Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 16
Explicit citation matches 1
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 15

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
16 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Quy định Bảng giá đất từ năm 2026 trên địa bàn thành phố Huế

Open section

Tiêu đề

Ban hành Quy chế quản lý, vận hành và khai thác Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính thành phố Huế

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Ban hành Quy chế quản lý, vận hành và khai thác Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính thành phố Huế
Removed / left-side focus
  • Quy định Bảng giá đất từ năm 2026 trên địa bàn thành phố Huế
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Nghị quyết này quy định Bảng giá đất từ năm 2026 trên địa bàn thành phố Huế.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế quản lý, vận hành và khai thác Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính thành phố Huế.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: Điều 1. Ban hành kèm theo Nghị quyết này quy định Bảng giá đất từ năm 2026 trên địa bàn thành phố Huế. Right: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế quản lý, vận hành và khai thác Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính thành phố Huế.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Điều khoản thi hành 1. Nghị quyết này có hiệu lực từ ngày 01 tháng 01 năm 2026. 2. Nghị quyết này thay thế các Nghị quyết: a) Nghị quyết số 23/2019/NQ-HĐND ngày 20 tháng 12 năm 2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế quy định bảng giá các loại đất định kỳ 05 năm (2020 - 2024) trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế. b) Nghị quy...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Hiệu lực thi hành Quyết định này có hiệu hiệu lực từ ngày 28 tháng 8 năm 2025.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Removed / left-side focus
  • 2. Nghị quyết này thay thế các Nghị quyết:
  • a) Nghị quyết số 23/2019/NQ-HĐND ngày 20 tháng 12 năm 2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế quy định bảng giá các loại đất định kỳ 05 năm (2020 - 2024) trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế.
  • b) Nghị quyết số 04/2023/NQ-HĐND ngày 04 tháng 01 năm 2023 của Hội đồng nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định Bảng giá các loại đất định kỳ 05 năm (2020
Rewritten clauses
  • Left: Điều 2. Điều khoản thi hành Right: Điều 2. Hiệu lực thi hành
  • Left: 1. Nghị quyết này có hiệu lực từ ngày 01 tháng 01 năm 2026. Right: Quyết định này có hiệu hiệu lực từ ngày 28 tháng 8 năm 2025.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Tổ chức thực hiện 1. Giao Ủy ban nhân dân thành phố triển khai thực hiện Nghị quyết. 2. Giao Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban Hội đồng nhân dân, Tổ đại biểu và các đại biểu Hội đồng nhân dân thành phố trong phạm vi, nhiệm vụ, quyền hạn giám sát việc triển khai thực hiện Nghị quyết. Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Trách nhiệm thi hành Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố; Thủ trưởng các Sở, ban, ngành, các cơ quan Trung ương được tổ chức theo ngành dọc đóng trên địa bàn thành phố; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường; các tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. QUY CHẾ Quản lý, vận hành và khai...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố
  • Thủ trưởng các Sở, ban, ngành, các cơ quan Trung ương được tổ chức theo ngành dọc đóng trên địa bàn thành phố
  • Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường
Removed / left-side focus
  • 1. Giao Ủy ban nhân dân thành phố triển khai thực hiện Nghị quyết.
  • 2. Giao Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban Hội đồng nhân dân, Tổ đại biểu và các đại biểu Hội đồng nhân dân thành phố trong phạm vi, nhiệm vụ, quyền hạn giám sát việc triển khai thực hiện Nghị...
  • Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân thành phố Huế khóa VIII, Kỳ họp chuyên đề lần thứ 29 thông qua ngày 25 tháng 12 năm 2025./.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 3. Tổ chức thực hiện Right: Điều 3. Trách nhiệm thi hành
  • Left: (Ban hành kèm theo Nghị quyết số 54 /2025/NQ-HĐND ngày 25 tháng 12 năm 2025 Right: ( K èm theo Quyết định s ố: 71 /20 25 /QĐ- CT UBND ngày 18 / 8 /20 25
  • Left: của HĐND thành phố Huế) Right: của Chủ tịch UBND thành phố Huế)
explicit-citation Similarity 0.92 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Nghị quyết này quy định Bảng giá đất từ năm 2026 trên địa bàn thành phố Huế theo quy định tại khoản 3 Điều 159 Luật Đất đai số 31/2024/QH15 và khoản 5 Điều 14 Nghị định số 71/2024/NĐ-CP của Chính phủ quy định về giá đất.

