Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 4
Explicit citation matches 4
Instruction matches 4
Left-only sections 35
Right-only sections 8

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Ban hành Quy định quản lý hoạt động cấp nước sạch trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định quản lý hoạt động cấp nước sạch trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Hiệu lực thi hành 1. Quyết định này có hiệu lực từ ngày 05 tháng 01 năm 2026. 2. Quyết định này bãi bỏ các văn bản: Quyết định số 39/2019/QĐ-UBND ngày 27 tháng 9 năm 2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bến Tre về ban hành quy định quản lý hoạt động cấp nước trên địa bàn tỉnh Bến Tre; Quyết định số 31/2015/QĐ-UBND ngày 23 tháng 12 năm...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Thủ trưởng các Sở, ban, ngành tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường và các tổ chức, cá nhân có liên quan đến hoạt động cấp nước sạch trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. Nơi nhận: - Như Điều 3; - Bộ Xây dựng; - Cục KTVB và QLXLVPHC-Bộ Tư Pháp; - TT....

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh 1. Quy định này quy định chi tiết một số nội dung về quản lý hoạt động sản xuất, cung cấp và tiêu thụ nước sạch tại khu vực đô thị, khu kinh tế, khu công nghiệp, cụm công nghiệp và khu vực nông thôn trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long. 2. Những nội dung không được quy định trong Quy định này thì thực hiện theo quy đị...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Ủy ban nhân dân tỉnh, các cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh; Ủy ban nhân dân xã, phường (sau đây viết là Ủy ban nhân dân cấp xã); các cơ quan nhà nước được phân công quản lý nhà nước về hoạt động sản xuất, cung cấp và tiêu thụ nước sạch trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long. 2. Các tổ chức, cá nhân và hộ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Giải thích từ ngữ 1. Phạm vi khu vực đô thị trong Quy định này được hiểu là toàn bộ địa giới hành chính của các phường, khu vực thuộc địa giới hành chính của xã đã được cấp thẩm quyền phân loại và công nhận là đô thị, khu vực khác thuộc địa giới hành chính của xã được xác định chức năng đô thị trong các đồ án quy hoạch được cấp...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 guidance instruction

Điều 4.

Điều 4. Nguyên tắc quản lý hoạt động cấp nước 1. Ủy ban nhân dân tỉnh thống nhất quản lý về hoạt động cấp nước, có phân công trách nhiệm theo quy định của pháp luật nhằm đảm bảo quyền và lợi ích hợp pháp của tổ chức, cá nhân sử dụng nước và đơn vị cấp nước, có xét đến việc hỗ trợ cấp nước cho người nghèo, các khu vực đặc biệt khó khăn....

Open section

Điều 7.

Điều 7. - Trong trường hợp đặc biệt, có lý do xác đáng các đối tượng nói ở điều 1 muốn chuyển nhượng ô-tô thì phải tuân theo những điều kiện dưới đây : 1. Chủ xe hết nhiệm kỳ công tác hoặc phải về nước trước khi hết nhiệm kỳ công tác tại Việt Nam, hoặc ô-tô đã sử dụng tại Việt Nam từ ba (3) năm trở lên (tính từ ngày nhận xe). 2. Những...

