Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 24/2019/TT-NHNN quy định về tái cấp vốn dưới hình thức cho vay lại theo hồ sơ tín dụng đối với tổ chức tín dụng
76/2025/TT-NHNN
Right document
Ban hành Quy định Bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Bình Phước giai đoạn từ năm 2020 đến năm 2024
16/2020/NQ-HĐND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 24/2019/TT-NHNN quy định về tái cấp vốn dưới hình thức cho vay lại theo hồ sơ tín dụng đối với tổ chức tín dụng
Open sectionRight
Tiêu đề
Ban hành Quy định Bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Bình Phước giai đoạn từ năm 2020 đến năm 2024
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Ban hành Quy định Bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Bình Phước giai đoạn từ năm 2020 đến năm 2024
- Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 24/2019/TT-NHNN
- quy định về tái cấp vốn dưới hình thức cho vay lại theo hồ sơ tín dụng
- đối với tổ chức tín dụng
Left
Điều 1.
Điều 1. Sửa đổi, bổ sung điểm c khoản 2 Điều 1 “c) Công ty tài chính tổng hợp, công ty tài chính chuyên ngành.”.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh: Quy định này quy định bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Bình Phước giai đoạn từ năm 2020 đến năm 2024. Giá đất trong bảng giá đất đối với đất sử dụng có thời hạn được tính tương ứng với thời hạn sử dụng đất là 70 năm. Trường hợp khi xác định giá đất của thời h...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
- 1. Phạm vi điều chỉnh:
- Quy định này quy định bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Bình Phước giai đoạn từ năm 2020 đến năm 2024.
- Điều 1. Sửa đổi, bổ sung điểm c khoản 2 Điều 1
- “c) Công ty tài chính tổng hợp, công ty tài chính chuyên ngành.”.
Left
Điều 2.
Điều 2. Sửa đổi, bổ sung một số khoản của Điều 15 1. Sửa đổi, bổ sung khoản 2 như sau: “2. Trong thời hạn 02 ngày làm việc kể từ ngày nhận được đầy đủ hồ sơ của tổ chức tín dụng theo quy định tại khoản 1 Điều này, Vụ Chính sách tiền tệ gửi lấy ý kiến Cục Quản lý, giám sát tổ chức tín dụng, Vụ Tín dụng các ngành kinh tế, Ngân hàng Nhà...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Bảng giá các loại đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây 1. Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân đối với phần diện tích trong hạn mức; cho phép chuyển mục đích sử dụng đất từ đất nông nghiệp, đất phi nông nghiệp không phải là đất ở sang đất ở đối với phần...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Bảng giá các loại đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây
- 1. Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân đối với phần diện tích trong hạn mức
- cho phép chuyển mục đích sử dụng đất từ đất nông nghiệp, đất phi nông nghiệp không phải là đất ở sang đất ở đối với phần diện tích trong hạn mức giao đất ở cho hộ gia đình, cá nhân.
- Điều 2. Sửa đổi, bổ sung một số khoản của Điều 15
- 1. Sửa đổi, bổ sung khoản 2 như sau:
- Trong thời hạn 02 ngày làm việc kể từ ngày nhận được đầy đủ hồ sơ của tổ chức tín dụng theo quy định tại khoản 1 Điều này, Vụ Chính sách tiền tệ gửi lấy ý kiến Cục Quản lý, giám sát tổ chức tín dụ...
Left
Điều 3.
Điều 3. Sửa đổi, bổ sung khoản 2 Điều 16 “2. Tuân thủ các tỷ lệ bảo đảm an toàn theo quy định tại khoản 1 Điều 138 Luật Các tổ chức tín dụng số 32/2024/QH15 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 96/2025/QH15 và hướng dẫn của Ngân hàng Nhà nước trong thời gian 12 tháng liên tục trước ngày có Giấy đề nghị vay tái cấp vốn”.
Open sectionRight
Điều 3
Điều 3 . Giao Ủy ban nhân dân tỉnh quyết định ban hành Bảng giá các loại đất và công bố công khai trên địa bàn tỉnh theo đúng quy định của pháp luật; giao Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh, Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh và các vị đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện. Nghị quy...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3 . Giao Ủy ban nhân dân tỉnh quyết định ban hành Bảng giá các loại đất và công bố công khai trên địa bàn tỉnh theo đúng quy định của pháp luật
- giao Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh, Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh và các vị đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện.
