Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 16
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 10

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
16 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Quy định Bảng giá đất từ năm 2026 trên địa bàn thành phố Huế

Open section

Tiêu đề

Ban hành Quy định phân công, phân cấp và ủy quyền công tác quản lý quy hoạch đô thị và nông thôn trên địa bàn thành phố Huế

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Ban hành Quy định phân công, phân cấp và ủy quyền công tác quản lý quy hoạch đô thị và nông thôn trên địa bàn thành phố Huế
Removed / left-side focus
  • Quy định Bảng giá đất từ năm 2026 trên địa bàn thành phố Huế
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Nghị quyết này quy định Bảng giá đất từ năm 2026 trên địa bàn thành phố Huế.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định phân công, phân cấp và ủy quyền công tác quản lý quy hoạch đô thị và nông thôn trên địa bàn thành phố Huế.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: Điều 1. Ban hành kèm theo Nghị quyết này quy định Bảng giá đất từ năm 2026 trên địa bàn thành phố Huế. Right: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định phân công, phân cấp và ủy quyền công tác quản lý quy hoạch đô thị và nông thôn trên địa bàn thành phố Huế.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Điều khoản thi hành 1. Nghị quyết này có hiệu lực từ ngày 01 tháng 01 năm 2026. 2. Nghị quyết này thay thế các Nghị quyết: a) Nghị quyết số 23/2019/NQ-HĐND ngày 20 tháng 12 năm 2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế quy định bảng giá các loại đất định kỳ 05 năm (2020 - 2024) trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế. b) Nghị quy...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Điều khoản thi hành Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 30 tháng 8 năm 2025 và thay thế Quyết định số 73/2021/QĐ-UBND ngày 26 tháng 11 năm 2021 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế ban hành Quy định về phân công, phân cấp và ủy quyền công tác quy hoạch xây dựng trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế và Quyết định số 66/...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 30 tháng 8 năm 2025 và thay thế Quyết định số 73/2021/QĐ-UBND ngày 26 tháng 11 năm 2021 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế ban hành Quy định về p...
Removed / left-side focus
  • 1. Nghị quyết này có hiệu lực từ ngày 01 tháng 01 năm 2026.
  • 2. Nghị quyết này thay thế các Nghị quyết:
  • a) Nghị quyết số 23/2019/NQ-HĐND ngày 20 tháng 12 năm 2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế quy định bảng giá các loại đất định kỳ 05 năm (2020 - 2024) trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Tổ chức thực hiện 1. Giao Ủy ban nhân dân thành phố triển khai thực hiện Nghị quyết. 2. Giao Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban Hội đồng nhân dân, Tổ đại biểu và các đại biểu Hội đồng nhân dân thành phố trong phạm vi, nhiệm vụ, quyền hạn giám sát việc triển khai thực hiện Nghị quyết. Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Tổ chức thực hiện Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố; Giám đốc Sở Xây dựng; Thủ trưởng các ban, ngành, cơ quan có liên quan; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường và cá nhân, tổ chức liên quan khác chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./. QUY ĐỊNH Phân công, phân cấp và ủy quyền công tác quản lý quy hoạch đô thị và...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố
  • Giám đốc Sở Xây dựng
  • Thủ trưởng các ban, ngành, cơ quan có liên quan
Removed / left-side focus
  • 2. Giao Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban Hội đồng nhân dân, Tổ đại biểu và các đại biểu Hội đồng nhân dân thành phố trong phạm vi, nhiệm vụ, quyền hạn giám sát việc triển khai thực hiện Nghị...
  • Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân thành phố Huế khóa VIII, Kỳ họp chuyên đề lần thứ 29 thông qua ngày 25 tháng 12 năm 2025./.
  • của HĐND thành phố Huế)
Rewritten clauses
  • Left: 1. Giao Ủy ban nhân dân thành phố triển khai thực hiện Nghị quyết. Right: ngày 21 tháng 8 năm 20 25 của Uỷ ban nhân dân thành phố Huế)
  • Left: Bảng giá đất từ năm 2026 trên địa địa bàn thành phố Huế Right: quy hoạch đô thị và nông thôn trên địa bàn thành phố Huế
  • Left: (Ban hành kèm theo Nghị quyết số 54 /2025/NQ-HĐND ngày 25 tháng 12 năm 2025 Right: (Ban hành kèm theo Quyết định số 72/2025/QĐ-UBND
