Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 20
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 49
Right-only sections 2

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
20 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Quyết định về việc ban hành Quy chế đăng ký, lưu ký, bù trừ và thanh toán chứng khoán

Open section

Tiêu đề

Về việc ban hành quy chế tạm thời tổ chức giao dịch chứng khoán tại trung tâm giao dịch chứng khoán Hà Nội

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Về việc ban hành quy chế tạm thời tổ chức giao dịch chứng khoán tại trung tâm giao dịch chứng khoán Hà Nội
Removed / left-side focus
  • Quyết định về việc ban hành Quy chế đăng ký, lưu ký, bù trừ và thanh toán chứng khoán
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế đăng ký, lưu ký, bù trừ và thanh toán chứng khoán.

Open section

Điều 1

Điều 1 : Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế tạm thời tổ chức giao dịch chứng khoán tại Trung tâm Giao dịch Chứng khoán Hà Nội.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế đăng ký, lưu ký, bù trừ và thanh toán chứng khoán. Right: Điều 1 : Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế tạm thời tổ chức giao dịch chứng khoán tại Trung tâm Giao dịch Chứng khoán Hà Nội.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo.

Open section

Điều 2

Điều 2: Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo. Right: Điều 2: Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Chủ tịch Ủy ban Chứng khoán Nhà nước, các Trung tâm Giao dịch chứng khoán, các thành viên lưu ký và các bên có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. QUY CHẾ đăng ký, lưu ký, bù trừ và thanh toán chứng khoán (Ban hành kèm theo Quyết định số 60/2004/QĐ-BTC ngày 15/07/2004 của Bộ trưởng Bộ Tài chính)

Open section

Điều 3

Điều 3: Chủ tịch Uỷ ban chứng khoán Nhà nước, Giám đốc Trung tâm Giao dịch Chứng khoán Hà Nội và các tổ chức có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này. KT. BỘ TRƯỞNG BỘ TÀI CHÍNH THỨ TRƯỞNG (Đã ký) Lê Thị Băng Tâm QUY CHẾ TẠM THỜI TỔ CHỨC GIAO DỊCH CHỨNG KHOÁN TẠI TRUNG TÂM GIAO DỊCH CHỨNG KHOÁN HÀ NỘI (Ban hành kèm theo Qu...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Lê Thị Băng Tâm
  • TẠM THỜI TỔ CHỨC GIAO DỊCH CHỨNG KHOÁN TẠI TRUNG TÂM GIAO DỊCH CHỨNG KHOÁN HÀ NỘI
Removed / left-side focus
  • đăng ký, lưu ký, bù trừ và thanh toán chứng khoán
Rewritten clauses
  • Left: Điều 3. Chủ tịch Ủy ban Chứng khoán Nhà nước, các Trung tâm Giao dịch chứng khoán, các thành viên lưu ký và các bên có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Right: Điều 3: Chủ tịch Uỷ ban chứng khoán Nhà nước, Giám đốc Trung tâm Giao dịch Chứng khoán Hà Nội và các tổ chức có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này.
  • Left: (Ban hành kèm theo Quyết định số 60/2004/QĐ-BTC ngày 15/07/2004 Right: (Ban hành kèm theo Quyết định số 244 /QĐ-BTC ngày 20 tháng 01 năm 2005 của Bộ trưởng Bộ Tài chính)
  • Left: của Bộ trưởng Bộ Tài chính) Right: KT. BỘ TRƯỞNG BỘ TÀI CHÍNH
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

