinh phí hoạt động của HĐND quy định tại Nghị quyết này đảm bảo đúng chế độ, định mức, đối tượng, thực hiện đúng quy định của Luật Ngân sách nhà nước, Luật Phòng chống tham nhũng và Luật Thực hành tiết kiệm, chống lãng phí. 2. Các khoản chi không quy định tại Nghị quyết này được thực hiện theo chế...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
CHƯƠNG II
CHƯƠNG II QUY ĐỊNH CỤ THỂ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3
Điều 3 . Chi hoạt động phục vụ kỳ họp HĐND 1. Chủ tọa kỳ họp a) Cấp thành phố: 300.000 đồng/người/ngày. b) Cấp xã: 200.000 đồng/người/ngày. 2. Thư ký kỳ họp a) Cấp thành phố: 200.000 đồng/người/ngày. b) Cấp xã: 150.000 đồng/người/ngày. 3. Đại biểu HĐND, đại biểu Quốc hội, khách mời, lãnh đạo Văn phòng và chuyên viên tham dự kỳ họp HĐND...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4
Điều 4 . Chi xây dựng nghị quyết của HĐND 1. Đối với nghị quyết quy phạm pháp luật Thực hiện theo quy định của pháp luật hiện hành. 2. Đối với nghị quyết hành chính a) Cấp thành phố: 1.000.000 đồng/nghị quyết. b) Cấp xã: 700.000 đồng/nghị quyết.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5
Điều 5 . Chi rà soát hoàn thiện nội dung, thể thức, kỹ thuật trình bày các dự thảo nghị quyết của HĐND 1. Rà soát hoàn thiện nội dung, thể thức, kỹ thuật trình bày các dự thảo nghị quyết của HĐND a) Cấp thành phố: 500.000 đồng/nghị quyết. b) Cấp xã: 350.000 đồng/nghị quyết. 2. Xây dựng biên bản kỳ họp HĐND a) Cấp thành phố: 500.000 đồn...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6
Điều 6 . Chi các cuộc họp thông qua báo cáo kết quả thẩm tra, giám sát, khảo sát; phiên họp của Thường trực HĐND, các Ban HĐND 1. Chủ trì cuộc họp a) Cấp thành phố: 200.000 đồng/người/buổi. b) Cấp xã: 150.000 đồng/người/buổi. 2. Các thành viên dự họp a) Cấp thành phố: 150.000 đồng/người/buổi. b) Cấp xã: 100.000 đồng/người/buổi. 3. Công...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 7
Điều 7 . Chi lấy ý kiến tham gia các dự án luật, pháp lệnh và các văn bản quy phạm pháp luật theo đề nghị của cơ quan nhà nước có thẩm quyền do HĐND hoặc các cơ quan của HĐND tổ chức 1. Ý kiến tham gia bằng văn bản a) Cấp thành phố: 200.000 đồng/văn bản. b) Cấp xã: 150.000 đồng/văn bản. 2. Họp, thảo luận, đóng góp ý kiến: Thực hiện the...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 8
Điều 8 . Chi hoạt động thẩm tra, giám sát, khảo sát 1. Xây dựng văn bản giám sát, khảo sát của HĐND, Thường trực HĐND a) Xây dựng quyết định thành lập đoàn giám sát chuyên đề, khảo sát hoặc văn bản (bao gồm cả kế hoạch và đề cương): - Cấp thành phố: 1.000.000 đồng/văn bản. - Cấp xã: 700.000 đồng/văn bản. b) Xây dựng báo cáo kết quả của...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 9
Điều 9 . Chi tiếp xúc cử tri 1. Hỗ trợ chi các khoản cần thiết như: Trang trí, nước uống, bảo vệ và các khoản chi khác của các điểm tiếp xúc cử tri a) Cấp thành phố: 3.000.000 đồng/điểm tiếp xúc cử tri/năm. b) Cấp xã: Căn cứ tình hình thực tế, Thường trực HĐND cấp xã quyết định mức hỗ trợ cho các điểm tiếp xúc cử tri nhưng không vượt q...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1
Điều 1 0 . Chi hỗ trợ tiếp công dân, xử lý đơn thư khiếu nại, tố cáo, kiến nghị của công dân Thực hiện theo nghị quyết của HĐND thành phố quy định chế độ bồi dưỡng đối với cán bộ, công chức làm công tác tiếp dân, xử lý đơn thư khiếu nại, tố cáo, kiến nghị, phản ánh.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1
Điều 1 1 . Chi tiền lương, hoạt động phí cho đại biểu HĐND và hỗ trợ chi chế độ phụ cấp kiêm nhiệm cho các chức danh 1. Chi tiền lương, hoạt động phí cho đại biểu HĐND: Thực hiện theo Điều 3 Nghị quyết 1206/2016/NQ-UBTVQH13 ngày 13 tháng 5 năm 2016 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội. 2. Đại biểu HĐND kiêm nhiệm các chức danh của HĐND được h...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1
Điều 1 2 . Mức chi thăm hỏi, ốm đau, khó khăn đột xuất và việc tang 1. Đại biểu HĐND khi bị ốm đau điều trị tại bệnh viện được thăm một suất quà trị giá a) Cấp thành phố: 1.000.000 đồng/người/lần. b) Cấp xã: 700.000 đồng/người/lần. 2. Đại biểu HĐND bị bệnh hiểm nghèo, phải điều trị kéo dài a) Cấp thành phố: 3.000.000 đồng/người/lần. b)...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1
Điều 1 3 . Chế độ tặng quà đối với các đối tượng chính sách - xã hội Chế độ tặng quà được thực hiện đối với các đối tượng sau: Các đối tượng chính sách được quy định tại khoản 1 Điều 2 của Pháp lệnh ưu đãi người có công với cách mạng; các tập thể, cá nhân có thành tích xuất sắc trong chiến đấu, trong lao động sản xuất, có đóng góp đối...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1
Điều 1 4 . Các điều kiện đảm bảo hoạt động của đại biểu HĐND 1. Mỗi nhiệm kỳ, mỗi đại biểu HĐND được hỗ trợ may trang phục với mức chi a) Cấp thành phố: 4.000.000 đồng/bộ. b) Cấp xã: 3.000.000 đồng/bộ. 2. Chi khoán văn phòng phẩm, thông tin liên lạc, khai thác tài liệu, Internet; tìm kiếm, tra cứu thông tin... cho đại biểu HĐND không h...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1
Điều 1 5 . Mức chi hỗ trợ hoạt động các Tổ đại biểu HĐND 1. Tổ đại biểu HĐND thành phố: a) Tổ đại biểu có dưới 4 đại biểu: Mức chi hỗ trợ 10.000.000 đồng/năm. b) Tổ đại biểu có từ 4 đến 6 đại biểu: Mức chi hỗ trợ 15.000.000 đồng/năm. c) Tổ đại biểu có từ 7 đại biểu trở lên: Mức chi hỗ trợ 20.000.000 đồng/năm. 2. Đối với cấp xã, mức chi...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1
Điều 1 6 . Nguồn kinh phí Kinh phí thực hiện chế độ, mức chi đảm bảo hoạt động của HĐND hai cấp quy định tại Nghị quyết này do ngân sách địa phương đảm bảo theo phân cấp ngân sách hiện hành; được phân bổ trong dự toán chi hằng năm của cơ quan, đơn vị quản lý kinh phí phục vụ hoạt động của HĐND hai cấp và được quyết toán hằng năm với ng...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Unmatched right-side sections