Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về ban hành Quy chế soạn thảo, thẩm định và ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
73/2004/QĐ-BNN
Right document
Quy định hệ thống tổ chức và nhiệm vụ, quyền hạn của lực lượng kiểm lâm nhân dân
101-CP
Aligned sections
Cross-check map
This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.
Left
Tiêu đề
Về ban hành Quy chế soạn thảo, thẩm định và ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1
Điều 1 . Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế soạn thảo, thẩm định và ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2
Điều 2 . Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo và thay thế Thông tư số 10/1998/TT-BNN ngày 4 tháng 11 năm 1998 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn hướng dẫn trình tự soạn thảo văn bản quy phạm pháp luật của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3
Điều 3 . Chánh Văn phòng, Vụ trưởng Vụ Pháp chế và Thủ trưởng các đơn vị thuộc Bộ chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. QUY CHẾ SOẠN THẢO, THẨM ĐỊNH VÀ BAN HÀNH VĂN BẢN QUY PHẠM PHÁP LUẬT CỦA BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN ( Ban hành kèm theo Quyết định số: 73/2004/QĐ-BNN ngày 15 tháng 12 năm 2004 của Bộ trưởng Bộ Nông nghi...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
CHƯƠNG I
CHƯƠNG I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy chế này quy định thủ tục, trình tự soạn thảo, thẩm định và ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng Quy chế này áp dụng đối với công chức và đơn vị thuộc Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn (sau đây gọi là đơn vị) trong công tác soạn thảo, thẩm định và ban hành văn bản quy phạm pháp luật.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. Văn bản quy phạm pháp luật do Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn chủ trì soạn thảo hoặc soạn thảo 1. Văn bản quy phạm pháp luật của Quốc hội, Uỷ ban thường vụ Quốc hội, Chủ tịch nước, Chính phủ, Thủ tướng Chính phủ: a) Luật, nghị quyết của Quốc hội; pháp lệnh, nghị quyết của Uỷ ban Thường vụ Quốc hội; b) Lệnh, quyết định củ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4.
Điều 4. Số, ký hiệu, mẫu trình bày văn bản quy phạm pháp luật 1. Số và ký hiệu của văn bản quy phạm pháp luật được thực hiện theo các quy định tại Điều 6 của Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật năm 1996, Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật năm 2002 (sau đây gọi là Luật Ban hành văn bản qu...
Open sectionRight
Điều 3
Điều 3 .- a) Cục kiểm lâm nhân dân do một cục trưởng phụ trách, có từ một đến hai phó cục trưởng giúp việc. Việc bổ nhiệm và điều động cục trưởng, phó cục trưởng do Tổng cục trưởng Tổng cục Lâm nghiệp đề nghị, Hội đồng Chính phủ quyết định. b) Chi cục kiểm lâm nhân dân do một chi cục trưởng phụ trách, có một phó chi cục trưởng giúp việ...
Open sectionThis section appears to amend `Điều 3` in the comparison document.
- Điều 4. Số, ký hiệu, mẫu trình bày văn bản quy phạm pháp luật
- Số và ký hiệu của văn bản quy phạm pháp luật được thực hiện theo các quy định tại Điều 6 của Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật năm 1996, Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Ban hành v...
- 2. Mẫu trình bày văn bản được thực hiện theo các quy định của Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 5700:2002 (ban hành theo Quyết định số 20/2002/QĐ-BKHCN ngày 31 tháng 12 năm 2002 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và...
- a) Cục kiểm lâm nhân dân do một cục trưởng phụ trách, có từ một đến hai phó cục trưởng giúp việc.
- Việc bổ nhiệm và điều động cục trưởng, phó cục trưởng do Tổng cục trưởng Tổng cục Lâm nghiệp đề nghị, Hội đồng Chính phủ quyết định.
- b) Chi cục kiểm lâm nhân dân do một chi cục trưởng phụ trách, có một phó chi cục trưởng giúp việc.