CHƯƠNG I

CHƯƠNG I QUI ĐỊNH CHUNG

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: QUY ĐỊNH CHUNG Right: QUI ĐỊNH CHUNG
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy chế này quy định nguyên tắc, nội dung, trình tự, thủ tục liên quan đến hoạt động đăng ký, lưu ký, bù trừ và thanh toán chứng khoán.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Chứng khoán đăng ký giao dịch 1. Chứng khoán giao dịch tại Trung tâm Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (TTGDCK Hà Nội) bao gồm cổ phiếu, trái phiếu chưa niêm yết. 2. Các tổ chức phát hành thực hiện việc đăng ký giao dịch chứng khoán tại TTGDCK Hà Nội theo các điều kiện và thủ tục qui định tại Quy chế này.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Chứng khoán đăng ký giao dịch
  • 1. Chứng khoán giao dịch tại Trung tâm Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (TTGDCK Hà Nội) bao gồm cổ phiếu, trái phiếu chưa niêm yết.
  • 2. Các tổ chức phát hành thực hiện việc đăng ký giao dịch chứng khoán tại TTGDCK Hà Nội theo các điều kiện và thủ tục qui định tại Quy chế này.
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  • Quy chế này quy định nguyên tắc, nội dung, trình tự, thủ tục liên quan đến hoạt động đăng ký, lưu ký, bù trừ và thanh toán chứng khoán.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Giải thích thuật ngữ Trong Quy chế này, các thuật ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Đăng ký chứng khoán là việc ghi nhận quyền sở hữu, các quyền khác và nghĩa vụ liên quan của người sở hữu chứng khoán bằng hệ thống thông tin lưu giữ chứng khoán và hệ thống thông tin về người sở hữu chứng khoán. 2. Lưu ký chứng khoán là việc nh...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Thành viên TTGDCK Hà Nội 1. Thành viên TTGDCK Hà Nội (sau đây gọi là thành viên) bao gồm các công ty chứng khoán được UBCKNN cấp phép hoạt động theo Nghị định số 144/2004/NĐ-CP ngày 28/11/2004 của Chính phủ về chứng khoán và thị trường chứng khoán (Nghị định số 144/NĐ-CP) và Thông tư số 58/2004/TT-BTC ngày 17/6/2004 của Bộ Tài...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Thành viên TTGDCK Hà Nội
  • Thành viên TTGDCK Hà Nội (sau đây gọi là thành viên) bao gồm các công ty chứng khoán được UBCKNN cấp phép hoạt động theo Nghị định số 144/2004/NĐ-CP ngày 28/11/2004 của Chính phủ về chứng khoán và...
  • 2. Thành viên phải tuân thủ theo các qui định về thành viên tại Thông tư số 58/TT-BTC.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Giải thích thuật ngữ
  • Trong Quy chế này, các thuật ngữ dưới đây được hiểu như sau:
  • 1. Đăng ký chứng khoán là việc ghi nhận quyền sở hữu, các quyền khác và nghĩa vụ liên quan của người sở hữu chứng khoán bằng hệ thống thông tin lưu giữ chứng khoán và hệ thống thông tin về người sở...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Các tổ chức được thực hiện hoạt động đăng ký, lưu ký, bù trừ và thanh toán chứng khoán 1. Trung tâm Giao dịch Chứng khoán, Trung tâm Lưu ký và các thành viên lưu ký là những tổ chức được cung cấp dịch vụ đăng ký, lưu ký, bù trừ và thanh toán chứng khoán. 2. Trung tâm Giao dịch Chứng khoán thực hiện chức năng của Trung tâm Lưu k...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Tổ chức giao dịch 1. Giao dịch chứng khoán được thực hiện qua thành viên; thông tin về giao dịch phải được báo qua hệ thống giao dịch của TTGDCK Hà Nội để tổng hợp và đưa ra kết quả giao dịch chung. 2. Nhà đầu tư nước ngoài thực hiện giao dịch chứng khoán đăng ký tại TTGDCK Hà Nội theo qui định tại Nghị định số 144/NĐ-CP và Thô...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Tổ chức giao dịch
  • 1. Giao dịch chứng khoán được thực hiện qua thành viên; thông tin về giao dịch phải được báo qua hệ thống giao dịch của TTGDCK Hà Nội để tổng hợp và đưa ra kết quả giao dịch chung.
  • 2. Nhà đầu tư nước ngoài thực hiện giao dịch chứng khoán đăng ký tại TTGDCK Hà Nội theo qui định tại Nghị định số 144/NĐ-CP và Thông tư 58/TT-BTC và qui định pháp luật hiện hành.
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Các tổ chức được thực hiện hoạt động đăng ký, lưu ký, bù trừ và thanh toán chứng khoán
  • 1. Trung tâm Giao dịch Chứng khoán, Trung tâm Lưu ký và các thành viên lưu ký là những tổ chức được cung cấp dịch vụ đăng ký, lưu ký, bù trừ và thanh toán chứng khoán.
  • 2. Trung tâm Giao dịch Chứng khoán thực hiện chức năng của Trung tâm Lưu ký cho đến khi Trung tâm Lưu ký độc lập được thành lập.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương II

Chương II THÀNH VIÊN LƯU KÝ

Open section

CHƯƠNG II

CHƯƠNG II QUY ĐỊNH CỤ THỂ

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • QUY ĐỊNH CỤ THỂ
Removed / left-side focus
  • THÀNH VIÊN LƯU KÝ
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Điều kiện cấp Giấy phép lưu ký 1. Ngân hàng thương mại nhà nước, ngân hàng thương mại cổ phần, ngân hàng liên doanh xin cấp Giấy phép lưu ký phải đáp ứng các điều kiện sau: a) Được phép thành lập và hoạt động tại Việt Nam; b) Có nợ quá hạn không quá 5% trên tổng dư nợ; có lãi trong hai năm gần nhất; c) Có đủ cơ sở vật chất, kỹ...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Công bố thông tin 1. TTGDCK Hà Nội, thành viên, tổ chức đăng ký giao dịch thực hiện công bố thông tin định kỳ theo qui định tại Nghị định số 144/NĐ-CP và Thông tư số 57/2004/TT-BTC ngày 17/6/2004 của Bộ Tài chính về công bố thông tin trên thị trường chứng khoán (Thông tư số 57/TT-BTC). 2. Chủ tịch Uỷ ban Chứng khoán Nhà nước (U...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Công bố thông tin
  • TTGDCK Hà Nội, thành viên, tổ chức đăng ký giao dịch thực hiện công bố thông tin định kỳ theo qui định tại Nghị định số 144/NĐ-CP và Thông tư số 57/2004/TT-BTC ngày 17/6/2004 của Bộ Tài chính về cô...
  • 2. Chủ tịch Uỷ ban Chứng khoán Nhà nước (UBCKNN) hướng dẫn thực hiện việc công bố thông bất thường theo qui định tại Nghị định số 144/NĐ-CP và Thông tư số 57/TT-BTC.
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Điều kiện cấp Giấy phép lưu ký
  • 1. Ngân hàng thương mại nhà nước, ngân hàng thương mại cổ phần, ngân hàng liên doanh xin cấp Giấy phép lưu ký phải đáp ứng các điều kiện sau:
  • a) Được phép thành lập và hoạt động tại Việt Nam;
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Hồ sơ xin cấp Giấy phép lưu ký 1. Ngân hàng thương mại Nhà nước, ngân hàng thương mại cổ phần, ngân hàng liên doanh xin cấp Giấy phép lưu ký phải nộp cho Uỷ ban Chứng khoán Nhà nước 01 bộ hồ sơ gồm các tài liệu sau đây: a) Đơn xin cấp Giấy phép lưu ký (theo Phụ lục 01/LK kèm theo Quy chế này); b) Bản sao hợp lệ Giấy phép thành...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Lưu ký - Đăng ký - Thanh toán - Bù trừ chứng khoán Các chứng khoán đăng ký giao dịch phải được lưu ký tập trung và thực hiện việc đăng ký - lưu ký - thanh toán - bù trừ chứng khoán theo quy định tại Nghị định số 144/NĐ-CP và Quyết định số 60/2004/QĐ-BTC ngày 15/7/2004 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về việc ban hành Quy chế đăng ký,...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 5. Lưu ký - Đăng ký - Thanh toán - Bù trừ chứng khoán
  • Các chứng khoán đăng ký giao dịch phải được lưu ký tập trung và thực hiện việc đăng ký
  • bù trừ chứng khoán theo quy định tại Nghị định số 144/NĐ-CP và Quyết định số 60/2004/QĐ-BTC ngày 15/7/2004 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về việc ban hành Quy chế đăng ký, lưu ký, bù trừ và thanh toán...
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Hồ sơ xin cấp Giấy phép lưu ký
  • 1. Ngân hàng thương mại Nhà nước, ngân hàng thương mại cổ phần, ngân hàng liên doanh xin cấp Giấy phép lưu ký phải nộp cho Uỷ ban Chứng khoán Nhà nước 01 bộ hồ sơ gồm các tài liệu sau đây:
  • a) Đơn xin cấp Giấy phép lưu ký (theo Phụ lục 01/LK kèm theo Quy chế này);
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 6.