Open section

This section appears to guide or implement `Điều 7.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 4. Nguyên tắc quản lý hoạt động cấp nước
  • Ủy ban nhân dân tỉnh thống nhất quản lý về hoạt động cấp nước, có phân công trách nhiệm theo quy định của pháp luật nhằm đảm bảo quyền và lợi ích hợp pháp của tổ chức, cá nhân sử dụng nước và đơn v...
  • Nước sạch là hàng hóa đặc biệt và hoạt động cấp nước là hoạt động sản xuất, kinh doanh có điều kiện, chịu sự kiểm soát của Nhà nước theo quy định tại Điều 7 Luật Đầu tư số 61/2020/QH14 và các văn b...
Added / right-side focus
  • Điều 7. - Trong trường hợp đặc biệt, có lý do xác đáng các đối tượng nói ở điều 1 muốn chuyển nhượng ô-tô thì phải tuân theo những điều kiện dưới đây :
  • 1. Chủ xe hết nhiệm kỳ công tác hoặc phải về nước trước khi hết nhiệm kỳ công tác tại Việt Nam, hoặc ô-tô đã sử dụng tại Việt Nam từ ba (3) năm trở lên (tính từ ngày nhận xe).
  • 2. Những đối tượng nói ở điểm 1 và 2 của điều 1, nếu được phép chuyển nhượng ô-tô cho nhau thì được miễn thuế, nhưng phải nộp các lệ phí khác
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Nguyên tắc quản lý hoạt động cấp nước
  • Ủy ban nhân dân tỉnh thống nhất quản lý về hoạt động cấp nước, có phân công trách nhiệm theo quy định của pháp luật nhằm đảm bảo quyền và lợi ích hợp pháp của tổ chức, cá nhân sử dụng nước và đơn v...
  • Nước sạch là hàng hóa đặc biệt và hoạt động cấp nước là hoạt động sản xuất, kinh doanh có điều kiện, chịu sự kiểm soát của Nhà nước theo quy định tại Điều 7 Luật Đầu tư số 61/2020/QH14 và các văn b...
Target excerpt

Điều 7. - Trong trường hợp đặc biệt, có lý do xác đáng các đối tượng nói ở điều 1 muốn chuyển nhượng ô-tô thì phải tuân theo những điều kiện dưới đây : 1. Chủ xe hết nhiệm kỳ công tác hoặc phải về nước trước khi hết n...

left-only unmatched

Chương II

Chương II QUẢN LÝ HỆ THỐNG CẤP NƯỚC

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Tiêu chuẩn cấp nước 1. Trong vùng phục vụ cấp nước, các đơn vị cấp nước có trách nhiệm đảm bảo chất lượng, lưu lượng, áp lực, liên tục, ổn định phù hợp với các quy định pháp luật và các tài liệu gồm: thỏa thuận thực hiện dịch vụ cấp nước, kế hoạch phát triển cấp nước, hợp đồng dịch vụ cấp nước. 2. Tiêu chuẩn dùng nước sinh hoạt...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Chất lượng nước sạch sử dụng cho mục đích sinh hoạt 1. Chất lượng nước sạch sử dụng cho mục đích sinh hoạt phải bảo đảm theo Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về chất lượng nước sạch sử dụng cho mục đích sinh hoạt QCVN 01-1:2024/BYT được ban hành kèm Thông tư số 52/2024/TT-BYT ngày 31 tháng 12 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Y tế và quy ch...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. Áp lực nước tự do 1. Áp lực nước tự do nhỏ nhất tại điểm đấu nối cho khách hàng sử dụng nước tại khu vực đô thị, khu kinh tế, khu công nghiệp, cụm công nghiệp không được nhỏ hơn 10m cột nước và không cao hơn 40m cột nước tính từ mặt đất. 2. Áp lực nước tự do nhỏ nhất tại điểm đấu nối cho khách hàng sử dụng nước tại khu vực nông...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 targeted reference

Điều 8.

Điều 8. Đầu tư phát triển hệ thống cấp nước 1. Đầu tư xây dựng hệ thống cấp nước phải phù hợp với quy hoạch được cấp có thẩm quyền phê duyệt, đảm bảo việc sử dụng hợp lý các nguồn nước an toàn và bền vững trong điều kiện biến đổi khí hậu. Khuyến khích kết nối cấp nước từ khu vực đô thị cho khu vực nông thôn, hạn chế đầu tư các công trì...

Open section

Điều 5.

Điều 5. - Những đối tượng nói ở điều 1, nếu mua các vật dụng từ số tứ tự thứ 1 đến 5 trong danh mục hoặc những vật dụng tương tự khác (tủ lạnh, máy giặt, v.v...) tại các cửa hàng, Nhà nước của Việt Nam bán thu ngoại tệ, nếu có hoá đơn hợp lệ, thì khi xuất khẩu những vật dụng đó được miễn thuế hàng hoá xuất khẩu phi mậu dịch, nhưng phải...