- Nghị quyết này được Hội đồng nhân dân tỉnh Bình Phước khóa IX, kỳ họp thứ mười hai thông qua ngày 09 tháng 7 năm 2020 và có hiệu lực kể từ ngày 22 tháng 7 năm 2020./.
- Điều 3. Sửa đổi, bổ sung khoản 2 Điều 16
- Tuân thủ các tỷ lệ bảo đảm an toàn theo quy định tại khoản 1 Điều 138 Luật Các tổ chức tín dụng số 32/2024/QH15 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 96/2025/QH15 và hướng dẫn của Ngân hàng Nhà nước tr...
Left
Điều 4.
Điều 4. Sửa đổi, bổ sung một số khoản của Điều 20 1. Sửa đổi, bổ sung khoản 2 như sau: “2. Trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được đầy đủ hồ sơ của tổ chức tín dụng theo quy định tại khoản 1 Điều này, Vụ Chính sách tiền tệ gửi lấy ý kiến Cục Quản lý, giám sát tổ chức tín dụng, Thanh tra Ngân hàng Nhà nước, Vụ Tín dụng các...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Quy định khu vực, cấp đô thị, vị trí đất, phạm vi đất, loại đường giao thông 1. Phân khu vực. a) Khu vực 1: Các phường thuộc thành phố Đồng Xoài; Các phường thuộc thị xã Phước Long và thị xã Bình Long; Các thị trấn thuộc huyện; b) Khu vực 2: Địa bàn các xã còn lại. 2. Cấp đô thị. a) Đô thị loại III: Địa bàn thành phố Đồng Xoài;...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Quy định khu vực, cấp đô thị, vị trí đất, phạm vi đất, loại đường giao thông
- 1. Phân khu vực.
- a) Khu vực 1: Các phường thuộc thành phố Đồng Xoài; Các phường thuộc thị xã Phước Long và thị xã Bình Long; Các thị trấn thuộc huyện;
- Điều 4. Sửa đổi, bổ sung một số khoản của Điều 20
- 1. Sửa đổi, bổ sung khoản 2 như sau:
- Trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được đầy đủ hồ sơ của tổ chức tín dụng theo quy định tại khoản 1 Điều này, Vụ Chính sách tiền tệ gửi lấy ý kiến Cục Quản lý, giám sát tổ chức tín dụ...
Left
Điều 5.
Điều 5. Sửa đổi, bổ sung một số điểm, khoản của Điều 21 1. Sửa đổi, bổ sung điểm c khoản 6 như sau: “c) Theo dõi, đánh giá tiêu chuẩn của khoản cho vay trong bảng kê hồ sơ tín dụng để vay tái cấp vốn, gia hạn vay tái cấp vốn; trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày không còn khoản cho vay hoặc dư nợ gốc của khoản cho vay giảm hoặc...
Open sectionRight
Điều 5
Điều 5 . Xác định vị trí đất , phạm vi đất đối với đất ở tại đô thị 1. Đất ở tại đô thị là đất ở tại các phường thuộc thành phố Đồng Xoài, thị xã Bình Long, thị xã Phước Long và các thị trấn thuộc các huyện. Đất ở tại đô thị được xác định bởi 03 vị trí: a) Vị trí mặt tiền đường: Đất ở tại đô thị có mặt tiền tiếp giáp các đường phố, tuy...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 5 . Xác định vị trí đất , phạm vi đất đối với đất ở tại đô thị
- 1. Đất ở tại đô thị là đất ở tại các phường thuộc thành phố Đồng Xoài, thị xã Bình Long, thị xã Phước Long và các thị trấn thuộc các huyện. Đất ở tại đô thị được xác định bởi 03 vị trí:
- a) Vị trí mặt tiền đường:
- Điều 5. Sửa đổi, bổ sung một số điểm, khoản của Điều 21
- 1. Sửa đổi, bổ sung điểm c khoản 6 như sau:
- “c) Theo dõi, đánh giá tiêu chuẩn của khoản cho vay trong bảng kê hồ sơ tín dụng để vay tái cấp vốn, gia hạn vay tái cấp vốn
Left
Điều 6.
Điều 6. Sửa đổi, bổ sung một số điểm, khoản của Điều 22 1. Sửa đổi, bổ sung điểm c khoản 1 như sau: “c) Tổng hợp số liệu tái cấp vốn dưới hình thức cho vay lại theo hồ sơ tín dụng tại Sở Giao dịch, Ngân hàng Nhà nước chi nhánh Khu vực và báo cáo Thống đốc Ngân hàng Nhà nước trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được đầy đủ bá...
