Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 3
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 23
Right-only sections 0

Cross-check map

0 Unchanged
1 Expanded
0 Reduced
2 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Ban hành Quy định quản lý mạng cáp ngoại vi viễn thông trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long

Open section

Tiêu đề

Quyết định bãi bỏ Quyết định số 16/2023/QĐ-UBND ngày 30/8/2023 của UBND tỉnh ban hành định mức tạm thời hỗ trợ phát triển chăn nuôi ngoài khu dân cư, xây dựng kho lạnh, khu giết mổ tập trung theo Nghị quyết số 07/2022/NQ-HĐND

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Quyết định bãi bỏ Quyết định số 16/2023/QĐ-UBND ngày 30/8/2023 của UBND tỉnh ban hành định mức tạm thời hỗ trợ phát triển chăn nuôi ngoài khu dân cư, xây dựng kho lạnh, khu giết mổ tập trung theo N...
Removed / left-side focus
  • Ban hành Quy định quản lý mạng cáp ngoại vi viễn thông trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định quản lý mạng cáp ngoại vi viễn thông trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Bãi bỏ toàn bộ Quyết định số 16/2023/QĐ-UBND ngày 30/8/2023 của UBND tỉnh ban hành định mức tạm thời hỗ trợ phát triển chăn nuôi ngoài khu dân cư, xây dựng kho lạnh, khu giết mổ tập trung theo Nghị quyết số 07/2022/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Bãi bỏ toàn bộ Quyết định số 16/2023/QĐ-UBND ngày 30/8/2023 của UBND tỉnh ban hành định mức tạm thời hỗ trợ phát triển chăn nuôi ngoài khu dân cư, xây dựng kho lạnh, khu giết mổ tập trung theo Nghị...
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định quản lý mạng cáp ngoại vi viễn thông trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long.
same-label Similarity 1.0 expanded

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày tháng năm 2025.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 25 tháng 3 năm 2025. Thủ trưởng các Sở, ban, ngành tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố và các cơ quan, đơn vị có liên quan căn cứ Quyết định thi hành./.

Open section

The right-side section adds 1 clause(s) or requirement(s) beyond the left-side text.

Added / right-side focus
  • Thủ trưởng các Sở, ban, ngành tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố và các cơ quan, đơn vị có liên quan căn cứ Quyết định thi hành./.
left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Thủ trưởng các Sở, ban, ngành tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. Nơi nhận: - Văn phòng Chính phủ; - Bộ Khoa học và Công nghệ; - Thường trực Tỉnh ủy; - Thường trực HĐND tỉnh; - Đoàn ĐBQH tỉnh; - Chủ tịc...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định này quy định về nguyên tắc, kỹ thuật, kế hoạch, sắp xếp, chỉnh trang, hạ ngầm và trách nhiệm của các cơ quan, tổ chức và cá nhân trong quản lý mạng cáp ngoại vi viễn thông trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Cơ quan nhà nước gồm: Các sở, ban, ngành tỉnh; Ủy ban nhân dân các xã, phường. 2. Doanh nghiệp viễn thông, truyền hình cáp, điện lực và các đơn vị quản lý, khai thác hệ thống hạ tầng kỹ thuật có liên quan (giao thông, chiếu sáng, thoát nước). 3. Các tổ chức, cá nhân khác có liên quan đến hoạt động đầu tư, x...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Giải thích từ ngữ 1. Mạng cáp ngoại vi viễn thông: Bộ phận của mạng viễn thông chủ yếu nằm bên ngoài nhà trạm viễn thông, bao gồm tất cả các cáp viễn thông được treo nổi, chôn trực tiếp, đi trong cống bể, đi trong các đường hầm. 2. Cáp viễn thông: Tên gọi chung chỉ cáp quang, cáp đồng, cáp đồng trục (cáp truyền hình) được dùng...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Nguyên tắc quản lý mạng cáp ngoại vi viễn thông 1. Việc quản lý, chỉnh trang mạng cáp ngoại vi viễn thông phải phù hợp với quy hoạch phát triển hạ tầng kỹ thuật viễn thông thụ động, quy hoạch xây dựng và phát triển kinh tế - xã hội; kế hoạch chỉnh trang đô thị, xây dựng nông thôn mới và chuyển đổi số trên địa bàn tỉnh; tuân thủ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương II

Chương II QUY ĐỊNH KỸ THUẬT ĐỐI VỚI MẠNG CÁP NGOẠI VI VIỄN THÔNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Điều kiện sử dụng cáp treo 1. Cáp viễn thông treo phải tuân thủ Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về lắp đặt mạng cáp ngoại vi viễn thông QCVN 33:2019/BTTTT (sau đây gọi tắt là QCVN 33:2019/BTTTT) ban hành kèm theo Thông tư số 20/2019/TT-BTTTT ngày 31/12/2019 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông. 2. Cáp viễn thông không được tr...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Yêu cầu kỹ thuật đối với cáp trong cống bể, cáp chôn trực tiếp và cáp trong đường hầm 1. Cáp viễn thông lắp đặt trong cống bể, cáp chôn trực tiếp và cáp trong đường hầm phải tuân thủ Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về lắp đặt mạng cáp ngoại vi viễn thông (QCVN 33:2019/BTTTT). 2. Không lắp đặt cáp viễn thông trong lòng mương, cống t...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. Yêu cầu kỹ thuật đối với tủ cáp, hộp cáp, măng sông, bộ chia tín hiệu truyền hình Tủ cáp, hộp cáp, măng sông, bộ chia tín hiệu phải được lắp đặt đúng theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại QCVN 33:2019/BTTTT.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8.

