Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 2
Explicit citation matches 2
Instruction matches 2
Left-only sections 7
Right-only sections 55

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Ban hành Quy định phân công, phân cấp quản lý công viên, cây xanh, mặt nước trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định phân công, phân cấp quản lý công viên, cây xanh, mặt nước trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Hiệu lực thi hành 1. Quyết định này có hiệu lực từ ngày 05 tháng 01 năm 2026 2. Quyết định này bãi bỏ Quyết định số 13/2012/QĐ-UBND ngày 20 tháng 8 năm 2012 của UBND tỉnh Vĩnh Long về việc Phân cấp quản lý cây xanh đô thị trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Xây dựng; Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường, Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các phường, xã và các tổ chức, cá nhân có liên quan đến quản lý công viên, cây xanh, mặt nước trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Nơi...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh Quyết định này quy định về phân công, phân cấp về các hoạt động liên quan đến quản lý công viên, cây xanh và tổ chức không gian mặt nước gắn với cảnh quan tại đô thị và khu dân cư nông thôn trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long và thẩm quyền cấp giấy phép chặt hạ, dịch chuyển...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Phân cấp thẩm quyền quản lý về công viên, cây xanh, mặt nước trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long 1. Sở Xây dựng là cơ quan tham mưu cho Ủy ban nhân dân tỉnh thực hiện chức năng quản lý nhà nước về lĩnh vực công viên, cây xanh, mặt nước trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long. 2. Sở Nông nghiệp và Môi trường là cơ quan tham mưu cho Ủy ban nhân tỉnh...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Phân cấp thẩm quyền cấp giấy phép chặt hạ, dịch chuyển cây xanh. 1. Ban Quản lý Khu kinh tế thực hiện cấp Giấy phép chặt hạ, dịch chuyển cây xanh trong khuôn viên các khu kinh tế, khu công nghiệp được Ủy ban nhân dân tỉnh phân công quản lý. 2. Ủy ban nhân dân xã, phường cấp Giấy phép chặt hạ, dịch chuyển cây xanh trên địa bàn p...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 0.77 guidance instruction

Điều 4.

Điều 4. Trách nhiệm các sở, ban, ngành tỉnh 1. Sở Xây dựng a) Chủ trì phối hợp với các sở, ban, ngành tỉnh, đơn vị có liên quan góp ý đề án phát triển công viên, cây xanh trên địa bàn tỉnh. b) Chủ trì, phối hợp Sở Nông nghiệp và Môi trường; Ủy ban nhân dân cấp xã, rà soát, tổ chức lập danh mục cây bảo tồn, cây xanh sử dụng công cộng tr...

Open section

Điều 35.

Điều 35. Thẩm quyền giao quản lý, phê duyệt đề án khai thác và xử lý tài sản kết cấu hạ tầng công viên, cây xanh 1. Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quyết định giao quản lý, phê duyệt đề án khai thác và phương án xử lý tài sản kết cấu hạ tầng công viên, cây xanh đối với các trường hợp sau đây: a) Tài sản kết cấu hạ tầng công viên, cây xanh đầu...

Open section

This section appears to guide or implement `Điều 35.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 4. Trách nhiệm các sở, ban, ngành tỉnh
  • 1. Sở Xây dựng
  • a) Chủ trì phối hợp với các sở, ban, ngành tỉnh, đơn vị có liên quan góp ý đề án phát triển công viên, cây xanh trên địa bàn tỉnh.
Added / right-side focus
  • Điều 35. Thẩm quyền giao quản lý, phê duyệt đề án khai thác và xử lý tài sản kết cấu hạ tầng công viên, cây xanh
  • a) Tài sản kết cấu hạ tầng công viên, cây xanh đầu tư mới do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quyết định đầu tư;
  • b) Tài sản kết cấu hạ tầng công viên được hình thành từ dự án đầu tư xây dựng được bàn giao cho Nhà nước quản lý theo quy định của pháp luật;
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Trách nhiệm các sở, ban, ngành tỉnh
  • 1. Sở Xây dựng
  • a) Chủ trì phối hợp với các sở, ban, ngành tỉnh, đơn vị có liên quan góp ý đề án phát triển công viên, cây xanh trên địa bàn tỉnh.
Rewritten clauses
  • Left: đ) Chủ trì, phối hợp Sở Tài chính tham mưu Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành quyết định giao quản lý, phê duyệt đề án khai thác và phương án xử lý tài sản kết cấu hạ tầng công viên, cây xanh đối với cá... Right: 1. Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quyết định giao quản lý, phê duyệt đề án khai thác và phương án xử lý tài sản kết cấu hạ tầng công viên, cây xanh đối với các trường hợp sau đây:
Target excerpt

Điều 35. Thẩm quyền giao quản lý, phê duyệt đề án khai thác và xử lý tài sản kết cấu hạ tầng công viên, cây xanh 1. Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quyết định giao quản lý, phê duyệt đề án khai thác và phương án xử lý tài sả...

explicit-citation Similarity 0.83 targeted reference

Điều 5.

Điều 5. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân cấp xã 1. Tổ chức thực hiện việc quản lý và phát triển quỹ đất cây xanh sử dụng công cộng trên địa bàn theo phân cấp của Ủy ban nhân dân tỉnh; phát triển, bảo tồn, cải tạo mặt nước theo quy hoạch đô thị và nông thôn được cấp có thẩm quyền phê duyệt. 2. Tổ chức quản lý, sử dụng và khai thác đất câ...

