Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 14
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 21

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
14 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Sửa đổi, bổ sung một số điều của các văn bản quy phạm pháp luật trong lĩnh vực kế toán do Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam ban hành

Open section

Tiêu đề

Quy định về phát hành kỳ phiếu, tín phiếu, chứng chỉ tiền gửi, trái phiếu trong nước của tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Quy định về phát hành kỳ phiếu, tín phiếu, chứng chỉ tiền gửi, trái phiếu trong nước của tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài
Removed / left-side focus
  • Sửa đổi, bổ sung một số điều của các văn bản quy phạm pháp luật trong lĩnh vực kế toán do Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam ban hành
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương I

Chương I SỬA ĐỔI, BỔ SUNG MỘT SỐ ĐIỀU CỦA THÔNG TƯ QUY ĐỊNH VỀ XÁC ĐỊNH, TRÍCH LẬP, QUẢN LÝ VÀ SỬ DỤNG KHOẢN DỰ PHÒNG RỦI RO CỦA NGÂN HÀNG NHÀ NƯỚC VIỆT NAM

Open section

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • QUY ĐỊNH CHUNG
Removed / left-side focus
  • SỬA ĐỔI, BỔ SUNG MỘT SỐ ĐIỀU CỦA THÔNG TƯ QUY ĐỊNH VỀ XÁC ĐỊNH, TRÍCH LẬP, QUẢN LÝ VÀ SỬ DỤNG KHOẢN DỰ PHÒNG RỦI RO CỦA NGÂN HÀNG NHÀ NƯỚC VIỆT NAM
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung khoản 3 Điều 1 “3. Thông tư này áp dụng đối với các đơn vị thuộc Ngân hàng Nhà nước và các cá nhân, tổ chức có liên quan đến việc xác định, trích lập, quản lý và sử dụng khoản dự phòng rủi ro của Ngân hàng Nhà nước.”.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh 1. Thông tư này quy định việc phát hành kỳ phiếu, tín phiếu, chứng chỉ tiền gửi, trái phiếu trong nước của tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài để huy động vốn trên phạm vi lãnh thổ Việt Nam. 2. Việc chào bán trái phiếu ra công chúng, lưu ký, niêm yết và giao dịch trái phiếu của tổ chức tín dụng,...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  • 1. Thông tư này quy định việc phát hành kỳ phiếu, tín phiếu, chứng chỉ tiền gửi, trái phiếu trong nước của tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài để huy động vốn trên phạm vi lãnh thổ Việ...
  • Việc chào bán trái phiếu ra công chúng, lưu ký, niêm yết và giao dịch trái phiếu của tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài trên thị trường chứng khoán được thực hiện theo quy định tại Th...
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Sửa đổi, bổ sung khoản 3 Điều 1
  • “3. Thông tư này áp dụng đối với các đơn vị thuộc Ngân hàng Nhà nước và các cá nhân, tổ chức có liên quan đến việc xác định, trích lập, quản lý và sử dụng khoản dự phòng rủi ro của Ngân hàng Nhà nư...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Sửa đổi, bổ sung khoản 2 Điều 12 “2. Các thành viên Hội đồng bao gồm Chánh Thanh tra hoặc Phó Chánh Thanh tra Ngân hàng Nhà nước, Vụ trưởng hoặc Phó Vụ trưởng, Cục trưởng hoặc Phó Cục trưởng các đơn vị thuộc Ngân hàng Nhà nước sau: a) Vụ Tài chính - Kế toán: Phó Chủ tịch thường trực; b) Vụ Chính sách tiền tệ; c) Vụ Tín dụng các...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Giải thích từ ngữ Trong Thông tư này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Kỳ phiếu, tín phiếu, chứng chỉ tiền gửi, trái phiếu (sau đây gọi là giấy tờ có giá) là bằng chứng xác nhận nghĩa vụ trả nợ giữa tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài phát hành với người mua giấy tờ có giá trong một thời hạn nhất định, điề...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Giải thích từ ngữ
  • Trong Thông tư này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:
  • Kỳ phiếu, tín phiếu, chứng chỉ tiền gửi, trái phiếu (sau đây gọi là giấy tờ có giá) là bằng chứng xác nhận nghĩa vụ trả nợ giữa tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài phát hành với người...
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Sửa đổi, bổ sung khoản 2 Điều 12
  • “2. Các thành viên Hội đồng bao gồm Chánh Thanh tra hoặc Phó Chánh Thanh tra Ngân hàng Nhà nước, Vụ trưởng hoặc Phó Vụ trưởng, Cục trưởng hoặc Phó Cục trưởng các đơn vị thuộc Ngân hàng Nhà nước sau:
  • a) Vụ Tài chính - Kế toán: Phó Chủ tịch thường trực;
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Sửa đổi, bổ sung Điều 18 “Điều 18. Trách nhiệm tổ chức thực hiện Thủ trưởng các đơn vị thuộc Ngân hàng Nhà nước chịu trách nhiệm tổ chức thực hiện Thông tư này./.”.

