Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 4
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 48
Right-only sections 4

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
4 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về ban hành Quy chế soạn thảo, thẩm định và ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

Open section

Tiêu đề

Thông qua Chương trình và Quỹ giải quyết việc làm tỉnh Đắk Nông năm 2013

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Thông qua Chương trình và Quỹ giải quyết việc làm tỉnh Đắk Nông năm 2013
Removed / left-side focus
  • Về ban hành Quy chế soạn thảo, thẩm định và ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1

Điều 1 . Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế soạn thảo, thẩm định và ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Nhất trí thông qua Chương trình và Quỹ giải quyết việc làm tỉnh Đắk Nông năm 2013 (có Chương trình kèm theo).

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Nhất trí thông qua Chương trình và Quỹ giải quyết việc làm tỉnh Đắk Nông năm 2013 (có Chương trình kèm theo).
Removed / left-side focus
  • Điều 1 . Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế soạn thảo, thẩm định và ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2

Điều 2 . Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo và thay thế Thông tư số 10/1998/TT-BNN ngày 4 tháng 11 năm 1998 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn hướng dẫn trình tự soạn thảo văn bản quy phạm pháp luật của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quỹ giải quyết việc làm tỉnh Đắk Nông được bố trí 03 tỷ đồng từ nguồn dự toán ngân sách địa phương trong năm 2013.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Quỹ giải quyết việc làm tỉnh Đắk Nông được bố trí 03 tỷ đồng từ nguồn dự toán ngân sách địa phương trong năm 2013.
Removed / left-side focus
  • Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo và thay thế Thông tư số 10/1998/TT-BNN ngày 4 tháng 11 năm 1998 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn hướng...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3

Điều 3 . Chánh Văn phòng, Vụ trưởng Vụ Pháp chế và Thủ trưởng các đơn vị thuộc Bộ chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. QUY CHẾ SOẠN THẢO, THẨM ĐỊNH VÀ BAN HÀNH VĂN BẢN QUY PHẠM PHÁP LUẬT CỦA BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN ( Ban hành kèm theo Quyết định số: 73/2004/QĐ-BNN ngày 15 tháng 12 năm 2004 của Bộ trưởng Bộ Nông nghi...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Giao cho UBND tỉnh tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết này và định kỳ báo cáo HĐND tỉnh về kết quả triển khai thực hiện. Giao Thường trực HĐND, các Ban HĐND và đại biểu HĐND tỉnh giám sát việc triển khai thực hiện Nghị quyết này. Nghị quyết có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày HĐND tỉnh thông qua. Nghị quyết này đã được Hội đ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Giao cho UBND tỉnh tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết này và định kỳ báo cáo HĐND tỉnh về kết quả triển khai thực hiện.
  • Giao Thường trực HĐND, các Ban HĐND và đại biểu HĐND tỉnh giám sát việc triển khai thực hiện Nghị quyết này.
  • Nghị quyết có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày HĐND tỉnh thông qua.
Removed / left-side focus
  • Điều 3 . Chánh Văn phòng, Vụ trưởng Vụ Pháp chế và Thủ trưởng các đơn vị thuộc Bộ chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
  • SOẠN THẢO, THẨM ĐỊNH VÀ BAN HÀNH
  • VĂN BẢN QUY PHẠM PHÁP LUẬT
left-only unmatched

