Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Sửa đổi, bổ sung một số điều của các văn bản quy phạm pháp luật trong lĩnh vực kế toán do Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam ban hành
70/2025/TT-NHNN
Right document
Quy định về phát hành kỳ phiếu, tín phiếu, chứng chỉ tiền gửi, trái phiếu trong nước của tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài
34/2013/TT-NHNN
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Sửa đổi, bổ sung một số điều của các văn bản quy phạm pháp luật trong lĩnh vực kế toán do Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam ban hành
Open sectionRight
Tiêu đề
Quy định về phát hành kỳ phiếu, tín phiếu, chứng chỉ tiền gửi, trái phiếu trong nước của tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Quy định về phát hành kỳ phiếu, tín phiếu, chứng chỉ tiền gửi, trái phiếu trong nước của tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài
- Sửa đổi, bổ sung một số điều của các văn bản quy phạm pháp luật trong lĩnh vực kế toán do Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam ban hành
Left
Chương I
Chương I SỬA ĐỔI, BỔ SUNG MỘT SỐ ĐIỀU CỦA THÔNG TƯ QUY ĐỊNH VỀ XÁC ĐỊNH, TRÍCH LẬP, QUẢN LÝ VÀ SỬ DỤNG KHOẢN DỰ PHÒNG RỦI RO CỦA NGÂN HÀNG NHÀ NƯỚC VIỆT NAM
Open sectionRight
Chương I
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- QUY ĐỊNH CHUNG
- SỬA ĐỔI, BỔ SUNG MỘT SỐ ĐIỀU CỦA THÔNG TƯ QUY ĐỊNH VỀ XÁC ĐỊNH, TRÍCH LẬP, QUẢN LÝ VÀ SỬ DỤNG KHOẢN DỰ PHÒNG RỦI RO CỦA NGÂN HÀNG NHÀ NƯỚC VIỆT NAM
Left
Điều 1.
Điều 1. Sửa đổi, bổ sung khoản 3 Điều 1 “3. Thông tư này áp dụng đối với các đơn vị thuộc Ngân hàng Nhà nước và các cá nhân, tổ chức có liên quan đến việc xác định, trích lập, quản lý và sử dụng khoản dự phòng rủi ro của Ngân hàng Nhà nước.”.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh 1. Thông tư này quy định việc phát hành kỳ phiếu, tín phiếu, chứng chỉ tiền gửi, trái phiếu trong nước của tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài để huy động vốn trên phạm vi lãnh thổ Việt Nam. 2. Việc chào bán trái phiếu ra công chúng, lưu ký, niêm yết và giao dịch trái phiếu của tổ chức tín dụng,...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
- 1. Thông tư này quy định việc phát hành kỳ phiếu, tín phiếu, chứng chỉ tiền gửi, trái phiếu trong nước của tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài để huy động vốn trên phạm vi lãnh thổ Việ...
- Việc chào bán trái phiếu ra công chúng, lưu ký, niêm yết và giao dịch trái phiếu của tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài trên thị trường chứng khoán được thực hiện theo quy định tại Th...
- Điều 1. Sửa đổi, bổ sung khoản 3 Điều 1
- “3. Thông tư này áp dụng đối với các đơn vị thuộc Ngân hàng Nhà nước và các cá nhân, tổ chức có liên quan đến việc xác định, trích lập, quản lý và sử dụng khoản dự phòng rủi ro của Ngân hàng Nhà nư...
Left
Điều 2.
Điều 2. Sửa đổi, bổ sung khoản 2 Điều 12 “2. Các thành viên Hội đồng bao gồm Chánh Thanh tra hoặc Phó Chánh Thanh tra Ngân hàng Nhà nước, Vụ trưởng hoặc Phó Vụ trưởng, Cục trưởng hoặc Phó Cục trưởng các đơn vị thuộc Ngân hàng Nhà nước sau: a) Vụ Tài chính - Kế toán: Phó Chủ tịch thường trực; b) Vụ Chính sách tiền tệ; c) Vụ Tín dụng các...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Giải thích từ ngữ Trong Thông tư này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Kỳ phiếu, tín phiếu, chứng chỉ tiền gửi, trái phiếu (sau đây gọi là giấy tờ có giá) là bằng chứng xác nhận nghĩa vụ trả nợ giữa tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài phát hành với người mua giấy tờ có giá trong một thời hạn nhất định, điề...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Giải thích từ ngữ
- Trong Thông tư này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:
- Kỳ phiếu, tín phiếu, chứng chỉ tiền gửi, trái phiếu (sau đây gọi là giấy tờ có giá) là bằng chứng xác nhận nghĩa vụ trả nợ giữa tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài phát hành với người...