Open section

This section explicitly points to `Điều 5.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 8. Đầu tư phát triển hệ thống cấp nước
  • Đầu tư xây dựng hệ thống cấp nước phải phù hợp với quy hoạch được cấp có thẩm quyền phê duyệt, đảm bảo việc sử dụng hợp lý các nguồn nước an toàn và bền vững trong điều kiện biến đổi khí hậu.
  • Khuyến khích kết nối cấp nước từ khu vực đô thị cho khu vực nông thôn, hạn chế đầu tư các công trình phân tán, nhỏ lẻ.
Added / right-side focus
  • Những đối tượng nói ở điều 1, nếu mua các vật dụng từ số tứ tự thứ 1 đến 5 trong danh mục hoặc những vật dụng tương tự khác (tủ lạnh, máy giặt, v.v...) tại các cửa hàng, Nhà nước của Việt Nam bán t...
  • Quy định này cũng được áp dụng trong trường hợp vật dụng được mua bằng tiền Việt Nam (như tiền chuyển đổi qua Ngân hàng Nhà nước Việt Nam , tiền lương, phụ cấp v.v...) tại các cửa hàng mậu dịch quố...
Removed / left-side focus
  • Điều 8. Đầu tư phát triển hệ thống cấp nước
  • Đầu tư xây dựng hệ thống cấp nước phải phù hợp với quy hoạch được cấp có thẩm quyền phê duyệt, đảm bảo việc sử dụng hợp lý các nguồn nước an toàn và bền vững trong điều kiện biến đổi khí hậu.
  • Khuyến khích kết nối cấp nước từ khu vực đô thị cho khu vực nông thôn, hạn chế đầu tư các công trình phân tán, nhỏ lẻ.
Target excerpt

Điều 5. - Những đối tượng nói ở điều 1, nếu mua các vật dụng từ số tứ tự thứ 1 đến 5 trong danh mục hoặc những vật dụng tương tự khác (tủ lạnh, máy giặt, v.v...) tại các cửa hàng, Nhà nước của Việt Nam bán thu ngoại t...

left-only unmatched

Điều 9.

Điều 9. Di dời hệ thống mạng lưới ống cấp nước Việc di dời hệ thống mạng lưới ống cấp nước do đơn vị cấp nước quản lý phải được đơn vị cấp nước thực hiện trong các trường hợp sau: 1. Di dời để phù hợp với nhu cầu xây dựng các công trình như: nhà, đường, cầu cảng, công trình thoát nước, điện lực, bưu chính viễn thông, công trình chỉnh t...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 10.

Điều 10. Hệ thống ống dẫn nước sau đồng hồ đo nước 1. Hệ thống ống dẫn nước sau đồng hồ đo nước do khách hàng sử dụng nước tự thiết kế, lắp đặt phải thích hợp với các thiết bị, đường ống của đơn vị cấp nước, đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật theo quy định. Khi khách hàng sử dụng nước đề nghị đơn vị cấp nước thiết kế, lắp đặt hệ thống cấp nướ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 11.

Điều 11. Tạm ngừng dịch vụ cấp nước Đơn vị cấp nước được tạm ngừng dịch vụ cấp nước trong các trường hợp sau: 1. Hệ thống cấp nước bị sự cố, hư hỏng đột xuất, hoặc di chuyển, sửa chữa, cải tạo theo kế hoạch hàng năm của đơn vị cấp nước. Đơn vị cấp nước có trách nhiệm thông báo cho khách hàng trên các phương tiện thông tin đại chúng và...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 12.

Điều 12. Cung cấp nước phòng cháy, chữa cháy 1. Việc đầu tư, quản lý, bảo trì, bảo dưỡng trụ nước chữa cháy thực hiện theo quy định tại Điều 19 Nghị định số 105/2025/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành luật phòng cháy, chữa cháy và cứu nạn, cứu hộ. 2. Đơn vị cấp nước đảm bảo...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 13.

Điều 13. An ninh, an toàn cấp nước 1. Đơn vị cấp nước có trách nhiệm chủ động, phối hợp với các cơ quan chức năng và chính quyền địa phương tổ chức thực hiện bảo đảm an ninh, an toàn trong hoạt động cấp nước nhằm quản lý rủi ro và khắc phục sự cố có thể xảy ra từ nguồn nước, cơ sở xử lý nước và hệ thống truyền dẫn, phân phối nước đến k...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 14.