- Điều 4. Số, ký hiệu, mẫu trình bày văn bản quy phạm pháp luật
- Số và ký hiệu của văn bản quy phạm pháp luật được thực hiện theo các quy định tại Điều 6 của Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật năm 1996, Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Ban hành v...
- 2. Mẫu trình bày văn bản được thực hiện theo các quy định của Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 5700:2002 (ban hành theo Quyết định số 20/2002/QĐ-BKHCN ngày 31 tháng 12 năm 2002 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và...
Điều 3 .- a) Cục kiểm lâm nhân dân do một cục trưởng phụ trách, có từ một đến hai phó cục trưởng giúp việc. Việc bổ nhiệm và điều động cục trưởng, phó cục trưởng do Tổng cục trưởng Tổng cục Lâm nghiệp đề nghị, Hội đồn...
Left
Điều 5.
Điều 5. Thời điểm có hiệu lực và hiệu lực trở về trước của văn bản quy phạm pháp luật 1. Thời điểm có hiệu lực của văn bản quy phạm pháp luật được quy định tại Điều 75 của Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật. 2. Hiệu lực trở về trước của văn bản quy phạm pháp luật được quy định tại Điều 76 của Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp l...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6.
Điều 6. Gửi, đăng Công báo văn bản quy phạm pháp luật của Bộ trưởng 1. Việc gửi văn bản quy phạm pháp luật của Bộ trưởng được thực hiện theo quy định tại Điều 27 của Quy chế làm việc của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn (ban hành kèm theo Quyết định số: 54/2004/QĐ-BNN ngày 28 tháng 10 năm 2004 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 7.
Điều 7. Tuân thủ các quy định về bảo vệ bí mật nhà nước Việc gửi, đăng Công báo và đưa tin, đăng, phát sóng văn bản quy phạm pháp luật của Bộ trưởng phải tuân thủ các quy định về bảo vệ bí mật nhà nước.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
CHƯƠNG II
CHƯƠNG II LẬP DỰ KIẾN CHƯƠNG TRÌNH XÂY DỰNG VĂN BẢN QUY PHẠM PHÁP LUẬT
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 8.
Điều 8. Chương trình xây dựng văn bản quy phạm pháp luật 1. Chương trình xây dựng luật, pháp lệnh của Quốc hội gồm: a) Chương trình xây dựng luật, pháp lệnh theo nhiệm kỳ Quốc hội; b) Chương trình xây dựng luật, pháp lệnh hàng năm. 2. Chương trình xây dựng nghị quyết, nghị định của Chính phủ ba tháng, sáu tháng và hàng năm. 3. Chương t...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 9.
Điều 9. Trách nhiệm của các đơn vị 1. Lập và trình Bộ Dự kiến Chương trình xây dựng văn bản quy phạm pháp luật quy định tại Điều 8 Quy chế này thuộc ngành, lĩnh vực quản lý nhà nước trong phạm vi được phân công, gồm những nội dung chủ yếu sau đây đối với từng văn bản: a) Dự kiến Chương trình xây dựng dự án luật, pháp lệnh: Tên văn bản;...
Open sectionRight
Điều 8.-
Điều 8.- a) Tất cả cán bộ, nhân viên kiểm lâm nhân dân, trong khi thi hành nhiệm vụ tuần tra rừng, kiểm tra việc thực hiện các chế độ, thể lệ về bảo vệ rừng và kiểm soát việc tàn trữ mua bán, vận chuyển lâm sản, đều có quyền; - Kiểm soát các loại giấy phép chặt cây, giấy phép khai thác rừng, giấy phép vận chuyển lâm sản, giấy phép săn,...
Open sectionThis section appears to guide or implement `Điều 8.-` in the comparison document.
- Điều 9. Trách nhiệm của các đơn vị
- Lập và trình Bộ Dự kiến Chương trình xây dựng văn bản quy phạm pháp luật quy định tại Điều 8 Quy chế này thuộc ngành, lĩnh vực quản lý nhà nước trong phạm vi được phân công, gồm những nội dung chủ...
