Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Quy định về cải tạo, chỉnh trang đối với các khu vực đô thị không bảo đảm hạ tầng giao thông hoặc nguồn nước phục vụ chữa cháy theo quy định của pháp luật, quy chuẩn kỹ thuật trong hoạt động phòng cháy và chữa cháy trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi
53/2025/QĐ-UBND
Right document
ban hành Quy chế phối hợp trong quản lý nhà nước đối với Khu kinh tế Nam Phú Yên và các Khu công nghiệp trên địa bàn tỉnh
2022/2010/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.
Left
Tiêu đề
Quy định về cải tạo, chỉnh trang đối với các khu vực đô thị không bảo đảm hạ tầng giao thông hoặc nguồn nước phục vụ chữa cháy theo quy định của pháp luật, quy chuẩn kỹ thuật trong hoạt động phòng cháy và chữa cháy trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Quyết định này quy định về cải tạo, chỉnh trang đối với các khu vực đô thị không bảo đảm hạ tầng giao thông hoặc nguồn nước phục vụ chữa cháy theo quy định của pháp luật, quy chuẩn kỹ thuật trong hoạt động phòng cháy và chữa cháy trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi. 2. Quyết định này áp dụng...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2.
Điều 2. Quy định về xác định các khu vực không bảo đảm hạ tầng giao thông hoặc nguồn nước phục vụ chữa cháy 1. Khu vực đô thị không bảo đảm hạ tầng giao thông phục vụ chữa cháy là khu vực đô thị có hệ thống giao thông không đáp ứng một trong các yêu cầu: a) Chiều rộng thông thủy của đường giao thông tiếp cận công trình nhỏ hơn 3,5m, kh...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký. Các ông (bà): Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Trưởng ban Ban Quản lý Khu kinh tế; Giám đốc các Sở: Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Xây dựng, Tài nguyên và Môi trường, Lao động-Thương binh và Xã hội, Công Thương, Giao thông vận tải, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Văn...
Open sectionThis section appears to amend `Điều 2.` in the comparison document.
- Điều 2. Quy định về xác định các khu vực không bảo đảm hạ tầng giao thông hoặc nguồn nước phục vụ chữa cháy
- 1. Khu vực đô thị không bảo đảm hạ tầng giao thông phục vụ chữa cháy là khu vực đô thị có hệ thống giao thông không đáp ứng một trong các yêu cầu:
- a) Chiều rộng thông thủy của đường giao thông tiếp cận công trình nhỏ hơn 3,5m, không đáp ứng yêu cầu theo quy định tại điểm 6.2.1.1 QCVN 06:2022/BXD Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về an toàn cháy cho...
- Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký.
- Các ông (bà): Chánh Văn phòng UBND tỉnh
- Trưởng ban Ban Quản lý Khu kinh tế
- Điều 2. Quy định về xác định các khu vực không bảo đảm hạ tầng giao thông hoặc nguồn nước phục vụ chữa cháy
- 1. Khu vực đô thị không bảo đảm hạ tầng giao thông phục vụ chữa cháy là khu vực đô thị có hệ thống giao thông không đáp ứng một trong các yêu cầu:
- a) Chiều rộng thông thủy của đường giao thông tiếp cận công trình nhỏ hơn 3,5m, không đáp ứng yêu cầu theo quy định tại điểm 6.2.1.1 QCVN 06:2022/BXD Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về an toàn cháy cho...
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký. Các ông (bà): Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Trưởng ban Ban Quản lý Khu kinh tế; Giám đốc các Sở: Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Xây dựng, Tài nguyên...
Left
Điều 3.
Điều 3. Quy định về cải tạo, chỉnh trang đối với các khu vực đô thị không bảo đảm hạ tầng giao thông hoặc nguồn nước phục vụ chữa cháy 1. Đối với khu vực đô thị không bảo đảm hạ tầng giao thông phục vụ chữa cháy a) Trường hợp khu vực có khả năng cải tạo, chỉnh trang: thực hiện cải tạo, mở rộng, nâng cấp hệ thống đường giao thông tiếp c...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Xúc tiến, thu hút đầu tư 1. Trách nhiệm của Ban Quản lý: a) Xây dựng chương trình, kế hoạch về xúc tiến đầu tư phát triển Khu kinh tế Nam Phú Yên và các Khu công nghiệp trình Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt và tổ chức thực hiện. b) Ban Quản lý chủ động thực hiện công tác quảng bá; xúc tiến, thu hút đầu tư vào Khu kinh tế Nam Phú...
Open sectionThis section appears to amend `Điều 3.` in the comparison document.
- Điều 3. Quy định về cải tạo, chỉnh trang đối với các khu vực đô thị không bảo đảm hạ tầng giao thông hoặc nguồn nước phục vụ chữa cháy
- 1. Đối với khu vực đô thị không bảo đảm hạ tầng giao thông phục vụ chữa cháy
- a) Trường hợp khu vực có khả năng cải tạo, chỉnh trang:
- Điều 3. Xúc tiến, thu hút đầu tư
- 1. Trách nhiệm của Ban Quản lý:
- a) Xây dựng chương trình, kế hoạch về xúc tiến đầu tư phát triển Khu kinh tế Nam Phú Yên và các Khu công nghiệp trình Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt và tổ chức thực hiện.
- Điều 3. Quy định về cải tạo, chỉnh trang đối với các khu vực đô thị không bảo đảm hạ tầng giao thông hoặc nguồn nước phục vụ chữa cháy
- 1. Đối với khu vực đô thị không bảo đảm hạ tầng giao thông phục vụ chữa cháy
- a) Trường hợp khu vực có khả năng cải tạo, chỉnh trang:
Điều 3. Xúc tiến, thu hút đầu tư 1. Trách nhiệm của Ban Quản lý: a) Xây dựng chương trình, kế hoạch về xúc tiến đầu tư phát triển Khu kinh tế Nam Phú Yên và các Khu công nghiệp trình Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt và...
Left
Điều 4.
Điều 4. Trách nhiệm tổ chức thực hiện 1. Sở Xây dựng a) Chủ trì, phối hợp với Công an tỉnh tổ chức hướng dẫn triển khai thực hiện Quyết định này theo đúng quy định pháp luật hiện hành. b) Chủ trì, phối hợp với các sở, ngành liên quan thẩm định, phê duyệt các dự án, phương án cải tạo, chỉnh trang đối với các khu vực đô thị không bảo đảm...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5.
Điều 5. Điều khoản thi hành 1. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 04 tháng 01 năm 2026 2. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở: Xây dựng, Tài chính; Giám đốc Công an tỉnh; Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, đặc khu; Thủ trưởng các quan, đơn vị và các tổ chức, cá nhân liên qu...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Unmatched right-side sections