Điều 6. Thủ tục cấp Giấy phép lưu ký 1. Trong thời hạn 30 ngày kể từ ngày nhận hồ sơ hợp lệ, Uỷ ban Chứng khoán Nhà nước cấp Giấy phép lưu ký chứng khoán cho ngân hàng thương mại Nhà nước, ngân hàng thương mại cổ phần, ngân hàng liên doanh, chi nhánh ngân hàng nước ngoài. Trong trường hợp từ chối cấp Giấy phép, Uỷ ban Chứng khoán Nhà n...

Open section

Điều 6.

Điều 6. Điều kiện đăng ký giao dịch 1. Điều kiện đăng ký cổ phiếu 1.1. Là công ty cổ phần có vốn điều lệ từ 5 tỷ đồng trở lên và có ít nhất 50 cổ đông; 1.2. Có tình hình tài chính minh bạch và hoạt động sản xuất kinh doanh của năm liền trước năm đăng ký giao dịch phải có lãi; 2. Điều kiện đăng ký trái phiếu 2.1. Trái phiếu Chính phủ, t...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 6. Điều kiện đăng ký giao dịch
  • 1. Điều kiện đăng ký cổ phiếu
  • 1.1. Là công ty cổ phần có vốn điều lệ từ 5 tỷ đồng trở lên và có ít nhất 50 cổ đông;
Removed / left-side focus
  • Điều 6. Thủ tục cấp Giấy phép lưu ký
  • Trong thời hạn 30 ngày kể từ ngày nhận hồ sơ hợp lệ, Uỷ ban Chứng khoán Nhà nước cấp Giấy phép lưu ký chứng khoán cho ngân hàng thương mại Nhà nước, ngân hàng thương mại cổ phần, ngân hàng liên doa...
  • Trong trường hợp từ chối cấp Giấy phép, Uỷ ban Chứng khoán Nhà nước giải thích rõ lý do bằng văn bản.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 7.

Điều 7. Đăng ký thực hiện hoạt động lưu ký chứng khoán cho hội sở, chi nhánh của ngân hàng thương mại 1. Ngân hàng thương mại Nhà nước, ngân hàng thương mại cổ phần là thành viên lưu ký được đăng ký cho hội sở, chi nhánh cung cấp dịch vụ lưu ký chứng khoán với Uỷ ban Chứng khoán Nhà nước khi hội sở và chi nhánh đó đáp ứng các điều kiện...

Open section

Điều 7.

Điều 7. Hồ sơ đăng ký giao dịch 1. Hồ sơ đăng ký giao dịch đối với cổ phiếu, trái phiếu doanh nghiệp bao gồm: 1. 1. Đơn đăng ký giao dịch cổ phiếu/trái phiếu doanh nghiệp (theo mẫu Phụ lục số 01 (a) / (b) kèm theo Quy chế này); 1.2. Điều lệ công ty; 1.3. Bản cáo bạch (theo mẫu Phụ lục số 02 kèm theo Quy chế này); 1.4. Báo cáo tài chính...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 7. Hồ sơ đăng ký giao dịch
  • 1.2. Điều lệ công ty;
  • 1.3. Bản cáo bạch (theo mẫu Phụ lục số 02 kèm theo Quy chế này);
Removed / left-side focus
  • Điều 7. Đăng ký thực hiện hoạt động lưu ký chứng khoán cho hội sở, chi nhánh của ngân hàng thương mại
  • Ngân hàng thương mại Nhà nước, ngân hàng thương mại cổ phần là thành viên lưu ký được đăng ký cho hội sở, chi nhánh cung cấp dịch vụ lưu ký chứng khoán với Uỷ ban Chứng khoán Nhà nước khi hội sở và...
  • a) Các điều kiện quy định tại Điểm c, d khoản 1 Điều 4 Quy chế này;
Rewritten clauses
  • Left: 2. Hồ sơ đăng ký quy định tại khoản 1 Điều này bao gồm: Right: 1. Hồ sơ đăng ký giao dịch đối với cổ phiếu, trái phiếu doanh nghiệp bao gồm:
  • Left: a) Đơn đăng ký cho hội sở, chi nhánh cung cấp dịch vụ lưu ký chứng khoán; (theo Phụ lục 05/LK kèm theo Quy chế này); Right: 1. 1. Đơn đăng ký giao dịch cổ phiếu/trái phiếu doanh nghiệp (theo mẫu Phụ lục số 01 (a) / (b) kèm theo Quy chế này);
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 8.

Điều 8. Đăng ký thành viên lưu ký 1. Trong thời hạn 12 tháng, kể từ ngày được Uỷ ban Chứng khoán Nhà nước cấp Giấy phép lưu ký, công ty chứng khoán, ngân hàng thương mại Nhà nước, ngân hàng thương mại cổ phần, ngân hàng liên doanh, chi nhánh ngân hàng nước ngoài phải làm thủ tục đăng ký làm thành viên lưu ký tại Trung tâm Giao dịch Chứ...

Open section

Điều 8.

