Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 18
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 34
Right-only sections 0

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
18 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về ban hành Quy chế soạn thảo, thẩm định và ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

Open section

Tiêu đề

Ban hành quy định về một số chính sách hỗ trợ khuyến khích chuyển đổi cơ cấu cây trồng, vật nuôi trong nông nghiệp để đạt hiệu quả kinh tế cao và giá trị sản xuất đạt 50 triệu đồng/ha/năm trở lên

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Ban hành quy định về một số chính sách hỗ trợ khuyến khích chuyển đổi cơ cấu cây trồng, vật nuôi trong nông nghiệp để đạt hiệu quả kinh tế cao và giá trị sản xuất đạt 50 triệu đồng/ha/năm trở lên
Removed / left-side focus
  • Về ban hành Quy chế soạn thảo, thẩm định và ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1

Điều 1 . Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế soạn thảo, thẩm định và ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này “Quy định về một số chính sách hỗ trợ khuyến khích chuyển đổi cơ cấu cây trồng vật nuôi trong nông nghiệp để đạt hiệu quả kinh tế cao về giá trị sản xuất đạt 50 triệu đồng/ha/năm trở lên”.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Ban hành kèm theo Quyết định này “Quy định về một số chính sách hỗ trợ khuyến khích chuyển đổi cơ cấu cây trồng vật nuôi trong nông nghiệp để đạt hiệu quả kinh tế cao về giá trị sản xuất đạt 50 tri...
Removed / left-side focus
  • Điều 1 . Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế soạn thảo, thẩm định và ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2

Điều 2 . Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo và thay thế Thông tư số 10/1998/TT-BNN ngày 4 tháng 11 năm 1998 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn hướng dẫn trình tự soạn thảo văn bản quy phạm pháp luật của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Giao cho sở Kế hoạch và Đầu tư chủ trì phối họp vói sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, sở Thủy sản, sở Tài chính, Cục thuế tỉnh, sở Tài nguyên môi trường hướng dẫn cụ thể để triển khai thực hiện.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Giao cho sở Kế hoạch và Đầu tư chủ trì phối họp vói sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, sở Thủy sản, sở Tài chính, Cục thuế tỉnh, sở Tài nguyên môi trường hướng dẫn cụ thể để triển khai...
Removed / left-side focus
  • Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo và thay thế Thông tư số 10/1998/TT-BNN ngày 4 tháng 11 năm 1998 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn hướng...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3

Điều 3 . Chánh Văn phòng, Vụ trưởng Vụ Pháp chế và Thủ trưởng các đơn vị thuộc Bộ chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. QUY CHẾ SOẠN THẢO, THẨM ĐỊNH VÀ BAN HÀNH VĂN BẢN QUY PHẠM PHÁP LUẬT CỦA BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN ( Ban hành kèm theo Quyết định số: 73/2004/QĐ-BNN ngày 15 tháng 12 năm 2004 của Bộ trưởng Bộ Nông nghi...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng HĐND và UBND tỉnh; Giám đốc sở Kê hoạch và Đầu tư; Giám đốc sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn; Giám đốc sở Thủy sản; Giám đốc sở Tài chính; Cục Trưởng Cục Thuế tỉnh; Giám đốc sở Tài nguyên môi trường; Chủ tịch UBND huyện, thành phố; Thủ trưởng các sở, ngành, có liên quan; Chủ tịch UBND các xã, thị trấn, các...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Chánh Văn phòng HĐND và UBND tỉnh
  • Giám đốc sở Kê hoạch và Đầu tư
  • Giám đốc sở Thủy sản
Removed / left-side focus
  • SOẠN THẢO, THẨM ĐỊNH VÀ BAN HÀNH
  • VĂN BẢN QUY PHẠM PHÁP LUẬT
  • ( Ban hành kèm theo Quyết định số: 73/2004/QĐ-BNN ngày 15 tháng 12 năm 2004 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn)
Rewritten clauses
  • Left: Điều 3 . Chánh Văn phòng, Vụ trưởng Vụ Pháp chế và Thủ trưởng các đơn vị thuộc Bộ chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. Right: Chủ tịch UBND các xã, thị trấn, các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
  • Left: CỦA BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN Right: Giám đốc sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
same-label Similarity 1.0 rewritten