- a) Dự kiến Chương trình xây dựng dự án luật, pháp lệnh:
- a) Tất cả cán bộ, nhân viên kiểm lâm nhân dân, trong khi thi hành nhiệm vụ tuần tra rừng, kiểm tra việc thực hiện các chế độ, thể lệ về bảo vệ rừng và kiểm soát việc tàn trữ mua bán, vận chuyển lâm...
- - Kiểm soát các loại giấy phép chặt cây, giấy phép khai thác rừng, giấy phép vận chuyển lâm sản, giấy phép săn, bắt chim, muông, thú rừng và các loại giấy phép khác quy định trong luật lệ về bảo vệ...
- - Ra lệnh cho người điều khiển các phương tiện vận tải đang chuyên chở lâm sản trên đường thủy, đường bộ dừng lại để kiểm soát lâm sản.
- Điều 9. Trách nhiệm của các đơn vị
- Lập và trình Bộ Dự kiến Chương trình xây dựng văn bản quy phạm pháp luật quy định tại Điều 8 Quy chế này thuộc ngành, lĩnh vực quản lý nhà nước trong phạm vi được phân công, gồm những nội dung chủ...
- a) Dự kiến Chương trình xây dựng dự án luật, pháp lệnh:
Điều 8.- a) Tất cả cán bộ, nhân viên kiểm lâm nhân dân, trong khi thi hành nhiệm vụ tuần tra rừng, kiểm tra việc thực hiện các chế độ, thể lệ về bảo vệ rừng và kiểm soát việc tàn trữ mua bán, vận chuyển lâm sản, đều c...
Left
Điều 10.
Điều 10. Trách nhiệm của Vụ Pháp chế 1. Hướng dẫn, kiểm tra, đôn đốc các đơn vị lập và gửi Dự kiến Chương trình xây dựng văn bản quy phạm pháp luật. 2. Nghiên cứu, tổng hợp Dự kiến Chương trình xây dựng văn bản quy phạm pháp luật của các đơn vị để lập Dự kiến Chương trình xây dựng văn bản quy phạm pháp luật của Bộ và trình Bộ trưởng xe...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 11.
Điều 11. Điều chỉnh, bổ sung Chương trình xây dựng văn bản quy phạm pháp luật Trong trường hợp cần thiết phải điều chỉnh, bổ sung Chương trình xây dựng văn bản quy phạm pháp luật, định kỳ 3 tháng, 6 tháng, cả năm các đơn vị làm công văn nêu rõ lý do phải điều chỉnh, bổ sung gửi Vụ Pháp chế để tổng hợp trình Bộ trưởng xem xét, quyết địn...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
CHƯƠNG III
CHƯƠNG III SOẠN THẢO VĂN BẢN QUY PHẠM PHÁP LUẬT
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 1
Mục 1 Soạn thảo văn bản quy phạm pháp luật của Quốc hội, Uỷ ban thường vụ Quốc hội, Chính phủ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 12.
Điều 12. Thành lập Ban soạn thảo 1. Việc soạn thảo văn bản quy phạm pháp luật của Quốc hội, Uỷ ban thường vụ Quốc hội, Chính phủ nhất thiết phải thành lập Ban soạn thảo. 2. Đơn vị được Bộ trưởng giao chủ trì soạn thảo phối hợp với Vụ Pháp chế, Vụ Tổ chức cán bộ trình Bộ trưởng quyết định thành lập Ban soạn thảo. 3. Ban soạn thảo gồm: a...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 13.
Điều 13. Nhiệm vụ của Ban soạn thảo 1. Nhiệm vụ của Ban soạn thảo dự án luật, dự án pháp lệnh, dự thảo nghị quyết của Quốc hội, Ủy ban thường vụ Quốc hội được quy định tại Điều 26 Luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật, cụ thể như sau: a) Tổng kết tình hình thi hành pháp luật, đánh giá các văn bản quy phạm pháp luật hiện hành có liên...
