Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 2
Explicit citation matches 2
Instruction matches 2
Left-only sections 5
Right-only sections 20

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Quy định chính sách hỗ trợ mức đóng bảo hiểm xã hội cho người tham gia bảo hiểm xã hội tự nguyện, bảo hiểm y tế trên địa bàn thành phố Huế giai đoạn 2026 - 2030

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 amending instruction

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh Nghị quyết này Quy định chính sách hỗ trợ mức đóng bảo hiểm xã hội cho người tham gia bảo hiểm xã hội tự nguyện, bảo hiểm y tế trên địa bàn thành phố Huế giai đoạn 2026 - 2030. 2. Đối tượng áp dụng a) Người tham gia bảo hiểm xã hội tự nguyện quy định tại khoản 4 Điều...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Hiệu lực thi hành 1. Nghị quyết này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 04 tháng 01 năm 2026. 2. Nghị quyết này thay thế Nghị quyết số 16/2017/NQ-HĐND ngày 31 tháng 3 năm 2017 của Hội đồng nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế (nay là thành phố Huế) về việc ban hành quy định một số chế độ, chính sách và điều kiện đảm bảo hoạt động của Hội đ...

Open section

This section appears to amend `Điều 2.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
  • 1. Phạm vi điều chỉnh
  • Nghị quyết này Quy định chính sách hỗ trợ mức đóng bảo hiểm xã hội cho người tham gia bảo hiểm xã hội tự nguyện, bảo hiểm y tế trên địa bàn thành phố Huế giai đoạn 2026 - 2030.
Added / right-side focus
  • Điều 2. Hiệu lực thi hành
  • 1. Nghị quyết này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 04 tháng 01 năm 2026.
  • Nghị quyết này thay thế Nghị quyết số 16/2017/NQ-HĐND ngày 31 tháng 3 năm 2017 của Hội đồng nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế (nay là thành phố Huế) về việc ban hành quy định một số chế độ, chính sách v...
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
  • 1. Phạm vi điều chỉnh
  • Nghị quyết này Quy định chính sách hỗ trợ mức đóng bảo hiểm xã hội cho người tham gia bảo hiểm xã hội tự nguyện, bảo hiểm y tế trên địa bàn thành phố Huế giai đoạn 2026 - 2030.
Target excerpt

Điều 2. Hiệu lực thi hành 1. Nghị quyết này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 04 tháng 01 năm 2026. 2. Nghị quyết này thay thế Nghị quyết số 16/2017/NQ-HĐND ngày 31 tháng 3 năm 2017 của Hội đồng nhân dân tỉnh Thừa Thiên...

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Nguyên tắc hỗ trợ 1. Trường hợp một người thuộc nhiều đối tượng tham gia bảo hiểm y tế quy định tại khoản 2 Điều 2 Nghị quyết này thì được lựa chọn tham gia theo đối tượng có mức hỗ trợ cao nhất. 2. Trường hợp mức đóng bảo hiểm y tế được điều chỉnh theo mức tham chiếu quy định của Chính phủ thay đổi thì người tham gia bảo hiểm...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 guidance instruction

Điều 3.

Điều 3. Mức hỗ trợ 1. Ngoài mức hỗ trợ tiền đóng bảo hiểm xã hội tự nguyện quy định tại khoản 1 Điều 5 Nghị định số 159/2025/NĐ-CP ngày 25 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Bảo hiểm xã hội về bảo hiểm xã hội tự nguyện, người tham gia bảo hiểm xã hội tự nguyện được hỗ trợ 10% tiề...

Open section

Điều 5

Điều 5 . Chi rà soát hoàn thiện nội dung, thể thức, kỹ thuật trình bày các dự thảo nghị quyết của HĐND 1. Rà soát hoàn thiện nội dung, thể thức, kỹ thuật trình bày các dự thảo nghị quyết của HĐND a) Cấp thành phố: 500.000 đồng/nghị quyết. b) Cấp xã: 350.000 đồng/nghị quyết. 2. Xây dựng biên bản kỳ họp HĐND a) Cấp thành phố: 500.000 đồn...