- Điều 2. Sửa đổi, bổ sung khoản 2 Điều 12
- “2. Các thành viên Hội đồng bao gồm Chánh Thanh tra hoặc Phó Chánh Thanh tra Ngân hàng Nhà nước, Vụ trưởng hoặc Phó Vụ trưởng, Cục trưởng hoặc Phó Cục trưởng các đơn vị thuộc Ngân hàng Nhà nước sau:
- a) Vụ Tài chính - Kế toán: Phó Chủ tịch thường trực;
Left
Điều 3.
Điều 3. Sửa đổi, bổ sung Điều 18 “Điều 18. Trách nhiệm tổ chức thực hiện Thủ trưởng các đơn vị thuộc Ngân hàng Nhà nước chịu trách nhiệm tổ chức thực hiện Thông tư này./.”.
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Đối tượng áp dụng 1. Đối tượng phát hành giấy tờ có giá theo quy định tại Điều 4 Thông tư này. 2. Đối tượng mua giấy tờ có giá theo quy định tại Điều 5 Thông tư này. 3. Tổ chức, cá nhân khác có liên quan đến việc phát hành giấy tờ có giá của tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Đối tượng phát hành giấy tờ có giá theo quy định tại Điều 4 Thông tư này.
- 2. Đối tượng mua giấy tờ có giá theo quy định tại Điều 5 Thông tư này.
- 3. Tổ chức, cá nhân khác có liên quan đến việc phát hành giấy tờ có giá của tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài.
- “Điều 18. Trách nhiệm tổ chức thực hiện
- Thủ trưởng các đơn vị thuộc Ngân hàng Nhà nước chịu trách nhiệm tổ chức thực hiện Thông tư này./.”.
- Left: Điều 3. Sửa đổi, bổ sung Điều 18 Right: Điều 3. Đối tượng áp dụng
Left
Chương II
Chương II SỬA ĐỔI, BỔ SUNG MỘT SỐ ĐIỀU CỦA QUYẾT ĐỊNH SỐ 479/2004/QĐ-NHNN VỀ VIỆC BAN HÀNH HỆ THỐNG TÀI KHOẢN KẾ TOÁN CÁC TỔ CHỨC TÍN DỤNG
Open sectionRight
Chương II
Chương II PHÁT HÀNH GIẤY TỜ CÓ GIÁ
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- PHÁT HÀNH GIẤY TỜ CÓ GIÁ
- SỬA ĐỔI, BỔ SUNG MỘT SỐ ĐIỀU CỦA QUYẾT ĐỊNH SỐ 479/2004/QĐ-NHNN VỀ VIỆC BAN HÀNH HỆ THỐNG TÀI KHOẢN KẾ TOÁN CÁC TỔ CHỨC TÍN DỤNG
Left
Điều 4.
Điều 4. Sửa đổi, bổ sung Điều 3 “Điều 3. Thủ trưởng các đơn vị thuộc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam, tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài chịu trách nhiệm tổ chức thực hiện Quyết định này./.”.
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Đối tượng phát hành giấy tờ có giá 1. Ngân hàng thương mại. 2. Chi nhánh ngân hàng nước ngoài hoạt động tại Việt Nam. 3. Công ty tài chính và công ty cho thuê tài chính phát hành giấy tờ có giá để huy động vốn từ tổ chức. 4. Ngân hàng hợp tác xã Việt Nam phát hành giấy tờ có giá theo quy định tại Giấy phép thành lập và hoạt động.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Đối tượng phát hành giấy tờ có giá
- 1. Ngân hàng thương mại.