Điều 8. Thủ tục đăng ký giao dịch Trong vòng 20 ngày làm việc kể từ ngày nhận được đầy đủ hồ sơ đăng ký giao dịch, TTGDCK Hà Nội có văn bản chấp thuận hoặc từ chối đăng ký giao dịch chứng khoán. Trường hợp từ chối đăng ký Trung tâm phải giải thích lý do.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 8. Thủ tục đăng ký giao dịch
  • Trong vòng 20 ngày làm việc kể từ ngày nhận được đầy đủ hồ sơ đăng ký giao dịch, TTGDCK Hà Nội có văn bản chấp thuận hoặc từ chối đăng ký giao dịch chứng khoán. Trường hợp từ chối đăng ký Trung tâm...
Removed / left-side focus
  • Điều 8. Đăng ký thành viên lưu ký
  • Trong thời hạn 12 tháng, kể từ ngày được Uỷ ban Chứng khoán Nhà nước cấp Giấy phép lưu ký, công ty chứng khoán, ngân hàng thương mại Nhà nước, ngân hàng thương mại cổ phần, ngân hàng liên doanh, ch...
  • 2. Trình tự, thủ tục đăng ký thành viên lưu ký và mở tài khoản quy định tại khoản 1 Điều này do Trung tâm Giao dịch Chứng khoán quy định .
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 9.

Điều 9. Quyền và nghĩa vụ của thành viên lưu ký 1. Thành viên lưu ký có quyền: a) Yêu cầu khách hàng cung cấp thông tin hoặc các tài liệu cần thiết để thực hiện việc đăng ký, lưu ký, bù trừ và thanh toán chứng khoán; b) Thu phí sử dụng dịch vụ đăng ký, lưu ký, bù trừ và thanh toán chứng khoán đối với khách hàng theo quy định của pháp l...

Open section

Điều 9.

Điều 9. Thời gian giao dịch 1. Thời gian giao dịch chứng khoán thực hiện theo quyết định của Chủ tịch UBCKNN. 2. Giao dịch chứng khoán có thể tạm ngừng theo quyết định của Chủ tịch UBCKNN khi xảy ra các trường hợp bất khả kháng. Trong trường hợp đó, TTGDCK Hà Nội phải thông báo tới từng thành viên và công bố thông tin trên thị trường.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 9. Thời gian giao dịch
  • 1. Thời gian giao dịch chứng khoán thực hiện theo quyết định của Chủ tịch UBCKNN.
  • Giao dịch chứng khoán có thể tạm ngừng theo quyết định của Chủ tịch UBCKNN khi xảy ra các trường hợp bất khả kháng.
Removed / left-side focus
  • Điều 9. Quyền và nghĩa vụ của thành viên lưu ký
  • 1. Thành viên lưu ký có quyền:
  • a) Yêu cầu khách hàng cung cấp thông tin hoặc các tài liệu cần thiết để thực hiện việc đăng ký, lưu ký, bù trừ và thanh toán chứng khoán;
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 10.

Điều 10. Đình chỉ, thu hồi Giấy phép lưu ký chứng khoán 1. Thành viên lưu ký bị đình chỉ hoạt động lưu ký chứng khoán tối đa 60 ngày trong trường hợp sau đây: a) Không còn đáp ứng đủ các điều kiện cấp Giấy phép lưu ký quy định tại khoản 1 Điều 4 Quy chế này, trừ điều kiện quy định tại Điểm b khoản 1 Điều 4; b) Không thực hiện nghĩa vụ...

Open section

Điều 10.

Điều 10. Phương thức giao dịch 1. Phương thức thoả thuận: 1.1. Trường hợp thoả thuận giữa hai khách hàng cùng thành viên; giữa khách hàng và thành viên: thành viên phải chuyển kết quả giao dịch thông qua hệ thống chuyển lệnh vào hệ thống giao dịch tại TTGDCK Hà Nội. 1.2. Trường hợp thoả thuận giữa hai khách hàng khác thành viên; giữa h...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 10. Phương thức giao dịch
  • 1. Phương thức thoả thuận:
  • 1.1. Trường hợp thoả thuận giữa hai khách hàng cùng thành viên; giữa khách hàng và thành viên: thành viên phải chuyển kết quả giao dịch thông qua hệ thống chuyển lệnh vào hệ thống giao dịch tại TTG...
Removed / left-side focus
  • Điều 10. Đình chỉ, thu hồi Giấy phép lưu ký chứng khoán
  • 1. Thành viên lưu ký bị đình chỉ hoạt động lưu ký chứng khoán tối đa 60 ngày trong trường hợp sau đây:
  • a) Không còn đáp ứng đủ các điều kiện cấp Giấy phép lưu ký quy định tại khoản 1 Điều 4 Quy chế này, trừ điều kiện quy định tại Điểm b khoản 1 Điều 4;
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 11.

Điều 11. Hồ sơ, thủ tục đăng ký nhân viên nghiệp vụ 1. Hồ sơ đăng ký làm nhân viên nghiệp vụ cho công dân Việt Nam bao gồm: a) Đơn đăng ký cho nhân viên nghiệp vụ thực hiện nghiệp vụ lưu ký chứng khoán (theo Phụ lục 11/LK kèm theo Quy chế này); b) Bản sao hợp lệ chứng chỉ cơ bản về chứng khoán và thị trường chứng khoán và chứng chỉ luậ...

Open section

Điều 11.

Điều 11. Biên độ dao động giá, đơn vị giao dịch, đơn vị yết giá Trong trường hợp cần thiết Chủ tịch UBCKNN có thể quyết định áp dụng biện độ dao động giá chứng khoán, đơn vị giao dịch, đơn vị yết giá chứng khoán.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 11. Biên độ dao động giá, đơn vị giao dịch, đơn vị yết giá
  • Trong trường hợp cần thiết Chủ tịch UBCKNN có thể quyết định áp dụng biện độ dao động giá chứng khoán, đơn vị giao dịch, đơn vị yết giá chứng khoán.
Removed / left-side focus
  • Điều 11. Hồ sơ, thủ tục đăng ký nhân viên nghiệp vụ
  • 1. Hồ sơ đăng ký làm nhân viên nghiệp vụ cho công dân Việt Nam bao gồm:
  • a) Đơn đăng ký cho nhân viên nghiệp vụ thực hiện nghiệp vụ lưu ký chứng khoán (theo Phụ lục 11/LK kèm theo Quy chế này);
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương III

Chương III ĐĂNG KÝ CHỨNG KHOÁN

Open section

CHƯƠNG III

CHƯƠNG III TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Removed / left-side focus
  • ĐĂNG KÝ CHỨNG KHOÁN
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 12.