Điều 8. Yêu cầu kỹ thuật đối với cáp thuê bao 1. Cáp thuê bao (treo hoặc ngầm) phải được lắp đặt đúng yêu cầu kỹ thuật quy định tại Quy chuẩn QCVN 33:2019/BTTTT. 2. Cáp thuê bao treo nổi phải kéo thẳng, bó gọn. Độ dài cáp thuê bao không quá 200m tại địa bàn phường và không vượt quá 400m tại địa bàn các xã. 3. Trên cùng một tuyến, mỗi d...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương III

Chương III KẾ HOẠCH LẮP ĐẶT CÁP VIỄN THÔNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 9.

Điều 9. Xây dựng kế hoạch lắp đặt cáp viễn thông 1. Các doanh nghiệp viễn thông có trách nhiệm xây dựng kế hoạch lắp đặt cáp viễn thông theo định kỳ hàng quý, gửi về Sở Khoa học và Công nghệ để tổng hợp, quản lý và theo dõi. 2. Kế hoạch phải được gửi trước ngày 15 của tháng cuối quý liền kề. 3. Nội dung kế hoạch bao gồm: Tên tuyến cáp,...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 10.

Điều 10. Kiểm tra, giám sát việc lắp đặt cáp viễn thông 1. Sở Khoa học và Công nghệ có trách nhiệm kiểm tra, giám sát việc lắp đặt cáp viễn thông trên các tuyến quốc lộ, tỉnh lộ. 2. Ban Quản lý Khu kinh tế có trách nhiệm kiểm tra, giám sát việc lắp đặt cáp viễn thông tại các khu công nghiệp, khu kinh tế được phân công quản lý. 3. Ủy ba...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương IV

Chương IV THU HỒI, SẮP XẾP, CHỈNH TRANG VÀ HẠ NGẦM CÁP VIỄN THÔNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 11.

Điều 11. Thu hồi, sắp xếp, chỉnh trang cáp viễn thông 1. Trước khi thực hiện sắp xếp, chỉnh trang cáp viễn thông, doanh nghiệp hoặc đơn vị thực hiện có trách nhiệm thông báo bằng văn bản cho Sở Khoa học và Công nghệ, Ban Quản lý Khu kinh tế, Ủy ban nhân dân xã, phường và các cơ quan, đơn vị quản lý hạ tầng kỹ thuật liên quan (nếu có) n...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 12.

Điều 12. Gắn thẻ nhận biết, thẻ báo độ cao đối với cáp viễn thông 1. Cáp viễn thông treo phải gắn thẻ sở hữu tại các vị trí phù hợp (như cột góc, cáp qua đường) theo quy định tại Thông tư liên tịch số 21/2013/TTLT-BXD-BCT-BTTTT. Khoảng cách tối đa giữa 2 thẻ không quá 300 m. 2. Cáp viễn thông vượt qua đường giao thông, qua cầu, qua sôn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 13.

Điều 13. Quy định quản lý cáp viễn thông sau khi sắp xếp, chỉnh trang 1. Đơn vị quản lý, sở hữu cột treo cáp trên các tuyến đường đã được thực hiện chỉnh trang, làm gọn hệ thống cáp viễn thông treo có trách nhiệm: a) Thường xuyên kiểm tra, rà soát việc phát triển mới cáp viễn thông, dây thuê bao trên các tuyến đường đã thực hiện chỉnh...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 14.

Điều 14. Xử lý cáp viễn thông, cột treo cáp bị sự cố, hư hỏng 1. Khi cáp viễn thông, dây thuê bao bị đứt; tủ cáp, hộp cáp, cột treo cáp bị hư hỏng hoặc bị sự cố, đơn vị sở hữu cáp viễn thông phải kịp thời phối hợp với đơn vị quản lý cột treo cáp để xử lý nhằm đảm bảo an toàn giao thông và thông tin liên lạc thông suốt, đồng thời báo ch...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 15.

Điều 15. Triển khai hạ ngầm cáp viễn thông 1. Doanh nghiệp viễn thông có trách nhiệm lập kế hoạch, bố trí nguồn lực, kinh phí để triển khai hạ ngầm cáp viễn thông theo kế hoạch của tỉnh và chỉ đạo của cơ quan quản lý nhà nước có thẩm quyền. 2. Việc hạ ngầm cáp viễn thông hiện có phải bảo đảm an toàn, tuân thủ các quy định tại Quy chuẩn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương V

Chương V TRÁCH NHIỆM CƠ QUAN, ĐƠN VỊ VÀ TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 16.

Điều 16. Trách nhiệm các cơ quan, đơn vị 1. Sở Khoa học và Công nghệ a) Chủ trì, phối hợp với các cơ quan, đơn vị liên quan hướng dẫn, kiểm tra, giám sát việc lắp đặt cáp viễn thông theo quy định này và theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật có liên quan. b) Tiếp nhận, tổng hợp kế hoạch lắp đặt cáp viễn thông do doanh nghiệp gửi định...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 17.

Điều 17. Tổ chức thực hiện 1. Các cơ quan, tổ chức và cá nhân liên quan có trách nhiệm tổ chức thực hiện nghiêm túc Quy định này, định kỳ hoặc theo yêu cầu báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh kết quả thực hiện (thông qua Sở Khoa học và Công nghệ để tổng hợp, báo cáo theo quy định). 2. Trong quá trình thực hiện nếu có vướng mắc phát sinh,...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.