- 2. Chi nhánh ngân hàng nước ngoài hoạt động tại Việt Nam.
- Điều 4. Sửa đổi, bổ sung Điều 3
- “Điều 3. Thủ trưởng các đơn vị thuộc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam, tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài chịu trách nhiệm tổ chức thực hiện Quyết định này./.”.
Left
Điều 5.
Điều 5. Bổ sung điểm 6.3 khoản 6 Mục I Hệ thống tài khoản kế toán các tổ chức tín dụng ban hành kèm theo Quyết định số 479/2004/QĐ-NHNN “6.3. Việc hạch toán trên các tài khoản kế toán của tổ chức tín dụng được thực hiện theo quy định tại Quyết định này và các văn bản hướng dẫn của Ngân hàng Nhà nước đối với một số nghiệp vụ kinh tế đặc...
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Đối tượng mua giấy tờ có giá 1. Đối tượng mua giấy tờ có giá là các tổ chức, cá nhân Việt Nam và tổ chức, cá nhân nước ngoài. Đối tượng mua giấy tờ có giá do tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài phát hành lần đầu trên thị trường sơ cấp không bao gồm các tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài, công ty con c...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 5. Đối tượng mua giấy tờ có giá
- Đối tượng mua giấy tờ có giá là các tổ chức, cá nhân Việt Nam và tổ chức, cá nhân nước ngoài.
- Đối tượng mua giấy tờ có giá do tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài phát hành lần đầu trên thị trường sơ cấp không bao gồm các tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài, công ty...
- Điều 5. Bổ sung điểm 6.3 khoản 6 Mục I Hệ thống tài khoản kế toán các tổ chức tín dụng ban hành kèm theo Quyết định số 479/2004/QĐ-NHNN
- Việc hạch toán trên các tài khoản kế toán của tổ chức tín dụng được thực hiện theo quy định tại Quyết định này và các văn bản hướng dẫn của Ngân hàng Nhà nước đối với một số nghiệp vụ kinh tế đặc t...
- Đối với việc hạch toán các nghiệp vụ kinh tế chưa được hướng dẫn tại Quyết định này và các văn bản hướng dẫn của Ngân hàng Nhà nước, tổ chức tín dụng căn cứ vào nội dung, bản chất của giao dịch kin...
Left
Chương III
Chương III SỬA ĐỔI, BỔ SUNG MỘT SỐ ĐIỀU CỦA QUYẾT ĐỊNH SỐ 1789/2005/QĐ-NHNN VỀ VIỆC BAN HÀNH CHẾ ĐỘ CHỨNG TỪ KẾ TOÁN NGÂN HÀNG
Open sectionRight
Chương III
Chương III TRÁCH NHIỆM CỦA TỔ CHỨC TÍN DỤNG, CHI NHÁNH NGÂN HÀNG NƯỚC NGOÀI, CÁC ĐƠN VỊ THUỘC NGÂN HÀNG NHÀ NƯỚC
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- TRÁCH NHIỆM CỦA TỔ CHỨC TÍN DỤNG, CHI NHÁNH
- NGÂN HÀNG NƯỚC NGOÀI, CÁC ĐƠN VỊ
- THUỘC NGÂN HÀNG NHÀ NƯỚC
- SỬA ĐỔI, BỔ SUNG MỘT SỐ ĐIỀU CỦA QUYẾT ĐỊNH SỐ 1789/2005/QĐ-NHNN VỀ VIỆC BAN HÀNH CHẾ ĐỘ CHỨNG TỪ KẾ TOÁN NGÂN HÀNG
Left
Điều 6.
Điều 6. Sửa đổi, bổ sung Điều 3 “Điều 3. Thủ trưởng các đơn vị thuộc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam, tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài chịu trách nhiệm tổ chức thực hiện Quyết định này./.”.
Open sectionRight
Điều 6.
