Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 7
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 6
Right-only sections 0

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
7 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Quy định chế độ chi đảm bảo hoạt động của Hội đồng nhân dân các cấp trên địa bàn tỉnh Lào Cai

Open section

Tiêu đề

Quy định một số nội dung chi, mức khoán chi đối với công tác xây dựng, hoàn thiện chính sách, pháp luật; kiểm tra, xử lý, rà soát, hệ thống hóa văn bản quy phạm pháp luật của cấp tỉnh trên địa bàn tỉnh Lào Cai

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Quy định một số nội dung chi, mức khoán chi đối với công tác xây dựng, hoàn thiện chính sách, pháp luật; kiểm tra, xử lý, rà soát, hệ thống hóa văn bản quy phạm pháp luật của cấp tỉnh trên địa bàn...
Removed / left-side focus
  • Quy định chế độ chi đảm bảo hoạt động của Hội đồng nhân dân các cấp trên địa bàn tỉnh Lào Cai
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh 1. Nghị quyết này quy định chế độ chi đảm bảo hoạt động của Hội đồng nhân dân các cấp trên địa bàn tỉnh Lào Cai. 2. Các chế độ chi khác không quy định tại Nghị quyết này được thực hiện theo các quy định hiện hành của Nhà nước và của tỉnh Lào Cai.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh a) Nghị quyết này quy định nội dung chi, mức khoán chi đối với công tác xây dựng, hoàn thiện chính sách, pháp luật; kiểm tra, xử lý, rà soát, hệ thống hóa văn bản quy phạm pháp luật của cấp tỉnh trên địa bàn tỉnh Lào Cai. b) Những nội dung khác không quy định tại Nghị...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng
  • a) Nghị quyết này quy định nội dung chi, mức khoán chi đối với công tác xây dựng, hoàn thiện chính sách, pháp luật
  • kiểm tra, xử lý, rà soát, hệ thống hóa văn bản quy phạm pháp luật của cấp tỉnh trên địa bàn tỉnh Lào Cai.
Removed / left-side focus
  • 1. Nghị quyết này quy định chế độ chi đảm bảo hoạt động của Hội đồng nhân dân các cấp trên địa bàn tỉnh Lào Cai.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Right: 1. Phạm vi điều chỉnh
  • Left: 2. Các chế độ chi khác không quy định tại Nghị quyết này được thực hiện theo các quy định hiện hành của Nhà nước và của tỉnh Lào Cai. Right: b) Những nội dung khác không quy định tại Nghị quyết này được thực hiện theo quy định tại Nghị quyết số 197/2025/QH15 Về một số cơ chế, chính sách đặc biệt tạo đột phá trong xây dựng và tổ chức thi...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Thường trực Hội đồng nhân dân; các ban của Hội đồng nhân dân; các tổ đại biểu và đại biểu Hội đồng nhân dân các cấp. 2. Các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan đến việc thực hiện chế độ và bảo đảm các điều kiện hoạt động của Hội đồng nhân dân.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Nội dung và định mức khoán chi đối với công tác xây dựng văn bản quy phạm pháp luật của cấp tỉnh 1. Tổng mức chi cho xây dựng mới hoặc ban hành văn bản thay thế nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh, quyết định của Ủy ban nhân dân tỉnh, quyết định của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh thực hiện theo Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Nội dung và định mức khoán chi đối với công tác xây dựng văn bản quy phạm pháp luật của cấp tỉnh
  • Tổng mức chi cho xây dựng mới hoặc ban hành văn bản thay thế nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh, quyết định của Ủy ban nhân dân tỉnh, quyết định của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh thực hiện theo...
  • Trường hợp xây dựng văn bản quy phạm pháp luật để sửa đổi, bổ sung một số điều của nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh, quyết định của Ủy ban nhân dân tỉnh, quyết định của Chủ tịch Ủy ban nhân dâ...
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Đối tượng áp dụng
  • 1. Thường trực Hội đồng nhân dân; các ban của Hội đồng nhân dân; các tổ đại biểu và đại biểu Hội đồng nhân dân các cấp.