Open section

This section appears to guide or implement `Điều 5` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 3. Mức hỗ trợ
  • Ngoài mức hỗ trợ tiền đóng bảo hiểm xã hội tự nguyện quy định tại khoản 1 Điều 5 Nghị định số 159/2025/NĐ-CP ngày 25 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số đi...
  • 2. Ngoài mức hỗ trợ đóng bảo hiểm y tế theo quy định khoản 6 Điều 6 Nghị định số 188/2025/NĐ-CP ngày 01 tháng 7 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật B...
Added / right-side focus
  • Điều 5 . Chi rà soát hoàn thiện nội dung, thể thức, kỹ thuật trình bày các dự thảo nghị quyết của HĐND
  • 1. Rà soát hoàn thiện nội dung, thể thức, kỹ thuật trình bày các dự thảo nghị quyết của HĐND
  • a) Cấp thành phố: 500.000 đồng/nghị quyết.
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Mức hỗ trợ
  • Ngoài mức hỗ trợ tiền đóng bảo hiểm xã hội tự nguyện quy định tại khoản 1 Điều 5 Nghị định số 159/2025/NĐ-CP ngày 25 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số đi...
  • 2. Ngoài mức hỗ trợ đóng bảo hiểm y tế theo quy định khoản 6 Điều 6 Nghị định số 188/2025/NĐ-CP ngày 01 tháng 7 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật B...
Target excerpt

Điều 5 . Chi rà soát hoàn thiện nội dung, thể thức, kỹ thuật trình bày các dự thảo nghị quyết của HĐND 1. Rà soát hoàn thiện nội dung, thể thức, kỹ thuật trình bày các dự thảo nghị quyết của HĐND a) Cấp thành phố: 500...

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Kinh phí thực hiện Bố trí từ nguồn ngân sách thành phố Huế giao trong dự toán ngân sách địa phương hàng năm giai đoạn 2026 - 2030.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Điều khoản thi hành Nghị quyết này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2026.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6

Điều 6 . Tổ chức thực hiện 1. Giao Ủy ban nhân dân thành phố triển khai thực hiện Nghị quyết. 2. Giao Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban Hội đồng nhân dân, Tổ đại biểu và các đại biểu Hội đồng nhân dân thành phố trong phạm vi, nhiệm vụ, quyền hạn giám sát việc triển khai thực hiện Nghị quyết. Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dâ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Quy định một số chế độ, chính sách và điều kiện đảm bảo hoạt động của Hội đồng nhân dân hai cấp trên địa bàn thành phố Huế
Điều 1. Điều 1. Ban hành kèm theo Nghị quyết này quy định về chế độ, chính sách và các điều kiện đảm bảo hoạt động của Hội đồng nhân dân hai cấp trên địa bàn thành phố Huế.
Điều 3. Điều 3. Tổ chức thực hiện 1. Giao Ủy ban nhân dân thành phố triển khai thực hiện Nghị quyết. 2. Giao Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban Hội đồng nhân dân, Tổ đại biểu và các đại biểu Hội đồng nhân dân thành phố trong phạm vi, nhiệm vụ, quyền hạn giám sát việc triển khai thực hiện Nghị quyết. Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân...
CHƯƠNG I CHƯƠNG I QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh Nghị quyết này quy định một số chế độ, chính sách và điều kiện đảm bảo hoạt động của Hội đồng nhân dân (HĐND) hai cấp trên địa bàn thành phố Huế. 2. Đối tượng áp dụng a) HĐND, Thường trực HĐND. b) Các Ban của HĐND, Tổ đại biểu HĐND, đại biểu HĐND. c) Cán bộ, công chứ...
Điều 2 Điều 2 . Nguyên tắc áp dụng 1. Sử dụng kinh phí hoạt động của HĐND quy định tại Nghị quyết này đảm bảo đúng chế độ, định mức, đối tượng, thực hiện đúng quy định của Luật Ngân sách nhà nước, Luật Phòng chống tham nhũng và Luật Thực hành tiết kiệm, chống lãng phí. 2. Các khoản chi không quy định tại Nghị quyết này được thực hiện theo chế...
CHƯƠNG II CHƯƠNG II QUY ĐỊNH CỤ THỂ
Điều 3 Điều 3 . Chi hoạt động phục vụ kỳ họp HĐND 1. Chủ tọa kỳ họp a) Cấp thành phố: 300.000 đồng/người/ngày. b) Cấp xã: 200.000 đồng/người/ngày. 2. Thư ký kỳ họp a) Cấp thành phố: 200.000 đồng/người/ngày. b) Cấp xã: 150.000 đồng/người/ngày. 3. Đại biểu HĐND, đại biểu Quốc hội, khách mời, lãnh đạo Văn phòng và chuyên viên tham dự kỳ họp HĐND...