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Nghị quyết này quy định Bảng giá đất từ năm 2026 trên địa bàn thành phố Huế theo quy định tại khoản 3 Điều 159 Luật Đất đai số 31/2024/QH15 và khoản 5 Điều 14 Nghị định số 71/2024/NĐ-CP của Chính phủ quy định về giá đất.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định này quy định một số nội dung về phân công, phân cấp và ủy quyền công tác quản lý quy hoạch đô thị và nông thôn trên địa bàn thành phố Huế. Các nội dung không quy định trong Quyết định này thì thực hiện theo các quy định của pháp luật hiện hành có liên quan.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Quy định này quy định một số nội dung về phân công, phân cấp và ủy quyền công tác quản lý quy hoạch đô thị và nông thôn trên địa bàn thành phố Huế.
  • Các nội dung không quy định trong Quyết định này thì thực hiện theo các quy định của pháp luật hiện hành có liên quan.
Removed / left-side focus
  • Nghị quyết này quy định Bảng giá đất từ năm 2026 trên địa bàn thành phố Huế theo quy định tại khoản 3 Điều 159 Luật Đất đai số 31/2024/QH15 và khoản 5 Điều 14 Nghị định số 71/2024/NĐ-CP của Chính p...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Tổ chức, cá nhân được nhà nước giao đất, cho thuê đất, công nhận quyền sử dụng đất, nhận chuyển quyền sử dụng đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất. 2. Cơ quan thực hiện chức năng quản lý nhà nước về đất đai. 3. Cơ quan, tổ chức, cá nhân khác có liên quan.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng Quy định này áp dụng đối với các cơ quan quản lý nhà nước về lĩnh vực quy hoạch đô thị và nông thôn; các tổ chức, cá nhân trong và ngoài nước trực tiếp tham gia hoặc có liên quan đến hoạt động quy hoạch đô thị và nông thôn trên địa bàn thành phố Huế.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Quy định này áp dụng đối với các cơ quan quản lý nhà nước về lĩnh vực quy hoạch đô thị và nông thôn
  • các tổ chức, cá nhân trong và ngoài nước trực tiếp tham gia hoặc có liên quan đến hoạt động quy hoạch đô thị và nông thôn trên địa bàn thành phố Huế.
Removed / left-side focus
  • 1. Tổ chức, cá nhân được nhà nước giao đất, cho thuê đất, công nhận quyền sử dụng đất, nhận chuyển quyền sử dụng đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất.
  • 2. Cơ quan thực hiện chức năng quản lý nhà nước về đất đai.
  • 3. Cơ quan, tổ chức, cá nhân khác có liên quan.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Tiêu chí xác định vị trí đất đối với đất nông nghiệp trong bảng giá đất Tiêu chí xác định vị trí đất đối với đất nông nghiệp căn cứ vào năng suất, cây trồng, vật nuôi, khoảng cách đến nơi sản xuất, tiêu thụ sản phẩm, điều kiện giao thông phục vụ sản xuất, tiêu thụ sản phẩm và được thực hiện như sau: 1. Vị trí 1: Là vị trí mà tạ...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Trách nhiệm quản lý nhà nước chuyên ngành về quy hoạch đô thị và nông thôn 1. Sở Xây dựng chịu trách nhiệm trước Uỷ ban nhân dân thành phố trong công tác quản lý nhà nước về quy hoạch đô thị và nông thôn trên địa bàn thành phố, đồng thời chịu sự chỉ đạo, hướng dẫn, kiểm tra về chuyên môn, nghiệp vụ của Bộ Xây dựng. 2. Ban Quản...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Trách nhiệm quản lý nhà nước chuyên ngành về quy hoạch đô thị và nông thôn
  • Sở Xây dựng chịu trách nhiệm trước Uỷ ban nhân dân thành phố trong công tác quản lý nhà nước về quy hoạch đô thị và nông thôn trên địa bàn thành phố, đồng thời chịu sự chỉ đạo, hướng dẫn, kiểm tra...
  • Ban Quản lý Khu kinh tế, công nghiệp thành phố chịu trách nhiệm trước Uỷ ban nhân dân thành phố trong công tác quản lý nhà nước về quy hoạch đô thị và nông thôn trên địa bàn Khu kinh tế, Khu công n...
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Tiêu chí xác định vị trí đất đối với đất nông nghiệp trong bảng giá đất
  • Tiêu chí xác định vị trí đất đối với đất nông nghiệp căn cứ vào năng suất, cây trồng, vật nuôi, khoảng cách đến nơi sản xuất, tiêu thụ sản phẩm, điều kiện giao thông phục vụ sản xuất, tiêu thụ sản...
  • 1. Vị trí 1: Là vị trí mà tại đó các thửa đất có năng suất, cây trồng, vật nuôi cao, các yếu tố và điều kiện thuận lợi (đối với đất trồng cây hàng năm, đất trồng cây lâu năm, đất rừng sản xuất)
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Tiêu chí xác định vị trí đất đối với đất phi nông nghiệp trong bảng giá đất 1. Tiêu chí xác định vị trí đất đối với các tuyến đường đã được đặt tên được xác định gắn với từng đường, đoạn đường, phố, đoạn phố và căn cứ vào điều kiện kết cấu hạ tầng kỹ thuật, hạ tầng xã hội, các lợi thế cho sản xuất, kinh doanh; khoảng cách đến t...

