Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về ban hành mức thu phí sử dụng công trình kết cấu hạ tầng, công trình dịch vụ tiện ích công cộng trong khu vực cửa khẩu cảng biển trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh
91/2025/NQ-HĐND
Right document
Về giao chỉ tiêu kế hoạch kinh phí và danh mục các đề tài nghiên cứu khoa học năm 2004 cho Sở Khoa học và Công nghệ và Viện Kinh tế thành phố.
97/2004/QĐ-UB
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về ban hành mức thu phí sử dụng công trình kết cấu hạ tầng, công trình dịch vụ tiện ích công cộng trong khu vực cửa khẩu cảng biển trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh
Open sectionRight
Tiêu đề
Về giao chỉ tiêu kế hoạch kinh phí và danh mục các đề tài nghiên cứu khoa học năm 2004 cho Sở Khoa học và Công nghệ và Viện Kinh tế thành phố.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Về giao chỉ tiêu kế hoạch kinh phí và danh mục các đề tài nghiên cứu khoa học năm 2004 cho Sở Khoa học và Công nghệ và Viện Kinh tế thành phố.
- Về ban hành mức thu phí sử dụng công trình kết cấu hạ tầng, công trình dịch vụ tiện ích công cộng trong khu vực cửa khẩu cảng biển trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh: Nghị quyết này quy định về đối tượng chịu phí, đối tượng không chịu phí, đối tượng nộp phí; mức thu phí; quản lý và sử dụng phí sử dụng công trình kết cấu hạ tầng, công trình dịch vụ tiện ích công cộng trong khu vực cửa khẩu cảng biển trên địa bàn thành ph...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Sở Khoa học và Công nghệ thành phố, Viện Kinh tế thành phố chịu trách nhiệm trước Ủy ban nhân dân thành phố việc đảm bảo thực hiện chỉ tiêu kế hoạch năm 2004 và không được tự ý thay đổi; trường hợp có yêu cầu thay đổi phải trình Ủy ban nhân dân thành phố xem xét quyết định.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Sở Khoa học và Công nghệ thành phố, Viện Kinh tế thành phố chịu trách nhiệm trước Ủy ban nhân dân thành phố việc đảm bảo thực hiện chỉ tiêu kế hoạch năm 2004 và không được tự ý thay đổi
- trường hợp có yêu cầu thay đổi phải trình Ủy ban nhân dân thành phố xem xét quyết định.
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
- 1. Phạm vi điều chỉnh: Nghị quyết này quy định về đối tượng chịu phí, đối tượng không chịu phí, đối tượng nộp phí
- quản lý và sử dụng phí sử dụng công trình kết cấu hạ tầng, công trình dịch vụ tiện ích công cộng trong khu vực cửa khẩu cảng biển trên địa bàn thành phố Hồ Chí Minh theo quy định tại khoả...
Left
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng chịu phí, không chịu phí và đối tượng nộp phí 1. Đối tượng chịu phí Hàng tạm nhập tái xuất, hàng tạm xuất tái nhập, hàng chuyển khẩu, hàng gửi kho ngoại quan, hàng quá cảnh, hàng nhập khẩu, hàng xuất khẩu . 2. Đối tượng không chịu phí a) Hàng hóa nhập khẩu phục vụ trực tiếp cho an ninh, quốc phòng; hàng hóa xuất k...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Nay giao chỉ tiêu kế hoạch năm 2004 về kinh phí nguồn ngân sách sự nghiệp và danh mục các đề tài nghiên cứu khoa học – công nghệ cho Sở Khoa học và Công nghệ và Viện Kinh tế thành phố (theo biểu kế hoạch kinh phí và danh mục đề tài, dự án đính kèm) như sau: 1. Sở Khoa học và Công nghệ 131,7944 tỷ đồng bao gồm: 1.1. Chi phí nghi...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Nay giao chỉ tiêu kế hoạch năm 2004 về kinh phí nguồn ngân sách sự nghiệp và danh mục các đề tài nghiên cứu khoa học – công nghệ cho Sở Khoa học và Công nghệ và Viện Kinh tế thành phố (theo biểu kế...
- 1. Sở Khoa học và Công nghệ 131,7944 tỷ đồng bao gồm:
- 1.1. Chi phí nghiên cứu khoa học-công nghệ: 27,50 tỷ đồng;
- Điều 2. Đối tượng chịu phí, không chịu phí và đối tượng nộp phí
- 1. Đối tượng chịu phí
- Hàng tạm nhập tái xuất, hàng tạm xuất tái nhập, hàng chuyển khẩu, hàng gửi kho ngoại quan, hàng quá cảnh, hàng nhập khẩu, hàng xuất khẩu .
Left
Điều 3.
Điều 3. Mức thu phí 1. Biểu thu phí Số TT Loại Hàng hóa Đơn vị tính Mức thu phí 1 Hàng quá cảnh, hàng kinh doanh tạm nhập tái xuất, tạm xuất tái nhập. a Container 20ft đồng/cont 2.200.000 b Container 40ft đồng/cont 4.400.000 c Hàng lỏng, hàng rời không đóng trong container, hàng đóng ghép trong container của một chủ hàng hay nhiều chủ...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân thành phố, Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố, Giám đốc Sở Tài chính thành phố, Giám đốc Kho bạc Nhà nước thành phố, Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ thành phố, Viện Trưởng Viện Kinh tế thành phố chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Chánh Văn phòng Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân thành phố, Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố, Giám đốc Sở Tài chính thành phố, Giám đốc Kho bạc Nhà nước thành phố, Giám đốc Sở Khoa học...
- Điều 3. Mức thu phí
- 1. Biểu thu phí
- Loại Hàng hóa
Left
Điều 4.
Điều 4. Quản lý và sử dụng phí 1. Tổ chức thu phí là đơn vị sự nghiệp công lập: được trích để lại 1,5% số tiền phí thu được để chi cho hoạt động phục vụ công tác thu phí bảo đảm đúng quy định của Luật Phí và lệ phí và các văn bản pháp luật có liên quan; nộp 98,5% số tiền phí thu được vào ngân sách nhà nước theo chương, tiểu mục...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5.
Điều 5. Điều khoản chuyển tiếp thực hiện thu phí đối với khu vực cửa khẩu cảng biển Thành phố Hồ Chí Minh 1. Các trường hợp hàng hóa đã qua khu vực giám sát hải quan trước ngày Nghị quyết này có hiệu lực nhưng tổ chức, cá nhân chưa nộp phí hoặc đã nộp phí nhưng chưa đúng số phí thì được tiếp tục áp dụng Nghị quyết số 10/2020/NQH...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6.
Điều 6. Tổ chức thực hiện 1. Giao Ủy ban nhân dân Thành phố triển khai thực hiện Nghị quyết theo quy định. Trong quá trình thực hiện, có vấn đề phát sinh cần điều chỉnh, Ủy ban nhân dân thành phố báo cáo Hội đồng nhân dân thành phố xem xét, quyết định. 2. Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban Hội đồng nhân dân, các Tổ Đại biểu và đại...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 7.
Điều 7. Điều khoản thi hành 1. Nghị quyết này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 05 tháng 01 năm 2026. 2. Bãi bỏ Nghị quyết số 10/2020/NQ-HĐND ngày 09 tháng 12 năm 2020, Nghị quyết số 11/2021/NQ-HĐND ngày 25 tháng 6 năm 2021, Nghị quyết số 18/2021/NQ-HĐND ngày 19 tháng 10 năm 2021 và Nghị quyết số 07/2022/NQHĐND ngày 07 tháng 07 năm 2022...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.