  • 2. Các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan đến việc thực hiện chế độ và bảo đảm các điều kiện hoạt động của Hội đồng nhân dân.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Nguyên tắc thực hiện 1. Nguồn kinh phí đảm bảo cho hoạt động của Hội đồng nhân dân quy định tại Nghị quyết này là kinh phí hoạt động đặc thù của Hội đồng nhân dân các cấp. 2. Ngân sách các cấp chính quyền địa phương bố trí kinh phí cho hoạt động của Hội đồng nhân dân cùng cấp, phân bổ dự toán kinh phí hằng năm cho cơ quan phục...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Định mức khoán chi đối với công tác kiểm tra, xử lý, rà soát, hệ thống hóa văn bản quy phạm pháp luật cấp tỉnh 1. Trường hợp thực hiện nhiệm vụ, hoạt động phát sinh trong nghiên cứu chiến lược, chính sách, tổ chức thi hành pháp luật theo nguyên tắc quy định tại khoản 2 Điều 2 Nghị định số 289/2025/NĐ-CP được áp dụng bằng mức kh...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Định mức khoán chi đối với công tác kiểm tra, xử lý, rà soát, hệ thống hóa văn bản quy phạm pháp luật cấp tỉnh
  • Trường hợp thực hiện nhiệm vụ, hoạt động phát sinh trong nghiên cứu chiến lược, chính sách, tổ chức thi hành pháp luật theo nguyên tắc quy định tại khoản 2 Điều 2 Nghị định số 289/2025/NĐ-CP được á...
  • Đối với các nhiệm vụ, hoạt động thường xuyên cho công tác kiểm tra, xử lý, rà soát, hệ thống hóa văn bản quy phạm pháp luật cấp tỉnh được áp dụng bằng mức chi tối đa quy định tại Thông tư số 09/202...
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Nguyên tắc thực hiện
  • 1. Nguồn kinh phí đảm bảo cho hoạt động của Hội đồng nhân dân quy định tại Nghị quyết này là kinh phí hoạt động đặc thù của Hội đồng nhân dân các cấp.
  • 2. Ngân sách các cấp chính quyền địa phương bố trí kinh phí cho hoạt động của Hội đồng nhân dân cùng cấp, phân bổ dự toán kinh phí hằng năm cho cơ quan phục vụ hoạt động của Hội đồng nhân dân (Văn...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Chế độ chi phục vụ kỳ họp 1. Chi tiền ăn cho đại biểu Hội đồng nhân dân, khách mời dự kỳ họp và cán bộ, công chức, nhân viên phục vụ kỳ họp: a) Cấp tỉnh, các phường: 300.000 đồng/người/ngày. b) Các xã: 200.000 đồng/người/ngày. c) Mức tiền ăn tổng kết tại các kỳ họp thường lệ được tổ chức từ 01 ngày trở lên: Bằng mức tiền ăn 01...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Nguồn kinh phí và phương thức thực hiện khoán chi 1. Nguồn kinh phí đối với công tác xây dựng, hoàn thiện chính sách, pháp luật; kiểm tra, xử lý, rà soát, hệ thống hóa văn bản quy phạm pháp luật của cấp tỉnh do ngân sách nhà nước bảo đảm theo quy định của Luật Ngân sách nhà nước và các văn bản hiện hành. 2. Việc thanh, quyết to...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Nguồn kinh phí và phương thức thực hiện khoán chi
  • 1. Nguồn kinh phí đối với công tác xây dựng, hoàn thiện chính sách, pháp luật
  • kiểm tra, xử lý, rà soát, hệ thống hóa văn bản quy phạm pháp luật của cấp tỉnh do ngân sách nhà nước bảo đảm theo quy định của Luật Ngân sách nhà nước và các văn bản hiện hành.
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Chế độ chi phục vụ kỳ họp
  • 1. Chi tiền ăn cho đại biểu Hội đồng nhân dân, khách mời dự kỳ họp và cán bộ, công chức, nhân viên phục vụ kỳ họp:
  • a) Cấp tỉnh, các phường: 300.000 đồng/người/ngày.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Chi cho hoạt động giám sát, khảo sát , chất vấn, giải trình 1. Giám sát chuyên đề của Hội đồng nhân dân, Thường trực Hội đồng nhân dân: a) Cấp tỉnh: 20.000.000 đồng/cuộc giám sát. b) Cấp xã: 5.000.000 đồng/cuộc giám sát. 2. Giám sát chuyên đề của các ban Hội đồng nhân dân: a) Cấp tỉnh: 10.000.000 đồng/cuộc giám sát. b) Cấp xã:...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Hiệu lực thi hành và điều khoản chuyển tiếp 1. Nghị quyết này có hiệu lực thi hành từ ngày 09 tháng 02 năm 2026. 2. Các nội dung chi, định mức khoán chi liên quan đến hoạt động thẩm tra, trình thông qua nghị quyết quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân tỉnh không áp dụng theo các quy định tại Nghị quyết số 36/2025/NQ-HĐND ngà...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 5. Hiệu lực thi hành và điều khoản chuyển tiếp
  • 1. Nghị quyết này có hiệu lực thi hành từ ngày 09 tháng 02 năm 2026.
  • Các nội dung chi, định mức khoán chi liên quan đến hoạt động thẩm tra, trình thông qua nghị quyết quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân tỉnh không áp dụng theo các quy định tại Nghị quyết số 36/...
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Chi cho hoạt động giám sát, khảo sát , chất vấn, giải trình
  • 1. Giám sát chuyên đề của Hội đồng nhân dân, Thường trực Hội đồng nhân dân:
  • a) Cấp tỉnh: 20.000.000 đồng/cuộc giám sát.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 6.