Open sectionRight
Điều 15.-
Điều 15.- Tổ chức và hoạt động của lực lượng kiểm lâm nhân dân do kinh phí sự nghiệp bảo vệ rừng đài thọ. Biên chế chung của lực lượng kiểm lâm nhân dân được tính theo tiêu chuẩn bình quân 1.000 hecta rừng một người. Căn cứ vào những quy định chung của Nhà nước và trong phạm vi quyền hạn của mình, ông Tổng cục trưởng Tổng cục Lâm nghiệ...
Open sectionThis section appears to guide or implement `Điều 15.-` in the comparison document.
- Điều 13. Nhiệm vụ của Ban soạn thảo
- 1. Nhiệm vụ của Ban soạn thảo dự án luật, dự án pháp lệnh, dự thảo nghị quyết của Quốc hội, Ủy ban thường vụ Quốc hội được quy định tại Điều 26 Luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật, cụ thể như...
- a) Tổng kết tình hình thi hành pháp luật, đánh giá các văn bản quy phạm pháp luật hiện hành có liên quan đến dự án, dự thảo; khảo sát, đánh giá thực trạng quan hệ xã hội liên quan đến nội dung chín...
- Điều 15.- Tổ chức và hoạt động của lực lượng kiểm lâm nhân dân do kinh phí sự nghiệp bảo vệ rừng đài thọ.
- Biên chế chung của lực lượng kiểm lâm nhân dân được tính theo tiêu chuẩn bình quân 1.000 hecta rừng một người.
- Căn cứ vào những quy định chung của Nhà nước và trong phạm vi quyền hạn của mình, ông Tổng cục trưởng Tổng cục Lâm nghiệp quản lý thống nhất kinh phí và biên chế của lực lượng kiểm lâm nhân dân và...
- Điều 13. Nhiệm vụ của Ban soạn thảo
- 1. Nhiệm vụ của Ban soạn thảo dự án luật, dự án pháp lệnh, dự thảo nghị quyết của Quốc hội, Ủy ban thường vụ Quốc hội được quy định tại Điều 26 Luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật, cụ thể như...
- a) Tổng kết tình hình thi hành pháp luật, đánh giá các văn bản quy phạm pháp luật hiện hành có liên quan đến dự án, dự thảo; khảo sát, đánh giá thực trạng quan hệ xã hội liên quan đến nội dung chín...
Điều 15.- Tổ chức và hoạt động của lực lượng kiểm lâm nhân dân do kinh phí sự nghiệp bảo vệ rừng đài thọ. Biên chế chung của lực lượng kiểm lâm nhân dân được tính theo tiêu chuẩn bình quân 1.000 hecta rừng một người....
Left
Điều 14.
Điều 14. Thành lập Tổ biên tập 1. Tổ biên tập giúp việc Ban soạn thảo do Trưởng ban soạn thảo chỉ định. Đơn vị chủ trì soạn thảo phối hợp với Vụ Pháp chế, Vụ Tổ chức cán bộ trình Trưởng ban soạn thảo danh sách thành viên Tổ biên tập. 2. Thành phần Tổ biên tập gồm Thủ trưởng đơn vị chủ trì soạn thảo làm Tổ trưởng và đại diện Vụ Pháp chế...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 15.
Điều 15. Trách nhiệm của đơn vị chủ trì soạn thảo 1. Phân công Lãnh đạo và cán bộ tham gia Ban soạn thảo, Tổ biên tập theo quyết định của Bộ trưởng. 2. Xây dựng đề cương và kế hoạch triển khai việc xây dựng dự án, dự thảo. Chuẩn bị nội dung, tài liệu phục vụ các phiên họp của Ban soạn thảo, Tổ biên tập. 3. Chịu trách nhiệm trước Bộ trư...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 16.