CHƯƠNG I

CHƯƠNG I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG Right: QUY ĐỊNH CHUNG
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy chế này quy định thủ tục, trình tự soạn thảo, thẩm định và ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Chính sách hỗ trợ khuyến khích chuyển đổi cơ cấu cây trồng vật nuôi trong nông nghiệp áp dụng cho các đối tượng sau: - Cá nhân, hộ và nhóm hộ gia đình. - Họp tác xã nông nghiệp. - Doanh nghiệp ngoài quốc doanh. - Doanh nghiệp Nhà nước. Các đối tượng trên gọi tắt là “đơn vị kinh tế”.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Chính sách hỗ trợ khuyến khích chuyển đổi cơ cấu cây trồng vật nuôi trong nông nghiệp áp dụng cho các đối tượng sau:
  • - Cá nhân, hộ và nhóm hộ gia đình.
  • - Họp tác xã nông nghiệp.
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  • Quy chế này quy định thủ tục, trình tự soạn thảo, thẩm định và ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng Quy chế này áp dụng đối với công chức và đơn vị thuộc Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn (sau đây gọi là đơn vị) trong công tác soạn thảo, thẩm định và ban hành văn bản quy phạm pháp luật.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Những cây trồng, vật nuôi được khuyến khích chuyển đổi: 1. Cây lâu năm, bao gồm: - Cây ăn quả. - Cây công nghiệp: Dâu, cói. - Cây dươc liệu: Hòe. 2. Cây hàng năm bao gồm: Lúa, cây công nghiệp ngắn ngày, rau màu, cây dược liệu trồng trên cánh đồng có giá trị sản xuất đạt 50 triệu đồng/ha/năm trở lên. 3. Tôm Sú, tôm Rảo, tôm Càng...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Những cây trồng, vật nuôi được khuyến khích chuyển đổi:
  • 1. Cây lâu năm, bao gồm:
  • - Cây công nghiệp: Dâu, cói.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Đối tượng áp dụng
  • Quy chế này áp dụng đối với công chức và đơn vị thuộc Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn (sau đây gọi là đơn vị) trong công tác soạn thảo, thẩm định và ban hành văn bản quy phạm pháp luật.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Văn bản quy phạm pháp luật do Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn chủ trì soạn thảo hoặc soạn thảo 1. Văn bản quy phạm pháp luật của Quốc hội, Uỷ ban thường vụ Quốc hội, Chủ tịch nước, Chính phủ, Thủ tướng Chính phủ: a) Luật, nghị quyết của Quốc hội; pháp lệnh, nghị quyết của Uỷ ban Thường vụ Quốc hội; b) Lệnh, quyết định củ...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Chính sách đất đai: 1. Đất đai thuộc phạm vi chuyển mục đích sử dụng. 1 1 Đất chuyển sang nuôi trồng cây con khác có giá trị cao hơn gồm: Đất trồng lúa năng suất thấp (trong qũy đất chuyển mục đích sử dụng từ 10-15% diện tích lúa đã được quy hoạch), đất chưa sử dụng, đất làm muối kém hiệu quả. - Ba loại đất trên thuộc quyền quả...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Chính sách đất đai:
  • 1. Đất đai thuộc phạm vi chuyển mục đích sử dụng.
  • 1 1 Đất chuyển sang nuôi trồng cây con khác có giá trị cao hơn gồm:
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Văn bản quy phạm pháp luật do Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn chủ trì soạn thảo hoặc soạn thảo
  • 1. Văn bản quy phạm pháp luật của Quốc hội, Uỷ ban thường vụ Quốc hội, Chủ tịch nước, Chính phủ, Thủ tướng Chính phủ:
  • a) Luật, nghị quyết của Quốc hội; pháp lệnh, nghị quyết của Uỷ ban Thường vụ Quốc hội;
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Số, ký hiệu, mẫu trình bày văn bản quy phạm pháp luật 1. Số và ký hiệu của văn bản quy phạm pháp luật được thực hiện theo các quy định tại Điều 6 của Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật năm 1996, Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật năm 2002 (sau đây gọi là Luật Ban hành văn bản qu...

Open section

Điều 4.