Điều 12. Đăng ký chứng khoán 1. Tất cả các chứng khoán niêm yết hoặc đăng ký giao dịch tại Trung tâm Giao dịch Chứng khoán phải được đăng ký lưu ký tập trung tại Trung tâm Giao dịch Chứng khoán. Việc đăng ký chứng khoán bao gồm: a) Đăng ký lưu ký các chứng khoán mới phát hành; b) Quản lý sổ đăng ký người sở hữu chứng khoán; c) Quản lý...

Open section

Điều 12.

Điều 12. TTGDCK Hà Nội ban hành các qui trình nghiệp vụ sau khi được UBCKNN chấp thuận.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 12. TTGDCK Hà Nội ban hành các qui trình nghiệp vụ sau khi được UBCKNN chấp thuận.
Removed / left-side focus
  • Điều 12. Đăng ký chứng khoán
  • 1. Tất cả các chứng khoán niêm yết hoặc đăng ký giao dịch tại Trung tâm Giao dịch Chứng khoán phải được đăng ký lưu ký tập trung tại Trung tâm Giao dịch Chứng khoán. Việc đăng ký chứng khoán bao gồm:
  • a) Đăng ký lưu ký các chứng khoán mới phát hành;
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 13.

Điều 13. Quyền và nghĩa vụ của Trung tâm Giao dịch Chứng khoán trong hoạt động đăng ký chứng khoán 1. Ghi chép chính xác, đầy đủ và cập nhật thông tin về các chứng khoán đã đăng ký. 2. Bảo quản, lưu trữ, thu thập và xử lý số liệu liên quan đến đăng ký chứng khoán. 3. Thực hiện kiểm soát nội bộ nhằm bảo vệ khách hàng hoặc người sở hữu c...

Open section

Điều 13.

Điều 13. UBCKNN, TTGDCK Hà Nội thực hiện giám sát hoạt động giao dịch trên Trung tâm đảm bảo công khai, minh bạch và bảo vệ quyền lợi hợp pháp của tổ chức và cá nhân tham gia.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 13. UBCKNN, TTGDCK Hà Nội thực hiện giám sát hoạt động giao dịch trên Trung tâm đảm bảo công khai, minh bạch và bảo vệ quyền lợi hợp pháp của tổ chức và cá nhân tham gia.
Removed / left-side focus
  • Điều 13. Quyền và nghĩa vụ của Trung tâm Giao dịch Chứng khoán trong hoạt động đăng ký chứng khoán
  • 1. Ghi chép chính xác, đầy đủ và cập nhật thông tin về các chứng khoán đã đăng ký.
  • 2. Bảo quản, lưu trữ, thu thập và xử lý số liệu liên quan đến đăng ký chứng khoán.
left-only unmatched

Điều 14.

Điều 14. Thông tin đăng ký 1. Chứng khoán được đăng ký tách biệt cho từng loại theo các thông tin sau đây: a) Thông tin về chứng khoán; b) Thông tin về người sở hữu chứng khoán. 2. Nội dung cụ thể về các thông tin quy định tại khoản 1 Điều này do Trung tâm Giao dịch Chứng khoán quy định.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 15.

Điều 15. Thay đổi thông tin đăng ký 1. Khi cần thay đổi quyền sở hữu chứng khoán, họ và tên, địa chỉ của người sở hữu chứng khoán, thay đổi thông tin về một pháp nhân sở hữu chứng khoán thì thành viên lưu ký hoặc tổ chức phát hành phải nộp cho Trung tâm Giao dịch Chứng khoán một bộ hồ sơ xin thay đổi các thông tin về đăng ký chứng khoá...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương IV

Chương IV LƯU KÝ CHỨNG KHOÁN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 16.

Điều 16. Nguyên tắc thực hiện hoạt động lưu ký chứng khoán 1. Các chứng khoán niêm yết hoặc đăng ký giao dịch tại Trung tâm Giao dịch Chứng khoán phải được lưu ký tập trung tại Trung tâm Giao dịch Chứng khoán. 2. Thành viên lưu ký được cung cấp cho khách hàng dịch vụ lưu ký đối với các chứng khoán khác ngoài các chứng khoán quy định tạ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 17.

Điều 17. Các loại chứng khoán lưu ký tập trung tại Trung tâm Giao dịch Chứng khoán 1. Các chứng khoán được phép lưu ký tập trung tại Trung tâm Giao dịch Chứng khoán bao gồm các loại chứng khoán niêm yết hoặc chứng khoán đăng ký giao dịch tại Trung tâm Giao dịch Chứng khoán và các chứng khoán khác quy định trong khoản 2 Điều 16 Quy chế...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 18.

Điều 18. Quyền và nghĩa vụ của Trung tâm Giao dịch Chứng khoán trong hoạt động lưu ký chứng khoán 1. Cung cấp các dịch vụ lưu ký đối với các loại chứng khoán quy định tại khoản 1 Điều 17 Quy chế này. 2. Cung cấp cho thành viên lưu ký sao kê về tài khoản lưu ký chứng khoán của thành viên lưu ký tại Trung tâm Giao dịch Chứng khoán. 3. Th...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 19.

Điều 19. Tài khoản lưu ký chứng khoán của thành viên lưu ký 1. Tài khoản lưu ký chứng khoán bao gồm: a) Tài khoản chứng khoán giao dịch; b) Tài khoản tạm ngừng giao dịch; c) Tài khoản cầm cố; d) Tài khoản bù trừ thanh toán chứng khoán; e) Tài khoản sửa lỗi giao dịch; g) Tài khoản chờ rút; h) Các tài khoản khác theo quy định của pháp lu...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 20.