Open section

Điều 4

Điều 4 . Lấy ý kiến về nhiệm vụ quy hoạch, quy hoạch đô thị và nông thôn Thực hiện theo quy định tại Điều 36, Điều 37 Luật Quy hoạch đô thị và nông thôn và tại khoản 5 Điều 11 Nghị định số 145/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ Quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp, phân quyền, phân cấp tron...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4 . Lấy ý kiến về nhiệm vụ quy hoạch, quy hoạch đô thị và nông thôn
  • Thực hiện theo quy định tại Điều 36, Điều 37 Luật Quy hoạch đô thị và nông thôn và tại khoản 5 Điều 11 Nghị định số 145/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ Quy định về phân định thẩm...
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Tiêu chí xác định vị trí đất đối với đất phi nông nghiệp trong bảng giá đất
  • 1. Tiêu chí xác định vị trí đất đối với các tuyến đường đã được đặt tên được xác định gắn với từng đường, đoạn đường, phố, đoạn phố và căn cứ vào điều kiện kết cấu hạ tầng kỹ thuật, hạ tầng xã hội,...
  • khoảng cách đến trung tâm chính trị, kinh tế, thương mại trong khu vực và thực hiện như sau:
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Bảng g iá các loại đất nông nghiệp 1. Giá đất trồng cây hằng năm (gồm đất lúa và đất trồng cây hằng năm khác), đất trồng cây lâu năm, đất rừng sản xuất, đất rừng phòng hộ, đất nuôi trồng thủy sản theo quy định tại Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị quyết này. 2. Giá đất chăn nuôi tập trung được xác định bằng giá đất trồng cây hằn...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Tổ chức lập quy hoạch đô thị và nông thôn 1. Ủy ban nhân dân thành phố phân cấp cho Sở Xây dựng: a) Tổ chức lập nhiệm vụ và Quy hoạch chung thành phố Huế. b) Tổ chức lập các quy hoạch khác do Uỷ ban nhân dân thành phố giao đảm bảo tính độc lập giữa việc lập và thẩm định nhiệm vụ quy hoạch, quy hoạch đô thị và nông thôn. 2. Ủy...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 5. Tổ chức lập quy hoạch đô thị và nông thôn
  • 1. Ủy ban nhân dân thành phố phân cấp cho Sở Xây dựng:
  • a) Tổ chức lập nhiệm vụ và Quy hoạch chung thành phố Huế.
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Bảng g iá các loại đất nông nghiệp
  • Giá đất trồng cây hằng năm (gồm đất lúa và đất trồng cây hằng năm khác), đất trồng cây lâu năm, đất rừng sản xuất, đất rừng phòng hộ, đất nuôi trồng thủy sản theo quy định tại Phụ lục I ban hành kè...
  • 2. Giá đất chăn nuôi tập trung được xác định bằng giá đất trồng cây hằng năm theo quy định tại khoản 1 Điều này.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 6.

Điều 6. Bảng giá các loại đất nông nghiệp khác 1. Đất nông nghiệp khác được xác định bằng giá đất nông nghiệp liền kề bao gồm: Đất ươm tạo cây giống, con giống và đất trồng hoa, cây cảnh; đất trồng trọt, chăn nuôi, nuôi trồng thủy sản cho mục đích học tập, nghiên cứu thí nghiệm, thực nghiệm; đất xây dựng nhà kính và các loại nhà khác p...

