Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Quy định Bảng giá đất từ năm 2026 trên địa bàn thành phố Huế
54/2025/NQ-HĐND
Right document
Chính sách về đất đai đối với đồng bào dân tộc thiểu số sinh sống trên địa bàn thành phố Huế
04/2025/NQ-HĐND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Quy định Bảng giá đất từ năm 2026 trên địa bàn thành phố Huế
Open sectionRight
Tiêu đề
Chính sách về đất đai đối với đồng bào dân tộc thiểu số sinh sống trên địa bàn thành phố Huế
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: Quy định Bảng giá đất từ năm 2026 trên địa bàn thành phố Huế Right: Chính sách về đất đai đối với đồng bào dân tộc thiểu số sinh sống trên địa bàn thành phố Huế
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Nghị quyết này quy định Bảng giá đất từ năm 2026 trên địa bàn thành phố Huế.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh Nghị quyết này quy định chính sách hỗ trợ về đất đai đối với đồng bào dân tộc thiểu số sinh sống trên địa bàn thành phố Huế theo quy định tại khoản 6 Điều 16 Luật Đất đai số 31/2024/QH15. 2. Đối tượng áp dụng a) Cá nhân là người dân tộc thiểu số thuộc diện hộ nghèo,...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
- 1. Phạm vi điều chỉnh
- Nghị quyết này quy định chính sách hỗ trợ về đất đai đối với đồng bào dân tộc thiểu số sinh sống trên địa bàn thành phố Huế theo quy định tại khoản 6 Điều 16 Luật Đất đai số 31/2024/QH15.
- Điều 1. Ban hành kèm theo Nghị quyết này quy định Bảng giá đất từ năm 2026 trên địa bàn thành phố Huế.
Left
Điều 2.
Điều 2. Điều khoản thi hành 1. Nghị quyết này có hiệu lực từ ngày 01 tháng 01 năm 2026. 2. Nghị quyết này thay thế các Nghị quyết: a) Nghị quyết số 23/2019/NQ-HĐND ngày 20 tháng 12 năm 2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế quy định bảng giá các loại đất định kỳ 05 năm (2020 - 2024) trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế. b) Nghị quy...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Nguyên tắc, điều kiện thực hiện 1. Công khai, minh bạch, dân chủ từ cơ sở, đúng đối tượng, đúng định mức, không chồng chéo, phát huy tinh thần vươn lên của người đồng bào dân tộc thiểu số phù hợp với phong tục, tập quán, tín ngưỡng, bản sắc văn hóa và điều kiện thực tế của từng vùng để bảo đảm ổn định nâng cao chất lượng cuộc s...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Công khai, minh bạch, dân chủ từ cơ sở, đúng đối tượng, đúng định mức, không chồng chéo, phát huy tinh thần vươn lên của người đồng bào dân tộc thiểu số phù hợp với phong tục, tập quán, tín ngưỡng,...
- Cá nhân được giao đất, cho thuê đất thuộc đối tượng miễn tiền sử dụng đất, tiền thuê đất phải thường trú tại địa phương nơi có đất được chuyển mục đích sử dụng đất, được thuê đất và phải sử dụng đú...
- 3. Việc xác định vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi; cá nhân là người dân tộc thiểu số thuộc diện hộ nghèo, cận nghèo theo quyết định của cơ quan, người có thẩm quyền.
- 1. Nghị quyết này có hiệu lực từ ngày 01 tháng 01 năm 2026.
- 2. Nghị quyết này thay thế các Nghị quyết:
- a) Nghị quyết số 23/2019/NQ-HĐND ngày 20 tháng 12 năm 2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế quy định bảng giá các loại đất định kỳ 05 năm (2020 - 2024) trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế.
- Left: Điều 2. Điều khoản thi hành Right: Điều 2. Nguyên tắc, điều kiện thực hiện
Left
Điều 3.
Điều 3. Tổ chức thực hiện 1. Giao Ủy ban nhân dân thành phố triển khai thực hiện Nghị quyết. 2. Giao Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban Hội đồng nhân dân, Tổ đại biểu và các đại biểu Hội đồng nhân dân thành phố trong phạm vi, nhiệm vụ, quyền hạn giám sát việc triển khai thực hiện Nghị quyết. Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Chính sách hỗ trợ đất ở, đất nông nghiệp, đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp để đảm bảo ổn định cuộc sống 1. Đối tượng cá nhân là người dân tộc thiểu số thuộc diện hộ nghèo, hộ cận nghèo tại vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi theo quyết định của cơ quan, người có thẩm quyền được hưởng chính sách hỗ trợ đất đai lần đầu v...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Chính sách hỗ trợ đất ở, đất nông nghiệp, đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp để đảm bảo ổn định cuộc sống
- Đối tượng cá nhân là người dân tộc thiểu số thuộc diện hộ nghèo, hộ cận nghèo tại vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi theo quyết định của cơ quan, người có thẩm quyền được hưởng chính sách h...