Open section

Điều 3.

Điều 3. Đối tượng áp dụng 1. Đối tượng phát hành giấy tờ có giá theo quy định tại Điều 4 Thông tư này. 2. Đối tượng mua giấy tờ có giá theo quy định tại Điều 5 Thông tư này. 3. Tổ chức, cá nhân khác có liên quan đến việc phát hành giấy tờ có giá của tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Đối tượng phát hành giấy tờ có giá theo quy định tại Điều 4 Thông tư này.
  • 2. Đối tượng mua giấy tờ có giá theo quy định tại Điều 5 Thông tư này.
  • 3. Tổ chức, cá nhân khác có liên quan đến việc phát hành giấy tờ có giá của tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài.
Removed / left-side focus
  • “Điều 18. Trách nhiệm tổ chức thực hiện
  • Thủ trưởng các đơn vị thuộc Ngân hàng Nhà nước chịu trách nhiệm tổ chức thực hiện Thông tư này./.”.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 3. Sửa đổi, bổ sung Điều 18 Right: Điều 3. Đối tượng áp dụng
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương II

Chương II SỬA ĐỔI, BỔ SUNG MỘT SỐ ĐIỀU CỦA QUYẾT ĐỊNH SỐ 479/2004/QĐ-NHNN VỀ VIỆC BAN HÀNH HỆ THỐNG TÀI KHOẢN KẾ TOÁN CÁC TỔ CHỨC TÍN DỤNG

Open section

Chương II

Chương II PHÁT HÀNH GIẤY TỜ CÓ GIÁ

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • PHÁT HÀNH GIẤY TỜ CÓ GIÁ
Removed / left-side focus
  • SỬA ĐỔI, BỔ SUNG MỘT SỐ ĐIỀU CỦA QUYẾT ĐỊNH SỐ 479/2004/QĐ-NHNN VỀ VIỆC BAN HÀNH HỆ THỐNG TÀI KHOẢN KẾ TOÁN CÁC TỔ CHỨC TÍN DỤNG
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Sửa đổi, bổ sung Điều 3 “Điều 3. Thủ trưởng các đơn vị thuộc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam, tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài chịu trách nhiệm tổ chức thực hiện Quyết định này./.”.

Open section

Điều 4.