CHƯƠNG I

CHƯƠNG I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy chế này quy định thủ tục, trình tự soạn thảo, thẩm định và ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng Quy chế này áp dụng đối với công chức và đơn vị thuộc Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn (sau đây gọi là đơn vị) trong công tác soạn thảo, thẩm định và ban hành văn bản quy phạm pháp luật.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Văn bản quy phạm pháp luật do Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn chủ trì soạn thảo hoặc soạn thảo 1. Văn bản quy phạm pháp luật của Quốc hội, Uỷ ban thường vụ Quốc hội, Chủ tịch nước, Chính phủ, Thủ tướng Chính phủ: a) Luật, nghị quyết của Quốc hội; pháp lệnh, nghị quyết của Uỷ ban Thường vụ Quốc hội; b) Lệnh, quyết định củ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Số, ký hiệu, mẫu trình bày văn bản quy phạm pháp luật 1. Số và ký hiệu của văn bản quy phạm pháp luật được thực hiện theo các quy định tại Điều 6 của Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật năm 1996, Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật năm 2002 (sau đây gọi là Luật Ban hành văn bản qu...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Thời điểm có hiệu lực và hiệu lực trở về trước của văn bản quy phạm pháp luật 1. Thời điểm có hiệu lực của văn bản quy phạm pháp luật được quy định tại Điều 75 của Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật. 2. Hiệu lực trở về trước của văn bản quy phạm pháp luật được quy định tại Điều 76 của Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp l...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Gửi, đăng Công báo văn bản quy phạm pháp luật của Bộ trưởng 1. Việc gửi văn bản quy phạm pháp luật của Bộ trưởng được thực hiện theo quy định tại Điều 27 của Quy chế làm việc của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn (ban hành kèm theo Quyết định số: 54/2004/QĐ-BNN ngày 28 tháng 10 năm 2004 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. Tuân thủ các quy định về bảo vệ bí mật nhà nước Việc gửi, đăng Công báo và đưa tin, đăng, phát sóng văn bản quy phạm pháp luật của Bộ trưởng phải tuân thủ các quy định về bảo vệ bí mật nhà nước.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

CHƯƠNG II

CHƯƠNG II LẬP DỰ KIẾN CHƯƠNG TRÌNH XÂY DỰNG VĂN BẢN QUY PHẠM PHÁP LUẬT

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8.

Điều 8. Chương trình xây dựng văn bản quy phạm pháp luật 1. Chương trình xây dựng luật, pháp lệnh của Quốc hội gồm: a) Chương trình xây dựng luật, pháp lệnh theo nhiệm kỳ Quốc hội; b) Chương trình xây dựng luật, pháp lệnh hàng năm. 2. Chương trình xây dựng nghị quyết, nghị định của Chính phủ ba tháng, sáu tháng và hàng năm. 3. Chương t...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 9.

Điều 9. Trách nhiệm của các đơn vị 1. Lập và trình Bộ Dự kiến Chương trình xây dựng văn bản quy phạm pháp luật quy định tại Điều 8 Quy chế này thuộc ngành, lĩnh vực quản lý nhà nước trong phạm vi được phân công, gồm những nội dung chủ yếu sau đây đối với từng văn bản: a) Dự kiến Chương trình xây dựng dự án luật, pháp lệnh: Tên văn bản;...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 10.

Điều 10. Trách nhiệm của Vụ Pháp chế 1. Hướng dẫn, kiểm tra, đôn đốc các đơn vị lập và gửi Dự kiến Chương trình xây dựng văn bản quy phạm pháp luật. 2. Nghiên cứu, tổng hợp Dự kiến Chương trình xây dựng văn bản quy phạm pháp luật của các đơn vị để lập Dự kiến Chương trình xây dựng văn bản quy phạm pháp luật của Bộ và trình Bộ trưởng xe...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 11.

Điều 11. Điều chỉnh, bổ sung Chương trình xây dựng văn bản quy phạm pháp luật Trong trường hợp cần thiết phải điều chỉnh, bổ sung Chương trình xây dựng văn bản quy phạm pháp luật, định kỳ 3 tháng, 6 tháng, cả năm các đơn vị làm công văn nêu rõ lý do phải điều chỉnh, bổ sung gửi Vụ Pháp chế để tổng hợp trình Bộ trưởng xem xét, quyết địn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

CHƯƠNG III

CHƯƠNG III SOẠN THẢO VĂN BẢN QUY PHẠM PHÁP LUẬT

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 1

Mục 1 Soạn thảo văn bản quy phạm pháp luật của Quốc hội, Uỷ ban thường vụ Quốc hội, Chính phủ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 12.