Open section

Điều 14.

Điều 14. Kiểm tra và giám sát 1. Sở Khoa học và Công nghệ định kỳ kiểm tra việc quản lý, vận hành Hệ thống thông tin giải quyết TTHC thành phố, đảm bảo tuân thủ các quy định tại Nghị định số 118/2025/NĐ-CP và Quy chế này. 2. Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố giám sát tiến độ giải quyết TTHC, báo cáo các trường hợp chậm trễ ho...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 14. Kiểm tra và giám sát
  • 1. Sở Khoa học và Công nghệ định kỳ kiểm tra việc quản lý, vận hành Hệ thống thông tin giải quyết TTHC thành phố, đảm bảo tuân thủ các quy định tại Nghị định số 118/2025/NĐ-CP và Quy chế này.
  • 2. Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố giám sát tiến độ giải quyết TTHC, báo cáo các trường hợp chậm trễ hoặc vi phạm quy trình cho UBND thành phố Huế.
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  • Nghị quyết này quy định Bảng giá đất từ năm 2026 trên địa bàn thành phố Huế theo quy định tại khoản 3 Điều 159 Luật Đất đai số 31/2024/QH15 và khoản 5 Điều 14 Nghị định số 71/2024/NĐ-CP của Chính p...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Tổ chức, cá nhân được nhà nước giao đất, cho thuê đất, công nhận quyền sử dụng đất, nhận chuyển quyền sử dụng đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất. 2. Cơ quan thực hiện chức năng quản lý nhà nước về đất đai. 3. Cơ quan, tổ chức, cá nhân khác có liên quan.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Huế, Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã. 2. Các cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân (UBND) thành phố Huế, Ban Quản lý khu kinh tế, công nghiệp thành phố, UBND các xã, phường thuộc thành phố Huế, các cơ quan Trung ương được tổ chức theo ngành dọc đóng tr...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Huế, Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.
  • Các cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân (UBND) thành phố Huế, Ban Quản lý khu kinh tế, công nghiệp thành phố, UBND các xã, phường thuộc thành phố Huế, các cơ quan Trung ương được tổ chức theo...
  • Cán bộ, công chức, viên chức, nhân viên làm việc tại Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Huế, Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã và các cơ quan Trung ương được tổ chức theo ngành dọc...
Removed / left-side focus
  • 1. Tổ chức, cá nhân được nhà nước giao đất, cho thuê đất, công nhận quyền sử dụng đất, nhận chuyển quyền sử dụng đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất.
  • 2. Cơ quan thực hiện chức năng quản lý nhà nước về đất đai.
  • 3. Cơ quan, tổ chức, cá nhân khác có liên quan.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Tiêu chí xác định vị trí đất đối với đất nông nghiệp trong bảng giá đất Tiêu chí xác định vị trí đất đối với đất nông nghiệp căn cứ vào năng suất, cây trồng, vật nuôi, khoảng cách đến nơi sản xuất, tiêu thụ sản phẩm, điều kiện giao thông phục vụ sản xuất, tiêu thụ sản phẩm và được thực hiện như sau: 1. Vị trí 1: Là vị trí mà tạ...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Giải thích từ ngữ Trong Quy chế này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính thành phố là hệ thống nghiệp vụ có chức năng tiếp nhận, giải quyết, theo dõi tình hình tiếp nhận, giải quyết, trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính của các cơ quan, đơn vị trực thuộc; kết nối, tích...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Giải thích từ ngữ
  • Trong Quy chế này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:
  • 1. Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính thành phố là hệ thống nghiệp vụ có chức năng tiếp nhận, giải quyết, theo dõi tình hình tiếp nhận, giải quyết, trả kết quả giải quyết thủ tục hành...
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Tiêu chí xác định vị trí đất đối với đất nông nghiệp trong bảng giá đất
  • Tiêu chí xác định vị trí đất đối với đất nông nghiệp căn cứ vào năng suất, cây trồng, vật nuôi, khoảng cách đến nơi sản xuất, tiêu thụ sản phẩm, điều kiện giao thông phục vụ sản xuất, tiêu thụ sản...
  • 1. Vị trí 1: Là vị trí mà tại đó các thửa đất có năng suất, cây trồng, vật nuôi cao, các yếu tố và điều kiện thuận lợi (đối với đất trồng cây hàng năm, đất trồng cây lâu năm, đất rừng sản xuất)
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Tiêu chí xác định vị trí đất đối với đất phi nông nghiệp trong bảng giá đất 1. Tiêu chí xác định vị trí đất đối với các tuyến đường đã được đặt tên được xác định gắn với từng đường, đoạn đường, phố, đoạn phố và căn cứ vào điều kiện kết cấu hạ tầng kỹ thuật, hạ tầng xã hội, các lợi thế cho sản xuất, kinh doanh; khoảng cách đến t...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Nguyên tắc quản lý, vận hành, khai thác, sử dụng Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính thành phố 1. Tính thống nhất và đồng bộ: Hệ thống thông tin giải quyết TTHC được xây dựng, vận hành tập trung, thống nhất, đảm bảo kết nối, tích hợp với Cổng Dịch vụ công quốc gia và các cơ sở dữ liệu quốc gia, cơ sở dữ liệu chuyên...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Nguyên tắc quản lý, vận hành, khai thác, sử dụng Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính thành phố
  • Tính thống nhất và đồng bộ:
  • Hệ thống thông tin giải quyết TTHC được xây dựng, vận hành tập trung, thống nhất, đảm bảo kết nối, tích hợp với Cổng Dịch vụ công quốc gia và các cơ sở dữ liệu quốc gia, cơ sở dữ liệu chuyên ngành.
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Tiêu chí xác định vị trí đất đối với đất phi nông nghiệp trong bảng giá đất
  • 1. Tiêu chí xác định vị trí đất đối với các tuyến đường đã được đặt tên được xác định gắn với từng đường, đoạn đường, phố, đoạn phố và căn cứ vào điều kiện kết cấu hạ tầng kỹ thuật, hạ tầng xã hội,...
  • khoảng cách đến trung tâm chính trị, kinh tế, thương mại trong khu vực và thực hiện như sau:
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Bảng g iá các loại đất nông nghiệp 1. Giá đất trồng cây hằng năm (gồm đất lúa và đất trồng cây hằng năm khác), đất trồng cây lâu năm, đất rừng sản xuất, đất rừng phòng hộ, đất nuôi trồng thủy sản theo quy định tại Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị quyết này. 2. Giá đất chăn nuôi tập trung được xác định bằng giá đất trồng cây hằn...