- a) Giao đất ở trong hạn mức giao đất ở theo quy định của Ủy ban nhân dân thành phố và được miễn tiền sử dụng đất;
- Điều 3. Tổ chức thực hiện
- 1. Giao Ủy ban nhân dân thành phố triển khai thực hiện Nghị quyết.
- 2. Giao Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban Hội đồng nhân dân, Tổ đại biểu và các đại biểu Hội đồng nhân dân thành phố trong phạm vi, nhiệm vụ, quyền hạn giám sát việc triển khai thực hiện Nghị...
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Nghị quyết này quy định Bảng giá đất từ năm 2026 trên địa bàn thành phố Huế theo quy định tại khoản 3 Điều 159 Luật Đất đai số 31/2024/QH15 và khoản 5 Điều 14 Nghị định số 71/2024/NĐ-CP của Chính phủ quy định về giá đất.
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Về kinh phí đo đạc, lập hồ sơ địa chính; phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất; lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất Các đối tượng được hưởng các chính sách hỗ trợ về đất đai theo quy định tại Nghị quyết này được miễn phí đo đạc, lập hồ sơ địa chính; miễn phí th...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Về kinh phí đo đạc, lập hồ sơ địa chính; phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất; lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất
- Các đối tượng được hưởng các chính sách hỗ trợ về đất đai theo quy định tại Nghị quyết này được miễn phí đo đạc, lập hồ sơ địa chính
- miễn phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất và lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất khi thực hiện thủ tục giao đất, cho thuê đất, c...
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
- Nghị quyết này quy định Bảng giá đất từ năm 2026 trên địa bàn thành phố Huế theo quy định tại khoản 3 Điều 159 Luật Đất đai số 31/2024/QH15 và khoản 5 Điều 14 Nghị định số 71/2024/NĐ-CP của Chính p...
Left
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Tổ chức, cá nhân được nhà nước giao đất, cho thuê đất, công nhận quyền sử dụng đất, nhận chuyển quyền sử dụng đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất. 2. Cơ quan thực hiện chức năng quản lý nhà nước về đất đai. 3. Cơ quan, tổ chức, cá nhân khác có liên quan.
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Quỹ đất để thực hiện chính sách hỗ trợ đất đai Quỹ đất để thực hiện chính sách hỗ trợ cho các đối tượng quy định tại điểm a khoản 2 Điều 1 Nghị quyết này được bố trí từ các quỹ đất sau: 1. Quỹ đất do cơ quan, tổ chức của Nhà nước quản lý là đất chưa giao, chưa cho thuê hoặc đã được giao đất để quản lý. 2. Quỹ đất thu hồi để gia...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Quỹ đất để thực hiện chính sách hỗ trợ cho các đối tượng quy định tại điểm a khoản 2 Điều 1 Nghị quyết này được bố trí từ các quỹ đất sau:
- 1. Quỹ đất do cơ quan, tổ chức của Nhà nước quản lý là đất chưa giao, chưa cho thuê hoặc đã được giao đất để quản lý.
- 2. Quỹ đất thu hồi để giao Ủy ban nhân dân cấp huyện nơi có đất để quản lý phần diện tích đất do các nông, lâm trường bàn giao.
- Điều 2. Đối tượng áp dụng
- 1. Tổ chức, cá nhân được nhà nước giao đất, cho thuê đất, công nhận quyền sử dụng đất, nhận chuyển quyền sử dụng đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất.
- 3. Cơ quan, tổ chức, cá nhân khác có liên quan.
- Left: 2. Cơ quan thực hiện chức năng quản lý nhà nước về đất đai. Right: Điều 5. Quỹ đất để thực hiện chính sách hỗ trợ đất đai
Left
Điều 3.
Điều 3. Tiêu chí xác định vị trí đất đối với đất nông nghiệp trong bảng giá đất Tiêu chí xác định vị trí đất đối với đất nông nghiệp căn cứ vào năng suất, cây trồng, vật nuôi, khoảng cách đến nơi sản xuất, tiêu thụ sản phẩm, điều kiện giao thông phục vụ sản xuất, tiêu thụ sản phẩm và được thực hiện như sau: 1. Vị trí 1: Là vị trí mà tạ...
Open sectionRight
Điều 6.
Điều 6. Nguồn kinh phí thực hiện Nguồn kinh phí thực hiện chính sách quy định tại Nghị quyết này được bố trí nguồn vốn ngân sách Nhà nước.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 6. Nguồn kinh phí thực hiện
- Nguồn kinh phí thực hiện chính sách quy định tại Nghị quyết này được bố trí nguồn vốn ngân sách Nhà nước.
- Điều 3. Tiêu chí xác định vị trí đất đối với đất nông nghiệp trong bảng giá đất
- Tiêu chí xác định vị trí đất đối với đất nông nghiệp căn cứ vào năng suất, cây trồng, vật nuôi, khoảng cách đến nơi sản xuất, tiêu thụ sản phẩm, điều kiện giao thông phục vụ sản xuất, tiêu thụ sản...