Điều 20. Tài khoản lưu ký chứng khoán của khách hàng tại thành viên lưu ký 1. Thành viên lưu ký phải quản lý tài khoản lưu ký chứng khoán của khách hàng theo nguyên tắc sau đây: a) Tài khoản lưu ký chứng khoán của khách hàng phải tách biệt với tài khoản lưu ký chứng khoán của chính thành viên lưu ký; b) Thành viên lưu ký không được sử...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 21.

Điều 21. Đăng ký mã số và mở tài khoản lưu ký chứng khoán của tổ chức, cá nhân đầu tư nước ngoài 1. Tổ chức, cá nhân nước ngoài thực hiện mua, bán chứng khoán trên thị trường giao dịch tập trung phải đăng ký mã số quản lý đầu tư nước ngoài với Trung tâm Giao dịch Chứng khoán thông qua thành viên lưu ký theo quy định của Trung tâm Giao...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 22.

Điều 22. Ký gửi chứng khoán 1. Ký gửi chứng chỉ chứng khoán: a) Chứng chỉ chứng khoán ký gửi tại Trung tâm Giao dịch Chứng khoán phải đáp ứng các điều kiện sau đây: (i) Là chứng khoán của tổ chức phát hành đã được đăng ký lưu ký tại Trung tâm Giao dịch Chứng khoán; (ii) Không phải là chứng khoán giả, chứng khoán không còn thời hạn lưu...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 23.

Điều 23. Ký gửi chứng khoán của đợt phát hành mới, phát hành thêm để tăng vốn: 1. Chậm nhất 5 ngày làm việc trước ngày phát hành chứng khoán, tổ chức phát hành phải gửi cho Trung tâm Giao dịch Chứng khoán báo cáo kế hoạch phân bổ chứng khoán theo mẫu do Trung tâm Giao dịch Chứng khoán quy định. 2. Sau khi nhận được báo cáo kế hoạch phâ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 24.

Điều 24. Hiệu lực lưu ký chứng khoán 1. Việc lưu ký chứng khoán có hiệu lực kể từ thời điểm Trung tâm Giao dịch Chứng khoán thực hiện bút toán tương ứng trên tài khoản lưu ký chứng khoán của thành viên lưu ký mở tại Trung tâm Giao dịch Chứng khoán trừ trường hợp quy định tại khoản 2 Điều này. 2. Trường hợp thành viên lưu ký thực hiện b...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 25.

Điều 25. Rút chứng khoán 1. Việc rút chứng khoán được thực hiện theo quy định của Trung tâm Giao dịch Chứng khoán. 2. Chứng khoán được rút dưới dạng chứng chỉ phải theo mẫu do Bộ Tài chính và Ngân hàng Nhà nước quy định; rút dưới dạng sổ chứng nhận cổ đông phải theo quy định của Bộ Tài chính và Điều lệ của tổ chức phát hành.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 26.

Điều 26. Chuyển khoản chứng khoán 1. Việc chuyển khoản chứng khoán trên tài khoản lưu ký chứng khoán phải phù hợp với yêu cầu chuyển khoản và các chứng từ gốc khác (nếu có) kèm theo. Việc chuyển khoản chứng khoán trong trường hợp cho, tặng, biếu, thừa kế phải phù hợp với các quy định ở Quy chế này và pháp luật có liên quan. Sau khi thự...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 27.

Điều 27. Các ngày không nhận ký gửi, cho rút và chuyển khoản chứng khoán 1. Trung tâm Giao dịch Chứng khoán không làm thủ tục nhận ký gửi, cho rút chứng khoán và thực hiện chuyển khoản chứng khoán trừ trường hợp thực hiện chuyển khoản cho các giao dịch chứng khoán được thực hiện qua hệ thống giao dịch của Trung tâm Giao dịch Chứng khoá...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 28.

Điều 28. Cầm cố chứng khoán 1. Việc cầm cố chứng khoán phải được thực hiện theo các quy định của pháp lệnh hiện hành về cầm cố. 2. Việc cầm cố chứng khoán được thực hiện theo nguyên tắc sau: a) Việc cầm cố chứng khoán lưu ký tập trung tại Trung tâm Giao dịch Chứng khoán phải thực hiện thông qua các Hợp đồng cầm cố có đăng ký giao dịch...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 29.

Điều 29. Giải toả chứng khoán cầm cố 1. Việc giải tỏa chứng khoán cầm cố được thực hiện theo nguyên tắc sau đây: a) Việc đề nghị giải tỏa chứng khoán cầm cố được thực hiện theo yêu cầu của bên nhận cầm cố và gửi cho thành viên lưu ký bên cầm cố. b) Việc giải toả chứng khoán cầm cố được thực hiện thông qua thành viên lưu ký bên cầm cố....

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 30.

Điều 30. Xử lý chứng khoán cầm cố 1. Việc xử lý chứng khoán cầm cố được thực hiện theo các quy định pháp luật về giao dịch đảm bảo. 2. Trong trường hợp các bên lựa chọn việc bán chứng khoán để xử lý chứng khoán cầm cố, việc bán chứng khoán cầm cố được thực hiện thông qua hệ thống giao dịch của Trung tâm Giao dịch Chứng khoán theo quy đ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương V

Chương V BÙ TRỪ, THANH TOÁN CHỨNG KHOÁN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 31.

Điều 31. Phạm vi áp dụng và thời hạn thanh toán các giao dịch chứng khoán 1. Bù trừ, thanh toán chứng khoán được áp dụng cho tất cả các giao dịch chứng khoán tại Trung tâm Giao dịch Chứng khoán. 2. Trung tâm Giao dịch Chứng khoán có nghĩa vụ quy định cụ thể thời gian thực hiện việc bù trừ và thanh toán.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 32.