Điều 4. về thuế sử dụng đất nông nghiệp: Chính sách thuế sử dụng đất nông nghiệp thực hiện theo Nghị định số 129/2003/NĐ-CP ngày 03/11/2003 của Chính phủ và Thông tư số 112/2003/TT-BTC ngày 19/11/2003 của Bộ Tài chính về miễn giảm thuế sử dụng đất nông nghiệp.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. về thuế sử dụng đất nông nghiệp:
  • Chính sách thuế sử dụng đất nông nghiệp thực hiện theo Nghị định số 129/2003/NĐ-CP ngày 03/11/2003 của Chính phủ và Thông tư số 112/2003/TT-BTC ngày 19/11/2003 của Bộ Tài chính về miễn giảm thuế sử...
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Số, ký hiệu, mẫu trình bày văn bản quy phạm pháp luật
  • Số và ký hiệu của văn bản quy phạm pháp luật được thực hiện theo các quy định tại Điều 6 của Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật năm 1996, Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Ban hành v...
  • 2. Mẫu trình bày văn bản được thực hiện theo các quy định của Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 5700:2002 (ban hành theo Quyết định số 20/2002/QĐ-BKHCN ngày 31 tháng 12 năm 2002 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Thời điểm có hiệu lực và hiệu lực trở về trước của văn bản quy phạm pháp luật 1. Thời điểm có hiệu lực của văn bản quy phạm pháp luật được quy định tại Điều 75 của Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật. 2. Hiệu lực trở về trước của văn bản quy phạm pháp luật được quy định tại Điều 76 của Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp l...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Về thủy lợi phí: Đất cấy lúa và đất làm muối chuyển sang nuôi trồng thủy sản phải nộp thủy lợi phí phần tạo nguồn; nếu chuyển sang trồng cây lâu năm được miễn nộp thủy lợi phí; đối với cây hàng năm thực hiện theo chính sách hiện hành của Nhà nước.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 5. Về thủy lợi phí:
  • Đất cấy lúa và đất làm muối chuyển sang nuôi trồng thủy sản phải nộp thủy lợi phí phần tạo nguồn
  • nếu chuyển sang trồng cây lâu năm được miễn nộp thủy lợi phí
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Thời điểm có hiệu lực và hiệu lực trở về trước của văn bản quy phạm pháp luật
  • 1. Thời điểm có hiệu lực của văn bản quy phạm pháp luật được quy định tại Điều 75 của Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật.
  • 2. Hiệu lực trở về trước của văn bản quy phạm pháp luật được quy định tại Điều 76 của Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 6.

Điều 6. Gửi, đăng Công báo văn bản quy phạm pháp luật của Bộ trưởng 1. Việc gửi văn bản quy phạm pháp luật của Bộ trưởng được thực hiện theo quy định tại Điều 27 của Quy chế làm việc của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn (ban hành kèm theo Quyết định số: 54/2004/QĐ-BNN ngày 28 tháng 10 năm 2004 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát...

Open section

Điều 6.

Điều 6. về hỗ trợ vốn đầu tư: Được áp dụng cho các đối tượng sau: (các hộ, nhóm hộ gia đình, cá nhân, họp tác xã, UBND xã) khi chuyển đổi sang nuôi trồng cây con khác có giá trị cao hơn hoặc xây dựng cánh đồng đạt giá trị sản xuất 50 triệu đồng/ha/năm trở lên được hỗ trợ một lần đầu theo kết quả thực hiện vói mật độ, quy mô quy định tr...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 6. về hỗ trợ vốn đầu tư:
  • Được áp dụng cho các đối tượng sau:
  • (các hộ, nhóm hộ gia đình, cá nhân, họp tác xã, UBND xã) khi chuyển đổi sang nuôi trồng cây con khác có giá trị cao hơn hoặc xây dựng cánh đồng đạt giá trị sản xuất 50 triệu đồng/ha/năm trở lên đượ...
Removed / left-side focus
  • Điều 6. Gửi, đăng Công báo văn bản quy phạm pháp luật của Bộ trưởng
  • Việc gửi văn bản quy phạm pháp luật của Bộ trưởng được thực hiện theo quy định tại Điều 27 của Quy chế làm việc của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn (ban hành kèm theo Quyết định số:
  • 54/2004/QĐ-BNN ngày 28 tháng 10 năm 2004 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn).
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 7.

Điều 7. Tuân thủ các quy định về bảo vệ bí mật nhà nước Việc gửi, đăng Công báo và đưa tin, đăng, phát sóng văn bản quy phạm pháp luật của Bộ trưởng phải tuân thủ các quy định về bảo vệ bí mật nhà nước.

Open section

Điều 7.

Điều 7. về vốn vay tín dụng: theo quy định hiện hành của Qũy hỗ trợ phát triển ngân hàng Nhà nước và các ngân hàng thương mại, quỹ tín dụng nhân dân. Chuông III QUẢN LÝ ĐẦU TƯ VÀ XÂY DỰNG

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 7. về vốn vay tín dụng: theo quy định hiện hành của Qũy hỗ trợ phát triển ngân hàng Nhà nước và các ngân hàng thương mại, quỹ tín dụng nhân dân.
  • QUẢN LÝ ĐẦU TƯ VÀ XÂY DỰNG
Removed / left-side focus
  • Điều 7. Tuân thủ các quy định về bảo vệ bí mật nhà nước
  • Việc gửi, đăng Công báo và đưa tin, đăng, phát sóng văn bản quy phạm pháp luật của Bộ trưởng phải tuân thủ các quy định về bảo vệ bí mật nhà nước.
same-label Similarity 1.0 rewritten