Open section

Điều 5

Điều 5 . Những hành vi bị nghiêm cấm khi tham gia Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính thành phố Thực hiện theo quy định tại Điều 12 Luật Công nghệ thông tin số 67/2006/QH11, Điều 7 Luật An toàn thông tin mạng số 86/2015/QH13, Điều 8 Luật An ninh mạng số 24/2018/QH14, Điều 6 Luật Giao dịch điện tử số 20/2023/QH15, Điều 5 Ng...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 5 . Những hành vi bị nghiêm cấm khi tham gia Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính thành phố
  • Thực hiện theo quy định tại Điều 12 Luật Công nghệ thông tin số 67/2006/QH11, Điều 7 Luật An toàn thông tin mạng số 86/2015/QH13, Điều 8 Luật An ninh mạng số 24/2018/QH14, Điều 6 Luật Giao dịch điệ...
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Bảng g iá các loại đất nông nghiệp
  • Giá đất trồng cây hằng năm (gồm đất lúa và đất trồng cây hằng năm khác), đất trồng cây lâu năm, đất rừng sản xuất, đất rừng phòng hộ, đất nuôi trồng thủy sản theo quy định tại Phụ lục I ban hành kè...
  • 2. Giá đất chăn nuôi tập trung được xác định bằng giá đất trồng cây hằng năm theo quy định tại khoản 1 Điều này.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 6.

