Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 1
Explicit citation matches 1
Instruction matches 1
Left-only sections 6
Right-only sections 3

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Quy định mức chi, thời gian được hưởng hỗ trợ kinh phí phục vụ công tác bầu cử đại biểu Quốc hội khoá XVI và đại biểu Hội đồng nhân dân các cấp nhiệm kỳ 2026 - 2031 trên địa bàn thành phố Huế

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh Nghị quyết này quy định mức chi, thời gian được hưởng hỗ trợ cho công tác bầu cử đại biểu Quốc hội khoá XVI và đại biểu Hội đồng nhân dân các cấp nhiệm kỳ 2026 - 2031 trên địa bàn thành phố Huế theo quy định tại khoản 1 Điều 5 Thông tư số 87/2025/TT-BTC ngày 29 tháng 8...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Nguyên tắc áp dụng 1. Kinh phí phục vụ cho công tác bầu cử phải được các cơ quan, đơn vị quản lý chặt chẽ, chi tiêu theo đúng chế độ, đúng mục đích, có hiệu quả, công khai, minh bạch, không trùng lắp; sử dụng các phương tiện phục vụ các cuộc bầu cử trước đây hiện còn sử dụng được, huy động các phương tiện đang được trang bị ở c...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3

Điều 3 . Mức chi và thời gian được hưởng hỗ trợ kinh phí phục vụ bầu cử 1. Mức chi hỗ trợ kinh phí phục vụ công tác bầu cử đại Quốc hội khoá XVI và đại biểu Hội đồng nhân dân các cấp nhiệm kỳ 2026 - 2031 trên địa bàn thành phố Huế (Phụ lục chi tiết kèm theo). 2. Thời gian được hưởng hỗ trợ kinh phí phục vụ bầu cử a) Thời gian được hưởn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 0.62 targeted reference

Điều 4.

Điều 4. Kinh phí thực hiện 1. Kinh phí phục vụ cho công tác bầu cử đại biểu Quốc hội khóa XVI và đại biểu Hội đồng nhân dân các cấp nhiệm kỳ 2026 - 2031 được đảm bảo từ nguồn ngân sách Trung ương hỗ trợ có mục tiêu cho ngân sách địa phương và nguồn ngân sách địa phương theo phân cấp. 2. Việc lập, chấp hành dự toán và hạch toán, quyết t...

Open section

Tiêu đề

Sửa đổi, bổ sung Điều 20 Thông tư số 79/2011/TT-BNNPTNT ngày 14 tháng 11 năm 2011 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Quy định về chứng nhận và công bố chất lượng giống cây trồng phù hợp quy chuẩn kỹ thuật

Open section

This section explicitly points to `Tiêu đề` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 4. Kinh phí thực hiện
  • 1. Kinh phí phục vụ cho công tác bầu cử đại biểu Quốc hội khóa XVI và đại biểu Hội đồng nhân dân các cấp nhiệm kỳ 2026
  • 2031 được đảm bảo từ nguồn ngân sách Trung ương hỗ trợ có mục tiêu cho ngân sách địa phương và nguồn ngân sách địa phương theo phân cấp.
Added / right-side focus
  • Sửa đổi, bổ sung Điều 20 Thông tư số 79/2011/TT-BNNPTNT ngày 14 tháng 11 năm 2011 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Quy định về chứng nhận và công bố chất lượng giống cây trồng p...
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Kinh phí thực hiện
  • 1. Kinh phí phục vụ cho công tác bầu cử đại biểu Quốc hội khóa XVI và đại biểu Hội đồng nhân dân các cấp nhiệm kỳ 2026
  • 2031 được đảm bảo từ nguồn ngân sách Trung ương hỗ trợ có mục tiêu cho ngân sách địa phương và nguồn ngân sách địa phương theo phân cấp.
Target excerpt

Sửa đổi, bổ sung Điều 20 Thông tư số 79/2011/TT-BNNPTNT ngày 14 tháng 11 năm 2011 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Quy định về chứng nhận và công bố chất lượng giống cây trồng phù hợp quy chuẩn kỹ...

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Điều khoản thi hành Nghị quyết này có hiệu lực thi hành từ ngày 04 tháng 01 năm 2026.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Tổ chức thực hiện 1. Giao Ủy ban bầu cử các cấp, Ủy ban nhân dân các cấp, các cơ quan, đơn vị, địa phương liên quan đến bầu cử đại biểu Quốc hội khóa XVI và đại biểu Hội đồng nhân dân các cấp nhiệm kỳ 2026 - 2031 tổ chức thực hiện Nghị quyết này. 2. Giao Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban Hội đồng nhân dân, Tổ đại biểu và c...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Điều 1. Điều 1. Sửa đổi, bổ sung Điều 20 Thông tư số 79/2011/TT-BNNPTNT như sau: “ Điều 20. Điều khoản thi hành 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành sau 45 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định 41/2007/QĐ-BNN ngày 15/5/2007 của Bộ Nông nghiệp và PTNT quy định về chứng nhận chất lượng giống cây trồng phù hợp tiêu chuẩn (Quyết định 41/2007/Q...
Điều 2. Điều 2. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Điều 3. Điều 3. Chánh Văn phòng Bộ, Cục trưởng Cục Trồng trọt, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và Thủ trưởng các đơn vị, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này./.