CHƯƠNG II

CHƯƠNG II LẬP DỰ KIẾN CHƯƠNG TRÌNH XÂY DỰNG VĂN BẢN QUY PHẠM PHÁP LUẬT

Open section

Chương II

Chương II MỘT SỐ CHÍNH SÁCH HỖ TRỢ KHUYÊN khích CHUYỂN ĐỔI CƠ CẤU CÂY TRỒNG VẬT NUÔI

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • MỘT SỐ CHÍNH SÁCH HỖ TRỢ KHUYÊN khích CHUYỂN ĐỔI CƠ CẤU CÂY TRỒNG VẬT NUÔI
Removed / left-side focus
  • LẬP DỰ KIẾN CHƯƠNG TRÌNH
  • XÂY DỰNG VĂN BẢN QUY PHẠM PHÁP LUẬT
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 8.

Điều 8. Chương trình xây dựng văn bản quy phạm pháp luật 1. Chương trình xây dựng luật, pháp lệnh của Quốc hội gồm: a) Chương trình xây dựng luật, pháp lệnh theo nhiệm kỳ Quốc hội; b) Chương trình xây dựng luật, pháp lệnh hàng năm. 2. Chương trình xây dựng nghị quyết, nghị định của Chính phủ ba tháng, sáu tháng và hàng năm. 3. Chương t...

Open section

Điều 8.

Điều 8. Chuẩn bị đầu tư: Lập dự án hoặc báo cáo đầu tư: 1. UBND huyện, Thành phố thuộc tỉnh (sau đây gọi chung là UBND huyện) lập quy hoạch chung báo cáo sở Kế hoạch và Đầu tư thẩm định trình UBND tỉnh phê duyệt. Đối với các dự án chuyển đổi phát sinh ngoài quy hoạch được duyệt, UBND huyện chỉ đạo lập quy hoạch bổ sung báo cáo sở Kế ho...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 8. Chuẩn bị đầu tư:
  • Lập dự án hoặc báo cáo đầu tư:
  • UBND huyện, Thành phố thuộc tỉnh (sau đây gọi chung là UBND huyện) lập quy hoạch chung báo cáo sở Kế hoạch và Đầu tư thẩm định trình UBND tỉnh phê duyệt.
Removed / left-side focus
  • Điều 8. Chương trình xây dựng văn bản quy phạm pháp luật
  • 1. Chương trình xây dựng luật, pháp lệnh của Quốc hội gồm:
  • a) Chương trình xây dựng luật, pháp lệnh theo nhiệm kỳ Quốc hội;
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 9.

Điều 9. Trách nhiệm của các đơn vị 1. Lập và trình Bộ Dự kiến Chương trình xây dựng văn bản quy phạm pháp luật quy định tại Điều 8 Quy chế này thuộc ngành, lĩnh vực quản lý nhà nước trong phạm vi được phân công, gồm những nội dung chủ yếu sau đây đối với từng văn bản: a) Dự kiến Chương trình xây dựng dự án luật, pháp lệnh: Tên văn bản;...

Open section

Điều 9.

Điều 9. Thực hiện đầu tư: 1. Phê duyệt thiết kế và dự toán công trình. - Các dự án hoặc báo cáo đầu tư chuyển diện tích trồng lúa, diện tích làm muối kém hiệu quả sang nuôi trông thủy sản phải có thiết kế và dự toán đuực cấp có thẩm quyền phê duyệt theo Quyết định 430/QĐ-UB ngày 22/5/2001 của UBND tỉnh. 2. Tổ chức thi công: khi có đủ t...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Phê duyệt thiết kế và dự toán công trình.
  • - Các dự án hoặc báo cáo đầu tư chuyển diện tích trồng lúa, diện tích làm muối kém hiệu quả sang nuôi trông thủy sản phải có thiết kế và dự toán đuực cấp có thẩm quyền phê
  • duyệt theo Quyết định 430/QĐ-UB ngày 22/5/2001 của UBND tỉnh.
Removed / left-side focus
  • Lập và trình Bộ Dự kiến Chương trình xây dựng văn bản quy phạm pháp luật quy định tại Điều 8 Quy chế này thuộc ngành, lĩnh vực quản lý nhà nước trong phạm vi được phân công, gồm những nội dung chủ...
  • a) Dự kiến Chương trình xây dựng dự án luật, pháp lệnh:
  • Sự cần thiết ban hành;
Rewritten clauses
  • Left: Điều 9. Trách nhiệm của các đơn vị Right: Điều 9. Thực hiện đầu tư:
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 10.