Điều 12. Thành lập Ban soạn thảo 1. Việc soạn thảo văn bản quy phạm pháp luật của Quốc hội, Uỷ ban thường vụ Quốc hội, Chính phủ nhất thiết phải thành lập Ban soạn thảo. 2. Đơn vị được Bộ trưởng giao chủ trì soạn thảo phối hợp với Vụ Pháp chế, Vụ Tổ chức cán bộ trình Bộ trưởng quyết định thành lập Ban soạn thảo. 3. Ban soạn thảo gồm: a...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 13.

Điều 13. Nhiệm vụ của Ban soạn thảo 1. Nhiệm vụ của Ban soạn thảo dự án luật, dự án pháp lệnh, dự thảo nghị quyết của Quốc hội, Ủy ban thường vụ Quốc hội được quy định tại Điều 26 Luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật, cụ thể như sau: a) Tổng kết tình hình thi hành pháp luật, đánh giá các văn bản quy phạm pháp luật hiện hành có liên...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 14.

Điều 14. Thành lập Tổ biên tập 1. Tổ biên tập giúp việc Ban soạn thảo do Trưởng ban soạn thảo chỉ định. Đơn vị chủ trì soạn thảo phối hợp với Vụ Pháp chế, Vụ Tổ chức cán bộ trình Trưởng ban soạn thảo danh sách thành viên Tổ biên tập. 2. Thành phần Tổ biên tập gồm Thủ trưởng đơn vị chủ trì soạn thảo làm Tổ trưởng và đại diện Vụ Pháp chế...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 15.

Điều 15. Trách nhiệm của đơn vị chủ trì soạn thảo 1. Phân công Lãnh đạo và cán bộ tham gia Ban soạn thảo, Tổ biên tập theo quyết định của Bộ trưởng. 2. Xây dựng đề cương và kế hoạch triển khai việc xây dựng dự án, dự thảo. Chuẩn bị nội dung, tài liệu phục vụ các phiên họp của Ban soạn thảo, Tổ biên tập. 3. Chịu trách nhiệm trước Bộ trư...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 16.

Điều 16. Trách nhiệm của Vụ Pháp chế 1. Cử đại diện tham gia Ban soạn thảo, Tổ biên tập theo sự phân công của Bộ trưởng. 2. Chủ trì hoặc tham gia soạn thảo văn bản quy phạm pháp luật theo sự phân công của Trưởng ban soạn thảo. 3. Tham gia ý kiến về mặt pháp lý đối với các dự án, dự thảo.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 17.

Điều 17. Tập thể Lãnh đạo Bộ thảo luận, cho ý kiến về dự án, dự thảo 1. Dự án luật, dự án pháp lệnh, dự thảo nghị quyết của Quốc hội, Uỷ ban thường vụ Quốc hội, dự thảo nghị quyết, nghị định của Chính phủ phải được tập thể Lãnh đạo Bộ thảo luận, cho ý kiến tại cuộc họp Lãnh đạo Bộ trước khi Bộ trưởng quyết định. 2. Trình tự xem xét, ch...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 2

Mục 2 Soạn thảo văn bản quy phạm pháp luật của Thủ tướng Chính phủ, Bộ trưởng và văn bản quy phạm pháp luật liên tịch

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 18.

Điều 18. Trách nhiệm của đơn vị chủ trì soạn thảo 1. Phối hợp với các đơn vị có liên quan tổ chức nghiên cứu, soạn thảo văn bản. 2. Tuỳ theo tính chất, nội dung của từng dự thảo và xét thấy cần thiết, Thủ trưởng đơn vị chủ trì soạn thảo quyết định thành lập Tổ biên tập. 3. Thực hiện soạn thảo theo quy định tại Điều 65, Điều 66, Điều 74...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 19.