Open section

Điều 6

Điều 6 . Thẩm định nhiệm vụ quy hoạch, quy hoạch đô thị và nông thôn 1. Sở Xây dựng tham mưu Uỷ ban nhân dân thành phố thành lập Hội đồng thẩm định thuộc thẩm quyền phê duyệt của Uỷ ban nhân dân thành phố. Tổ chức thẩm định nhiệm vụ quy hoạch, quy hoạch đô thị và nông thôn thuộc thẩm quyền phê duyệt của Ủy ban nhân dân thành phố. 2. Ph...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 6 . Thẩm định nhiệm vụ quy hoạch, quy hoạch đô thị và nông thôn
  • Sở Xây dựng tham mưu Uỷ ban nhân dân thành phố thành lập Hội đồng thẩm định thuộc thẩm quyền phê duyệt của Uỷ ban nhân dân thành phố.
  • Tổ chức thẩm định nhiệm vụ quy hoạch, quy hoạch đô thị và nông thôn thuộc thẩm quyền phê duyệt của Ủy ban nhân dân thành phố.
Removed / left-side focus
  • Điều 6. Bảng giá các loại đất nông nghiệp khác
  • 1. Đất nông nghiệp khác được xác định bằng giá đất nông nghiệp liền kề bao gồm: Đất ươm tạo cây giống, con giống và đất trồng hoa, cây cảnh
  • đất trồng trọt, chăn nuôi, nuôi trồng thủy sản cho mục đích học tập, nghiên cứu thí nghiệm, thực nghiệm
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 7.

Điều 7. Bảng giá đất ở Theo quy định tại Phụ lục II ban hành kèm theo Nghị quyết này.

Open section

Điều 7

Điều 7 . Phê duyệt nhiệm vụ quy hoạch, quy hoạch đô thị và nông thôn 1. Ủy ban nhân dân thành phố phê duyệt nhiệm vụ quy hoạch, quy hoạch đô thị và nông thôn, bao gồm: a) Quy hoạch chung Khu du lịch quốc gia Lăng Cô – Cảnh Dương. b) Quy hoạch không gian ngầm, quy hoạch chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật thành phố trực thuộc trung ương. c) Q...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 7 . Phê duyệt nhiệm vụ quy hoạch, quy hoạch đô thị và nông thôn
  • 1. Ủy ban nhân dân thành phố phê duyệt nhiệm vụ quy hoạch, quy hoạch đô thị và nông thôn, bao gồm:
  • a) Quy hoạch chung Khu du lịch quốc gia Lăng Cô – Cảnh Dương.
Removed / left-side focus
  • Điều 7. Bảng giá đất ở
  • Theo quy định tại Phụ lục II ban hành kèm theo Nghị quyết này.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 8.

Điều 8. Bảng giá đất thương mại, dịch vụ 1. Giá đất thương mại, dịch vụ Theo quy định tại Phụ lục III ban hành kèm theo Nghị quyết này. 2. Việc xác định vị trí đất được thực hiện theo quy định tại Điều 4 và Điều 5 Nghị quyết này.

Open section

Điều 8.

Điều 8. Chấp thuận quy hoạch tổng mặt bằng 1. Ủy ban nhân dân thành phố phân cấp cho Sở Xây dựng chấp thuận quy hoạch tổng mặt bằng khu vực liên quan 02 đơn vị hành chính cấp xã trở lên (trừ quy hoạch thuộc khoản 2 Điều này). 2. Ủy ban nhân dân thành phố phân cấp cho Ban Quản lý Khu kinh tế, công nghiệp thành phố chấp thuận quy hoạch t...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 8. Chấp thuận quy hoạch tổng mặt bằng
  • 1. Ủy ban nhân dân thành phố phân cấp cho Sở Xây dựng chấp thuận quy hoạch tổng mặt bằng khu vực liên quan 02 đơn vị hành chính cấp xã trở lên (trừ quy hoạch thuộc khoản 2 Điều này).
  • Ủy ban nhân dân thành phố phân cấp cho Ban Quản lý Khu kinh tế, công nghiệp thành phố chấp thuận quy hoạch tổng mặt bằng các dự án do Ban Quản lý được giao quản lý vốn và các dự án đầu tư do Ban Qu...
Removed / left-side focus
  • Điều 8. Bảng giá đất thương mại, dịch vụ
  • 1. Giá đất thương mại, dịch vụ
  • Theo quy định tại Phụ lục III ban hành kèm theo Nghị quyết này.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 9.