Điều 32. Phương thức bù trừ và thanh toán các giao dịch chứng khoán 1. Việc bù trừ các giao dịch lô chẵn và lô lớn được thực hiện theo phương thức bù trừ đa phương. Phương thức bù trừ song phương chỉ áp dụng trong một số trường hợp, một số loại giao dịch nhất định theo quy định của Trung tâm Giao dịch Chứng khoán. 2. Việc thanh toán cá...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 33.

Điều 33. Nguyên tắc bù trừ và thanh toán các giao dịch chứng khoán 1. Việc thanh toán các giao dịch chứng khoán phải tuân thủ các nguyên tắc giao chứng khoán đồng thời với thanh toán tiền 2. Việc thanh toán các giao dịch chứng khoán phải phù hợp với số lượng chứng khoán và tiền ghi trong các chứng từ thanh toán. 3. Việc thanh toán tiền...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 34.

Điều 34. Trình tự thực hiện bù trừ và thanh toán, sửa lỗi sau giao dịch 1. Trình tự thực hiện bù trừ và thanh toán các giao dịch chứng khoán do Trung tâm Giao dịch Chứng khoán quy định trên nguyên tắc đảm bảo thời hạn thanh toán quy định tại khoản 2 Điều 31 Quy chế này và phù hợp với các quy định của pháp luật. 2. Trình tự thực hiện sử...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 35.

Điều 35. Ngân hàng Chỉ định thanh toán 1. Ngân hàng Chỉ định thanh toán là ngân hàng thương mại được Uỷ ban Chứng khoán Nhà nước chỉ định để thực hiện việc mở tài khoản thanh toán bằng tiền cho Trung tâm Giao dịch Chứng khoán và thành viên lưu ký nhằm phục vụ việc thanh toán bằng tiền cho các giao dịch chứng khoán. 2. Ngân hàng chỉ địn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 36.

Điều 36. Quỹ hỗ trợ thanh toán Quỹ hỗ trợ thanh toán là quỹ được hình thành từ các khoản đóng góp bằng tiền của các thành viên lưu ký và được sử dụng để thực hiện thanh toán tiền thay cho thành viên lưu ký trong trường hợp thành viên lưu ký mất khả năng thanh toán tiền khi thực hiện các giao dịch.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 37.

Điều 37. Nghĩa vụ đóng góp của các thành viên lưu ký vào Quỹ hỗ trợ thanh toán 1. Tất cả các thành viên lưu ký có nghĩa vụ đóng góp một khoản tiền theo mức cố định ban đầu và mức đóng góp hàng năm vào tài khoản Quỹ hỗ trợ thanh toán mở tại Ngân hàng Chỉ định thanh toán đứng tên Trung tâm Giao dịch Chứng khoán. Khoản tiền đóng góp hàng...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 38.

Điều 38. Quản lý Quỹ hỗ trợ thanh toán 1. Quỹ hỗ trợ thanh toán do Trung tâm Giao dịch Chứng khoán quản lý. Trung tâm Giao dịch Chứng khoán phải gửi toàn bộ số tiền đóng góp vào Quỹ hỗ trợ thanh toán của các thành viên lưu ký vào một tài khoản tiền gửi đứng tên Trung tâm Giao dịch Chứng khoán tại Ngân hàng Chỉ định thanh toán. 2. Trung...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 39.

Điều 39. Sử dụng Quỹ hỗ trợ thanh toán 1. Trung tâm Giao dịch Chứng khoán được quyền sử dụng Quỹ hỗ trợ thanh toán để thanh toán tạm thời thay cho thành viên lưu ký trong trường hợp thành viên lưu ký mất khả năng thanh toán. 2. Việc sử dụng tiền của Quỹ hỗ trợ thanh toán trong trường hợp thành viên lưu ký mất khả năng thanh toán tiền đ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 40.

Điều 40. Trách nhiệm của thành viên lưu ký vi phạm nghĩa vụ thanh toán Thành viên lưu ký vi phạm nghĩa vụ thanh toán dẫn đến việc phải sử dụng Quỹ hỗ trợ thanh toán phải chịu trách nhiệm sau đây: 1. Hoàn trả khoản tiền đã nhận hỗ trợ từ Quỹ hỗ trợ thanh toán trong vòng 5 ngày làm việc kể từ ngày sử dụng tiền của Quỹ hỗ trợ thanh toán....

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 41.

Điều 41. Hoàn trả Quỹ hỗ trợ thanh toán 1. Phần đóng góp vào Quỹ hỗ trợ thanh toán của thành viên lưu ký chỉ được hoàn trả khi thành viên đó chấm dứt hoạt động lưu ký chứng khoán theo quy định tại Điều 10 Quy chế này. 2. Việc hoàn trả Quỹ hỗ trợ thanh toán cho thành viên lưu ký chấm dứt hoạt động lưu ký chứng khoán được thực hiện sau k...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 42.

Điều 42. Hỗ trợ chứng khoán 1. Trong trường hợp thành viên lưu ký mất khả năng thanh toán chứng khoán, thành viên lưu ký có thể nhận hỗ trợ chứng khoán từ các nguồn sau đây để đảm bảo thời hạn thanh toán theo đúng quy định: a) Thành viên lưu ký khác; b) Khách hàng nếu được khách hàng đồng ý bằng văn bản; c) Các nguồn khác. 2. Việc hoàn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương VI

Chương VI THỰC HIỆN QUYỀN CỦA NGƯỜI SỞ HỮU CHỨNG KHOÁN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 43.

Điều 43. Báo cáo phân bổ quyền cuối cùng 1. Khi nhận được thông báo về ngày đăng ký cuối cùng từ tổ chức phát hành, Trung tâm Giao dịch Chứng khoán gửi thông báo cho các thành viên lưu ký về ngày đăng ký cuối cùng. 2. Sau khi nhận được thông báo về ngày đăng ký cuối cùng của Trung tâm Giao dịch Chứng khoán, thành viên lưu ký lập danh s...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 44.