Điều 19. Trách nhiệm của Vụ Pháp chế 1. Theo dõi, đôn đốc các đơn vị chủ trì soạn thảo thực hiện đúng tiến độ quy định. 2. Cử đại diện tham gia Tổ biên tập theo yêu cầu của đơn vị chủ trì soạn thảo. 3. Phối hợp với đơn vị chủ trì soạn thảo, tổ chức lấy ý kiến tham gia dự thảo. 4. Kịp thời báo cáo Lãnh đạo Bộ về tình hình thực hiện, nhữ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

CHƯƠNG IV

CHƯƠNG IV THẨM ĐỊNH, TRÌNH DỰ ÁN, DỰ THẢO VĂN BẢN QUY PHẠM PHÁP LUẬT

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 1

Mục 1 Thẩm định dự án, dự thảo văn bản quy phạm pháp luật của Quốc hội, Uỷ ban thường vụ Quốc hội, Chính phủ, Thủ tướng Chính phủ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 20.

Điều 20. Chuẩn bị, gửi hồ sơ dự án, dự thảo đề nghị Bộ Tư pháp thẩm định 1. Vụ Pháp chế chủ trì, phối hợp với đơn vị chủ trì soạn thảo, Tổ biên tập chuẩn bị hồ sơ dự án luật, dự án pháp lệnh, dự thảo nghị quyết của Quốc hội, Uỷ ban thường vụ Quốc hội, dự thảo nghị quyết, nghị định của Chính phủ, dự thảo quyết định, chỉ thị của Thủ tướn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 21.

Điều 21. Nghiên cứu, tiếp thu ý kiến thẩm định của Bộ Tư pháp Tổ biên tập, Đơn vị chủ trì soạn thảo và Vụ Pháp chế phối hợp nghiên cứu, tiếp thu ý kiến thẩm định của Bộ Tư pháp để chỉnh lý dự án, dự thảo. Trong trường hợp có ý kiến khác với ý kiến thẩm định của Bộ Tư pháp phải kịp thời báo cáo Ban soạn thảo để báo cáo Chính phủ, Thủ tư...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 2

Mục 2 Thẩm định dự thảo văn bản quy phạm pháp luật của Bộ trưởng, dự thảo văn bản quy phạm pháp luật liên tịch

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 22.

Điều 22. Cơ quan thẩm định Cơ quan thẩm định dự thảo văn bản quy phạm pháp luật của Bộ trưởng, dự thảo văn bản quy phạm pháp luật liên tịch gồm: 1. Vụ Pháp chế thẩm định dự thảo văn bản quy phạm pháp luật của Bộ trưởng, dự thảo văn bản quy phạm pháp luật liên tịch do các đơn vị khác soạn thảo. 2. Hội đồng thẩm định (do Bộ trưởng thành...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 23.

Điều 23. Chuẩn bị, gửi hồ sơ thẩm định 1. Đơn vị chủ trì soạn thảo chuẩn bị hồ sơ thẩm định và gửi cơ quan thẩm định. 2. Hồ sơ thẩm định gồm: a) Công văn yêu cầu thẩm định (mẫu 1 kèm theo Quy chế này); b) Tờ trình Bộ trưởng về dự thảo; c) Dự thảo được đơn vị chủ trì soạn thảo quyết định trình Bộ trưởng xem xét; d) Bản tổng hợp các ý ki...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 24.

Điều 24. Tiếp nhận, xử lý hồ sơ thẩm định. Cơ quan thẩm định tiếp nhận, kiểm tra hồ sơ thẩm định và trong thời hạn hai (02) ngày làm việc kể từ khi nhận được hồ sơ phải đề nghị đơn vị chủ trì soạn thảo bổ sung hồ sơ nếu hồ sơ không đầy đủ các tài liệu qui định tại Điều 23 của Quy chế này.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 25.

