Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 4
Explicit citation matches 4
Instruction matches 4
Left-only sections 10
Right-only sections 23

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Sửa đổi, bổ sung một số điều của các văn bản quy phạm pháp luật trong lĩnh vực kế toán do Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam ban hành

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương I

Chương I SỬA ĐỔI, BỔ SUNG MỘT SỐ ĐIỀU CỦA THÔNG TƯ QUY ĐỊNH VỀ XÁC ĐỊNH, TRÍCH LẬP, QUẢN LÝ VÀ SỬ DỤNG KHOẢN DỰ PHÒNG RỦI RO CỦA NGÂN HÀNG NHÀ NƯỚC VIỆT NAM

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung khoản 3 Điều 1 “3. Thông tư này áp dụng đối với các đơn vị thuộc Ngân hàng Nhà nước và các cá nhân, tổ chức có liên quan đến việc xác định, trích lập, quản lý và sử dụng khoản dự phòng rủi ro của Ngân hàng Nhà nước.”.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.92 amending instruction

Điều 2.

Điều 2. Sửa đổi, bổ sung khoản 2 Điều 12 “2. Các thành viên Hội đồng bao gồm Chánh Thanh tra hoặc Phó Chánh Thanh tra Ngân hàng Nhà nước, Vụ trưởng hoặc Phó Vụ trưởng, Cục trưởng hoặc Phó Cục trưởng các đơn vị thuộc Ngân hàng Nhà nước sau: a) Vụ Tài chính - Kế toán: Phó Chủ tịch thường trực; b) Vụ Chính sách tiền tệ; c) Vụ Tín dụng các...

Open section

Điều 12.

Điều 12. Quy trình giao dịch 1. Ngân hàng Nhà nước thông báo việc can thiệp ngoại tệ với tổ chức tín dụng được phép có quan hệ giao dịch ngoại tệ qua một trong các phương tiện sau: a) Cổng thông tin điện tử của Ngân hàng Nhà nước; b) Các phương tiện giao dịch quy định tại khoản 1 Điều 10 Thông tư này. 2. Tổ chức tín dụng được phép có n...

Open section

This section appears to amend `Điều 12.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 2. Sửa đổi, bổ sung khoản 2 Điều 12
  • “2. Các thành viên Hội đồng bao gồm Chánh Thanh tra hoặc Phó Chánh Thanh tra Ngân hàng Nhà nước, Vụ trưởng hoặc Phó Vụ trưởng, Cục trưởng hoặc Phó Cục trưởng các đơn vị thuộc Ngân hàng Nhà nước sau:
  • a) Vụ Tài chính - Kế toán: Phó Chủ tịch thường trực;
Added / right-side focus
  • Điều 12. Quy trình giao dịch
  • 1. Ngân hàng Nhà nước thông báo việc can thiệp ngoại tệ với tổ chức tín dụng được phép có quan hệ giao dịch ngoại tệ qua một trong các phương tiện sau:
  • b) Các phương tiện giao dịch quy định tại khoản 1 Điều 10 Thông tư này.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Sửa đổi, bổ sung khoản 2 Điều 12
  • “2. Các thành viên Hội đồng bao gồm Chánh Thanh tra hoặc Phó Chánh Thanh tra Ngân hàng Nhà nước, Vụ trưởng hoặc Phó Vụ trưởng, Cục trưởng hoặc Phó Cục trưởng các đơn vị thuộc Ngân hàng Nhà nước sau:
  • a) Vụ Tài chính - Kế toán: Phó Chủ tịch thường trực;
Rewritten clauses
  • Left: c) Vụ Tín dụng các ngành kinh tế; Right: a) Cổng thông tin điện tử của Ngân hàng Nhà nước;
Target excerpt

Điều 12. Quy trình giao dịch 1. Ngân hàng Nhà nước thông báo việc can thiệp ngoại tệ với tổ chức tín dụng được phép có quan hệ giao dịch ngoại tệ qua một trong các phương tiện sau: a) Cổng thông tin điện tử của Ngân h...

referenced-article Similarity 0.77 amending instruction

Điều 3.

Điều 3. Sửa đổi, bổ sung Điều 18 “Điều 18. Trách nhiệm tổ chức thực hiện Thủ trưởng các đơn vị thuộc Ngân hàng Nhà nước chịu trách nhiệm tổ chức thực hiện Thông tư này./.”.

Open section

Điều 18.

Điều 18. Vụ Chính sách tiền tệ 1. Thông báo phương án can thiệp của Ngân hàng Nhà nước đã được phê duyệt cho Sở Giao dịch. 2. Phối hợp với Sở Giao dịch giải quyết các vấn đề phát sinh liên quan đến giao dịch ngoại tệ của Ngân hàng Nhà nước với tổ chức tín dụng được phép.