Điều 44. Thực hiện quyền của người sở hữu chứng khoán Khi nhận được yêu cầu bằng văn bản của người sở hữu chứng khoán gửi thông qua thành viên lưu ký về việc thực hiện quyền đối với chứng khoán lưu ký tại Trung tâm Giao dịch Chứng khoán quy định tại các Điều 45, 46, 47, 48, 49 Quy chế này, Trung tâm Giao dịch Chứng khoán với tư cách là...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 45.

Điều 45. Thực hiện quyền bỏ phiếu 1. Theo yêu cầu của người sở hữu chứng khoán, Trung tâm Giao dịch Chứng khoán tham gia bỏ phiếu thay mặt cho người sở hữu chứng khoán trên cơ sở ủy quyền của người sở hữu chứng khoán. 2. Trình tự, thời hạn gửi yêu cầu tham gia bỏ phiếu thay mặt người sở hữu chứng khoán quy định tại khoản 1 Điều này do...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 46.

Điều 46. Thực hiện quyền mua cổ phiếu 1. Sau khi nhận được yêu cầu đặt mua cổ phiếu và tiền mua cổ phiếu từ thành viên lưu ký, Trung tâm Giao dịch Chứng khoán có nghĩa vụ: a) Kiểm tra và xác nhận với thành viên lưu ký liên quan về việc nắm giữ các quyền mua cổ phiếu của thành viên lưu ký đó. b) Gửi cho tổ chức phát hành danh sách người...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 47.

Điều 47. Thực hiện quyền chuyển đổi trái phiếu chuyển đổi 1. Tổ chức phát hành có nghĩa vụ cung cấp các thông tin về chuyển đổi trái phiếu chuyển đổi cho Trung tâm Giao dịch Chứng khoán chậm nhất trước 10 ngày làm việc trước ngày thực hiện việc chuyển đổi trái phiếu chuyển đổi. 2. Căn cứ yêu cầu chuyển đổi trái phiếu chuyển đổi do thàn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 48.

Điều 48. Thực hiện quyền nhận cổ tức, cổ phiếu thưởng, vốn gốc và lãi trái phiếu 1. Trung tâm Giao dịch Chứng khoán phân phối cổ tức, cổ phiếu thưởng hoặc vốn gốc và lãi trái phiếu cho các thành viên lưu ký liên quan vào ngày làm việc là ngày đến hạn thanh toán cổ tức, cổ phiếu thưởng hoặc vốn gốc và lãi trái phiếu phù hợp với tỷ lệ nắ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 49.

Điều 49. Thực hiện quyền của người sở hữu chứng khoán đối với các chứng khoán đã được rút 1. Trung tâm Giao dịch Chứng khoán thực hiện các quyền phát sinh liên quan đến chứng khoán của người có tên trong danh sách người sở hữu chứng khoán vào ngày đăng ký cuối cùng trong trường hợp các chứng khoán đó đã được rút như sau: a) Đối với quy...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 50.

Điều 50. Trình tự, thủ tục thực hiện quyền của người sở hữu chứng khoán Trung tâm Giao dịch Chứng khoán quy định trình tự, thủ tục cụ thể đối với việc thực hiện các quyền quy định tại các Điều 46, 47, 48 và 49 Quy chế này.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương VII

Chương VII CHẾ ĐỘ BÁO CÁO

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 51.

Điều 51. Báo cáo định kỳ 1. Định kỳ hàng tháng, hàng quý, hàng năm Trung tâm Giao dịch Chứng khoán phải gửi báo cáo hoạt động lưu ký chứng khoán cho Uỷ ban Chứng khoán Nhà nước theo nội dung quy định tại Phụ lục 12/LK kèm theo quy chế này. 2. Định kỳ hàng tháng, hàng quý, hàng năm các thành viên lưu ký phải gửi báo cáo hoạt động lưu ký...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 52.

Điều 52. Báo cáo bất thường Trung tâm Giao dịch Chứng khoán, thành viên lưu ký, Ngân hàng chỉ định thanh toán phải báo cáo Uỷ ban Chứng khoán Nhà nước trong thời hạn tối đa 24 giờ kể từ khi xảy ra các sự kiện sau đây: 1. Thay đổi thành viên Ban giám đốc phụ trách hoạt động lưu ký chứng khoán của thành viên lưu ký. 2. Hồ sơ, tài liệu li...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 53.

Điều 53. Báo cáo theo yêu cầu 1. Ngoài các trường hợp báo cáo bất thường quy định tại Điều 52 Quy chế này, trong những trường hợp cần thiết, nhằm bảo vệ lợi ích chung và lợi ích của người đầu tư, Uỷ ban Chứng khoán Nhà nước có thể yêu cầu Trung tâm Giao dịch Chứng khoán, các thành viên lưu ký, Ngân hàng chỉ định thanh toán báo cáo hoạt...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương VIII

Chương VIII THANH TRA GIÁM SÁT VÀ XỬ LÝ VI PHẠM

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 54.

Điều 54. Thanh tra, giám sát 1. Thành viên lưu ký, nhân viên nghiệp vụ của thành viên lưu ký, Ngân hàng chỉ định thanh toán và những nhân viên liên quan phải chịu sự giám sát của Trung tâm Giao dịch Chứng khoán và chịu sự giám sát, kiểm tra, thanh tra của Uỷ ban Chứng khoán Nhà nước phù hợp với quy định của pháp luật hiện hành. 2. Trun...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 55.

Điều 55. Xử lý vi phạm Các hành vi vi phạm các quy định trong Quy chế này bị xử phạt theo quy định của pháp luật hiện hành.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương IX

Chương IX TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 56.

Điều 56. Điều khoản thi hành Việc sửa đổi, bổ sung Quy chế này do Bộ trưởng Bộ Tài chính quyết định./.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Mục I. Đăng ký giao dịch chứng khoán Mục I. Đăng ký giao dịch chứng khoán
Mục II. Giao dịch chứng khoán Mục II. Giao dịch chứng khoán