Điều 25. Nội dung thẩm định 1. Sự cần thiết ban hành văn bản. 2. Đối tượng, phạm vi điều chỉnh. 3. Sự phù hợp với đường lối, chính sách của Đảng. 4. Tính hợp hiến, hợp pháp, tính thống nhất, đồng bộ của dự thảo trong hệ thống pháp luật hiện hành và tính khả thi của văn bản. 5. Sự phù hợp với các điều ước quốc tế mà Cộng hoà Xã hội Chủ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 26.

Điều 26. Tổ chức thẩm định của Vụ Pháp chế 1. Trong thời hạn tối đa là bẩy (07) ngày làm việc kể từ ngày nhận được đầy đủ hồ sơ, Vụ Pháp chế phải sử dụng bộ máy, công chức của mình tiến hành nghiên cứu tổ chức và hoàn thành việc thẩm định. 2. Trong trường hợp cần thiết, Vụ Pháp chế tổ chức lấy ý kiến tham gia thẩm định dưới các hình th...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 27.

Điều 27. Tổ chức thẩm định của Hội đồng thẩm định 1. Trong thời hạn tối đa là bẩy (07) ngày làm việc kể từ ngày nhận được đầy đủ hồ sơ, Hội đồng thẩm định phải tổ chức cuộc họp thẩm định do Chủ tịch Hội đồng chủ trì và hoàn thành việc thẩm định. Trước cuộc họp từ ba (03) đến năm (05) ngày Chủ tịch Hội đồng gửi hồ sơ thẩm định đến các t...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 28.

Điều 28. Nghiên cứu ý kiến thẩm định, chỉnh lý dự thảo 1. Ý kiến thẩm định của cơ quan thẩm định được gửi cho đơn vị chủ trì soạn thảo để nghiên cứu tiếp thu, chỉnh lý dự thảo trình Bộ trưởng xem xét, quyết định. 2. Trong trường hợp có ý kiến khác với ý kiến thẩm định của cơ quan thẩm định, đơn vị chủ trì soạn thảo báo cáo Bộ trưởng xe...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 3

Mục 3 Trình dự án, dự thảo văn bản quy phạm pháp luật

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 29.

Điều 29. Trình Chính phủ, Thủ tướng Chính phủ dự án, dự thảo 1. Vụ Pháp chế chủ trì, phối hợp với đơn vị chủ trì soạn thảo, Văn phòng, chuẩn bị hồ sơ dự án, dự thảo để trình Chính phủ, Thủ tướng Chính phủ. 2. Hồ sơ trình gồm: a) Tờ trình Chính phủ, Thủ tướng Chính phủ về dự án, dự thảo; b) Dự án luật, pháp lệnh; dự thảo nghị quyết, ngh...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 30.

Điều 30. Trình Bộ trưởng dự thảo quyết định, chỉ thị, thông tư của Bộ trưởng, nghị quyết, thông tư liên tịch 1. Đơn vị chủ trì soạn thảo chuẩn bị hồ sơ dự thảo quyết định, chỉ thị, thông tư của Bộ trưởng, nghị quyết, thông tư liên tịch trình Bộ trưởng xem xét, ký ban hành. 2. Hồ sơ trình bao gồm: a) Tờ trình Bộ trưởng về dự thảo; b) Dự...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

CHƯƠNG V

CHƯƠNG V BẢO ĐẢM ĐIỀU KIỆN XÂY DỰNG VĂN BẢN QUY PHẠM PHÁP LUẬT

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 31.

Điều 31. Các điều kiện xây dựng văn bản Việc soạn thảo văn bản quy phạm pháp luật theo các quy định tại Quy chế này phải bảo đảm các điều kiện chủ yếu sau đây: 1. Có nơi làm việc, hội họp và gắn với cơ quan chủ trì soạn thảo văn bản. 2. Thành viên Ban soạn thảo, Tổ biên tập phải dành thời gian thích đáng cho công tác xây dựng dự án, dự...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 32.