Điều 14. Nguyên tắc, trình tự xử lý sự cố hệ thống cấp nước Đơn vị cấp nước quản lý hệ thống cấp nước có trách nhiệm chủ trì, phối hợp với các đơn vị liên quan, tổ chức xử lý sự cố đối với hệ thống cấp nước (nguồn nước, đường ống, trạm bơm tăng áp, trạm hóa chất, công trình xử lý nước, chất lượng nước) theo nguyên tắc, nội dung, trình...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 15.

Điều 15. Hợp đồng dịch vụ cấp nước 1. Cung cấp nước sinh hoạt là hàng hóa, dịch vụ phải đăng ký hợp đồng theo mẫu, điều kiện giao dịch chung theo quy định tại Luật Bảo vệ quyền lợi người tiêu dùng số 19/2023/QH15, Nghị định số 55/2024/NĐ-CP ngày 16 tháng 5 năm 2024 của Chính phủ ban hành Nghị định quy định chi tiết một số điều của Luật...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 16.

Điều 16. Giá nước sạch 1. Giá nước sạch là hàng hóa, dịch vụ do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh định giá cụ thể. Việc định giá phải tuân thủ quy định tại Luật Giá số 16/2023/QH15 và các văn bản hướng dẫn có liên quan. 2. Phương án giá nước sạch lập theo quy định tại Thông tư số 44/2021/TT-BTC ngày 18 tháng 6 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Tài chín...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 17.

Điều 17. Xây dựng, cập nhật, quản lý dữ liệu cấp nước 1. Dữ liệu hệ thống cấp nước bao gồm: a) Đối với nhà máy nước: Đơn vị quản lý, vị trí, công suất, tính chất nguồn nước thô, công nghệ xử lý, chất lượng nước sau xử lý. b) Đối với trạm bơm: Đơn vị quản lý, vị trí, công nghệ, công suất, áp lực. c) Đối với mạng lưới đường ống trước đồn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương III

Chương III TRÁCH NHIỆM THỰC HIỆN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.77 amending instruction

Điều 18.

Điều 18. Trách nhiệm của Sở Xây dựng 1. Sở Xây dựng là cơ quan chuyên môn tham mưu, giúp Ủy ban nhân dân tỉnh thực hiện chức năng quản lý nhà nước về hoạt động cấp nước tại các đô thị, khu kinh tế, khu công nghiệp, cụm công nghiệp; tham mưu Ủy ban nhân dân tỉnh chỉ đạo hoạt động sản xuất, cung cấp nước sạch của các đơn vị cấp nước đô t...

Open section

Điều 3

Điều 3 1. Những đối tượng nói ở điều 1, khi nhập khẩu các vật dụng cần thiết cho nhu cầu công tác và sinh hoạt (dù là vật dụng có ghi hoặc không ghi trong danh mục), phải xin phép trước Tổng cục Hải quan. Nếu được cấp giấy phép nhập khẩu thì: a) Những đối tượng nói ở điểm 1 và 2 của điều 1 khi nhập khẩu các vật dụng cần thiết cho nhu c...

Open section

This section appears to amend `Điều 3` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 18. Trách nhiệm của Sở Xây dựng
  • 1. Sở Xây dựng là cơ quan chuyên môn tham mưu, giúp Ủy ban nhân dân tỉnh thực hiện chức năng quản lý nhà nước về hoạt động cấp nước tại các đô thị, khu kinh tế, khu công nghiệp, cụm công nghiệp
  • tham mưu Ủy ban nhân dân tỉnh chỉ đạo hoạt động sản xuất, cung cấp nước sạch của các đơn vị cấp nước đô thị, khu kinh tế nêu tại khoản 3 Điều 3 Quy định này.
Added / right-side focus
  • Những đối tượng nói ở điều 1, khi nhập khẩu các vật dụng cần thiết cho nhu cầu công tác và sinh hoạt (dù là vật dụng có ghi hoặc không ghi trong danh mục), phải xin phép trước Tổng cục Hải quan.
  • Nếu được cấp giấy phép nhập khẩu thì:
  • a) Những đối tượng nói ở điểm 1 và 2 của điều 1 khi nhập khẩu các vật dụng cần thiết cho nhu cầu công tác và sinh hoạt thì được miễn thuế hàng hoá nhập khẩu phi mậu dịch nhưng phải nộp các lệ phí k...
Removed / left-side focus
  • Điều 18. Trách nhiệm của Sở Xây dựng
  • 1. Sở Xây dựng là cơ quan chuyên môn tham mưu, giúp Ủy ban nhân dân tỉnh thực hiện chức năng quản lý nhà nước về hoạt động cấp nước tại các đô thị, khu kinh tế, khu công nghiệp, cụm công nghiệp
  • tham mưu Ủy ban nhân dân tỉnh chỉ đạo hoạt động sản xuất, cung cấp nước sạch của các đơn vị cấp nước đô thị, khu kinh tế nêu tại khoản 3 Điều 3 Quy định này.
Target excerpt