Điều 16. Trách nhiệm của Vụ Pháp chế 1. Cử đại diện tham gia Ban soạn thảo, Tổ biên tập theo sự phân công của Bộ trưởng. 2. Chủ trì hoặc tham gia soạn thảo văn bản quy phạm pháp luật theo sự phân công của Trưởng ban soạn thảo. 3. Tham gia ý kiến về mặt pháp lý đối với các dự án, dự thảo.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 17.
Điều 17. Tập thể Lãnh đạo Bộ thảo luận, cho ý kiến về dự án, dự thảo 1. Dự án luật, dự án pháp lệnh, dự thảo nghị quyết của Quốc hội, Uỷ ban thường vụ Quốc hội, dự thảo nghị quyết, nghị định của Chính phủ phải được tập thể Lãnh đạo Bộ thảo luận, cho ý kiến tại cuộc họp Lãnh đạo Bộ trước khi Bộ trưởng quyết định. 2. Trình tự xem xét, ch...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 2
Mục 2 Soạn thảo văn bản quy phạm pháp luật của Thủ tướng Chính phủ, Bộ trưởng và văn bản quy phạm pháp luật liên tịch
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 18.
Điều 18. Trách nhiệm của đơn vị chủ trì soạn thảo 1. Phối hợp với các đơn vị có liên quan tổ chức nghiên cứu, soạn thảo văn bản. 2. Tuỳ theo tính chất, nội dung của từng dự thảo và xét thấy cần thiết, Thủ trưởng đơn vị chủ trì soạn thảo quyết định thành lập Tổ biên tập. 3. Thực hiện soạn thảo theo quy định tại Điều 65, Điều 66, Điều 74...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 19.
Điều 19. Trách nhiệm của Vụ Pháp chế 1. Theo dõi, đôn đốc các đơn vị chủ trì soạn thảo thực hiện đúng tiến độ quy định. 2. Cử đại diện tham gia Tổ biên tập theo yêu cầu của đơn vị chủ trì soạn thảo. 3. Phối hợp với đơn vị chủ trì soạn thảo, tổ chức lấy ý kiến tham gia dự thảo. 4. Kịp thời báo cáo Lãnh đạo Bộ về tình hình thực hiện, nhữ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
CHƯƠNG IV
CHƯƠNG IV THẨM ĐỊNH, TRÌNH DỰ ÁN, DỰ THẢO VĂN BẢN QUY PHẠM PHÁP LUẬT
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 1
Mục 1 Thẩm định dự án, dự thảo văn bản quy phạm pháp luật của Quốc hội, Uỷ ban thường vụ Quốc hội, Chính phủ, Thủ tướng Chính phủ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 20.
Điều 20. Chuẩn bị, gửi hồ sơ dự án, dự thảo đề nghị Bộ Tư pháp thẩm định 1. Vụ Pháp chế chủ trì, phối hợp với đơn vị chủ trì soạn thảo, Tổ biên tập chuẩn bị hồ sơ dự án luật, dự án pháp lệnh, dự thảo nghị quyết của Quốc hội, Uỷ ban thường vụ Quốc hội, dự thảo nghị quyết, nghị định của Chính phủ, dự thảo quyết định, chỉ thị của Thủ tướn...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 21.
Điều 21. Nghiên cứu, tiếp thu ý kiến thẩm định của Bộ Tư pháp Tổ biên tập, Đơn vị chủ trì soạn thảo và Vụ Pháp chế phối hợp nghiên cứu, tiếp thu ý kiến thẩm định của Bộ Tư pháp để chỉnh lý dự án, dự thảo. Trong trường hợp có ý kiến khác với ý kiến thẩm định của Bộ Tư pháp phải kịp thời báo cáo Ban soạn thảo để báo cáo Chính phủ, Thủ tư...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 2
Mục 2 Thẩm định dự thảo văn bản quy phạm pháp luật của Bộ trưởng, dự thảo văn bản quy phạm pháp luật liên tịch
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 22.