Điều 4. Đối tượng phát hành giấy tờ có giá 1. Ngân hàng thương mại. 2. Chi nhánh ngân hàng nước ngoài hoạt động tại Việt Nam. 3. Công ty tài chính và công ty cho thuê tài chính phát hành giấy tờ có giá để huy động vốn từ tổ chức. 4. Ngân hàng hợp tác xã Việt Nam phát hành giấy tờ có giá theo quy định tại Giấy phép thành lập và hoạt động.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Đối tượng phát hành giấy tờ có giá
  • 1. Ngân hàng thương mại.
  • 2. Chi nhánh ngân hàng nước ngoài hoạt động tại Việt Nam.
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Sửa đổi, bổ sung Điều 3
  • “Điều 3. Thủ trưởng các đơn vị thuộc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam, tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài chịu trách nhiệm tổ chức thực hiện Quyết định này./.”.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Bổ sung điểm 6.3 khoản 6 Mục I Hệ thống tài khoản kế toán các tổ chức tín dụng ban hành kèm theo Quyết định số 479/2004/QĐ-NHNN “6.3. Việc hạch toán trên các tài khoản kế toán của tổ chức tín dụng được thực hiện theo quy định tại Quyết định này và các văn bản hướng dẫn của Ngân hàng Nhà nước đối với một số nghiệp vụ kinh tế đặc...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Đối tượng mua giấy tờ có giá 1. Đối tượng mua giấy tờ có giá là các tổ chức, cá nhân Việt Nam và tổ chức, cá nhân nước ngoài. Đối tượng mua giấy tờ có giá do tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài phát hành lần đầu trên thị trường sơ cấp không bao gồm các tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài, công ty con c...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 5. Đối tượng mua giấy tờ có giá
  • Đối tượng mua giấy tờ có giá là các tổ chức, cá nhân Việt Nam và tổ chức, cá nhân nước ngoài.
  • Đối tượng mua giấy tờ có giá do tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài phát hành lần đầu trên thị trường sơ cấp không bao gồm các tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài, công ty...
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Bổ sung điểm 6.3 khoản 6 Mục I Hệ thống tài khoản kế toán các tổ chức tín dụng ban hành kèm theo Quyết định số 479/2004/QĐ-NHNN
  • Việc hạch toán trên các tài khoản kế toán của tổ chức tín dụng được thực hiện theo quy định tại Quyết định này và các văn bản hướng dẫn của Ngân hàng Nhà nước đối với một số nghiệp vụ kinh tế đặc t...
  • Đối với việc hạch toán các nghiệp vụ kinh tế chưa được hướng dẫn tại Quyết định này và các văn bản hướng dẫn của Ngân hàng Nhà nước, tổ chức tín dụng căn cứ vào nội dung, bản chất của giao dịch kin...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương III

Chương III SỬA ĐỔI, BỔ SUNG MỘT SỐ ĐIỀU CỦA QUYẾT ĐỊNH SỐ 1789/2005/QĐ-NHNN VỀ VIỆC BAN HÀNH CHẾ ĐỘ CHỨNG TỪ KẾ TOÁN NGÂN HÀNG

Open section

Chương III

Chương III TRÁCH NHIỆM CỦA TỔ CHỨC TÍN DỤNG, CHI NHÁNH NGÂN HÀNG NƯỚC NGOÀI, CÁC ĐƠN VỊ THUỘC NGÂN HÀNG NHÀ NƯỚC

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • TRÁCH NHIỆM CỦA TỔ CHỨC TÍN DỤNG, CHI NHÁNH
  • NGÂN HÀNG NƯỚC NGOÀI, CÁC ĐƠN VỊ
  • THUỘC NGÂN HÀNG NHÀ NƯỚC
Removed / left-side focus
  • SỬA ĐỔI, BỔ SUNG MỘT SỐ ĐIỀU CỦA QUYẾT ĐỊNH SỐ 1789/2005/QĐ-NHNN VỀ VIỆC BAN HÀNH CHẾ ĐỘ CHỨNG TỪ KẾ TOÁN NGÂN HÀNG
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 6.

Điều 6. Sửa đổi, bổ sung Điều 3 “Điều 3. Thủ trưởng các đơn vị thuộc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam, tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài chịu trách nhiệm tổ chức thực hiện Quyết định này./.”.

Open section

Điều 6.