Điều 6. Chi cho hoạt động thẩm tra 1. Thẩm tra tờ trình, dự thảo nghị quyết, đề án, báo cáo trình tại kỳ họp Hội đồng nhân dân: a) Cấp tỉnh: 3.000.000 đồng/báo cáo thẩm tra. b) Cấp xã: 1.500.000 đồng/báo cáo thẩm tra. 2. Thẩm tra các báo cáo, tờ trình, văn bản giữa hai kỳ họp: a) Cấp tỉnh: 1.000.000 đồng/báo cáo thẩm tra. b) Cấp xã: 50...

Open section

Điều 6.

Điều 6. Tổ chức thực hiện 1. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh triển khai thực hiện Nghị quyết theo quy định của pháp luật. 2. Giao Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh, các Tổ đại biểu và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết. Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Lào Cai...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 6. Tổ chức thực hiện
  • 1. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh triển khai thực hiện Nghị quyết theo quy định của pháp luật.
  • 2. Giao Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh, các Tổ đại biểu và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết.
Removed / left-side focus
  • Điều 6. Chi cho hoạt động thẩm tra
  • 1. Thẩm tra tờ trình, dự thảo nghị quyết, đề án, báo cáo trình tại kỳ họp Hội đồng nhân dân:
  • a) Cấp tỉnh: 3.000.000 đồng/báo cáo thẩm tra.
left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. Chi cho hoạt động tiếp xúc cử tri 1. Hỗ trợ cho các điểm tiếp xúc cử tri để chi phí: Trang trí, khánh tiết, hội trường, âm thanh, nước uống: a) Cấp tỉnh: 3.000.000 đồng/điểm tiếp xúc. b) Cấp xã: 1.500.000 đồng/điểm tiếp xúc. 2. Báo cáo tổng hợp kết quả tiếp xúc cử tri của các tổ đại biểu: a) Cấp tỉnh: 1.000.000 đồng/báo cáo. b)...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8.

Điều 8. Chế độ tiền lương, hoạt động phí, phụ cấp và hỗ trợ các chức danh hoạt động kiêm nhiệm 1. Chi tiền lương, hoạt động phí cho đại biểu Hội đồng nhân dân: Thực hiện theo quy định tại Nghị quyết 1206/2016/NQ-UBTVQH13 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội và các văn bản sửa đổi, bổ sung (nếu có). 2. Chủ tịch Hội đồng nhân dân, Trưởng ban Hộ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 9.

Điều 9. Chi hỗ trợ may trang phục 1. Đại biểu Hội đồng nhân dân được hỗ trợ may trang phục, định mức 02 bộ/người/nhiệm kỳ, mức chi: a) Cấp tỉnh: 5.000.000 đồng/bộ. b) Cấp xã: 4.000.000 đồng/bộ. 2. Cán bộ công chức thuộc Văn phòng Đoàn Đại biểu Quốc hội và Hội đồng nhân dân tỉnh, Văn phòng Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân cấp xã trự...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 10.

Điều 10. Một số chế độ chi khác 1. Đại biểu Hội đồng nhân dân, đại biểu mời tham gia các hoạt động của Hội đồng nhân dân (các kỳ họp, các cuộc giám sát, khảo sát) được thanh toán chế độ công tác phí theo quy định hiện hành của Nhà nước. Kinh phí thanh toán chế độ công tác phí do đơn vị triệu tập chi trả. 2. Chi hỗ trợ đại biểu Hội đồng...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 11.

Điều 11. Tổ chức thực hiện 1. Thường trực Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân các cấp có trách nhiệm tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết. 2. Thường trực Hội đồng nhân dân, các ban của Hội đồng nhân dân, các tổ đại biểu Hội đồng nhân dân và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh chịu trách nhiệm giám sát việc thực hiện Nghị quyết.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 12.

Điều 12. Hiệu lực thi hành 1. Nghị quyết này có hiệu lực thi hành từ ngày 08 tháng 01 năm 2026. 2. Bãi bỏ các nghị quyết: a) Nghị quyết số 18/2021/NQ-HĐND ngày 16 tháng 7 năm 2021 của Hội đồng nhân dân tỉnh Lào Cai quy định chế độ chi đảm bảo hoạt động của Hội đồng nhân dân các cấp tỉnh Lào Cai. b) Nghị quyết số 20/2021/NQ-HĐND sửa đổi...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.