Điều 22. Cơ quan thẩm định Cơ quan thẩm định dự thảo văn bản quy phạm pháp luật của Bộ trưởng, dự thảo văn bản quy phạm pháp luật liên tịch gồm: 1. Vụ Pháp chế thẩm định dự thảo văn bản quy phạm pháp luật của Bộ trưởng, dự thảo văn bản quy phạm pháp luật liên tịch do các đơn vị khác soạn thảo. 2. Hội đồng thẩm định (do Bộ trưởng thành...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 23.
Điều 23. Chuẩn bị, gửi hồ sơ thẩm định 1. Đơn vị chủ trì soạn thảo chuẩn bị hồ sơ thẩm định và gửi cơ quan thẩm định. 2. Hồ sơ thẩm định gồm: a) Công văn yêu cầu thẩm định (mẫu 1 kèm theo Quy chế này); b) Tờ trình Bộ trưởng về dự thảo; c) Dự thảo được đơn vị chủ trì soạn thảo quyết định trình Bộ trưởng xem xét; d) Bản tổng hợp các ý ki...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 24.
Điều 24. Tiếp nhận, xử lý hồ sơ thẩm định. Cơ quan thẩm định tiếp nhận, kiểm tra hồ sơ thẩm định và trong thời hạn hai (02) ngày làm việc kể từ khi nhận được hồ sơ phải đề nghị đơn vị chủ trì soạn thảo bổ sung hồ sơ nếu hồ sơ không đầy đủ các tài liệu qui định tại Điều 23 của Quy chế này.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 25.
Điều 25. Nội dung thẩm định 1. Sự cần thiết ban hành văn bản. 2. Đối tượng, phạm vi điều chỉnh. 3. Sự phù hợp với đường lối, chính sách của Đảng. 4. Tính hợp hiến, hợp pháp, tính thống nhất, đồng bộ của dự thảo trong hệ thống pháp luật hiện hành và tính khả thi của văn bản. 5. Sự phù hợp với các điều ước quốc tế mà Cộng hoà Xã hội Chủ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 26.
Điều 26. Tổ chức thẩm định của Vụ Pháp chế 1. Trong thời hạn tối đa là bẩy (07) ngày làm việc kể từ ngày nhận được đầy đủ hồ sơ, Vụ Pháp chế phải sử dụng bộ máy, công chức của mình tiến hành nghiên cứu tổ chức và hoàn thành việc thẩm định. 2. Trong trường hợp cần thiết, Vụ Pháp chế tổ chức lấy ý kiến tham gia thẩm định dưới các hình th...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 27.
Điều 27. Tổ chức thẩm định của Hội đồng thẩm định 1. Trong thời hạn tối đa là bẩy (07) ngày làm việc kể từ ngày nhận được đầy đủ hồ sơ, Hội đồng thẩm định phải tổ chức cuộc họp thẩm định do Chủ tịch Hội đồng chủ trì và hoàn thành việc thẩm định. Trước cuộc họp từ ba (03) đến năm (05) ngày Chủ tịch Hội đồng gửi hồ sơ thẩm định đến các t...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 28.
Điều 28. Nghiên cứu ý kiến thẩm định, chỉnh lý dự thảo 1. Ý kiến thẩm định của cơ quan thẩm định được gửi cho đơn vị chủ trì soạn thảo để nghiên cứu tiếp thu, chỉnh lý dự thảo trình Bộ trưởng xem xét, quyết định. 2. Trong trường hợp có ý kiến khác với ý kiến thẩm định của cơ quan thẩm định, đơn vị chủ trì soạn thảo báo cáo Bộ trưởng xe...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 3
Mục 3 Trình dự án, dự thảo văn bản quy phạm pháp luật
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 29.