Điều 6. Tỷ lệ sở hữu trái phiếu của tổ chức nước ngoài, cá nhân nước ngoài Tỷ lệ sở hữu trái phiếu niêm yết trên thị trường chứng khoán của tổ chức nước ngoài, cá nhân nước ngoài tuân thủ theo quy định của Ngân hàng Nhà nước và các văn bản pháp luật liên quan trong từng thời kỳ.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 6. Tỷ lệ sở hữu trái phiếu của tổ chức nước ngoài, cá nhân nước ngoài
- Tỷ lệ sở hữu trái phiếu niêm yết trên thị trường chứng khoán của tổ chức nước ngoài, cá nhân nước ngoài tuân thủ theo quy định của Ngân hàng Nhà nước và các văn bản pháp luật liên quan trong từng t...
- Điều 6. Sửa đổi, bổ sung Điều 3
- “Điều 3. Thủ trưởng các đơn vị thuộc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam, tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài chịu trách nhiệm tổ chức thực hiện Quyết định này./.”.
Left
Điều 7.
Điều 7. Sửa đổi, bổ sung điểm d khoản 1 Điều 8 Chế độ chứng từ kế toán ngân hàng ban hành kèm theo Quyết định số 1789/2005/QĐ-NHNN “d) Chứng từ điện tử phải có chữ ký điện tử hoặc hình thức xác nhận khác bằng phương tiện điện tử theo quy định của pháp luật.”.
Open sectionRight
Điều 7.
Điều 7. Hình thức phát hành 1. Tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài phát hành giấy tờ có giá theo hình thức giấy tờ có giá ghi danh, giấy tờ có giá vô danh. 2. Đối với người mua giấy tờ có giá là tổ chức nước ngoài, cá nhân nước ngoài tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài chỉ được phát hành giấy tờ có giá theo hì...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 7. Hình thức phát hành
- 1. Tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài phát hành giấy tờ có giá theo hình thức giấy tờ có giá ghi danh, giấy tờ có giá vô danh.
- 2. Đối với người mua giấy tờ có giá là tổ chức nước ngoài, cá nhân nước ngoài tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài chỉ được phát hành giấy tờ có giá theo hình thức giấy tờ có giá ghi danh.
- Điều 7. Sửa đổi, bổ sung điểm d khoản 1 Điều 8 Chế độ chứng từ kế toán ngân hàng ban hành kèm theo Quyết định số 1789/2005/QĐ-NHNN
- “d) Chứng từ điện tử phải có chữ ký điện tử hoặc hình thức xác nhận khác bằng phương tiện điện tử theo quy định của pháp luật.”.
Left
Chương IV
Chương IV ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Open sectionRight
Chương IV
Chương IV TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- TỔ CHỨC THỰC HIỆN
- ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Left
Điều 8.
Điều 8. Điều khoản thi hành Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2026.
Open sectionRight
Điều 8.
Điều 8. Các nội dung của giấy tờ có giá 1. Giấy tờ có giá phải bao gồm các nội dung sau: a) Tên tổ chức phát hành; b) Tên gọi giấy tờ có giá (kỳ phiếu, tín phiếu, chứng chỉ tiền gửi, trái phiếu, trái phiếu chuyển đổi, trái phiếu kèm chứng quyền); c) Mệnh giá, thời hạn, ngày phát hành, ngày đến hạn thanh toán; d) Lãi suất, phương thức t...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 8. Các nội dung của giấy tờ có giá
- 1. Giấy tờ có giá phải bao gồm các nội dung sau:
- a) Tên tổ chức phát hành;
- Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2026.
- Left: Điều 8. Điều khoản thi hành Right: k) Ký hiệu, số sê-ri phát hành;
Left
Điều 9.
Điều 9. Trách nhiệm tổ chức thực hiện Thủ trưởng các đơn vị thuộc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam; tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài chịu trách nhiệm tổ chức thực hiện Thông tư này./.
Open sectionRight
Điều 9.
Điều 9. Đồng tiền phát hành và thanh toán Giấy tờ có giá được phát hành và thanh toán bằng đồng Việt Nam.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 9. Đồng tiền phát hành và thanh toán
- Giấy tờ có giá được phát hành và thanh toán bằng đồng Việt Nam.
- Điều 9. Trách nhiệm tổ chức thực hiện
- Thủ trưởng các đơn vị thuộc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam; tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài chịu trách nhiệm tổ chức thực hiện Thông tư này./.
Unmatched right-side sections