Open sectionRight
Điều 6
Điều 6 . Xác định v ị trí đất , phạm vi đất đối với đất ở tại nông thôn 1. Đất ở tại nông thôn là đất ở tại các xã trên địa bàn các huyện, thị xã, thành phố. Đất ở tại nông thôn được xác định bởi 02 vị trí: a) Vị trí mặt tiền đường: Đất ở tại nông thôn có mặt tiền tiếp giáp các tuyến đường giao thông trên địa bàn các xã thuộc các huyện...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 6 . Xác định v ị trí đất , phạm vi đất đối với đất ở tại nông thôn
- 1. Đất ở tại nông thôn là đất ở tại các xã trên địa bàn các huyện, thị xã, thành phố. Đất ở tại nông thôn được xác định bởi 02 vị trí:
- a) Vị trí mặt tiền đường: Đất ở tại nông thôn có mặt tiền tiếp giáp các tuyến đường giao thông trên địa bàn các xã thuộc các huyện, thị xã, thành phố thì được quy định mức giá đất cụ thể tại Phụ lụ...
- Điều 6. Sửa đổi, bổ sung một số điểm, khoản của Điều 22
- 1. Sửa đổi, bổ sung điểm c khoản 1 như sau:
- “c) Tổng hợp số liệu tái cấp vốn dưới hình thức cho vay lại theo hồ sơ tín dụng tại Sở Giao dịch, Ngân hàng Nhà nước chi nhánh Khu vực và báo cáo Thống đốc Ngân hàng Nhà nước trong thời hạn 05 ngày...
Left
Điều 7.
Điều 7. Sửa đổi, bổ sung Điều 24 như sau: “ Điều 24. Tổ chức thực hiện Chánh Văn phòng, Vụ trưởng Vụ Chính sách tiền tệ, Thủ trưởng các đơn vị thuộc Ngân hàng Nhà nước, Giám đốc Ngân hàng Nhà nước chi nhánh Khu vực, Chủ tịch Hội đồng quản trị, Chủ tịch Hội đồng thành viên, Tổng Giám đốc (Giám đốc) tổ chức tín dụng chịu trách nhiệm tổ c...
Open sectionRight
Điều 7.
Điều 7. Xác định vị trí đất đối với đất nông nghiệp 1. Đất trồng cây lâu năm, đất trồng cây hàng năm, đất nông nghiệp khác ở khu vực 1 và khu vực 2 được phân thành 04 vị trí trên cơ sở các tiêu chí sau: a) Vị trí 1: Thửa đất mặt tiền đường phố, đường quốc lộ, đường tỉnh, đường huyện và đường xã; b) Vị trí 2: Thửa đất mặt tiền đường gia...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 7. Xác định vị trí đất đối với đất nông nghiệp
- 1. Đất trồng cây lâu năm, đất trồng cây hàng năm, đất nông nghiệp khác ở khu vực 1 và khu vực 2 được phân thành 04 vị trí trên cơ sở các tiêu chí sau:
- a) Vị trí 1: Thửa đất mặt tiền đường phố, đường quốc lộ, đường tỉnh, đường huyện và đường xã;
- Điều 7. Sửa đổi, bổ sung Điều 24 như sau:
- “ Điều 24. Tổ chức thực hiện
- Chánh Văn phòng, Vụ trưởng Vụ Chính sách tiền tệ, Thủ trưởng các đơn vị thuộc Ngân hàng Nhà nước, Giám đốc Ngân hàng Nhà nước chi nhánh Khu vực, Chủ tịch Hội đồng quản trị, Chủ tịch Hội đồng thành...
Left
Điều 8.
Điều 8. Sửa đổi, bổ sung một số Phụ lục 1. Thay thế cụm từ “Sở Giao dịch Ngân hàng Nhà nước” bằng cụm từ “Sở Giao dịch” tại Phụ lục số 01, Phụ lục số 02, Phụ lục số 07, Phụ lục số 09. 2. Thay thế cụm từ “Ngân hàng Nhà nước chi nhánh tỉnh, thành phố” bằng cụm từ “Ngân hàng Nhà nước chi nhánh Khu vực” tại Phụ lục số 01, Phụ lục số 02, Ph...