Open section

Điều 6.

Điều 6. Đề án phát triển công viên, cây xanh, mặt nước đô thị 1. Đề án phát triển công viên, cây xanh, mặt nước đô thị được xây dựng cho thành phố trực thuộc trung ương nhằm mục đích triển khai thực hiện nội dung quy hoạch công viên, cây xanh, mặt nước trong quy hoạch chung đô thị. 2. Căn cứ yêu cầu quản lý phát triển công viên, cây xa...

Open section

This section explicitly points to `Điều 6.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 5. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân cấp xã
  • 1. Tổ chức thực hiện việc quản lý và phát triển quỹ đất cây xanh sử dụng công cộng trên địa bàn theo phân cấp của Ủy ban nhân dân tỉnh
  • phát triển, bảo tồn, cải tạo mặt nước theo quy hoạch đô thị và nông thôn được cấp có thẩm quyền phê duyệt.
Added / right-side focus
  • Điều 6. Đề án phát triển công viên, cây xanh, mặt nước đô thị
  • 1. Đề án phát triển công viên, cây xanh, mặt nước đô thị được xây dựng cho thành phố trực thuộc trung ương nhằm mục đích triển khai thực hiện nội dung quy hoạch công viên, cây xanh, mặt nước trong...
  • 2. Căn cứ yêu cầu quản lý phát triển công viên, cây xanh, mặt nước, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quyết định việc xây dựng đề án phát triển công viên, cây xanh, mặt nước cho đô thị trực thuộc trên địa b...
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân cấp xã
  • 1. Tổ chức thực hiện việc quản lý và phát triển quỹ đất cây xanh sử dụng công cộng trên địa bàn theo phân cấp của Ủy ban nhân dân tỉnh
  • phát triển, bảo tồn, cải tạo mặt nước theo quy hoạch đô thị và nông thôn được cấp có thẩm quyền phê duyệt.
Rewritten clauses
  • Left: Công bố danh mục các dự án đầu tư phát triển công viên, cây xanh, mặt nước kêu gọi hỗ trợ của tổ chức, cá nhân trên địa bàn theo phân cấp quản lý. Right: b) Xem xét, phê duyệt đề án phát triển công viên, cây xanh, mặt nước đô thị trên địa bàn do mình quản lý.
Target excerpt

Điều 6. Đề án phát triển công viên, cây xanh, mặt nước đô thị 1. Đề án phát triển công viên, cây xanh, mặt nước đô thị được xây dựng cho thành phố trực thuộc trung ương nhằm mục đích triển khai thực hiện nội dung quy...

Only in the right document

Tiêu đề Về quản lý công viên, cây xanh, mặt nước
Chương I Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Nghị định này quy định về các hoạt động liên quan đến quản lý công viên, cây xanh và tổ chức không gian mặt nước gắn với cảnh quan tại đô thị và khu dân cư nông thôn; quản lý, sử dụng và khai thác tài sản kết cấu hạ tầng công viên, cây xanh do Nhà nước đầu tư, quản lý.
Điều 2. Điều 2. Đối tượng áp dụng Nghị định này áp dụng đối với các cơ quan, tổ chức, cá nhân có hoạt động liên quan đến công viên, cây xanh, mặt nước thuộc phạm vi điều chỉnh của Nghị định này.
Điều 3. Điều 3. Giải thích từ ngữ Trong Nghị định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Cây xanh là cây được chọn trồng hoặc cây mọc tự nhiên được giữ lại trong đô thị và khu dân cư nông thôn (gồm cây bóng mát, cây bụi, cây dây leo, cây thân thảo). 2. Cây xanh sử dụng công cộng là các loại cây xanh trong không gian đường phố (hè phố,...
Điều 4. Điều 4. Nguyên tắc chung về quản lý công viên, cây xanh, mặt nước 1. Quản lý công viên, cây xanh, mặt nước phải tuân thủ quy hoạch đô thị và nông thôn được phê duyệt, quy chuẩn kỹ thuật; đáp ứng các yêu cầu về quản lý, sử dụng và khai thác. 2. Quy hoạch, thiết kế và phát triển công viên, cây xanh, mặt nước phải phù hợp với điều kiện tự...
Điều 5. Điều 5. Phát triển công viên, cây xanh, mặt nước 1. Quy hoạch đô thị và nông thôn phải đáp ứng các yêu cầu về công viên, cây xanh, mặt nước như sau: a) Bảo đảm chỉ tiêu tỷ lệ diện tích đất công viên, cây xanh, mặt nước trong cơ cấu sử dụng đất; b) Bố trí công viên, cây xanh, mặt nước hài hòa với không gian phát triển của đô thị và khu...
Điều 7. Điều 7. Nguồn lực phát triển công viên, cây xanh, mặt nước 1. Nguồn vốn để đầu tư phát triển công viên, cây xanh, mặt nước bao gồm: vốn ngân sách nhà nước, vốn ngoài ngân sách nhà nước và các nguồn vốn hợp pháp khác theo quy định của pháp luật. 2. Căn cứ vào khả năng cân đối ngân sách nhà nước, tính cấp thiết của dự án đầu tư phát triể...