Điều 29. Trình Chính phủ, Thủ tướng Chính phủ dự án, dự thảo 1. Vụ Pháp chế chủ trì, phối hợp với đơn vị chủ trì soạn thảo, Văn phòng, chuẩn bị hồ sơ dự án, dự thảo để trình Chính phủ, Thủ tướng Chính phủ. 2. Hồ sơ trình gồm: a) Tờ trình Chính phủ, Thủ tướng Chính phủ về dự án, dự thảo; b) Dự án luật, pháp lệnh; dự thảo nghị quyết, ngh...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 30.
Điều 30. Trình Bộ trưởng dự thảo quyết định, chỉ thị, thông tư của Bộ trưởng, nghị quyết, thông tư liên tịch 1. Đơn vị chủ trì soạn thảo chuẩn bị hồ sơ dự thảo quyết định, chỉ thị, thông tư của Bộ trưởng, nghị quyết, thông tư liên tịch trình Bộ trưởng xem xét, ký ban hành. 2. Hồ sơ trình bao gồm: a) Tờ trình Bộ trưởng về dự thảo; b) Dự...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
CHƯƠNG V
CHƯƠNG V BẢO ĐẢM ĐIỀU KIỆN XÂY DỰNG VĂN BẢN QUY PHẠM PHÁP LUẬT
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 31.
Điều 31. Các điều kiện xây dựng văn bản Việc soạn thảo văn bản quy phạm pháp luật theo các quy định tại Quy chế này phải bảo đảm các điều kiện chủ yếu sau đây: 1. Có nơi làm việc, hội họp và gắn với cơ quan chủ trì soạn thảo văn bản. 2. Thành viên Ban soạn thảo, Tổ biên tập phải dành thời gian thích đáng cho công tác xây dựng dự án, dự...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 32.
Điều 32. Bảo đảm kinh phí hỗ trợ xây dựng văn bản quy phạm pháp luật 1. Kinh phí hỗ trợ cho việc xây dựng văn bản quy phạm pháp luật thực hiện theo quy định tại Quyết định số 69/2000/QĐ-TTg ngày 19 tháng 6 năm 2000 của Thủ tướng Chính phủ về việc ban hành Quy chế quản lý và sử dụng kinh phí hỗ trợ xây dựng văn bản quy phạm pháp luật, đ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
CHƯƠNG VI
CHƯƠNG VI KHEN THƯỞNG, XỬ LÝ VI PHẠM
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 33.
Điều 33. Khen thưởng Đơn vị, cá nhân có thành tích trong công tác xây dựng văn bản quy phạm pháp luật được xét khen thưởng theo quy định của pháp luật về thi đua, khen thưởng. Thủ tục, trình tự xét khen thưởng thực hiện theo quy định hiện hành của Bộ.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 34.
Điều 34. Xử lý vi phạm Đơn vị, cá nhân vi phạm các quy định của Quy chế này và các quy định khác của pháp luật về xây dựng văn bản quy phạm pháp luật thì tùy theo tính chất, mức độ vi phạm mà bị xử lý kỉ luật hoặc các hình thức xử lý khác theo quy định của pháp luật.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
CHƯƠNG VII
CHƯƠNG VII TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 35.
Điều 35. Trách nhiệm thi hành 1. Thủ trưởng các đơn vị chịu trách nhiệm thi hành Quy chế này. 2. Vụ Pháp chế, có trách nhiệm hướng dẫn, đôn đốc, kiểm tra việc thực hiện Quy chế này của các đơn vị.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 36.
Điều 36. Sửa đổi, bổ sung Quy chế Trong quá trình thực hiện Quy chế nếu gặp vướng mắc, các đơn vị kịp thời báo cáo và đề xuất với Bộ biện pháp xử lý để sửa đổi, bổ sung. MẪU 1: CÔNG VĂN YÊU CẦU THẨM ĐỊNH BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN L L CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc L L tên đơn vị yêu cầu thẩm...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Unmatched right-side sections