Open section

This section appears to amend `Điều 18.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 3. Sửa đổi, bổ sung Điều 18
  • “Điều 18. Trách nhiệm tổ chức thực hiện
  • Thủ trưởng các đơn vị thuộc Ngân hàng Nhà nước chịu trách nhiệm tổ chức thực hiện Thông tư này./.”.
Added / right-side focus
  • Điều 18. Vụ Chính sách tiền tệ
  • 1. Thông báo phương án can thiệp của Ngân hàng Nhà nước đã được phê duyệt cho Sở Giao dịch.
  • 2. Phối hợp với Sở Giao dịch giải quyết các vấn đề phát sinh liên quan đến giao dịch ngoại tệ của Ngân hàng Nhà nước với tổ chức tín dụng được phép.
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Sửa đổi, bổ sung Điều 18
  • “Điều 18. Trách nhiệm tổ chức thực hiện
  • Thủ trưởng các đơn vị thuộc Ngân hàng Nhà nước chịu trách nhiệm tổ chức thực hiện Thông tư này./.”.
Target excerpt

Điều 18. Vụ Chính sách tiền tệ 1. Thông báo phương án can thiệp của Ngân hàng Nhà nước đã được phê duyệt cho Sở Giao dịch. 2. Phối hợp với Sở Giao dịch giải quyết các vấn đề phát sinh liên quan đến giao dịch ngoại tệ...

left-only unmatched

Chương II

Chương II SỬA ĐỔI, BỔ SUNG MỘT SỐ ĐIỀU CỦA QUYẾT ĐỊNH SỐ 479/2004/QĐ-NHNN VỀ VIỆC BAN HÀNH HỆ THỐNG TÀI KHOẢN KẾ TOÁN CÁC TỔ CHỨC TÍN DỤNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 amending instruction

Điều 4.

Điều 4. Sửa đổi, bổ sung Điều 3 “Điều 3. Thủ trưởng các đơn vị thuộc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam, tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài chịu trách nhiệm tổ chức thực hiện Quyết định này./.”.

Open section

Điều 3.

Điều 3. Giải thích từ ngữ Trong Thông tư này, các từ ngữ sau đây được hiểu như sau: 1. Tổ chức tín dụng được phép hoạt động ngoại hối là tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài được phép kinh doanh, cung ứng dịch vụ ngoại hối (sau đây gọi là tổ chức tín dụng được phép). 2. Giao dịch mua, bán ngoại tệ giao ngay (sau đây gọi là...

Open section

This section appears to amend `Điều 3.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 4. Sửa đổi, bổ sung Điều 3
  • “Điều 3. Thủ trưởng các đơn vị thuộc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam, tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài chịu trách nhiệm tổ chức thực hiện Quyết định này./.”.
Added / right-side focus
  • Điều 3. Giải thích từ ngữ
  • Trong Thông tư này, các từ ngữ sau đây được hiểu như sau:
  • 1. Tổ chức tín dụng được phép hoạt động ngoại hối là tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài được phép kinh doanh, cung ứng dịch vụ ngoại hối (sau đây gọi là tổ chức tín dụng được phép).
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Sửa đổi, bổ sung Điều 3
  • “Điều 3. Thủ trưởng các đơn vị thuộc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam, tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài chịu trách nhiệm tổ chức thực hiện Quyết định này./.”.
Target excerpt

Điều 3. Giải thích từ ngữ Trong Thông tư này, các từ ngữ sau đây được hiểu như sau: 1. Tổ chức tín dụng được phép hoạt động ngoại hối là tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài được phép kinh doanh, cung ứng...

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Bổ sung điểm 6.3 khoản 6 Mục I Hệ thống tài khoản kế toán các tổ chức tín dụng ban hành kèm theo Quyết định số 479/2004/QĐ-NHNN “6.3. Việc hạch toán trên các tài khoản kế toán của tổ chức tín dụng được thực hiện theo quy định tại Quyết định này và các văn bản hướng dẫn của Ngân hàng Nhà nước đối với một số nghiệp vụ kinh tế đặc...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương III

Chương III SỬA ĐỔI, BỔ SUNG MỘT SỐ ĐIỀU CỦA QUYẾT ĐỊNH SỐ 1789/2005/QĐ-NHNN VỀ VIỆC BAN HÀNH CHẾ ĐỘ CHỨNG TỪ KẾ TOÁN NGÂN HÀNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Sửa đổi, bổ sung Điều 3 “Điều 3. Thủ trưởng các đơn vị thuộc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam, tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài chịu trách nhiệm tổ chức thực hiện Quyết định này./.”.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 amending instruction

Điều 7.

Điều 7. Sửa đổi, bổ sung điểm d khoản 1 Điều 8 Chế độ chứng từ kế toán ngân hàng ban hành kèm theo Quyết định số 1789/2005/QĐ-NHNN “d) Chứng từ điện tử phải có chữ ký điện tử hoặc hình thức xác nhận khác bằng phương tiện điện tử theo quy định của pháp luật.”.