Điều 6. Bảng giá các loại đất nông nghiệp khác 1. Đất nông nghiệp khác được xác định bằng giá đất nông nghiệp liền kề bao gồm: Đất ươm tạo cây giống, con giống và đất trồng hoa, cây cảnh; đất trồng trọt, chăn nuôi, nuôi trồng thủy sản cho mục đích học tập, nghiên cứu thí nghiệm, thực nghiệm; đất xây dựng nhà kính và các loại nhà khác p...

Open section

Điều 6.

Điều 6. Quyền hạn và trách nhiệm của tổ chức, cá nhân thực hiện thủ tục hành chính Thực hiện theo quy định tại Điều 6 Nghị định số 118/2025/NĐ-CP.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 6. Quyền hạn và trách nhiệm của tổ chức, cá nhân thực hiện thủ tục hành chính
  • Thực hiện theo quy định tại Điều 6 Nghị định số 118/2025/NĐ-CP.
Removed / left-side focus
  • Điều 6. Bảng giá các loại đất nông nghiệp khác
  • 1. Đất nông nghiệp khác được xác định bằng giá đất nông nghiệp liền kề bao gồm: Đất ươm tạo cây giống, con giống và đất trồng hoa, cây cảnh
  • đất trồng trọt, chăn nuôi, nuôi trồng thủy sản cho mục đích học tập, nghiên cứu thí nghiệm, thực nghiệm
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 7.

Điều 7. Bảng giá đất ở Theo quy định tại Phụ lục II ban hành kèm theo Nghị quyết này.

Open section

Điều 7.

Điều 7. Quy trình vận hành Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính thành phố 1. Cách thức tổ chức, cá nhân nộp hồ sơ, nhận kết quả giải quyết thủ tục hành chính: Tổ chức, cá nhân có thể nộp hồ sơ, nhận kết quả giải quyết TTHC thông qua các cách thức theo quy định tại văn bản quy phạm pháp luật quy định về thủ tục hành chính: a...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 7. Quy trình vận hành Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính thành phố
  • 1. Cách thức tổ chức, cá nhân nộp hồ sơ, nhận kết quả giải quyết thủ tục hành chính:
  • Tổ chức, cá nhân có thể nộp hồ sơ, nhận kết quả giải quyết TTHC thông qua các cách thức theo quy định tại văn bản quy phạm pháp luật quy định về thủ tục hành chính:
Removed / left-side focus
  • Điều 7. Bảng giá đất ở
  • Theo quy định tại Phụ lục II ban hành kèm theo Nghị quyết này.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 8.

Điều 8. Bảng giá đất thương mại, dịch vụ 1. Giá đất thương mại, dịch vụ Theo quy định tại Phụ lục III ban hành kèm theo Nghị quyết này. 2. Việc xác định vị trí đất được thực hiện theo quy định tại Điều 4 và Điều 5 Nghị quyết này.

Open section

Điều 8

Điều 8 . Thẩm quyền đăng nhập, xử lý 1. Thẩm quyền đăng nhập, xử lý trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC thành phố: a) Tổ chức, cá nhân thực hiện TTHC đăng nhập Cổng Dịch vụ công quốc gia để khai thông tin, nhận phản hồi thông tin về việc xử lý hồ sơ, nhận kết quả xử lý đối với TTHC; b) Người có thẩm quyền, cơ quan thực hiện TTHC và...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 8 . Thẩm quyền đăng nhập, xử lý
  • 1. Thẩm quyền đăng nhập, xử lý trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC thành phố:
  • a) Tổ chức, cá nhân thực hiện TTHC đăng nhập Cổng Dịch vụ công quốc gia để khai thông tin, nhận phản hồi thông tin về việc xử lý hồ sơ, nhận kết quả xử lý đối với TTHC;
Removed / left-side focus
  • Điều 8. Bảng giá đất thương mại, dịch vụ
  • 1. Giá đất thương mại, dịch vụ
  • Theo quy định tại Phụ lục III ban hành kèm theo Nghị quyết này.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 9.