Điều 6. Tỷ lệ sở hữu trái phiếu của tổ chức nước ngoài, cá nhân nước ngoài Tỷ lệ sở hữu trái phiếu niêm yết trên thị trường chứng khoán của tổ chức nước ngoài, cá nhân nước ngoài tuân thủ theo quy định của Ngân hàng Nhà nước và các văn bản pháp luật liên quan trong từng thời kỳ.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 6. Tỷ lệ sở hữu trái phiếu của tổ chức nước ngoài, cá nhân nước ngoài
  • Tỷ lệ sở hữu trái phiếu niêm yết trên thị trường chứng khoán của tổ chức nước ngoài, cá nhân nước ngoài tuân thủ theo quy định của Ngân hàng Nhà nước và các văn bản pháp luật liên quan trong từng t...
Removed / left-side focus
  • Điều 6. Sửa đổi, bổ sung Điều 3
  • “Điều 3. Thủ trưởng các đơn vị thuộc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam, tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài chịu trách nhiệm tổ chức thực hiện Quyết định này./.”.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 7.

Điều 7. Sửa đổi, bổ sung điểm d khoản 1 Điều 8 Chế độ chứng từ kế toán ngân hàng ban hành kèm theo Quyết định số 1789/2005/QĐ-NHNN “d) Chứng từ điện tử phải có chữ ký điện tử hoặc hình thức xác nhận khác bằng phương tiện điện tử theo quy định của pháp luật.”.

Open section

Điều 7.

Điều 7. Hình thức phát hành 1. Tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài phát hành giấy tờ có giá theo hình thức giấy tờ có giá ghi danh, giấy tờ có giá vô danh. 2. Đối với người mua giấy tờ có giá là tổ chức nước ngoài, cá nhân nước ngoài tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài chỉ được phát hành giấy tờ có giá theo hì...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 7. Hình thức phát hành
  • 1. Tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài phát hành giấy tờ có giá theo hình thức giấy tờ có giá ghi danh, giấy tờ có giá vô danh.
  • 2. Đối với người mua giấy tờ có giá là tổ chức nước ngoài, cá nhân nước ngoài tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài chỉ được phát hành giấy tờ có giá theo hình thức giấy tờ có giá ghi danh.
Removed / left-side focus
  • Điều 7. Sửa đổi, bổ sung điểm d khoản 1 Điều 8 Chế độ chứng từ kế toán ngân hàng ban hành kèm theo Quyết định số 1789/2005/QĐ-NHNN
  • “d) Chứng từ điện tử phải có chữ ký điện tử hoặc hình thức xác nhận khác bằng phương tiện điện tử theo quy định của pháp luật.”.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương IV

Chương IV ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

Open section

Chương IV

Chương IV TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Removed / left-side focus
  • ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 8.

Điều 8. Điều khoản thi hành Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2026.

Open section

Điều 8.

Điều 8. Các nội dung của giấy tờ có giá 1. Giấy tờ có giá phải bao gồm các nội dung sau: a) Tên tổ chức phát hành; b) Tên gọi giấy tờ có giá (kỳ phiếu, tín phiếu, chứng chỉ tiền gửi, trái phiếu, trái phiếu chuyển đổi, trái phiếu kèm chứng quyền); c) Mệnh giá, thời hạn, ngày phát hành, ngày đến hạn thanh toán; d) Lãi suất, phương thức t...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 8. Các nội dung của giấy tờ có giá
  • 1. Giấy tờ có giá phải bao gồm các nội dung sau:
  • a) Tên tổ chức phát hành;
Removed / left-side focus
  • Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2026.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 8. Điều khoản thi hành Right: k) Ký hiệu, số sê-ri phát hành;
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 9.

Điều 9. Trách nhiệm tổ chức thực hiện Thủ trưởng các đơn vị thuộc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam; tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài chịu trách nhiệm tổ chức thực hiện Thông tư này./.

Open section

Điều 9.