Điều 32. Bảo đảm kinh phí hỗ trợ xây dựng văn bản quy phạm pháp luật 1. Kinh phí hỗ trợ cho việc xây dựng văn bản quy phạm pháp luật thực hiện theo quy định tại Quyết định số 69/2000/QĐ-TTg ngày 19 tháng 6 năm 2000 của Thủ tướng Chính phủ về việc ban hành Quy chế quản lý và sử dụng kinh phí hỗ trợ xây dựng văn bản quy phạm pháp luật, đ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

CHƯƠNG VI

CHƯƠNG VI KHEN THƯỞNG, XỬ LÝ VI PHẠM

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 33.

Điều 33. Khen thưởng Đơn vị, cá nhân có thành tích trong công tác xây dựng văn bản quy phạm pháp luật được xét khen thưởng theo quy định của pháp luật về thi đua, khen thưởng. Thủ tục, trình tự xét khen thưởng thực hiện theo quy định hiện hành của Bộ.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 34.

Điều 34. Xử lý vi phạm Đơn vị, cá nhân vi phạm các quy định của Quy chế này và các quy định khác của pháp luật về xây dựng văn bản quy phạm pháp luật thì tùy theo tính chất, mức độ vi phạm mà bị xử lý kỉ luật hoặc các hình thức xử lý khác theo quy định của pháp luật.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

CHƯƠNG VII

CHƯƠNG VII TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 35.

Điều 35. Trách nhiệm thi hành 1. Thủ trưởng các đơn vị chịu trách nhiệm thi hành Quy chế này. 2. Vụ Pháp chế, có trách nhiệm hướng dẫn, đôn đốc, kiểm tra việc thực hiện Quy chế này của các đơn vị.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 36.

Điều 36. Sửa đổi, bổ sung Quy chế Trong quá trình thực hiện Quy chế nếu gặp vướng mắc, các đơn vị kịp thời báo cáo và đề xuất với Bộ biện pháp xử lý để sửa đổi, bổ sung. MẪU 1: CÔNG VĂN YÊU CẦU THẨM ĐỊNH BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN L L CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc L L tên đơn vị yêu cầu thẩm...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

CHƯƠNG TRÌNH VÀ QUỸ GIẢI QUYẾT VIỆC LÀM TỈNH ĐẮK NÔNG NĂM 2013 CHƯƠNG TRÌNH VÀ QUỸ GIẢI QUYẾT VIỆC LÀM TỈNH ĐẮK NÔNG NĂM 2013 (Ban hành kèm theo Nghị quyết số 40/2012/NQ-HĐND ngày 20/12/2012 của Hội đồng nhân dân tỉnh Đắk Nông
Phần I Phần I
CHƯƠNG TRÌNH GIẢI QUYẾT VIỆC LÀM TỈNH ĐẮK NÔNG CHƯƠNG TRÌNH GIẢI QUYẾT VIỆC LÀM TỈNH ĐẮK NÔNG I. THỰC TRẠNG CÔNG TÁC GIẢI QUYẾT VIỆC LÀM 1. Đặc điểm tình hình Tỉnh Đắk Nông nằm ở Tây Nam vùng Tây Nguyên, có Quốc lộ 14 nối Đắk Nông với Đắk Lắk, Thành phố Hồ Chí Minh và các tỉnh trong khu vực kinh tế có động lực phát triển phía Nam, có Quốc lộ 28 nối Đắk Nông với Lâm Đồng và Bình Thu...
Chương trình giải quyết việc làm tỉnh Đắk Nông năm 2013 Chương trình giải quyết việc làm tỉnh Đắk Nông năm 2013 Đơn vị tính: Triệu đồng TT Nội dung Tạo việc làm (người) Tổng Chia ra Ngân sách Trung ương Ngân sách địa phương Nguồn vốn thu hồi cho vay quay vòng Dự kiến Quỹ việc làm địa phương bổ sung 1 Cho vay vốn giải quyết việc làm. 1.800 18.260 2.760 12.500 3.000 Tổng cộng: 1.800 18.260 2....