Open sectionRight
Điều 8
Điều 8 . Giá đất ở tại đô thị 1. Đơn giá đất ở tại đô thị của thửa đất có vị trí mặt tiền đường phố, tuyến đường giao thông chính trên địa bàn các phường, thị trấn thuộc các huyện, thị xã, thành phố có phạm vi thửa đất ≤ 25m được quy định mức giá đất cụ thể tại Phụ lục 01. Trường hợp thửa đất có phạm vi 25m thì đơn giá đất ở tại đô thị...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 8 . Giá đất ở tại đô thị
- Đơn giá đất ở tại đô thị của thửa đất có vị trí mặt tiền đường phố, tuyến đường giao thông chính trên địa bàn các phường, thị trấn thuộc các huyện, thị xã, thành phố có phạm vi thửa đất ≤ 25m được...
- Trường hợp thửa đất có phạm vi 25m thì đơn giá đất ở tại đô thị tại các phạm vi còn lại được xác định như sau:
- Điều 8. Sửa đổi, bổ sung một số Phụ lục
- 1. Thay thế cụm từ “Sở Giao dịch Ngân hàng Nhà nước” bằng cụm từ “Sở Giao dịch” tại Phụ lục số 01, Phụ lục số 02, Phụ lục số 07, Phụ lục số 09.
- 2. Thay thế cụm từ “Ngân hàng Nhà nước chi nhánh tỉnh, thành phố” bằng cụm từ “Ngân hàng Nhà nước chi nhánh Khu vực” tại Phụ lục số 01, Phụ lục số 02, Phụ lục số 07, Phụ lục số 08, Phụ lục số 09.
Left
Điều 9.
Điều 9. Trách nhiệm tổ chức thực hiện Thủ trưởng các đơn vị thuộc Ngân hàng Nhà nước, tổ chức tín dụng chịu trách nhiệm tổ chức thực hiện Thông tư này.
Open sectionRight
Điều 9
Điều 9 . Giá đất ở tại nông thôn 1. Đơn giá đất ở tại nông thôn của thửa đất có vị trí mặt tiền đường giao thông trên địa bàn các xã thuộc các huyện, thị xã, thành phố có phạm vi thửa đất ≤ 30m được quy định mức giá đất cụ thể tại Phụ lục 01. Trường hợp thửa đất có phạm vi thửa đất 30m thì đơn giá đất ở tại nông thôn tại các phạm vi cò...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 9 . Giá đất ở tại nông thôn
- Đơn giá đất ở tại nông thôn của thửa đất có vị trí mặt tiền đường giao thông trên địa bàn các xã thuộc các huyện, thị xã, thành phố có phạm vi thửa đất ≤ 30m được quy định mức giá đất cụ thể tại Ph...
- Trường hợp thửa đất có phạm vi thửa đất 30m thì đơn giá đất ở tại nông thôn tại các phạm vi còn lại được xác định như sau:
- Điều 9. Trách nhiệm tổ chức thực hiện
- Thủ trưởng các đơn vị thuộc Ngân hàng Nhà nước, tổ chức tín dụng chịu trách nhiệm tổ chức thực hiện Thông tư này.
Left
Điều 10.
Điều 10. Điều khoản thi hành Thông tư này có hiệu lực từ ngày 31 tháng 12 năm 2025./.
Open sectionRight
Điều 10
Điều 10 . Giá đất nông nghiệp 1. Đơn giá đất nông nghiệp trồng cây hàng năm, đất trồng cây lâu năm, đất nuôi trồng thủy sản, đất rừng sản xuất, đất rừng phòng hộ, đất rừng đặc dụng (trừ những đối tượng được quy định tại Khoản 2 Điều này) được quy định cụ thể tại Phụ lục 02, 03, 04 và 05. 2. Giá đất nông nghiệp được tính bằng 30% giá đấ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 10 . Giá đất nông nghiệp
- Đơn giá đất nông nghiệp trồng cây hàng năm, đất trồng cây lâu năm, đất nuôi trồng thủy sản, đất rừng sản xuất, đất rừng phòng hộ, đất rừng đặc dụng (trừ những đối tượng được quy định tại Khoản 2 Đi...
- 2. Giá đất nông nghiệp được tính bằng 30% giá đất ở có cùng khu vực, vị trí, phạm vi trong các trường hợp sau:
- Điều 10. Điều khoản thi hành
- Thông tư này có hiệu lực từ ngày 31 tháng 12 năm 2025./.
Unmatched right-side sections