Điều 9. Đồng tiền phát hành và thanh toán Giấy tờ có giá được phát hành và thanh toán bằng đồng Việt Nam.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 9. Đồng tiền phát hành và thanh toán
  • Giấy tờ có giá được phát hành và thanh toán bằng đồng Việt Nam.
Removed / left-side focus
  • Điều 9. Trách nhiệm tổ chức thực hiện
  • Thủ trưởng các đơn vị thuộc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam; tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài chịu trách nhiệm tổ chức thực hiện Thông tư này./.

Only in the right document

Điều 10. Điều 10. Mệnh giá của giấy tờ có giá 1. Mệnh giá của giấy tờ có giá tối thiểu là một trăm nghìn (100.000) đồng. Các mệnh giá lớn hơn mệnh giá tối thiểu phải là bội số của mệnh giá tối thiểu. 2. Mệnh giá của giấy tờ có giá (trừ trái phiếu) phát hành theo hình thức chứng chỉ được in sẵn hoặc theo thỏa thuận của tổ chức tín dụng, chi nhán...
Điều 11. Điều 11. Lãi suất 1. Lãi suất giấy tờ có giá do tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài phát hành quyết định phù hợp với lãi suất thị trường và quy định hiện hành về lãi suất của Ngân hàng Nhà nước trong từng thời kỳ, đảm bảo hiệu quả kinh doanh và an toàn hoạt động cho tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài. 2. Tron...
Điều 12. Điều 12. Ngày phát hành và ngày đến hạn thanh toán của trái phiếu 1. Trái phiếu phát hành cùng một đợt và cùng thời hạn được ghi cùng ngày phát hành và cùng ngày đến hạn thanh toán. 2. Ngày phát hành và ngày đến hạn thanh toán đối với giấy tờ có giá khác do tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài quy định.
Điều 13. Điều 13. Phương thức phát hành giấy tờ có giá 1. Các tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài có thể thực hiện phát hành giấy tờ có giá theo các phương thức: trực tiếp phát hành, bảo lãnh phát hành, đại lý phát hành, đấu thầu. 2. Việc thực hiện trực tiếp phát hành, bảo lãnh phát hành, đại lý phát hành, đấu thầu phát hành giấy t...
Điều 14. Điều 14. Đối tượng tham gia đấu thầu, bảo lãnh, đại lý phát hành 1. Đối tượng tham gia đại lý phát hành giấy tờ có giá gồm các công ty chứng khoán, tổ chức tín dụng (trừ công ty cho thuê tài chính), chi nhánh ngân hàng nước ngoài và các tổ chức khác được phép cung cấp dịch vụ đại lý phát hành theo quy định của pháp luật. 2. Đối tượng t...
Điều 15. Điều 15. Thủ tục phát hành và thanh toán giấy tờ có giá Thủ tục phát hành và thanh toán giấy tờ có giá do tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài quy định phù hợp với đặc điểm, mô hình quản lý của tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài và các quy định pháp luật hiện hành, đảm bảo việc phát hành và thanh toán giấy tờ...
Điều 16. Điều 16. Thanh toán giấy tờ có giá và mua lại trái phiếu 1. Tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài thanh toán tiền gốc cho người mua giấy tờ có giá khi giấy tờ có giá đến hạn thanh toán. 2. Tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài thực hiện trả lãi theo phương thức trả lãi trước, hoặc trả lãi một lần khi đến hạn thanh...
Điều 17. Điều 17. Chuyển quyền sở hữu giấy tờ có giá và xử lý các trường hợp rủi ro khác 1. Giấy tờ có giá được chuyển quyền sở hữu dưới các hình thức mua, bán, cho, tặng, trao đổi và thừa kế theo quy định của pháp luật. Riêng đối với trái phiếu chuyển đổi phát hành riêng lẻ, chứng quyền phát hành kèm theo trái phiếu phát hành riêng lẻ không đư...