Điều 9. Bảng giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp 1.Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Theo quy định tại Phụ lục IV ban hành kèm theo Nghị quyết này. 2. Việc xác định vị trí đất được thực hiện theo quy định tại Điều 4 và Điều 5 Nghị quyết này.

Open section

Điều 9.

Điều 9. Kết nối và chia sẻ dữ liệu 1. Hệ thống thông tin giải quyết TTHC được kết nối với: a) Cổng Dịch vụ công quốc gia để đồng bộ danh mục TTHC, quy trình và kết quả giải quyết; b) Hệ thống định danh và xác thực điện tử của Bộ Công an để xác thực tài khoản định danh của tổ chức, cá nhân; c) Các cơ sở dữ liệu quốc gia và chuyên ngành...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 9. Kết nối và chia sẻ dữ liệu
  • 1. Hệ thống thông tin giải quyết TTHC được kết nối với:
  • a) Cổng Dịch vụ công quốc gia để đồng bộ danh mục TTHC, quy trình và kết quả giải quyết;
Removed / left-side focus
  • Điều 9. Bảng giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
  • 1.Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
  • Theo quy định tại Phụ lục IV ban hành kèm theo Nghị quyết này.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 10.

Điều 10. Bảng giá các loại đất khác trong đất phi nông nghiệp 1. Bảng giá đất xây dựng trụ sở cơ quan và đất sử dụng vào mục đích quốc phòng, an ninh được tính bằng giá đất ở. 2. Bảng giá đất khoáng sản được tính bằng giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp. 3. Bảng giá đất xây dựng công trình sự nghiệp gồm đất xây dựng trụ sở của tổ ch...

Open section

Điều 10.

Điều 10. Bảo trì và nâng cấp Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính Sở Khoa học và Công nghệ chịu trách nhiệm: 1. Kiểm tra, bảo trì định kỳ Hệ thống thông tin giải quyết TTHC thành phố để đảm bảo hoạt động liên tục, không gián đoạn. 2. Đề xuất nâng cấp Hệ thống thông tin giải quyết TTHC thành phố để đáp ứng các yêu cầu mới về...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 10. Bảo trì và nâng cấp Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính
  • Sở Khoa học và Công nghệ chịu trách nhiệm:
  • 1. Kiểm tra, bảo trì định kỳ Hệ thống thông tin giải quyết TTHC thành phố để đảm bảo hoạt động liên tục, không gián đoạn.
Removed / left-side focus
  • Điều 10. Bảng giá các loại đất khác trong đất phi nông nghiệp
  • 1. Bảng giá đất xây dựng trụ sở cơ quan và đất sử dụng vào mục đích quốc phòng, an ninh được tính bằng giá đất ở.
  • 2. Bảng giá đất khoáng sản được tính bằng giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 11.

Điều 11. Bảng giá đất tại các Khu quy hoạch Theo quy định tại Phụ lục VI ban hành kèm theo Nghị quyết này.

Open section

Điều 11

Điều 11 . Bảo đảm an toàn thông tin, dữ liệu 1. Hệ thống thông tin giải quyết TTHC thành phố phải được áp dụng các biện pháp an toàn, bảo mật thông tin, dữ liệu để đảm bảo cung cấp thông tin, dữ liệu kịp thời và hiệu quả cho các cơ quan, tổ chức, cá nhân. 2. Trung tâm Giám sát, điều hành đô thị thông minh thuộc Sở Khoa học và Công nghệ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 11 . Bảo đảm an toàn thông tin, dữ liệu
  • 1. Hệ thống thông tin giải quyết TTHC thành phố phải được áp dụng các biện pháp an toàn, bảo mật thông tin, dữ liệu để đảm bảo cung cấp thông tin, dữ liệu kịp thời và hiệu quả cho các cơ quan, tổ c...
  • Trung tâm Giám sát, điều hành đô thị thông minh thuộc Sở Khoa học và Công nghệ được giao trách nhiệm chủ trì, phối hợp với Công an thành phố, Cổng thông tin điện tử thuộc Văn phòng UBND thành phố t...
Removed / left-side focus
  • Điều 11. Bảng giá đất tại các Khu quy hoạch
  • Theo quy định tại Phụ lục VI ban hành kèm theo Nghị quyết này.
similar-content Similarity 0.92 rewritten

Điều 12.