Điều 10. Trách nhiệm của Vụ Pháp chế 1. Hướng dẫn, kiểm tra, đôn đốc các đơn vị lập và gửi Dự kiến Chương trình xây dựng văn bản quy phạm pháp luật. 2. Nghiên cứu, tổng hợp Dự kiến Chương trình xây dựng văn bản quy phạm pháp luật của các đơn vị để lập Dự kiến Chương trình xây dựng văn bản quy phạm pháp luật của Bộ và trình Bộ trưởng xe...

Open section

Điều 10.

Điều 10. Phân công trách nhiệm: 1. Sở Ke hoạch và Đầu tư hướng dẫn các đơn vị kinh tế, UBND các huyện lập dự án hoặc báo cáo đầu tư, chủ trì phối họp với các sở, ngành liên quan thẩm định và phê duyệt theo thẩm quyền. - Kiểm tra theo dõi kết quả thực hiện dự án. 2. Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, sở Thủy sản: - Phối hợp với UBN...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Sở Ke hoạch và Đầu tư hướng dẫn các đơn vị kinh tế, UBND các huyện lập dự án hoặc báo cáo đầu tư, chủ trì phối họp với các sở, ngành liên quan thẩm định và phê duyệt theo thẩm quyền.
  • - Kiểm tra theo dõi kết quả thực hiện dự án.
  • 2. Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, sở Thủy sản:
Removed / left-side focus
  • 1. Hướng dẫn, kiểm tra, đôn đốc các đơn vị lập và gửi Dự kiến Chương trình xây dựng văn bản quy phạm pháp luật.
  • 2. Nghiên cứu, tổng hợp Dự kiến Chương trình xây dựng văn bản quy phạm pháp luật của các đơn vị để lập Dự kiến Chương trình xây dựng văn bản quy phạm pháp luật của Bộ và trình Bộ trưởng xem xét, qu...
  • 3. Tổ chức việc phản biện khoa học đối với đề cương của dự án, dự thảo văn bản quy phạm pháp luật khi cần thiết.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 10. Trách nhiệm của Vụ Pháp chế Right: Điều 10. Phân công trách nhiệm:
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 11.

Điều 11. Điều chỉnh, bổ sung Chương trình xây dựng văn bản quy phạm pháp luật Trong trường hợp cần thiết phải điều chỉnh, bổ sung Chương trình xây dựng văn bản quy phạm pháp luật, định kỳ 3 tháng, 6 tháng, cả năm các đơn vị làm công văn nêu rõ lý do phải điều chỉnh, bổ sung gửi Vụ Pháp chế để tổng hợp trình Bộ trưởng xem xét, quyết địn...

Open section

Điều 11.

Điều 11. Điều khoản thi hành: Giám đốc các sở, Thủ trưởng các ban, ngành, đoàn thể; Chủ tịch UBND các cấp có trách nhiệm tô chức triển khai thực hiện quy định này. Trong quá trình triển khai thực hiện có điều gì vướng mắc báo cáo UBND tỉnh xem xét, điều chình, bổ sung cho phù họp.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 11. Điều khoản thi hành:
  • Giám đốc các sở, Thủ trưởng các ban, ngành, đoàn thể; Chủ tịch UBND các cấp có trách nhiệm tô chức triển khai thực hiện quy định này.
  • Trong quá trình triển khai thực hiện có điều gì vướng mắc báo cáo UBND tỉnh xem xét, điều chình, bổ sung cho phù họp.
Removed / left-side focus
  • Điều 11. Điều chỉnh, bổ sung Chương trình xây dựng văn bản quy phạm pháp luật
  • Trong trường hợp cần thiết phải điều chỉnh, bổ sung Chương trình xây dựng văn bản quy phạm pháp luật, định kỳ 3 tháng, 6 tháng, cả năm các đơn vị làm công văn nêu rõ lý do phải điều chỉnh, bổ sung...
similar-content Similarity 0.84 rewritten

CHƯƠNG III

CHƯƠNG III SOẠN THẢO VĂN BẢN QUY PHẠM PHÁP LUẬT

Open section

Chương IV

Chương IV TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Removed / left-side focus
  • SOẠN THẢO VĂN BẢN QUY PHẠM PHÁP LUẬT
left-only unmatched

Mục 1

Mục 1 Soạn thảo văn bản quy phạm pháp luật của Quốc hội, Uỷ ban thường vụ Quốc hội, Chính phủ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 12.