Điều 3 1. Những đối tượng nói ở điều 1, khi nhập khẩu các vật dụng cần thiết cho nhu cầu công tác và sinh hoạt (dù là vật dụng có ghi hoặc không ghi trong danh mục), phải xin phép trước Tổng cục Hải quan. Nếu được cấp...

referenced-article Similarity 0.77 amending instruction

Điều 19.

Điều 19. Trách nhiệm của Sở Nông nghiệp và Môi trường 1. Sở Nông nghiệp và Môi trường là cơ quan chuyên môn tham mưu, giúp Ủy ban nhân dân tỉnh thực hiện chức năng quản lý nhà nước về hoạt động cấp nước khu vực nông thôn; tham mưu Ủy ban nhân dân tỉnh chỉ đạo hoạt động sản xuất, cung cấp nước sạch của các đơn vị cấp nước nông thôn nêu...

Open section

Điều 6

Điều 6 1. Những đối tượng nói ở điều 1 không được tự ý chuyển nhượng tại Việt Nam các vật dụng đã nhập khẩu; trong trường hợp đặc biệt, có lý do xác đáng, muốn chuyển nhượng các vật dụng ghi trong danh mục từ số thứ tự thứ 1 đến 5 phải có công hàm xin phép Tổng cục Hải quan (thông qua Cục phục vụ ngoại giao đoàn thuộc Bộ Ngoại giao nướ...

Open section

This section appears to amend `Điều 6` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 19. Trách nhiệm của Sở Nông nghiệp và Môi trường
  • 1. Sở Nông nghiệp và Môi trường là cơ quan chuyên môn tham mưu, giúp Ủy ban nhân dân tỉnh thực hiện chức năng quản lý nhà nước về hoạt động cấp nước khu vực nông thôn
  • tham mưu Ủy ban nhân dân tỉnh chỉ đạo hoạt động sản xuất, cung cấp nước sạch của các đơn vị cấp nước nông thôn nêu tại khoản 4 Điều 3 Quy định này.
Added / right-side focus
  • 1. Những đối tượng nói ở điều 1 không được tự ý chuyển nhượng tại Việt Nam các vật dụng đã nhập khẩu
  • trong trường hợp đặc biệt, có lý do xác đáng, muốn chuyển nhượng các vật dụng ghi trong danh mục từ số thứ tự thứ 1 đến 5 phải có công hàm xin phép Tổng cục Hải quan (thông qua Cục phục vụ ngoại gi...
  • 2. Về chế độ thuế đối với việc chuyển nhượng các vật dụng nêu trên được quy định như sau :
Removed / left-side focus
  • Điều 19. Trách nhiệm của Sở Nông nghiệp và Môi trường
  • 1. Sở Nông nghiệp và Môi trường là cơ quan chuyên môn tham mưu, giúp Ủy ban nhân dân tỉnh thực hiện chức năng quản lý nhà nước về hoạt động cấp nước khu vực nông thôn
  • tham mưu Ủy ban nhân dân tỉnh chỉ đạo hoạt động sản xuất, cung cấp nước sạch của các đơn vị cấp nước nông thôn nêu tại khoản 4 Điều 3 Quy định này.
Target excerpt

Điều 6 1. Những đối tượng nói ở điều 1 không được tự ý chuyển nhượng tại Việt Nam các vật dụng đã nhập khẩu; trong trường hợp đặc biệt, có lý do xác đáng, muốn chuyển nhượng các vật dụng ghi trong danh mục từ số thứ t...

left-only unmatched

Điều 20.