Điều 12. Tiêu chí xác định vị trí đất để tính giá đất phi nông nghiệp trong trường hợp đặc thù 1. Đối với các thửa đất dùng để đầu tư các dự án thương mại, dịch vụ; sản xuất kinh doanh nằm ven đường giao thông, khu quy hoạch, khu đô thị mới, khu công nghiệp có diện tích từ 3.000 m 2 trở lên thì vị trí và hệ số giá đất giữa các vị trí x...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy chế này quy định việc quản lý, vận hành và khai thác Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính (TTHC) thành phố Huế theo quy định tại điểm đ khoản 1 Điều 38 Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 06 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tạ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  • Quy chế này quy định việc quản lý, vận hành và khai thác Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính (TTHC) thành phố Huế theo quy định tại điểm đ khoản 1 Điều 38 Nghị định số 118/2025/NĐ-CP n...
Removed / left-side focus
  • Điều 12. Tiêu chí xác định vị trí đất để tính giá đất phi nông nghiệp trong trường hợp đặc thù
  • 1. Đối với các thửa đất dùng để đầu tư các dự án thương mại, dịch vụ
  • sản xuất kinh doanh nằm ven đường giao thông, khu quy hoạch, khu đô thị mới, khu công nghiệp có diện tích từ 3.000 m 2 trở lên thì vị trí và hệ số giá đất giữa các vị trí xác định như sau:

Only in the right document

Chương I Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Chương II Chương II QUẢN LÝ, VẬN HÀNH VÀ KHAI THÁC HỆ THỐNG THÔNG TIN GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THÀNH PHỐ
Điều 1 Điều 1 2 . Bảo mật thông tin Đơn vị quản lý, vận hành Hệ thống thông tin giải quyết TTHC thành phố (Sở Khoa học và Công nghệ), người có thẩm quyền, cơ quan thực hiện TTHC có trách nhiệm bảo mật và lưu giữ thông tin của tổ chức, cá nhân trừ trường hợp phải cung cấp thông tin này cho các cơ quan có thẩm quyền theo quy định của pháp luật.
Điều 13 Điều 13 . Xử lý sự cố Trường hợp Hệ thống thông tin giải quyết TTHC thành phố xảy ra sự cố không thực hiện được việc cung cấp trực tuyến: 1. Đơn vị quản lý, vận hành Hệ thống thông tin giải quyết TTHC thành phố (Sở Khoa học và Công nghệ) có trách nhiệm thông báo cho cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan bằng hình thức phù hợp và đồng...
Chương III Chương III KIỂM TRA, GIÁM SÁT VÀ ĐÁNH GIÁ
Điều 15. Điều 15. Đánh giá chất lượng giải quyết thủ tục hành chính 1. Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tự động ghi nhận trạng thái xử lý hồ sơ và cung cấp chức năng đánh giá mức độ hài lòng của tổ chức, cá nhân. 2. Trung tâm Phục vụ hành chính công các cấp tổng hợp kết quả đánh giá theo Điều 32 và Điều 33 Nghị định số 118/2025/NĐ-CP. 3. Tiêu...
Điều 16. Điều 16. Các chức năng thống kê, tổng hợp và theo dõi quá trình giải quyết hồ sơ thủ tục hành chính Các chức năng thống kê, tổng hợp, phân tích số liệu và trích xuất số liệu báo cáo liên quan đến Dịch vụ công trực tuyến và quá trình giải quyết hồ sơ TTHC được xây dựng trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC thành phố phải đáp ứng theo...
Điều 17. Điều 17. Xây dựng quy trình nội bộ và thiết lập quy trình điện tử 1. Cơ quan, đơn vị chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân thành phố chủ trì phối hợp với các cơ quan, đơn vị có liên quan rà soát, xây dựng quy trình nội bộ giải quyết TTHC thuộc thẩm quyền tiếp nhận và giải quyết của cấp tỉnh, xã và gửi hồ sơ trình đến Văn phòng UBND thành ph...