Điều 9. Bảng giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp 1.Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Theo quy định tại Phụ lục IV ban hành kèm theo Nghị quyết này. 2. Việc xác định vị trí đất được thực hiện theo quy định tại Điều 4 và Điều 5 Nghị quyết này.

Open section

Điều 9.

Điều 9. Rà soát quy hoạch đô thị và nông thôn 1. Rà soát quy hoạch đô thị và nông thôn thực hiện theo quy định tại Điều 43 Luật Quy hoạch đô thị và nông thôn. Cơ quan, tổ chức quy định tại Điều 5 Quy định này (trừ khoản 8) có trách nhiệm tổ chức rà soát, tổng hợp kết quả rà soát quy hoạch đô thị và nông thôn đã được phê duyệt trên phạm...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 9. Rà soát quy hoạch đô thị và nông thôn
  • Rà soát quy hoạch đô thị và nông thôn thực hiện theo quy định tại Điều 43 Luật Quy hoạch đô thị và nông thôn.
  • Cơ quan, tổ chức quy định tại Điều 5 Quy định này (trừ khoản 8) có trách nhiệm tổ chức rà soát, tổng hợp kết quả rà soát quy hoạch đô thị và nông thôn đã được phê duyệt trên phạm vi địa giới hành c...
Removed / left-side focus
  • Điều 9. Bảng giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
  • 1.Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
  • Theo quy định tại Phụ lục IV ban hành kèm theo Nghị quyết này.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 10.

Điều 10. Bảng giá các loại đất khác trong đất phi nông nghiệp 1. Bảng giá đất xây dựng trụ sở cơ quan và đất sử dụng vào mục đích quốc phòng, an ninh được tính bằng giá đất ở. 2. Bảng giá đất khoáng sản được tính bằng giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp. 3. Bảng giá đất xây dựng công trình sự nghiệp gồm đất xây dựng trụ sở của tổ ch...

Open section

Điều 10.

Điều 10. Điều chỉnh tổng thể quy hoạch đô thị và nông thôn 1. Điều chỉnh tổng thể quy hoạch đô thị và nông thôn thực hiện theo quy định tại khoản 1 Điều 46 Luật Quy hoạch đô thị và nông thôn và khoản 10 Điều 11 Nghị định 145/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 10. Điều chỉnh tổng thể quy hoạch đô thị và nông thôn
  • Điều chỉnh tổng thể quy hoạch đô thị và nông thôn thực hiện theo quy định tại khoản 1 Điều 46 Luật Quy hoạch đô thị và nông thôn và khoản 10 Điều 11 Nghị định 145/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 202...
  • 2. Trình tự điều chỉnh tổng thể quy hoạch đô thị và nông thôn thực hiện theo quy định tại khoản 1 Điều 47 Luật Quy hoạch đô thị và nông thôn.
Removed / left-side focus
  • Điều 10. Bảng giá các loại đất khác trong đất phi nông nghiệp
  • 1. Bảng giá đất xây dựng trụ sở cơ quan và đất sử dụng vào mục đích quốc phòng, an ninh được tính bằng giá đất ở.
  • 2. Bảng giá đất khoáng sản được tính bằng giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 11.

Điều 11. Bảng giá đất tại các Khu quy hoạch Theo quy định tại Phụ lục VI ban hành kèm theo Nghị quyết này.

Open section

Điều 11

Điều 11 . Điều chỉnh cục bộ quy hoạch đô thị và nông thôn 1. Cơ quan có thẩm quyền phê duyệt quy hoạch đô thị và nông thôn quy định tại Điều 7 Quy định này quyết định phê duyệt điều chỉnh cục bộ quy hoạch (trường hợp quy hoạch chung xã, quy hoạch chung thị trấn, đô thị mới loại V sau khi sắp xếp được tiếp tục thực hiện theo khoản 2,...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 11 . Điều chỉnh cục bộ quy hoạch đô thị và nông thôn
  • Cơ quan có thẩm quyền phê duyệt quy hoạch đô thị và nông thôn quy định tại Điều 7 Quy định này quyết định phê duyệt điều chỉnh cục bộ quy hoạch (trường hợp quy hoạch chung xã, quy hoạch chung thị t...
  • 2. Đối với quy hoạch thuộc thẩm quyền phê duyệt của Thủ tướng Chính phủ mà do Ủy ban nhân dân thành phố tổ chức lập (gồm Quy hoạch chung thành phố trực thuộc trung ương, Quy hoạch chung Khu kinh tế
Removed / left-side focus
  • Điều 11. Bảng giá đất tại các Khu quy hoạch
  • Theo quy định tại Phụ lục VI ban hành kèm theo Nghị quyết này.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 12.