Điều 20. Trách nhiệm của Sở Y tế 1. Chịu trách nhiệm kiểm tra định kỳ về chất lượng nước sạch sau sản xuất được quy định tại Điều 6 của Quy định này. 2. Chủ trì tham mưu Ủy ban nhân dân tỉnh triển khai thực hiện Thông tư số 52/2024/TT-BYT ngày 31 tháng 12 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành quy chuẩn kỹ thuật quốc gia và quy định k...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 21.

Điều 21. Trách nhiệm của Sở Công thương Tham mưu Ủy ban nhân dân tỉnh thực hiện quản lý nhà nước về hợp đồng theo mẫu, điều kiện giao dịch chung đối với hợp đồng dịch vụ cấp nước.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 22.

Điều 22. Trách nhiệm của Sở Tài chính 1. Chủ trì phối hợp với các sở, ngành có liên quan tham mưu Ủy ban nhân dân tỉnh huy động nguồn vốn đầu tư của các thành phần kinh tế trong và ngoài nước; đề xuất các dự án đầu tư cấp nước sạch theo thứ tự ưu tiên trên cơ sở quy hoạch được duyệt để kêu gọi đầu tư. 2. Tham mưu bố trí kế hoạch vốn đầ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 23.

Điều 23. Trách nhiệm của Thuế tỉnh Hướng dẫn các đơn vị cấp nước phát hành hóa đơn sử dụng nước sạch hoặc hóa đơn điện tử theo quy định, đăng ký nộp thuế khai thác tài nguyên nước, nộp tiền cấp quyền khai thác tài nguyên nước, thực hiện các chính sách miễn, giảm thuế theo quy định của pháp luật về thuế và các quy định khác của pháp luậ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 24.

Điều 24. Trách nhiệm của Sở Khoa học và Công nghệ 1. Tổ chức thẩm định công nghệ các dự án đầu tư xây dựng công trình xử lý nước sạch và kiểm tra công nghệ đã được vận hành hoạt động tại các dự án đầu tư xây dựng xử lý nước sạch. 2. Chủ trì, phối hợp Sở Y tế và các cơ quan, đơn vị có liên quan tham mưu Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Quy...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 25.

Điều 25. Trách nhiệm của Công an tỉnh 1. Phối hợp, hướng dẫn các đơn vị cấp nước bảo vệ an ninh các mục tiêu trọng yếu về cung cấp nước sạch. 2. Chỉ đạo Công an các đơn vị, địa phương có liên quan phối hợp với các sở, ngành và Ủy ban nhân dân cấp xã điều tra, ngăn chặn và xử lý kịp thời những hành vi làm ô nhiễm nguồn nước thô, nước sạ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 26.

Điều 26. Trách nhiệm của Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh Vĩnh Long 1. Phối hợp với Sở Xây dựng, Sở Tài chính tham mưu Ủy ban nhân dân tỉnh lựa chọn đơn vị cung cấp dịch vụ cấp nước trên phạm vi địa bàn quản lý. 2. Phối hợp với các đơn vị có liên quan và các đơn vị cấp nước bảo vệ an toàn hệ thống cấp nước trên địa bàn quản lý, đảm bảo các...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 27.

Điều 27. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân cấp xã Thực hiện các chức năng và nhiệm vụ quản lý nhà nước về hoạt động cấp nước được quy định tại khoản 9, Điều 60, Nghị định số 117/2007/NĐ-CP ngày 11 tháng 7 năm 2007 của Chính phủ và các nhiệm vụ cụ thể như sau: 1. Phối hợp Sở Xây dựng, Sở Nông nghiệp và Môi trường rà soát và thực hiện các...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 28.

Điều 28. Trách nhiệm của các đơn vị cấp nước 1. Đơn vị cấp nước sạch căn cứ khung giá tiêu thụ nước sinh hoạt; quy chế tính giá, nguyên tắc, phương pháp xác định giá nước sạch do Nhà nước ban hành xây dựng phương án giá nước sạch, điều chỉnh giá nước sạch trình Sở Xây dựng (đối với đơn vị cấp nước đô thị), trình Sở Nông nghiệp và Môi t...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 29.

