Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc thành lập và chính sách hỗ trợ đối với Tổ bảo vệ an ninh, trật tự trên địa bàn tỉnh Lào Cai
40/2025/NQ-HĐND
Right document
Về việc thành lập và chính sách hỗ trợ đối với Tổ bảo vệ an ninh, trật tự trên địa bàn tỉnh Lào Cai
04/2024/NQ-HĐND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về việc thành lập và chính sách hỗ trợ đối với Tổ bảo vệ an ninh, trật tự trên địa bàn tỉnh Lào Cai
Open sectionRight
Tiêu đề
Về việc thành lập và chính sách hỗ trợ đối với Tổ bảo vệ an ninh, trật tự trên địa bàn tỉnh Lào Cai
Open sectionThe aligned sections are materially the same in the current local corpus.
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh: a) Nghị quyết này quy định tiêu chí thành lập, tiêu chí về số lượng thành viên Tổ bảo vệ an ninh, trật tự và một số nội dung, mức hỗ trợ cho người tham gia Tổ bảo vệ an ninh, trật tự trên địa bàn tỉnh Lào Cai; b) Các nội dung, mức hỗ trợ khác không quy định tại Nghị...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Tiêu chí thành lập, tiêu chí về số lượng thành viên Tổ bảo vệ an ninh, trật tự 1. Tiêu chí thành lập: Mỗi thôn, tổ dân phố trên địa bàn tỉnh được thành lập 01 Tổ bảo vệ an ninh, trật tự. 2. Tiêu chí về số lượng thành viên: a) Thôn có từ 350 hộ, tổ dân phố có từ 500 hộ gia đình trở lên, Tổ bảo vệ an ninh, trật tự có 04 thà...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Tiêu chí thành lập: Mỗi thôn, tổ dân phố trên địa bàn tỉnh được thành lập 01 Tổ bảo vệ an ninh, trật tự.
- 2. Tiêu chí về số lượng thành viên:
- a) Thôn có từ 350 hộ, tổ dân phố có từ 500 hộ gia đình trở lên, Tổ bảo vệ an ninh, trật tự có 04 thành viên, gồm 01 Tổ trưởng, 01 Tổ phó và 02 Tổ viên;
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
- 1. Phạm vi điều chỉnh:
- b) Các nội dung, mức hỗ trợ khác không quy định tại Nghị quyết này được thực hiện theo quy định của Luật Lực lượng tham gia bảo vệ an ninh, trật tự ở cơ sở và các quy định của pháp luật có liên quan.
- Left: a) Nghị quyết này quy định tiêu chí thành lập, tiêu chí về số lượng thành viên Tổ bảo vệ an ninh, trật tự và một số nội dung, mức hỗ trợ cho người tham gia Tổ bảo vệ an ninh, trật tự trên địa bàn t... Right: Điều 2. Tiêu chí thành lập, tiêu chí về số lượng thành viên Tổ bảo vệ an ninh, trật tự
- Left: a) Tổ bảo vệ an ninh, trật tự; Right: Điều 3. Hỗ trợ, bồi dưỡng đối với thành viên Tổ bảo vệ an ninh, trật tự
Left
Điều 2.
Điều 2. Tiêu chí thành lập Tổ bảo vệ an ninh, trật tự và tiêu chí về số lượng thành viên Tổ bảo vệ an ninh, trật tự 1. Tiêu chí thành lập: Mỗi thôn (bản), tổ dân phố trên địa bàn tỉnh thành lập 01 Tổ bảo vệ an ninh, trật tự. 2. Tiêu chí về số lượng thành viên: a) Thôn (bản) có từ 350 hộ gia đình, tổ dân phố có từ 500 hộ gia đình trở lê...
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Kinh phí thực hiện: Do ngân sách tỉnh bảo đảm.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 5. Kinh phí thực hiện: Do ngân sách tỉnh bảo đảm.
- Điều 2. Tiêu chí thành lập Tổ bảo vệ an ninh, trật tự và tiêu chí về số lượng thành viên Tổ bảo vệ an ninh, trật tự
- 1. Tiêu chí thành lập: Mỗi thôn (bản), tổ dân phố trên địa bàn tỉnh thành lập 01 Tổ bảo vệ an ninh, trật tự.
- 2. Tiêu chí về số lượng thành viên:
Left
Điều 3.
Điều 3. Mức hỗ trợ cho lực lượng tham gia bảo vệ an ninh, trật tự ở cơ sở 1. Mức hỗ trợ thường xuyên hằng tháng đối với thành viên Tổ bảo vệ an ninh, trật tự: a) Tổ trưởng: 2.540.000 đồng/người/tháng; b) Tổ phó: 2.440.000 đồng/người/tháng; c) Tổ viên: 2.340.000 đồng/người/tháng. 2. Mức hỗ trợ đóng bảo hiểm xã hội tự nguyện, bảo hiểm y...