- 1. Vị trí 1: Là vị trí mà tại đó các thửa đất có năng suất, cây trồng, vật nuôi cao, các yếu tố và điều kiện thuận lợi (đối với đất trồng cây hàng năm, đất trồng cây lâu năm, đất rừng sản xuất)
Left
Điều 4.
Điều 4. Tiêu chí xác định vị trí đất đối với đất phi nông nghiệp trong bảng giá đất 1. Tiêu chí xác định vị trí đất đối với các tuyến đường đã được đặt tên được xác định gắn với từng đường, đoạn đường, phố, đoạn phố và căn cứ vào điều kiện kết cấu hạ tầng kỹ thuật, hạ tầng xã hội, các lợi thế cho sản xuất, kinh doanh; khoảng cách đến t...
Open sectionRight
Điều 7.
Điều 7. Tổ chức thực hiện 1. Giao Ủy ban nhân dân thành phố triển khai thực hiện Nghị quyết. Chỉ đạo các cơ quan chuyên môn rà soát, đánh giá quỹ đất do công ty lâm nghiệp, các nông, lâm trường bàn giao để thực hiện chính sách này theo đúng quy định pháp luật. 2. Giao Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban Hội đồng nhân dân, Tổ đại biể...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 7. Tổ chức thực hiện
- Giao Ủy ban nhân dân thành phố triển khai thực hiện Nghị quyết.
- Chỉ đạo các cơ quan chuyên môn rà soát, đánh giá quỹ đất do công ty lâm nghiệp, các nông, lâm trường bàn giao để thực hiện chính sách này theo đúng quy định pháp luật.
- Điều 4. Tiêu chí xác định vị trí đất đối với đất phi nông nghiệp trong bảng giá đất
- 1. Tiêu chí xác định vị trí đất đối với các tuyến đường đã được đặt tên được xác định gắn với từng đường, đoạn đường, phố, đoạn phố và căn cứ vào điều kiện kết cấu hạ tầng kỹ thuật, hạ tầng xã hội,...
- khoảng cách đến trung tâm chính trị, kinh tế, thương mại trong khu vực và thực hiện như sau:
Left
Điều 5.
Điều 5. Bảng g iá các loại đất nông nghiệp 1. Giá đất trồng cây hằng năm (gồm đất lúa và đất trồng cây hằng năm khác), đất trồng cây lâu năm, đất rừng sản xuất, đất rừng phòng hộ, đất nuôi trồng thủy sản theo quy định tại Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị quyết này. 2. Giá đất chăn nuôi tập trung được xác định bằng giá đất trồng cây hằn...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6.
Điều 6. Bảng giá các loại đất nông nghiệp khác 1. Đất nông nghiệp khác được xác định bằng giá đất nông nghiệp liền kề bao gồm: Đất ươm tạo cây giống, con giống và đất trồng hoa, cây cảnh; đất trồng trọt, chăn nuôi, nuôi trồng thủy sản cho mục đích học tập, nghiên cứu thí nghiệm, thực nghiệm; đất xây dựng nhà kính và các loại nhà khác p...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 7.
Điều 7. Bảng giá đất ở Theo quy định tại Phụ lục II ban hành kèm theo Nghị quyết này.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 8.
Điều 8. Bảng giá đất thương mại, dịch vụ 1. Giá đất thương mại, dịch vụ Theo quy định tại Phụ lục III ban hành kèm theo Nghị quyết này. 2. Việc xác định vị trí đất được thực hiện theo quy định tại Điều 4 và Điều 5 Nghị quyết này.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 9.
Điều 9. Bảng giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp 1.Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Theo quy định tại Phụ lục IV ban hành kèm theo Nghị quyết này. 2. Việc xác định vị trí đất được thực hiện theo quy định tại Điều 4 và Điều 5 Nghị quyết này.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 10.
Điều 10. Bảng giá các loại đất khác trong đất phi nông nghiệp 1. Bảng giá đất xây dựng trụ sở cơ quan và đất sử dụng vào mục đích quốc phòng, an ninh được tính bằng giá đất ở. 2. Bảng giá đất khoáng sản được tính bằng giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp. 3. Bảng giá đất xây dựng công trình sự nghiệp gồm đất xây dựng trụ sở của tổ ch...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 11.
Điều 11. Bảng giá đất tại các Khu quy hoạch Theo quy định tại Phụ lục VI ban hành kèm theo Nghị quyết này.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 12.
Điều 12. Tiêu chí xác định vị trí đất để tính giá đất phi nông nghiệp trong trường hợp đặc thù 1. Đối với các thửa đất dùng để đầu tư các dự án thương mại, dịch vụ; sản xuất kinh doanh nằm ven đường giao thông, khu quy hoạch, khu đô thị mới, khu công nghiệp có diện tích từ 3.000 m 2 trở lên thì vị trí và hệ số giá đất giữa các vị trí x...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.