Điều 29. Trách nhiệm của các hộ gia đình, các tổ chức, cá nhân sử dụng nước trong sinh hoạt, kinh doanh 1. Khách hàng sử dụng nước phải thực hiện nghĩa vụ thanh toán tiền nước đầy đủ, đúng thời hạn và thực hiện các thỏa thuận khác trong hợp đồng dịch vụ cấp nước. 2. Sử dụng nước tiết kiệm; thông báo kịp thời cho đơn vị cấp nước khi phá...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương IV

Chương IV TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 30.

Điều 30. Triển khai thực hiện Sở Xây dựng chủ trì, phối hợp Sở Nông nghiệp và Môi trường có trách nhiệm phổ biến, triển khai thực hiện Quy định này.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 31.

Điều 31. Điều chỉnh, sửa đổi 1. Trường hợp các văn bản quy phạm pháp luật viện dẫn tại Quy định này được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế thì thực hiện theo văn bản được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế đó. 2. Trong quá trình tổ chức thực hiện Quy định này, nếu có khó khăn, vướng mắc, các tổ chức, cá nhân kịp thời phản ánh gửi về Sở Xây dự...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Quy định việc nhập khẩu và tái xuất khẩu ô tô và các vật dụng cần thiết cho nhu cầu công tác và sinh hoạt của các cơ quan đại diện nước ngoài tại nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam
Điều 1. Điều 1. - Nay quy định việc nhập khẩu và tái xuất khẩu ô-tô và các vật dụng cần thiết cho nhu cầu công tác sinh hoạt của các cơ quan đại diện nước ngoài và người nước ngoài tại nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam. Những đối tượng sau đây được nhập khẩu và tái xuất khẩu ô-tô và những vật dụng cần thiết phục vụ cho nhu cầu công tác v...
Điều 2. Điều 2. - Các vật dụng kể từ số thứ tự thứ 1 đến thứ 5 trong danh mục kèm theo được phép nhập khẩu sử dụng lâu dài cho nhu cầu công tác và sinh hoạt là loại hàng tạm nhập sẽ phải tái xuất. 2. Các vật dụng kể từ số thứ tự thứ 6 đến 8 trong danh mục kèm theo được nhập khẩu ba (3) tháng một (1) lần là loại hàng tiêu dùng, không được chuyể...
Điều 4. Điều 4. - Khi tái xuất khẩu những vật dụng kể từ số thứ tự thứ 1 đến thứ 5 trong danh mục : 1. Những đối tượng nói ở các điểm 1 và 2 của điều 1 thì được miễn thuế hàng hoá xuất khẩu phi mậu dịch, nhưng phải nộp các lệ phí khác. 2. Những đối tượng nói ở điểm 3 của điều 1; - Nếu khi nhập đã nộp thuế thì nay được miễn thuế hàng hoá xuất k...
Điều 8 Điều 8 1. Các cơ quan và mọi người nước ngoài cư trú tại Việt Nam không quy định trong Nghị định này khi nhập khẩu, xuất khẩu và chuyển nhượng ô-tô tại nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam đều phải nộp thuế hải quan và các lệ phí khác. 2. Những người của các nước láng giềng được phép nhập cảnh nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam...
Điều 9 Điều 9 1. Tất cả các trường hợp nhập khẩu, tái xuất khẩu các vật dụng theo quy chế này đều phải thực hiện đầy đủ thủ tục hải quan của nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam. 2. Trong trường hợp có thoả thuận riêng giữa nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam và các nước hữu quan, thì việc nhập khẩu và tái xuất khẩu các vật dụng sẽ đượ...
Điều 10. Điều 10. - Nghị định này có hiệu lực kể từ ngày ban hành. Các quy định trước đây trái với Nghị định này đều bị bãi bỏ. Mọi hành vi vi phạm các điều khoản của Nghị định này đều bị xử lý theo luật lệ hải quan và pháp luật hiện hành của nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam.
Điều 11. Điều 11. Tổng cục trưởng Tổng cục Hải quan có trách nhiệm hướng dẫn chi tiết việc thi hành Nghị định này. Thủ trưởng các Bộ, Uỷ ban Nhà nước, các cơ quan khác thuộc Hội đồng Bộ trưởng, Chủ tịch Uỷ ban Nhân dân các tỉnh, thành phố và đặc khu trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này.