Điều 12. Tiêu chí xác định vị trí đất để tính giá đất phi nông nghiệp trong trường hợp đặc thù 1. Đối với các thửa đất dùng để đầu tư các dự án thương mại, dịch vụ; sản xuất kinh doanh nằm ven đường giao thông, khu quy hoạch, khu đô thị mới, khu công nghiệp có diện tích từ 3.000 m 2 trở lên thì vị trí và hệ số giá đất giữa các vị trí x...

Open section

Điều 12.

Điều 12. Quy định quản lý theo quy hoạch đô thị và nông thôn 1. Quy định quản lý theo quy hoạch đô thị và nông thôn được cơ quan có thẩm quyền phê duyệt quy hoạch quy định tại Điều 7 Quy định này ban hành sau khi quy hoạch được phê duyệt. 2. Dự thảo quy định quản lý theo quy hoạch đô thị và nông thôn phải kèm theo hồ sơ trình thẩm định...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 12. Quy định quản lý theo quy hoạch đô thị và nông thôn
  • 1. Quy định quản lý theo quy hoạch đô thị và nông thôn được cơ quan có thẩm quyền phê duyệt quy hoạch quy định tại Điều 7 Quy định này ban hành sau khi quy hoạch được phê duyệt.
  • 2. Dự thảo quy định quản lý theo quy hoạch đô thị và nông thôn phải kèm theo hồ sơ trình thẩm định, phê duyệt quy hoạch.
Removed / left-side focus
  • Điều 12. Tiêu chí xác định vị trí đất để tính giá đất phi nông nghiệp trong trường hợp đặc thù
  • 1. Đối với các thửa đất dùng để đầu tư các dự án thương mại, dịch vụ
  • sản xuất kinh doanh nằm ven đường giao thông, khu quy hoạch, khu đô thị mới, khu công nghiệp có diện tích từ 3.000 m 2 trở lên thì vị trí và hệ số giá đất giữa các vị trí xác định như sau:

Only in the right document

Chương I Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Chương II Chương II LẬP, THẨM ĐỊNH, PHÊ DUYỆT NHIỆM VỤ VÀ QUY HOẠCH ĐÔ THỊ VÀ NÔNG THÔN
Chương III Chương III TỔ CHỨC QUẢN LÝ QUY HOẠCH ĐÔ THỊ VÀ NÔNG THÔN
Điều 13 Điều 13 . Cắm mốc theo quy hoạch đô thị và nông thôn 1. Lập hồ sơ cắm mốc: a) Cơ quan, tổ chức quy định tại Điều 5 Quy định này có trách nhiệm lập hồ sơ cắm mốc (trừ khoản 1 Điều 5 Quy định này). b) Uỷ ban nhân dân thành phố phân cấp cho Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng và Phát triển đô thị thành phố lập hồ sơ cắm mốc theo Quy hoạch c...
Điều 14. Điều 14. Cung cấp thông tin quy hoạch đô thị và nông thôn 1. Sở Xây dựng cung cấp thông tin về quy hoạch đô thị và nông thôn khu vực có phạm vi liên quan đến địa giới hành chính 02 đơn vị hành chính cấp xã trở lên (trừ phạm vi thuộc khoản 2 Điều này). 2. Ban Quản lý Khu kinh tế, công nghiệp thành phố cung cấp thông tin về Quy hoạch chu...
Điều 15. Điều 15. Xây dựng cơ sở dữ liệu quy hoạch đô thị và nông thôn 1. Sở Xây dựng chủ trì phối hợp với Sở Khoa học và Công nghệ, Sở Nông nghiệp và Môi trường, Sở Tài chính và các đơn vị liên quan từng bước xây dựng cơ sở dữ liệu quy hoạch đô thị và nông thôn đáp ứng yêu cầu về tính kế thừa cơ sở dữ liệu hiện có, đảm bảo tính đầy đủ, cập nhậ...
Chương I V Chương I V TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Điều 1 Điều 1 6 . Xử lý chuyển tiếp Thực hiện theo quy định tại Điều 59 Luật Quy hoạch đô thị và nông thôn; Điều 13 Nghị định số 145/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp, phần quyền, phân cấp trong lĩnh vực quy hoạch đô thị và nông thôn; Điều 25, Điều 26 Nghị định...