Điều 12. Thành lập Ban soạn thảo 1. Việc soạn thảo văn bản quy phạm pháp luật của Quốc hội, Uỷ ban thường vụ Quốc hội, Chính phủ nhất thiết phải thành lập Ban soạn thảo. 2. Đơn vị được Bộ trưởng giao chủ trì soạn thảo phối hợp với Vụ Pháp chế, Vụ Tổ chức cán bộ trình Bộ trưởng quyết định thành lập Ban soạn thảo. 3. Ban soạn thảo gồm: a...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 13.

Điều 13. Nhiệm vụ của Ban soạn thảo 1. Nhiệm vụ của Ban soạn thảo dự án luật, dự án pháp lệnh, dự thảo nghị quyết của Quốc hội, Ủy ban thường vụ Quốc hội được quy định tại Điều 26 Luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật, cụ thể như sau: a) Tổng kết tình hình thi hành pháp luật, đánh giá các văn bản quy phạm pháp luật hiện hành có liên...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 14.

Điều 14. Thành lập Tổ biên tập 1. Tổ biên tập giúp việc Ban soạn thảo do Trưởng ban soạn thảo chỉ định. Đơn vị chủ trì soạn thảo phối hợp với Vụ Pháp chế, Vụ Tổ chức cán bộ trình Trưởng ban soạn thảo danh sách thành viên Tổ biên tập. 2. Thành phần Tổ biên tập gồm Thủ trưởng đơn vị chủ trì soạn thảo làm Tổ trưởng và đại diện Vụ Pháp chế...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 15.

Điều 15. Trách nhiệm của đơn vị chủ trì soạn thảo 1. Phân công Lãnh đạo và cán bộ tham gia Ban soạn thảo, Tổ biên tập theo quyết định của Bộ trưởng. 2. Xây dựng đề cương và kế hoạch triển khai việc xây dựng dự án, dự thảo. Chuẩn bị nội dung, tài liệu phục vụ các phiên họp của Ban soạn thảo, Tổ biên tập. 3. Chịu trách nhiệm trước Bộ trư...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 16.

Điều 16. Trách nhiệm của Vụ Pháp chế 1. Cử đại diện tham gia Ban soạn thảo, Tổ biên tập theo sự phân công của Bộ trưởng. 2. Chủ trì hoặc tham gia soạn thảo văn bản quy phạm pháp luật theo sự phân công của Trưởng ban soạn thảo. 3. Tham gia ý kiến về mặt pháp lý đối với các dự án, dự thảo.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 17.

Điều 17. Tập thể Lãnh đạo Bộ thảo luận, cho ý kiến về dự án, dự thảo 1. Dự án luật, dự án pháp lệnh, dự thảo nghị quyết của Quốc hội, Uỷ ban thường vụ Quốc hội, dự thảo nghị quyết, nghị định của Chính phủ phải được tập thể Lãnh đạo Bộ thảo luận, cho ý kiến tại cuộc họp Lãnh đạo Bộ trước khi Bộ trưởng quyết định. 2. Trình tự xem xét, ch...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 2

Mục 2 Soạn thảo văn bản quy phạm pháp luật của Thủ tướng Chính phủ, Bộ trưởng và văn bản quy phạm pháp luật liên tịch

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 18.

Điều 18. Trách nhiệm của đơn vị chủ trì soạn thảo 1. Phối hợp với các đơn vị có liên quan tổ chức nghiên cứu, soạn thảo văn bản. 2. Tuỳ theo tính chất, nội dung của từng dự thảo và xét thấy cần thiết, Thủ trưởng đơn vị chủ trì soạn thảo quyết định thành lập Tổ biên tập. 3. Thực hiện soạn thảo theo quy định tại Điều 65, Điều 66, Điều 74...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 19.

Điều 19. Trách nhiệm của Vụ Pháp chế 1. Theo dõi, đôn đốc các đơn vị chủ trì soạn thảo thực hiện đúng tiến độ quy định. 2. Cử đại diện tham gia Tổ biên tập theo yêu cầu của đơn vị chủ trì soạn thảo. 3. Phối hợp với đơn vị chủ trì soạn thảo, tổ chức lấy ý kiến tham gia dự thảo. 4. Kịp thời báo cáo Lãnh đạo Bộ về tình hình thực hiện, nhữ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

CHƯƠNG IV

CHƯƠNG IV THẨM ĐỊNH, TRÌNH DỰ ÁN, DỰ THẢO VĂN BẢN QUY PHẠM PHÁP LUẬT

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 1

Mục 1 Thẩm định dự án, dự thảo văn bản quy phạm pháp luật của Quốc hội, Uỷ ban thường vụ Quốc hội, Chính phủ, Thủ tướng Chính phủ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 20.