Open sectionRight
Điều 6.
Điều 6. Trách nhiệm và hiệu lực thi hành 1. Ủy ban nhân dân tỉnh có trách nhiệm thực hiện Nghị quyết. 2. Thường trực Hội đồng nhân dân, các ban Hội đồng nhân dân, các tổ đại biểu và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát thực hiện Nghị quyết. 3. Trong trường hợp các văn bản quy phạm pháp luật và các quy định được viện dẫn trong Nghị...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 6. Trách nhiệm và hiệu lực thi hành
- 1. Ủy ban nhân dân tỉnh có trách nhiệm thực hiện Nghị quyết.
- 2. Thường trực Hội đồng nhân dân, các ban Hội đồng nhân dân, các tổ đại biểu và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát thực hiện Nghị quyết.
- Điều 3. Mức hỗ trợ cho lực lượng tham gia bảo vệ an ninh, trật tự ở cơ sở
- 1. Mức hỗ trợ thường xuyên hằng tháng đối với thành viên Tổ bảo vệ an ninh, trật tự:
- a) Tổ trưởng: 2.540.000 đồng/người/tháng;
Left
Điều 4.
Điều 4. Nguồn kinh phí Kinh phí thực hiện được bố trí từ nguồn ngân sách địa phương và các nguồn kinh phí hợp pháp khác.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5.
Điều 5. Tổ chức thực hiện 1. Ủy ban nhân dân tỉnh có trách nhiệm tổ chức thực hiện Nghị quyết. 2. Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban của Hội đồng nhân dân, các Tổ đại biểu và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6.
Điều 6. Điều khoản thi hành 1. Nghị quyết này có hiệu lực kể từ ngày 08 tháng 01 năm 2026. 2. Nghị quyết số 04/2024/NQ-HĐND ngày 30 tháng 5 năm 2024 của Hội đồng nhân dân tỉnh Lào Cai về việc thành lập và chính sách hỗ trợ đối với Tổ bảo vệ an ninh, trật tự trên địa bàn tỉnh Lào Cai; Nghị quyết số 25/2024/NQ-HĐND ngày 18 tháng 6 năm 20...
Open sectionRight
Điều 6.
Điều 6. Trách nhiệm và hiệu lực thi hành 1. Ủy ban nhân dân tỉnh có trách nhiệm thực hiện Nghị quyết. 2. Thường trực Hội đồng nhân dân, các ban Hội đồng nhân dân, các tổ đại biểu và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát thực hiện Nghị quyết. 3. Trong trường hợp các văn bản quy phạm pháp luật và các quy định được viện dẫn trong Nghị...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Ủy ban nhân dân tỉnh có trách nhiệm thực hiện Nghị quyết.
- 2. Thường trực Hội đồng nhân dân, các ban Hội đồng nhân dân, các tổ đại biểu và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát thực hiện Nghị quyết.
- 5. Các Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh, gồm: Nghị quyết số 21/2021/NQ-HĐND ngày 08 tháng 12 năm 2021 Quy định số lượng, chế độ đối với Công an xã bán chuyên trách khi thực hiện Luật Công an n...
- 1. Nghị quyết này có hiệu lực kể từ ngày 08 tháng 01 năm 2026.
- 2. Nghị quyết số 04/2024/NQ-HĐND ngày 30 tháng 5 năm 2024 của Hội đồng nhân dân tỉnh Lào Cai về việc thành lập và chính sách hỗ trợ đối với Tổ bảo vệ an ninh, trật tự trên địa bàn tỉnh Lào Cai
- Nghị quyết số 25/2024/NQ-HĐND ngày 18 tháng 6 năm 2024 của Hội đồng nhân dân tỉnh Yên Bái quy định tiêu chí thành lập Tổ bảo vệ an ninh, trật tự và tiêu chí về số lượng thành viên Tổ bảo vệ an ninh...
- Left: Điều 6. Điều khoản thi hành Right: Điều 6. Trách nhiệm và hiệu lực thi hành
- Left: 4. Trường hợp các văn bản quy phạm pháp luật và các quy định được viện dẫn trong Nghị quyết này được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế, bãi bỏ thì thực hiện theo quy định của văn bản quy phạm pháp luậ... Right: 3. Trong trường hợp các văn bản quy phạm pháp luật và các quy định được viện dẫn trong Nghị quyết này sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế, bãi bỏ thì áp dụng theo quy định của văn bản quy phạm pháp luật...
- Left: Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Lào Cai khóa XVI, Kỳ họp thứ 7 (Kỳ họp chuyên đề) thông qua ngày 29 tháng 12 năm 2025./. Right: 4. Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Khóa XVI, Kỳ họp thứ 19 (Kỳ họp giải quyết công việc phát sinh) thông qua ngày 30 tháng 5 năm 2024 và có hiệu lực từ ngày 01 tháng 7 năm 2024.