Open section

Điều 8.

Điều 8. Loại hình giao dịch Ngân hàng Nhà nước giao dịch ngoại tệ với tổ chức tín dụng được phép có quan hệ giao dịch ngoại tệ bằng các loại hình giao dịch sau đây: 1. Giao dịch giao ngay. 2. Giao dịch kỳ hạn. 3. Giao dịch hoán đổi. 4. Giao dịch quyền chọn. 5. Các loại hình giao dịch khác do Ngân hàng Nhà nước quyết định trong từng thờ...

Open section

This section appears to amend `Điều 8.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 7. Sửa đổi, bổ sung điểm d khoản 1 Điều 8 Chế độ chứng từ kế toán ngân hàng ban hành kèm theo Quyết định số 1789/2005/QĐ-NHNN
  • “d) Chứng từ điện tử phải có chữ ký điện tử hoặc hình thức xác nhận khác bằng phương tiện điện tử theo quy định của pháp luật.”.
Added / right-side focus
  • Điều 8. Loại hình giao dịch
  • Ngân hàng Nhà nước giao dịch ngoại tệ với tổ chức tín dụng được phép có quan hệ giao dịch ngoại tệ bằng các loại hình giao dịch sau đây:
  • 1. Giao dịch giao ngay.
Removed / left-side focus
  • Điều 7. Sửa đổi, bổ sung điểm d khoản 1 Điều 8 Chế độ chứng từ kế toán ngân hàng ban hành kèm theo Quyết định số 1789/2005/QĐ-NHNN
  • “d) Chứng từ điện tử phải có chữ ký điện tử hoặc hình thức xác nhận khác bằng phương tiện điện tử theo quy định của pháp luật.”.
Target excerpt

Điều 8. Loại hình giao dịch Ngân hàng Nhà nước giao dịch ngoại tệ với tổ chức tín dụng được phép có quan hệ giao dịch ngoại tệ bằng các loại hình giao dịch sau đây: 1. Giao dịch giao ngay. 2. Giao dịch kỳ hạn. 3. Giao...

left-only unmatched

Chương IV

Chương IV ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8.

Điều 8. Điều khoản thi hành Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2026.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 9.

Điều 9. Trách nhiệm tổ chức thực hiện Thủ trưởng các đơn vị thuộc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam; tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài chịu trách nhiệm tổ chức thực hiện Thông tư này./.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề hướng dẫn giao dịch ngoại tệ giữa Ngân hàng Nhà nước Việt Nam và tổ chức tín dụng được phép hoạt động ngoại hối
Chương I Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng Thông tư này hướng dẫn giao dịch ngoại tệ giữa Ngân hàng Nhà nước Việt Nam (sau đây gọi là Ngân hàng Nhà nước) và tổ chức tín dụng được phép hoạt động ngoại hối.
Điều 2. Điều 2. Hoạt động của Ngân hàng Nhà nước trên thị trường ngoại tệ trong nước Ngân hàng Nhà nước thực hiện giao dịch ngoại tệ trên thị trường ngoại tệ trong nước với tổ chức tín dụng được phép hoạt động ngoại hối theo phương án can thiệp do Ngân hàng Nhà nước quyết định trong từng thời kỳ.
Điều 4. Điều 4. Đăng ký thiết lập quan hệ giao dịch ngoại tệ 1. Tổ chức tín dụng được phép có nhu cầu thiết lập quan hệ giao dịch ngoại tệ với Ngân hàng Nhà nước nộp trực tiếp hoặc gửi qua dịch vụ bưu chính đến Ngân hàng Nhà nước 01 (một) bộ hồ sơ đăng ký thiết lập giao dịch ngoại tệ theo quy định tại Điều 5 Thông tư này. 2. Ngân hàng Nhà nước...
Điều 5. Điều 5. Hồ sơ đăng ký thiết lập quan hệ giao dịch ngoại tệ Hồ sơ đăng ký thiết lập quan hệ giao dịch ngoại tệ bao gồm: 1. Giấy đăng ký thiết lập quan hệ giao dịch ngoại tệ với Ngân hàng Nhà nước theo Phụ lục 1 ban hành kèm theo Thông tư này. 2. Quy định nội bộ về quy trình thực hiện giao dịch ngoại tệ với Ngân hàng Nhà nước. 3. Hướng d...
Điều 6. Điều 6. Tiếp nhận và xử lý hồ sơ đăng ký thiết lập quan hệ giao dịch ngoại tệ Trong thời hạn 07 (bảy) ngày làm việc kể từ ngày nhận được đầy đủ hồ sơ đăng ký thiết lập quan hệ giao dịch ngoại tệ, Ngân hàng Nhà nước thông báo bằng văn bản cho tổ chức tín dụng được phép về việc đồng ý hoặc không đồng ý thiết lập quan hệ giao dịch ngoại t...
Chương II Chương II QUY ĐỊNH CỤ THỂ