Điều 20. Chuẩn bị, gửi hồ sơ dự án, dự thảo đề nghị Bộ Tư pháp thẩm định 1. Vụ Pháp chế chủ trì, phối hợp với đơn vị chủ trì soạn thảo, Tổ biên tập chuẩn bị hồ sơ dự án luật, dự án pháp lệnh, dự thảo nghị quyết của Quốc hội, Uỷ ban thường vụ Quốc hội, dự thảo nghị quyết, nghị định của Chính phủ, dự thảo quyết định, chỉ thị của Thủ tướn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 21.

Điều 21. Nghiên cứu, tiếp thu ý kiến thẩm định của Bộ Tư pháp Tổ biên tập, Đơn vị chủ trì soạn thảo và Vụ Pháp chế phối hợp nghiên cứu, tiếp thu ý kiến thẩm định của Bộ Tư pháp để chỉnh lý dự án, dự thảo. Trong trường hợp có ý kiến khác với ý kiến thẩm định của Bộ Tư pháp phải kịp thời báo cáo Ban soạn thảo để báo cáo Chính phủ, Thủ tư...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 2

Mục 2 Thẩm định dự thảo văn bản quy phạm pháp luật của Bộ trưởng, dự thảo văn bản quy phạm pháp luật liên tịch

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 22.

Điều 22. Cơ quan thẩm định Cơ quan thẩm định dự thảo văn bản quy phạm pháp luật của Bộ trưởng, dự thảo văn bản quy phạm pháp luật liên tịch gồm: 1. Vụ Pháp chế thẩm định dự thảo văn bản quy phạm pháp luật của Bộ trưởng, dự thảo văn bản quy phạm pháp luật liên tịch do các đơn vị khác soạn thảo. 2. Hội đồng thẩm định (do Bộ trưởng thành...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 23.

Điều 23. Chuẩn bị, gửi hồ sơ thẩm định 1. Đơn vị chủ trì soạn thảo chuẩn bị hồ sơ thẩm định và gửi cơ quan thẩm định. 2. Hồ sơ thẩm định gồm: a) Công văn yêu cầu thẩm định (mẫu 1 kèm theo Quy chế này); b) Tờ trình Bộ trưởng về dự thảo; c) Dự thảo được đơn vị chủ trì soạn thảo quyết định trình Bộ trưởng xem xét; d) Bản tổng hợp các ý ki...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 24.

Điều 24. Tiếp nhận, xử lý hồ sơ thẩm định. Cơ quan thẩm định tiếp nhận, kiểm tra hồ sơ thẩm định và trong thời hạn hai (02) ngày làm việc kể từ khi nhận được hồ sơ phải đề nghị đơn vị chủ trì soạn thảo bổ sung hồ sơ nếu hồ sơ không đầy đủ các tài liệu qui định tại Điều 23 của Quy chế này.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 25.

Điều 25. Nội dung thẩm định 1. Sự cần thiết ban hành văn bản. 2. Đối tượng, phạm vi điều chỉnh. 3. Sự phù hợp với đường lối, chính sách của Đảng. 4. Tính hợp hiến, hợp pháp, tính thống nhất, đồng bộ của dự thảo trong hệ thống pháp luật hiện hành và tính khả thi của văn bản. 5. Sự phù hợp với các điều ước quốc tế mà Cộng hoà Xã hội Chủ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 26.

Điều 26. Tổ chức thẩm định của Vụ Pháp chế 1. Trong thời hạn tối đa là bẩy (07) ngày làm việc kể từ ngày nhận được đầy đủ hồ sơ, Vụ Pháp chế phải sử dụng bộ máy, công chức của mình tiến hành nghiên cứu tổ chức và hoàn thành việc thẩm định. 2. Trong trường hợp cần thiết, Vụ Pháp chế tổ chức lấy ý kiến tham gia thẩm định dưới các hình th...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 27.

Điều 27. Tổ chức thẩm định của Hội đồng thẩm định 1. Trong thời hạn tối đa là bẩy (07) ngày làm việc kể từ ngày nhận được đầy đủ hồ sơ, Hội đồng thẩm định phải tổ chức cuộc họp thẩm định do Chủ tịch Hội đồng chủ trì và hoàn thành việc thẩm định. Trước cuộc họp từ ba (03) đến năm (05) ngày Chủ tịch Hội đồng gửi hồ sơ thẩm định đến các t...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 28.

Điều 28. Nghiên cứu ý kiến thẩm định, chỉnh lý dự thảo 1. Ý kiến thẩm định của cơ quan thẩm định được gửi cho đơn vị chủ trì soạn thảo để nghiên cứu tiếp thu, chỉnh lý dự thảo trình Bộ trưởng xem xét, quyết định. 2. Trong trường hợp có ý kiến khác với ý kiến thẩm định của cơ quan thẩm định, đơn vị chủ trì soạn thảo báo cáo Bộ trưởng xe...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 3

Mục 3 Trình dự án, dự thảo văn bản quy phạm pháp luật

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 29.

Điều 29. Trình Chính phủ, Thủ tướng Chính phủ dự án, dự thảo 1. Vụ Pháp chế chủ trì, phối hợp với đơn vị chủ trì soạn thảo, Văn phòng, chuẩn bị hồ sơ dự án, dự thảo để trình Chính phủ, Thủ tướng Chính phủ. 2. Hồ sơ trình gồm: a) Tờ trình Chính phủ, Thủ tướng Chính phủ về dự án, dự thảo; b) Dự án luật, pháp lệnh; dự thảo nghị quyết, ngh...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 30.

Điều 30. Trình Bộ trưởng dự thảo quyết định, chỉ thị, thông tư của Bộ trưởng, nghị quyết, thông tư liên tịch 1. Đơn vị chủ trì soạn thảo chuẩn bị hồ sơ dự thảo quyết định, chỉ thị, thông tư của Bộ trưởng, nghị quyết, thông tư liên tịch trình Bộ trưởng xem xét, ký ban hành. 2. Hồ sơ trình bao gồm: a) Tờ trình Bộ trưởng về dự thảo; b) Dự...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

CHƯƠNG V

CHƯƠNG V BẢO ĐẢM ĐIỀU KIỆN XÂY DỰNG VĂN BẢN QUY PHẠM PHÁP LUẬT

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 31.

Điều 31. Các điều kiện xây dựng văn bản Việc soạn thảo văn bản quy phạm pháp luật theo các quy định tại Quy chế này phải bảo đảm các điều kiện chủ yếu sau đây: 1. Có nơi làm việc, hội họp và gắn với cơ quan chủ trì soạn thảo văn bản. 2. Thành viên Ban soạn thảo, Tổ biên tập phải dành thời gian thích đáng cho công tác xây dựng dự án, dự...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 32.

Điều 32. Bảo đảm kinh phí hỗ trợ xây dựng văn bản quy phạm pháp luật 1. Kinh phí hỗ trợ cho việc xây dựng văn bản quy phạm pháp luật thực hiện theo quy định tại Quyết định số 69/2000/QĐ-TTg ngày 19 tháng 6 năm 2000 của Thủ tướng Chính phủ về việc ban hành Quy chế quản lý và sử dụng kinh phí hỗ trợ xây dựng văn bản quy phạm pháp luật, đ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

CHƯƠNG VI

CHƯƠNG VI KHEN THƯỞNG, XỬ LÝ VI PHẠM

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 33.

Điều 33. Khen thưởng Đơn vị, cá nhân có thành tích trong công tác xây dựng văn bản quy phạm pháp luật được xét khen thưởng theo quy định của pháp luật về thi đua, khen thưởng. Thủ tục, trình tự xét khen thưởng thực hiện theo quy định hiện hành của Bộ.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 34.

Điều 34. Xử lý vi phạm Đơn vị, cá nhân vi phạm các quy định của Quy chế này và các quy định khác của pháp luật về xây dựng văn bản quy phạm pháp luật thì tùy theo tính chất, mức độ vi phạm mà bị xử lý kỉ luật hoặc các hình thức xử lý khác theo quy định của pháp luật.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

CHƯƠNG VII

CHƯƠNG VII TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 35.

Điều 35. Trách nhiệm thi hành 1. Thủ trưởng các đơn vị chịu trách nhiệm thi hành Quy chế này. 2. Vụ Pháp chế, có trách nhiệm hướng dẫn, đôn đốc, kiểm tra việc thực hiện Quy chế này của các đơn vị.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 36.

Điều 36. Sửa đổi, bổ sung Quy chế Trong quá trình thực hiện Quy chế nếu gặp vướng mắc, các đơn vị kịp thời báo cáo và đề xuất với Bộ biện pháp xử lý để sửa đổi, bổ sung. MẪU 1: CÔNG VĂN YÊU CẦU THẨM ĐỊNH BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN L L CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc L L tên đơn vị yêu cầu thẩm...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.